1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề THI THỬ mới NHẤT 2020 môn TOÁN

137 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 6,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anh Quý vừa mới ra trường được một công ty nhận vào làm việc với các trả lương như sau: 3 năm đầu tiên, hưởng lương 10 triệu đồng/tháng.. Sau mỗi ba năm thì tăng thêm 1 triệu đồng t

Trang 1

Câu 2. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1;3, B2;5; 4 Vectơ AB có tọa độ là

A 3;6;7 B 1; 4; 1   C 3; 6;1  D 1; 4;1

Câu 4 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

nào dưới đây ?

A ;8 B  1; 4 C 4; D  0;1

Câu 5 Với , a b là hai số thực dương và a1, log a a b bằng

A 2 2 log a b B 2 log a b C 1 1log

Câu 7. Cho hai khối cầu  C , 1  C có cùng tâm và có bán kính lần lượt là 2 a , b , với ab Thể tích

phần ở giữa hai khối cầu là

Trang 2

log (x 3x 11) 2.

A  1 B  1; 2 C 1; 2  D

Câu 9. Mặt phẳng   đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với 2 mặt phẳng  P :x   y z 7 0,

 Q : 3x2y12z 5 0 có phương trình là:

n C

n A

Q

P

N M

-3 -2

2 -3

3 2

O

Trang 3

A 2

1

x y x

21

x y x

 

x y x

21

x y x

 

Câu 16. Cho hàm số f x liên tục trên đoạn   1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi Mm lần

lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 1;3 Giá trị của log6 m log6 M

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho điểm I0;1; 1  và mặt phẳng  P : 2x3y  z 5 0 Phương

trình của mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng  P là

Trang 4

Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD với A1; 2;3 , B 3;0;0 , C 0; 3;0 ,  D 0;0;6 

Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tứ diện ABCD ?

a

Câu 26 Cho hàm sốyf x có bảng biến thiên như sau:

Trang 5

Đồ thị hàm số có tổng số đường tiệm cận đứng là avà tổng số đường tiệm cận ngang là b Khi

đó giá trị của biểu thức

a

B

3

2.4

a

C

3

6.12

a

D

3

6.4

Câu29 Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  4 0

Câu 30 Cho hình lăng trụ đứngABCD A B C D     có đáy ABCDlà hình thoi, AA a 3, AC 2a Góc

giữa hai mặt phẳng (AB D ) và (CB D ) bằng

Câu 32. Bé Khải có 1 bộ đồ chơi là các khối hình không gian có thể lắp ráp lồng vào nhau gồm 1 hình

trụ (có một phần đế làm đặc) và 1 hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau (khối hình trụ người ta đã làm sẵn 3 rãnh nhỏ để ráp khít vào 3 cạnh bên của lăng trụ tam giác đều như hình vẽ) Biết hình trụ có chiều cao gấp rưỡi đường cao đáy lăng trụ và diện tích xung quanh lăng trụ bằng 2 2

3 cm Diện tích toàn phần hình trụ là  2

Trang 6

Câu 33. Họ nguyên hàm của hàm số f x( )2x1 ln x

x

xx x  x C

Câu 34. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD; 2a 3 Cạnh bên SA

vuông góc với đáy, biết tam giác SAD có diện tích S3a Tính khoảng cách từ 2 C đến

Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P vuông góc

và cắt d Phương trình đường thẳng  là:

y x x đồng biến trên khoảng   ;  sao cho hiệu

  đạt giá trị lớn nhất là 3 Khẳng định nào sau đây đúng

Trang 7

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể phương trình 2   

là tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để  C cắt trụ hoành tại ba điểm phân biệt

trong đó có môt điểm có hoành độ bằng tổng hoành độ hai điểm còn lại Số phần tử nguyên

thuộc tập S là:

Câu 40. Trong một trò chơi, người chơi gieo đồng thời 3 con súc sắc đồng chất 5 lần Nếu mỗi lần gieo

xuất hiện ít nhất hai mặt lục thì thắng Xác suất để người chơi thắng ít nhất 4 ván gần với số nào nhất sau đây

Câu 41 Trên hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng  P có phương trình x y z  2 và mặt cầu  S

phương trình x2y2z2 2 Gọi điểm M a b c ; ;  thuộc giao tuyến giữa  P và  S Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A minc  1;1 B minb 1; 2 C maxaminb D max c  2; 2

