Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm A1;0.. Tính diện tích xung quanh của hình trụ này.. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn icác số phức w là một đường tròn có tâm I... Mặt phẳng α qu
Trang 1ĐỀ SỐ 10
GV: Lê Bá Trần Phương
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [-3;2] và có bảng biến thiên như sau:
−
=+
+
=+
B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm A(1;0)
C Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành.
D Hàm số đổng biến trên khoảng (0 ;+∞).
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;-2), B(2;1;-1) Tìm tọa độ trọng tâm
G của tam giác OAB
Trang 2Câu 8 Một bữa tiệc có 13 người, lúc ra về mỗi người đều bắt tay người khác một lần, riêng chủ bữa
tiệc chỉ bắt tay ba người Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay?
Câu 10 Kí hiệu S là diện tích phẩn hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f (x); x = a; x = b, trục
hoành như hình vẽ bên Khẳng định nào đúng?
Câu 12 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm, độ dài đường cao bằng 4 cm Tính diện tích xung
quanh của hình trụ này
A 22π (cm2) B 24π (cm2) C 20π (cm2) D 26π (cm2)
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x - 3y + z - 4 = 0 Vectơ nào trong số
các vectơ sau là vectơ pháp tuyến (P) ?
Trang 3z−2 i =3 ,w= +3 4 i z−5 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn i
các số phức w là một đường tròn có tâm I Tọa độ của điểm I là
Câu 20 Thể tích vật thể tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox, biết (H) được giới hạn bởi
đường elip (E) : x y
Câu 21 Giá trị của m để đồ thị hàm số y x= 3− x 2+
3 1 cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân biệt là
Trang 4Câu 25 Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( ) (x+ )− +x
A +∞1 ; ) B (−∞ ; 1 C +∞5 ; ). D (−∞ ; 5
Câu 26 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x – y – z - 1 = 0 và (Q):
x+2 y− =1 0 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A(2; -1; -1), song song với hai
9 136 4 0 có 2 nghiệm x1, x2 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phương trình có 2 nghiệm nguyên âm.
B Phương trình có 2 nghiệm nguyên.
C Phương trình có 1 nghiệm dương.
D Phương trình có tích 2 nghiệm là số dương.
Câu 28 Kí hiệu z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z 4 - z 2 - 6 = 0 Tính tổng
P= + + +1 2 3 4
A P=2( 2+ 3 ) B P=( 2+ 3 ) C P=3( 2+ 3 ) D 0.
Câu 29 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
60° Khi đó thể tích hình nón nội tiếp hình chóp S.ABCD là
Câu 32 Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f ' x f x( ) ( ) =x 4+x 2
với mọi số thực x, biết f( )0 =2 Tính
( )
f 2
2
Trang 5Câu 34 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 2 , cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Mặt phẳng (α) qua A và vuông góc với SC cắt cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N,
P Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP
Câu 35 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2), C(1;1;1) Phương
trình mặt phẳng (P) nào sau đây thỏa mãn (P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ điểm C đến mặt
phẳng (P) bằng 3 ?
A x - y + z + 2 = 0 B 7x - 5y + z + 2 = 0.
C 7x - 5y + z - 2 = 0 D x - y + z - 2 = 0.
Câu 36 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ¡ và có đạo hàm f ' x( ) =x x 2( −2) (x 2−6 x m+ ) với mọi
x∈¡ Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [-2019;2019] để hàm số g x( ) = f(1−x) nghịch biếntrên khoảng (−∞ −; 1 ?)
