Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ : − Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông.. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định
Trang 1Ngày soạn: 01 /9 / 07 Ngày dạy: 05/9/07 và /9/07
CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tuần 1 + 2 ; Tiết 1+2 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu
− Biết thiết lập các hệ thức : b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’; ha = bc và 2 2 b 2
1 a
1 h
1
+
− Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 1 và hình 3 (SGK)
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Tìm các cặp tam giác tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
3/ Các hoạt động dạy – học:
Cho ∆ABC vuông tại A, cạnh huyền a và các cạnh góc vuông là b, c Gọi AH là đường cao ứng với cạnh BC Ta sẽ thiết lập một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Suy ra các hệ thức: b2 = ab’ ?
Hướng dẫn suy luận:
Để có hệ thức b2 = ab’
⇑
b
' b a
Trang 2(b2 + c2 = a2)
⇒ So sánh với định lý Pytago
Phát biểu công thức bằng lời (Đ/Lý SGK)
HS tính b2 + c2 = a(b’ + c’) = a.a = a2
Cách khác để kiểm nghiệm lại định lý Pytago
HĐ 2 : Một Số Hệ Thức Liên Quan Đến Đường Cao
* Nhìn hình 1 hãy chứng minh ?1: ∆AHB~∆
CHA
(∆AHB vuông tại H; ∆CHA vuông tại H)
→Gợi ý nhận xét :
BAH + ABH = 1VACH + ABH = 1V
Hướng dẫn học sinh bình phương 2 vế (3); sử
dụng định lý Pytago →hệ thức
2 2
1 b
1 h
2 2
c b h
1 = +
⇑
2 2
2 2 2
c b
c b h
a
c b
* Học sinh nhận xét loại tam giác đang xét
* Học sinh tìm yếu tố :
BAH = ACH
⇒ Hệ thức : CHAH = HAHB
(hay h2= b’c’)Học sinh nhắc lại định lý 2
* Học sinh thực hiện ?2 : Nêu yếu tố dẫn đến 2
tam giác vuông này đồng dạng (Bˆ chung)Cho học sinh suy ra hệ thức
AC BA = HA BC (3)Học sinh nhắc lại định lý 3
Thực hiện theo hướng dẫn của GV dể suy ra hệ thức:
2 2
1 b
1 h
1 = +
Học sinh phát biểu thành định lý 4
Hệ thống lại 4 hệ thức:
b2= ab’ ; c2 = ac’
h2 = b’c’
ha = bc
2 2
1 b
1 h
1 = +
Hoạt động 3 : Bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 68, 69
4 Hướng dẫn về nhà : học thuộc định lý 1, 2, 3, 4 và soạn các bài tập 5, 6, 7, 8
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 3Ngày soạn: /9 / 07 Ngày dạy: /9/07
Tuần 3; Tiết 3+4 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập
II Phương tiện dạy học
HĐ 1: Nhìn Hình Để Tính Các Yếu Tố Của Tam Giác Vuông
Yêu cầu làm bài 8 SGK:
HD: Phải xác định đúng công thức cần vận
dụng cho mỗi trường hợp
a)
b)
c)
Thảo luận, làm theo nhóm
Có thể trình bày công thức vận dụng bằng lờiCho 1 học sinh phân tích yếu tố tìm và đã biết theo quan hệ nào?