Câu 42. Cho các số thực x y z, , thỏa mãn các điều kiện ,x y0 ; z 1 và log2 1 2

Trang 8

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3sin2 cos2 0

Câu 44. Anh Quý vừa mới ra trường được một công ty nhận vào làm việc với các trả lương như sau: 3

năm đầu tiên, hưởng lương 10 triệu đồng/tháng Sau mỗi ba năm thì tăng thêm 1 triệu đồng tiền lương hàng tháng Để tiết kiệm tiền mua nhà ở, anh Quý lập ra kế hạch như sau: Tiền lương sau khi nhận về chỉ dành một nửa vào chi tiêu hàng ngày, nửa còn lại ngay sau khi nhận lương sẽ gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0,8%/tháng Công ty trả lương vào ngày cuối của hàng tháng Sau khi đi làm đúng 10 năm cho công ty đó anh Quý rút tiền tiết kiệm để mua nhà ở Hỏi tại thời điểm đó, tính cả tiền gửi tiết kiệm và tiền lương ở tháng cuối cùng anh Quý có số tiền là bao nhiêu?(lấy kết quả gần đúng nhất)

Gọi  C là đường tròn giao tuyến của  S với mp Oxy ; Điểm   BC di chuyển trên  C

sao cho BC 2 5 Khi tứ diện OABC có thể tích lớn nhất thì đường thẳng BC có phương

ACBDm Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá

là 1200000đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000 đồng/m2

Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 11445000(đồng) B 7368000(đồng) C 4077000(đồng) D 11370000(đồng)

Trang 9

Câu 47. Cho hình chóp S ABCD Đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm SB , N thuộc cạnh

A 73

154

207

29.5

Câu 48. Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau  

Câu 50 Cho hàm số   4 3 2

f xmxnxpxqx r m n p q r, , , ,   Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ dưới

Tập nghiệm của phương trình f x r có số phần tử là

Trang 10

III) BẢNG ĐÁP ÁN

IV ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1. Cho khối cầu có bán kính R Thể tích của khối cầu đó là

Thể tích của khối cầu có bán kính Rlà 4 3

3

V  R

Câu 2. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x 1 và giá trị cực tiểu là y CT  1

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1;3, B2;5; 4 Vectơ AB có tọa độ là

A 3;6;7 B 1; 4; 1   C 3; 6;1  D.1; 4;1

Lời giải Chọn D

Ta có AB  1; 4;1

Câu 4 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

nào dưới đây ?

Trang 11

Ox nên hàm số không đổi

Đáp án D, trên khoảng (0;1) đồ thị hàm số đi lên liên tục nên hàm số đồng biến trên khoảng đó Chọn D

Câu 5 Với , a b là hai số thực dương và a1, log a a b bằng

A 2 2 log a b B.2 log a b C 1 1log

Trang 12

Câu 7. Cho hai khối cầu  C , 1  C có cùng tâm và có bán kính lần lượt là 2 a, b , với ab Thể tích

phần ở giữa hai khối cầu là

Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích khối cầu  C , 1  C 2

Gọi V là thể tích cần tìm

3 1

43

a

V  

,

3 2

43

Câu 9. Mặt phẳng   đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với 2 mặt phẳng  P :x   y z 7 0,

 Q : 3x2y12z 5 0 có phương trình là:

Trang 13

Do      P ;( )Q nên   có VTPT nn1;n210 ;15 ; 5

Vậy   đi qua gốc tọa độ O có phương trình 10x15y5z 0 2x3y z 0

Câu10. Họ nguyên hàm của hàm số   2  11

Thay tọa độ điểm Q 2; 1;3,M2;3;1,P1; 2;3,N2;1;3 vào phương trình mặt phẳng

  :  x y 2z 3 0 ta thấy chỉ có toạ độ điểm B là thoả mãn Chọn B

Câu 12. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?

( )!

k n

n C

n A

 Chọn C

CC 1C

1 1 (với 1 k n), Chứng minh bằng phản ví dụ cho n, k các giá trị

cụ thể ta dễ dàng loại A, B, D)

Câu 13. Cho cấp số cộng  u n có số hạng đầu u1  2 và công sai d   7. Giá trị u6 bằng

Lời giải Chọn B

Ta có u6  u1 5d   2 35 37

Câu 14. Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức liên hợp của z 2i 3?