Câu 37 Ông A vay dài hạn ngân hàng 300 triệu, với lãi suất 12% năm Ông muốn hoàn nợ cho ngân
hàng theo cách: Sau đúng một năm kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ, hai lần hoàn nợ liên tiếp cáchnhau đúng một năm, số tiền hoàn ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 4 năm kể từ ngày vay.Hỏi theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lẩn hoàn nợ là bao nhiêu?Biết rằng lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ
( )
, m
, m
Trang 6Câu 38 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi
đổ thị hai hàm số y= x,y= −6 x và trục hoành
Câu 40: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có mặt đáy là tam giác đều cạnh AB = 2a Hình chiếu vuông
góc của A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB Biết góc giữa cạnh bên và mặtđáy bằng 60 Tang góc giữa hai mặt phẳng (BCC'B') và (ABC) bằng°
có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ Biết rằng giá trị lớn nhất của
hàm số y = f (x) trên đoạn [-3;-2] bằng 7 Giá trị f(2) bằng
2 2 Đường thẳng d thay đổi đi qua M và cắt mặt cầu (S) tại hai
điểm A, B phân biệt Tính diện tích S lớn nhất của tam giác OAB
Câu 44 Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z 1−z 2− −9 12 =3 và i
z 1− −3 20 i = −7 z 2 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của biểu thức P= +z 1 2 z 2+12 15− i Khi đó giá trị M 2 −m 2 bằng
A 220 B 223 C 224 D 225
Trang 7Câu 45 Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc bốn có f(3) < 0, đồ thị hàm số y = f’(x) như hình vẽ
Số điểm cực trị của hàm số g x( ) =f x( −1)2020là:
Câu 46 Trong tất cả các cặp (x;y) thỏa mãn log x y 2+ +2 2(4 x+4 y− ≥4) 1 Tính tích các số dương m để
tổn tại duy nhất cặp (x; y) sao cho x 2+ +y 2 2 x−2 y+ − =2 m 0
6 sao cho diện tích hình
phẳng giới hạn bởi đổ thị (C) và các đường x = 0; x = 2; y = 0 bằng 4 có dạng m a a ,
giác đều bên ngoài là các hình chữ nhật, rồi gấp các
hình chữ nhật lại tạo thành khối lăng trụ tam giác đều như hình vẽ Tìm độ dài x để thể tích khối lăngtrụ lớn nhất
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2+ −(y 4)2 + =z 2 5 Tìm tọa độ điểm
A Oy∈ , biết rằng ba mặt phẳng phân biệt đi qua A đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu (S) theo
thiết diện là ba đường tròn có tổng diện tích bằng 11π
Trang 8Câu 50 Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên ¡ Biết f(0) = 0 và đồ thị hàm số y = f'(x) có đồ
thị như hình vẽ dưới Phương trình f x( ) =m , với m là tham số có nhiều nhất là bao nhiêu nghiệm?
Trang 9Đáp án
Từ đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = -1 và tiệm cận ngang là y = 2 Nên ta loại A, C.
Mặt khác hàm số đồng biến nên ta loại D (do
Câu 8: Đáp án A
Số cái bắt tay 12 người (trừ chủ bữa tiệc) C 2
12
Trang 10Số các số hạng của khai triển mũ m là m +1.
Vậy khai triển (a + 2)n+6 có tất cả 17 số hạng suy ra n + 6 = 16 ⇔ n = 10
Câu 15: Đáp án B
Đổ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là y = 0
+ x→ −lim y, lim y,lim y( )1+ x→ −( )1− x→1+ và x lim y→1− đều bằng 1
2,suy ra x = 1 và x = -1 không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho
+ x lim y→±∞ =0 nên đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thi hàm số.
Vậy đồ thị hàm số đã cho chỉ có một tiệm cận.
Hàm số y = xα nghịch biến trên (0;+∞) nên α < 0
Hàm số y x , y x= β = γ đồng biến trên (0;+∞) nên β > γ >0; 0
Trang 11w = (3 + 4i)z - 5i = (3 + 4i)(z-2i) + 2i(3 + 4i)-5i = (3 + 4i)(z - 2i) - 8 + i
Suy ra w - ( -8 + i) = (3 + 4i)(z - 2i) ⇒ + − = +w 8 i 3 4i z 2i− =15
Vậy đường tròn của các điểm biểu diễn số phức w có tâm là I(−8 1 ; )
Từ bảng biến thiên của hàm g(x), ta thấy hàm số g(x) = f(x +1) đạt cực tiểu tại x = -1
Cách 2 Đồ thị hàm số g(x) có được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số f(x) sang trái 1 đơn vị, mà đồ thị
hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x = 0 nên hàm số g(x) = f(x +1) đạt cực tiểu tại x = -1
Trang 12= + ⇔ = so sánh với điều kiện (*) ta có:
2
2
1 1 2
2
1 1 2
Trang 13Vì ∆ song song với (P) và (Q) nên n uur d =n ;n uuur uuur( )P ( )Q =(2; 1;3− )
Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng d cần tìm là x 2 y 1 z 1
x 0 2
Trang 15Ta có ·AMC APC ANC 90=· =· = °
⇒ Khối cầu đường kính AC là khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP
Gọi nr =(a; b;c) (điều kiện a2 + b2 + c2 > 0 ) là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(-1;1;0) và có vectơ pháp tuyến nr =(a; b;c)là
a x 1+ +b y 1− + = ⇔cz 0 ax by cz a b 0+ + + − = (1).
