1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về hai đường thẳng song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

6 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 471,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tương tự ta cũng có F là trung điểm của NQ.. Cho hình chóp.[r]

Trang 1

02 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (P2).

Bài 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành.

a) Tìm giao tuyến của SAD & SBC

; SAB & SCD

b) Lấy M thuộc SC Tìm giao điểm N của SD và ABM

Tứ giác ABMN là hình gì?

Lời giải

a) Trong SAD

dựng đường thằng d đi qua S và song song với AD

Ta có d/ /AD AD BC, / /  d/ /BC Suy ra dSBC

Nên d là giao tuyến của SAD & SBC

Tương tự, trong SAB

dựng đường thẳng d đi qua S , song song với 1 AB thì d là giao tuy 1

ến của SAB & SCD

b) Trong SCD, qua M dựng đường thẳng song song với CD cắt SD tại N thì MN/ / DC , suy ra MN/ /AB Suy ra NABM Mà NSD suy ra N   Nên tứ giác ABMN là N

hình thang

Bài 2. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình bình hành Gọi M H K, , lần lượt là trung điểm của

, ,

a) Tìm giao tuyến d của SAD

và SBC

b) Tìm giao tuyến của SCD và MHK.

c) Tìm giao điểm N của BC và MHK

Tứ giác MHKN là hình gì?

Lời giải

Trang 2

a) Trong SAD

dựng đường thằng d đi qua S và song song với AD.

Ta có d/ /AB A, D / /BCd/ /BCd SBC nên d là giao tuy ến của SAD

và SBC

b) Do M H, lần lượt là trung điểm AD SA, suy ra MH là đường trung bình của

D / / D D / / 1

Tương tự HK/ /ABHK C/ / D CD / /MHK  2

Từ    1 , 2

suy ra SCD / / MHK

nên 2 mặt phẳng không có giao tuyến

c) Gọi N là trung điểm BC Suy ra MN là đường trung bình hình bình hành ABCD

Suy ra MN/ /ABMN/ /HKNMHK

Nên N là giao điểm của BC và MHK

Ta có điểm M cần tìm Do HK/ /MN nên HKNM là hình thang.

Bài 3. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình thang với AB là đáy lớn Gọi I J K, , lần lượt là trung

điểm của AD BC SB, , .

a) Tìm giao tuyến SAB

và SCD

; SCD

và IJK

b) Tìm giao điểm M của SD và IJK

c) Tìm giao điểm N của SA và IJK

d) Xác định thiết diện của hình chóp và IJK

Thiết diện là hình gì?

Lời giải

a) Trong SAB

dựng đường thằng d đi qua S và song song với AB

Trang 3

Ta có d/ /AB AB DC, / /  d/ /DCd SDC

Nên d là giao tuy ến của SAB

và SCD

SCD / / IJK nên không tồn tại giao tuyến của hai mặt phẳng trên.

b) Gọi P là trung điểm SD PK, là đường trung bình của tam giác SAB Suy ra PK/ /AB

Tương tự, IJ / /ABPIJK

Ta cũng có PI là đường trung bình tam giác SAD , suy ra PI/ /SD

Suy ra SD/ /IJKP SD/ /IJK Vậy không tồn tại giao điểm M

c) Chứng minh ở câu b, ta có N trùng với P Tức là N là trung điểm SA

d) Ta có thiết diện hình chóp và IJK

là IPKJ Có IP KJ , Suy ra thiết diện đó là hình / /

thang

Bài 4. Cho hình chóp .S ABCD đáy là bình hành Gọi M N P, , là trung điểm SB BC SD, , .

a) Tìm giao tuyến của SCD & MNP

b) Tìm giao điểm của CD và MNP

c) Tìm giao điểm của AB và MNP

d) Tìm giao tuyến của SAC

và MNP

suy ra thiết diện của hình chóp với mặt phẳng

MNP

Lời giải

a) Do MN CD nên giao tuyến của / / SCD & MNP phải là / /d MN CD Suy ra d là / / đường trung bình tam giác SCD Gọi Q là trung điểm CD Ta có PQ là giao tuy ến cần tìm b) Ta có PQ C/ / S PQ MN/ /  QMNP

Ta có Q CD Q , MNP

Suy ra Q là giao điểm của CD và MNP

c) Trong ABCD

gọi NPAB K Ta có KAB K NP,   KMNP Vậy K là giao điểm của AB với MNP

d) Gọi IACBD

Trang 4

Trong SCD

MP là đường trung bình tam giác SCD Gọi E SI MP Theo Ta-lét thì:

;

ME PE

IBSBIDSD    Suy ra E là trung điểm MP.