Trang 14

A M B N C P D.Q

Lời giải Chọn D

Ta có: z        2i 3 3 2i z 3 2i

Điểm biểu diễn của z là Q 3; 2

Câu 15. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án A, B , C ,

D?

1

x y x

21

x y x

 

x y x

21

x y x

 

Lời giải Chọn D

Từ hình vẽ ta nhận thấy hàm số cần tìm có đồ thị hàm số cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm  0; 2 và  2;0 nên các đáp án A, B , C đều loại và thấy D là đáp án đúng Chọn D

Câu 16. Cho hàm số f x liên tục trên đoạn   1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi Mm lần

lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 1;3 Giá trị của log6 m log6 M

bằng ?

x y

Q

P

N M

-3 -2

2 -3

3 2

O

Trang 15

A 6 B.1 C 3 D.5

Lời giải Chọn B

Hàm số liên tục trên 1;3 Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy:

Giá trị lớn nhất của f x trên   1;3 bằng 3 , đạt được tại x3 Suy ra M3

Giá trị nhỏ nhất của f x trên   1;3 bằng 2, đạt được tại x2 Suy ra m 2

Do đó: log6 mlog6 M log6  2 log 36 log 2 log 36  6 log 2.36 log 66 1

Câu 17. Cho

2 0

Trang 16

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho điểm I0;1; 1  và mặt phẳng  P : 2x3y  z 5 0 Phương

trình của mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng  P là

Mặt cẩu có bán kính Rd I P ;    

Đáp án B sai vì theo giả thiết 1 

Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD với A1; 2;3 , B 3;0;0 , C 0; 3;0 ,  D 0;0;6 

Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tứ diện ABCD ?

Trang 17

Vậy độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tứ diện ABCD bằng 3

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 24. Diện tích phần hình phẳng tô đen trong hình vẽ bên dưới được tính theo công thức nào dưới

Trang 18

Từ đồ thị hai hàm số yf x( ) và yg x( )ta có diện tích phần hình phẳng tô đen trong hình vẽ bên dưới được tính là:

a

Lời giải Chọn D

a

V  R h  a a 

Câu 26 Cho hàm sốyf x có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số có tổng số đường tiệm cận đứng là avà tổng số đường tiệm cận ngang là b Khi

đó giá trị của biểu thức

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

Trang 19

  suy ra đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y3.

Vậy tổng số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 2 b 2

 

2

lim

  suy ra đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x 2

Vậy tổng số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là 1 a 1

a

B

3

2.4

a

C

3

6.12

a

D.

3

6.4

a

Lời giải Chọn D

Ta xem khối tứ diện đã cho là khối chóp tam giác đều có các cạnh đều bằng a 3

Diện tích đáy là:  2

Câu29 Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau:

Trang 20

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  4 0

Lời giải Chọn C

Vậy phương trình 2f x  4 0 có 2 nghiệm phân biệt

Câu 30 Cho hình lăng trụ đứngABCD A B C D     có đáy ABCDlà hình thoi, AA a 3, AC 2a Góc

giữa hai mặt phẳng (AB D ) và (CB D ) bằng

Lời giải Chọn D

Gọi O là giao điểm của A C  và B D  suy ra O là trung điểm của A C 

A B C D   là hình thoi nên A C  B D ; B D AA B D  , A O B D AO

 góc giữa (AB D ) và (CB D )là góc giữa OA với OC

Xét tam giác AOC có AC 2a , OCOAAA2OA2  (a 3)2a2 2a

 tam giác AOC là tam giác đều

Vậy góc giữa (AB D ) và (CB D )là góc AOC 60

Câu 31. Biết nghiệm lớn nhất của phương trình log24x2x2 x 2 có dạng x log2 a b

Trang 21

Câu 32. Bé Khải có 1 bộ đồ chơi là các khối hình không gian có thể lắp ráp lồng vào nhau gồm 1 hình

trụ (có một phần đế làm đặc) và 1 hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau (khối hình trụ người ta đã làm sẵn 3 rãnh nhỏ để ráp khít vào 3 cạnh bên của lăng trụ tam giác đều như hình vẽ) Biết hình trụ có chiều cao gấp rưỡi đường cao đáy lăng trụ và diện tích xung quanh lăng trụ bằng 2 2