Điểm B(0;0;-2) thuộc mặt phẳng (P) nên -2c + a-b = 0 ⇔ b = a - 2c (2)
Khoảng cách từ điểm C(1;1;1) đến mặt phẳng (P) bằng 3 nên
Trang 16Do m nguyên và m∈[-2019; 2019] nên suy ra m∈{9;10;11; ; 2019}
Vậy có 2011 giá trị nguyên của m thỏa mãn điểu kiện
Câu 37: Đáp án A
Số tiền nợ sau năm thứ nhất T1 = 300(1 +12%) - m = 300p -m , với p = (1 +12%) = 1,12%
Số tiền nợ sau năm thứ hai T2 = (300p - m)p - m = 300p2 – mp - m
Số tiền nợ sau năm thứ ba T3 = (300p2 – mp - m)p - m = 300p3 - mp2 – mp - m
Trả hết nợ sau năm thứ tư (300p3 - mp2 – mp - m)p - m = 0
Trang 17Câu 38: Đáp án A
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng tổng thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳngOAC quanh trục Ox với thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng ACD quanh trục Ox.Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng OAC quanh trục Ox bằng
( )
2 1
0
41
02
⇒Tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn số phức z là đường thẳng ( )∆ : x y 4 0+ − =
Gọi H là hình chiếu của gốc tọa độ O lên đường thẳng (Δ)
Ta có z =OM OH≥ Do đó, z nhỏ nhất⇔OM OH= ⇔M H≡
Mặt khác, OH⊥ ∆( ) và đi qua gốc tọa độ O nên ta được (OH : x y 0) − =
Ta có H OH= ∩ ∆nên tọa độ H là nghiệm hệ x y 0 x 2
Trang 18Xét tam giác B'EK vuông tại E có tan B'KE· B'E a 3 2
2
Cách 2 [Phương pháp tọa độ]
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao choH 0;0;0 , B a;0;0 , A a;0( ) ( ) (− ;0),C 0;a 3;0 , A ' 0( ) ( ;0;a 3)
Mặt phẳng (ABC): z = 0 có vectơ pháp tuyến kr =(0;0;1)
Mặt phẳng (BCB') có vectơ pháp tuyến nr =BC, BB'uuur uuuur=a2 3( 3;1; 1− ) .
( )
3; 2
2 3d b b2a b
Dựng OH⊥AB(H AB)∈ , đặt OH = x Khi đó 0 x OM 1≤ ≤ =
Khi đó diện tích tam giác OAB là:
Trang 192 2 2 2 OAB
⇒ + + = = Suy ra A, B thuộc đoạn OM
Suy ra OA xOM ( 6x;8x)uuur= uuuur= − và OB yOM ( 6y;8y)uuur= uuuur= − với x, y∈[ ]0;1
Khi đó P= − +6x 8xi 12y 16yi 21 3i− + + −
Hay P= − −( 6x 12y 21)+ 2+(8x 16y 3)+ − 2 Đặt t x 2y, t= + ∈[ ]0;3
Trang 20Xét (2): Do f (3) 0< nên f(x) 0= có hai nghiệm phân biệt thuộc (−∞ −; 1) và (3;+∞)
Suy ra f(x 1) 0− = có hai nghiệm phân biệt x1∈ −∞( ;0) và x2∈(4;+∞)
Ta có:
1 2
Trang 22Gọi A(0; m;0) thuộc Oy
Thực hiện phép tịnh tiến theo OAuuur biến đổi hệ tọa độ Oxyz thành AXYZ
Trang 23
Từ đồ thị hàm số y = f (x) ta suy ra được đồ thị hàm số y= f x( )
Do đó phương trình f x( ) =mcó nhiều nhất là 6 nghiệm