1/ So sánh độ dài của đường kính và dâya,Bài toán: Gọi AB là một dây bất kì của đường tròn 0;R... Đường kính và dây của đường tròn 1/ So sánh độ dài của đường kính và dây... Đường kính v
Trang 1Từ (1) và (2) suy ra:AB 2R Người thực hiện: Đặng Thị Thắm
Môn Hình 9
Trang 2Kiểm tra bài cũ
- Vẽ đường tròn (0;R)
-Vẽ dây AB đi qua 0, dây CD không đi qua 0
- So sánh độ dài dây AB và dây CD?
A
C
D O
AB > CD ?
Trang 31/ So sánh độ dài của đường kính và dây
a,Bài toán: Gọi AB là một dây bất kì của đường tròn (0;R)
Chứng minh rằng AB 2R.≤
Giải
+TH1: Dây AB là đường kính
Suy ra: AB = 2R
+TH2: Dây AB không là đường kính
Nối 0 với A,B Xét tam giác A0B ta có:
AB < 0A+0B (Bất đẳng thức tam giác)
Vậy AB < 2R
Từ (1) và (2) suy ra: AB 2R≤
Đường kính và dây của đường tròn
A
O
B A
O R
(1)
(2)
=R+R=2R
Trang 4b, Định lí 1 : (SGK/ TR 103)
Trong các dây của một đường tròn , dây lớn nhất là đường kính.
Đường kính và dây của đường tròn
1/ So sánh độ dài của đường kính và dây
Trang 5b, Định lí 1 : (SGK/ TR 103)
Trong các dây của một đường tròn , dây lớn nhất là đường kính.
Đường kính và dây của đường tròn
1/ So sánh độ dài của đường kính và dây
Trang 6Đường kính và dây của đường tròn
1/So sánh độ dài của đư
ờng kính và dây
a,Bài toán: (SGK / TR102)
b,Định lí 1 : (SGK/ TR 103)
Bài tập:
Cho đường tròn tâm (0;R), đường kính AB vuông góc với dây CD tại I.Chứng minh IC=ID
Chứng minh
0C = 0D (Cùng là bán kính)
C0D cân tại 0
⇒ ∆
IC = ID
⇒
O
Nối 0 với C và D
R
gt
kl
đường tròn (O;R)
IC = ID
AB CD tại I
đk AB, dây CD
D C
A
B
I
Xét tam giác C0D có:
O
D C
A
B
I≡
Đường cao 0I đồng thời
là trung tuyến
⇒
Trang 72/Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
a, Định lí 2: (SGK/ TR103)
Đường kính và dây của đường tròn
1/So sánh độ dài của đường kính và dây
a,Bài toán: (SGK / TR102)
b,Định lí 1 : (SGK/ TR 103)
Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua
trung điểm của dây ấy
AB CD tại I IC = ID⇒
C
A
B
O
D C
A
B I
Trang 8D C
A
B I
A
B
D
C
A
B
I≡
TH1: CD kh«ng lµ ®êng kÝnh TH2: CD lµ ®êng kÝnh
Trang 9b ,Định lí 3: (SGK/TR 103)
AB CD tại I
I 0 và IC= ID
Đường kính và dây của đường tròn
1/So sánh độ dài của đường kính và dây
a,Bài toán: (SGK / TR102)
b,Định lí 1 : (SGK/ TR 103)
2/Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
Trong một đường tròn ,đường kính đi qua trung điểm của
một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy.
∩
Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây
thì đi qua trung điểm của dây ấy.
Từ (1) và (2) ta có:
AB CD Tại I IC = ID
I O
€
≠
AB CD tại I IC = ID (1) ⇒
D C
A
B I O
R
D C
A
B I O
Trang 10Cho hình 67.Hãy tính độ dài dây AB,biết 0A=13cm, AM=MB, 0M=5cm
Đường kính và dây của đường tròn
1/So sánh độ dài của đường kính
và dây
a,Bài toán: (SGK / TR102)
b,Định lí 1 : (SGK/ TR 103)
2/Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
b ,Định lí 3: (SGK/TR 103)
Bài?2
Chứng minh
Ta có OM AB tại M (Quan hệ vuông góc giữa đk và dây)
Xét A0M vuông tại M ta có :
AM 2 = AO 2 - OM 2 = 169 - 25 =144 AM=12 (cm) mà AM= MB (gt)
AB = 2 AM= 2.12 = 24 (cm)
⇒
⇒
O
Trang 11Bài tập:
Từ một điểm A trên đường tròn (O;R), vẽ hai dây AB,AC vuông góc nhau.
Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AB và AC
O
b,Chứng minh MN có độ dài không đổi khi B,C thay đổi
c,Chứng minh 3 điểm: B,O,C thẳng hàng.
Chứng minh
b, Nối M với N và O với A
Ta có tứ giác AMON là hình chữ nhật nên
MN = OA (Tính chất 2 đường chéo HCN)
Mà OA = R MN = R
a, Nối O với M ,N Xét tứ giác AMON có :
BAC = 90 0 (gt)
AMO = 90 0
ANO = 90 0 (Quan hệ vuông góc giữa ĐK và dây)
⇒ Tứ giác AMON là hình chữ
nhật
(Tứ giác có 3 góc vuông)
⇒
MN Luôn có độ dài không đổi khi B ,C thay
đổi
⇒
a,Tứ giác AMON là hình gì ? Chứng minh?
A
Trang 12B, O, C Th¼ng hµng
⇑
OB OC ≡
OB MIP
⇑
⇑
⇑
OC INP
⇑
OC MNP
OB MN P
⇑
MI Lµ ®êng TB cña ABO∆ IN Lµ ®êng TB cña ACO∆
} } } } } } } } } }
NA = NC
IA = IO
MA= MB (CM trªn)
IA=IO (T/C 2 ®êng chÐo HCN)
O
A
Trang 13Bài tập:
Từ một điểm A trên đường tròn (O;R), vẽ hai dây AB,AC vuông góc nhau.
Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AB và AC
O
b,Chứng minh MN có độ dài không đổi khi B,C thay đổi
c,Chứng minh 3 điểm: B,O,C thẳng hàng.
d,Chứng minh diện tích tứ giác AMON bằng nửa diện tích tam giác ABC
a,Tứ giác AMON là hình gì ? Chứng minh?
A
AMO = ONA (1)
AMO = BMO (2)
ANO = CNO (3)
Mà S ABC = S AMO + S BMO + S ANO + S CNO (4)
∆
∆
∆
∆
∆
∆
∆
∆
S ABC = 2 S AMON
Từ (1), (2), (3), (4) Suy ra ( Vì S AMON = S ∆AMO + S ONA ∆ )
Trang 14Hướng dẫn học ở nhà
- Thuộc và hiểu kĩ 3 định lí đã học
- Về nhà chứng minh định lí 3 vào vở
- Làm các bài tập sau:
Bài 11(SGK/ tr104)
Bài 16;17;18;19;20;21(SBT/ Tr130,131)