3 cm Diện tích toàn phần hình trụ là  2

Gọi lăng trụ có các cạnh bằng x cm  

Theo giả thiết ta có 2 2

x

xx x  x C

Lời giải

Trang 22

xx x  x C

Cách 2: (Cho học sinh mới học định nghĩa nguyên hàm)

Tính đạo hàm các hàm số ở đáp án, thấy chọn D

Câu 34. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD; 2a 3 Cạnh bên SA

vuông góc với đáy, biết tam giác SAD có diện tích S3a Tính khoảng cách từ 2 C đến

Trang 23

Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P vuông góc

và cắt d Phương trình đường thẳng  là:

Ta có A là giao điểm của  P và d Khi đó A( )P Suy ra A5;3; 4 

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u d 2;1; 1 , mặt phẳng  P có véc tơ pháp tuyến là

y x x đồng biến trên khoảng   ;  sao cho hiệu

  đạt giá trị lớn nhất là 3 Khẳng định nào sau đây đúng

m  

  C m1; 2018 D m 0;1

Lời giải Chọn D

Ta có y 3x212x4m9

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ;  sao cho   3 khi và chỉ khiy 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x1x2 3

Trang 25

A 1 B 4 C.3 D 2

Lời giải Chọn C

yf xax  bx c ta vẽ được đồ thị hàm số yf  x

Từ đồ thị hàm số, suy ra phương trình (1) có 2 nghiệm Để phương trình

là tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để  C cắt trụ hoành tại ba điểm phân biệt

trong đó có môt điểm có hoành độ bằng tổng hoành độ hai điểm còn lại Số phần tử nguyên

thuộc tập S là:

Lời giải Chọn A

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và trục hoành

Trang 26

Vậy số phần tử nguyên của S là 1

Câu 40. Trong một trò chơi, người chơi gieo đồng thời 3 con súc sắc đồng chất 5 lần Nếu mỗi lần gieo

xuất hiện ít nhất hai mặt lục thì thắng Xác suất để người chơi thắng ít nhất 4 ván gần với số nào nhất sau đây

Lời giải Chọn B

Gọi P là xác suất thắng trong 1 ván

Điều kiện ván thắng là “xuất hiện ít nhất hai mặt lục ” tức là ván thắng phải xuất hiện hai mặt lục hoặc ba mặt lục

Xác suất ván “xuất hiện hai mặt lục” là:

2 2 3

C        

   Xác suất ván “xuất hiện ba mặt lục” là:

Câu 41 Trên hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng  P có phương trình x y z  2 và mặt cầu  S

phương trình x2y2z2 2 Gọi điểm M a b c ; ;  thuộc giao tuyến giữa  P và  S Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.minc  1;1 B minb 1; 2 C maxaminb D max c  2; 2

Lời giải Chọn A

M thuộc giao tuyến giữa  P và  S nên ta được 2 2 22 22

Khi đó a b, là các nghiệm của phương trình t22c t c  22c 1 0 (1)

Phương trình (1) có nghiệm khi (2 )2 4( 2 2 1) 0 0 4

Trang 27

Vậy chọn đáp án A

Câu 42. Cho các số thực x y z, , thỏa mãn các điều kiện ,x y0 ; z 1 và log2 1 2

(Với hàm f t( )log2tt là đơn điệu trên (0;))

Thay vào biểu thức T ta được:

Câu 43. Cho hàm số yf x liên tục trên   có đồ thị như hình vẽ

Trang 28

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3sin2 cos2 0

Trường hợp ( )a         1 m 2 2 m 1

Trường hợp ( )b không xảy ra do khi t1  1 thì t2 1 Vậy m   2; 1thỏa yêu cầu bài ra

Câu 44. Anh Quý vừa mới ra trường được một công ty nhận vào làm việc với các trả lương như sau: 3

năm đầu tiên, hưởng lương 10 triệu đồng/tháng Sau mỗi ba năm thì tăng thêm 1 triệu đồng tiền lương hàng tháng Để tiết kiệm tiền mua nhà ở, anh Quý lập ra kế hạch như sau: Tiền lương sau khi nhận về chỉ dành một nửa vào chi tiêu hàng ngày, nửa còn lại ngay sau khi nhận lương sẽ gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0,8%/tháng Công ty trả lương vào ngày cuối của hàng tháng Sau khi đi làm đúng 10 năm cho công ty đó anh Quý rút tiền tiết kiệm để mua nhà ở Hỏi tại thời điểm đó, tính cả tiền gửi tiết kiệm và tiền lương ở tháng cuối cùng anh Quý có số tiền là bao nhiêu?(lấy kết quả gần đúng nhất)