Gọi F là trung điểm của IC Tương tự ta cũng có F là trung điểm của NQ Vậy EF là giao tuyến cần tìm

Thiết diện cần tìm là MNQP

Bài 5 Cho hình chóp S ABCD , biết AD BC , / / AB không song song với CD Gọi M E F, , là trung

điểm AB SA SD, ,

a) Tìm giao tuyến MEF và ABCD .

b) Tìm giao điểm BC và MEF

c) Tìm giao điểm SC và MEF

d) Gọi OACBD Tìm giao điểm SO vàMEF

Lời giải

a) Gọi G là trung điểm của CD suy ra EF/ /MG/ /ADM E F G, , , đồng phẳng

MEFG ABCDMG

b) Ta có BC MG/ /  BC/ /MEF  BCMEF 

c) Gọi H là giao c ủa AC và MG Ta có H là trung điểm của AC suy ra EH/ /SC

/ /

d) Ta dễ thấy SOMEF SO EH

Bài 6 Cho hình chóp S ABCD đáy là hình bình hành tâm O Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của

, ,

a) Tìm giao tuyến của NPO & SCD

; SAB & AMN

b) Tìm giao điểm E của SA và MNP

c) Chứng minh rằng ME PN / /

d) Tìm giao điểm MN và SCD

e) Tìm thiết diện hình chóp với mặt phẳng MNP

Trang 5

Lời giải

a) Qua S kẻ đường thẳng d CD OP/ / / /  d NPO  SCD

Tương tự với SAB & AMN

Khi đó EMNP và E SA  E SA MNP

c) Tứ giác EFPG là hình bình hành với MN là đường trung bình ME PN/ / d) Dễ thấy MNSCD H

e) Thiết diện là ngũ giác EFBGH F MPAB G EN;  SC

Bài 7 Cho hình chóp .S ABC Gọi M N P, , là trung điểm AB BC SC, , Cho SBAC.

a) Tìm giao điểm E của SA và MNP

b) Tìm giao tuyến ANP và SMC.

c) Tìm giao điểm SM và ANP

Lời giải

Trang 6

a) Gọi E là trung điểm của SA Ta có PE MN/ /  M N P E, , , đồng phẳng

b)

   

c) SMANP SNIP

Bài 8. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình bình hành tâm O Gọi M N P, , là trung điểm của

, ,

a) Tìm giao điểm I của BC và AMN

; tìm giao điểm J của CD vàAMN

b) Tìm giao điểm K của SA và CMN

c) Tìm giao tuyến của NPK

và SAC

d) Tìm giao điểm của SC và NPK

e) Tìm thiết diện hình chóp và AMN.

Lời giải

a) Trên ABCD

lấy I thuộc tia đối của BC sao cho IB BC

/ / / /

AI BC MNIAMNIBCAMN

Tìm J tương tự.

b) E SO MN CE  ; SA K  KSACMN

c) Lấy FAC KF / /SO FK/ /NPFNPK KF NPK  SAC

d) SCNPK SCKF

e) Thiết diện là tứ giác AMTN

Ngày đăng: 17/01/2021, 18:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) Lấy M thuộc SC . Tìm giao điểm N của SD và  ABM . Tứ giác ABMN là hình gì? - Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về hai đường thẳng song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
b Lấy M thuộc SC . Tìm giao điểm N của SD và  ABM . Tứ giác ABMN là hình gì? (Trang 1)
c) Gọ iN là trung điểm BC . Suy ra MN là đường trung bình hình bình hành ABCD . Suy ra MN/ /ABMN/ /HKNMHK - Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về hai đường thẳng song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
c Gọ iN là trung điểm BC . Suy ra MN là đường trung bình hình bình hành ABCD . Suy ra MN/ /ABMN/ /HKNMHK (Trang 2)
là IPKJ . Có IPKJ /, Suy ra thiết diện đó là hình thang. - Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về hai đường thẳng song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
l à IPKJ . Có IPKJ /, Suy ra thiết diện đó là hình thang (Trang 3)
Bài 5. Cho hình chóp S ABCD ., biết AD BC /, AB không song song với CD . Gọi MEF ,, là trung - Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về hai đường thẳng song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
i 5. Cho hình chóp S ABCD ., biết AD BC /, AB không song song với CD . Gọi MEF ,, là trung (Trang 4)
c) Tứ giác EFPG là hình bình hành với MN là đường trung bình  ME PN . d) Dễ thấy MNSCDH. - Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về hai đường thẳng song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
c Tứ giác EFPG là hình bình hành với MN là đường trung bình  ME PN . d) Dễ thấy MNSCDH (Trang 5)
Bài 7. Cho hình chóp S ABC .. Gọi MNP ,, là trung điểm AB BC SC ,. Cho SB AC . a) Tìm giao điểm E của SA và MNP - Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về hai đường thẳng song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
i 7. Cho hình chóp S ABC .. Gọi MNP ,, là trung điểm AB BC SC ,. Cho SB AC . a) Tìm giao điểm E của SA và MNP (Trang 5)
Bài 8. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình bình hành tâm O. Gọi MNP ,, là trung điểm của ,, - Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về hai đường thẳng song song môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
i 8. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình bình hành tâm O. Gọi MNP ,, là trung điểm của ,, (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w