A.1102,535 triệu đồng B 1089,535 triệu đồng

C 1093,888 triệu đồng D 1111,355 triệu đồng

Lời giải

Trang 29

Chọn A

Đặt q  1 r 1,008

Giả sử anh Quý bắt đầu đi làm từ ngày 01 tháng 01 năm X nào đó

Đến cuối tháng 1, đầu tháng 2, anh Quý bắt đầu gửi tiết kiệm ngân hàng với số tiền ban đầu là

5 triệu đồng (một nửa số tiền lương hàng tháng)

Số tiền gửi tiết kiệm ở đầu tháng thứ 3 là: 5q5

Gọi  C là đường tròn giao tuyến của  S với mp Oxy ; Điểm   B và C di chuyển trên  C

sao cho BC2 5 Khi tứ diện OABC có thể tích lớn nhất thì đường thẳng BC có phương

trình là

Trang 30

A

214528350

Trang 31

BC

214528350

ACBDm Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá

là 1200000đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000 đồng/m2

Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 11445000(đồng) B 7368000(đồng) C 4077000(đồng) D 11370000(đồng)

Lời giải Chọn A

Gắn hệ trục tọa độ Oxy sao cho AB trùng Ox , A trùng O khi đó parabol có đỉnh G 2; 4 và

đi qua gốc tọa độ

Gọi phương trình của parabol là 2

yaxbx c

Trang 32

a b

b c

Nên tiền là hai cánh cổng là 6,14.12000007368000 đ 

và tiền làm phần xiên hoa là 4,53.9000004077000 đ 

Vậy tổng chi phí là 11445000 đồng

Câu 47. Cho hình chóp S ABCD Đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm SB , N thuộc cạnh

A.73

154

207

29.5

Lời giải Chọn A

Dễ chứng minh được 2

3

DE

DAC là trung điểm đoạn BF

Gọi V là thể tích khối chóp S ABCD

Trang 33

DCF ABCD

Trang 34

y  f   nên loại đáp án D

Vậy ta chọn đáp án B

g x

31;

-

++

-10

-1

-∞

-x(x-1)f'(x+2)x

Trang 35

+) Đến đây các bạn có thể sáng tạo ra vô số bài toán dạng như thế này?

Câu 49. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

2 x

f xm xxm  x xe  x +) Ta có : yf x là hàm số xác định trên R và có đạo hàm trên R,

Điều kiện cần: Nhận thấy f  1 0 nên f x    0, x f x  f  1 , x , hay x1là điểm cực trị của hàm số, suy ra f ' 1 0

Câu 50 Cho hàm số   4 3 2

f xmxnxpxqx r m n p q r, , , ,   Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên

-

-

++

-21

Trang 36

Tập nghiệm của phương trình f x r có số phần tử là

x x x

Trang 37

Câu 5 Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

fx  

ln 22

x

fx  

log 22

Câu 8 Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2.z

A Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 4iB Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 4

C Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 4i D Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 4

Câu 9 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1

Trang 38

D Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x1

Câu 10 Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

Câu 11 Cho hình nón có bán kính đáy là r 3 và độ dài đường sinh l4 Tính diện tích xung quanh

S của hình nón đã cho

Trang 39

Câu 24 Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông có cạnh bằng a Tính diện tích

toàn phần S của hình trụ

Câu 26 Cho mặt phẳng  P đi qua các điểm A2;0;0, B0;3;0, C0;0; 3  Mặt phẳng  P

vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

Trang 40

Câu 31 Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 20m s rồi hãm phanh chuyển động chậm dần / 

đều với vận tốc v t   2t 20 m s , trong đó /  t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh Tính quãng đường mà ô tô đi được trong 15 giây cuối cùng đến khi dừng hẳn

Câu 33 Cho hàm số yf x( ) xác định trên và có đồ thị hàm số yf x( ) là đường cong ở hình

dưới Hỏi hàm số yf x( ) có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 34 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh ' ' ' ' a 2 , AA'2a

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BDCD '

Ngày đăng: 08/01/2021, 01:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w