Tìm định lý áp dụng cho đúnga) x2 = 4.9 = 36⇒x = 6
b x = 2 (∆AHB vuông cân tại A)
HĐ 2 : Dạng Bài Vẽ Hình – Suy Luận, Vận Dụng Công Thức
Bài 5: ∆ABC vuông tại A có AB = 3; AC =
4; kẻ AH⊥BC (H∈BC)
Một học sinh vẽ hình xác định giả thiết kết luận
Trang 4HD: Dùng Pytago và các hệ thức trực tiếp
4 3 AH
BC
AC AB AH
Theo cách dựng, ∆ABC có đường trung tuyến
AO = 21 BC⇒ ∆ABC vuông tại A
Do đó AH2 = BH.CH hay x2 =a.b
* Cách 2 :
Theo cách dựng, ∆DEF có đường trung tuyến
DO = 21 EF⇒ ∆DEF vuông tại D
Do đó DE2 = EI.EF hay x2 =a.b
Một học sinh tính đường cao AHMột học sinh tính BH; HC
Trình bày trên bảngLớp nhận xét sửa chữa
1 HS vẽ hình
1 HS nêu cách tính:
1 HS thực hiệnLớp nhận xét và nêu cách giải khác:Vận dụng hệ thức: h2 = b’c’
4/ Hướng dẫn về nhà
− Ôn lại các định lý, biết áp dụng các hệ thức, hoàn thành bài 9
− Xem trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 5Ngày soạn: /9 / 07 Ngày dạy: /9/07
Tuần 3 + 4 ; Tiết 5+6 §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I Mục tiêu
− Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
− Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
− Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
− Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt : 300 ; 450 ; 600
II Chuẩn bị:
SGK, phấn màu, bảng phụ, bài củ, bài mới
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Cho hai tam giác vuông ABC, A’B’C’ có các góc nhọn B, B’ bằng nhau
Hỏi hai tam giác vuông đó có đồng dạng với nhau hay không ? Nếu có, hãy viết các hệ thức
tỉ lệ giữa các cạnh của chúng ( mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác )
3/ Giới thiệu bài mới : Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc
của nó hay không ?
4/ Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1: Nắm Định Nghĩa Tỉ Số Lượng Giác Của Góc Nhọn
Sử dụng kết quả ở phần KTBC để vào bài:
Mọi ∆ABC vuông tại A, có Bˆ = α luôn có các
tỉ số :
BC
AB
; ACBC ; ABAC ; ACAB
không đổi, không phụ thuộc vào từng tam giác,
mà chúng phụ thuộc vào độ lớn của góc α
Hướng dẫn làm ?1
'C'AABAC
'C'B
'C'ABCAC
'C'B
'B'ABCAB
Theo dõi và thực hiện theo hướng dẫn: Học sinh nhận xét :
Trang 6AB
AC
; AC
Hướng dẫn cạnh đối, kề của góc α
Giới thiệu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc
α
doi
ke g
α α
cot
;
cos
; sin
ABC
∆ vuông cân tại A
⇒AB = AC = aÁp dụng định lý Pytago :
BC = a 2
2
2 2
1 2 a
a BC
AB BC
a AB
AC AC
AB = = =
Học sinh nhận xét :
∆ABC là nửa của tam giác đều BCB’
⇒BC = BB’= 2AB = 2a
AC = a 3 (Định lý Pytago)
2
1 a 2
a BC
3 a BC
1 3 a
a AC
3 a AB
AB AC
g cot
; AC AB
tg
BC AC
cos
; BC AB
HĐ 2: Vận Dụng Được Định Nghĩa Để Tính Tỉ Số Lượng Giác Và Dựng Hình
Cho hS xét các ví dụ SGK:
Trang 7* Trường hợp : α= 600
HS Thực hiện bài 10 SGK
* Dựng góc nhọnα, biết tgα=
3 2
Chốt lại: Dựng xOy = 1V
Trên tia Ox; lấy OA = 2 (đơn vị)
Trên tia Oy; lấy OB = 3 (đơn vị)
⇒được OBA =α
(vì tgα= tgBˆ =OAOB =32)
?3 (Quan sát hình 18 của SGK trang 74)
Dựng góc vuông xOy
Trên Oy, lấy OM = 1
Vẽ (M ; 2) cắt Ox tại N ⇒ONM = β
* Chú ý : (SGK trang 74)
Ví dụ 2 :sin600 = sinBˆ =BCAC = 23
HS tham khảo ví dụ 3 SGK
Học sinh chứng minh :
∆OMN vuông tại O có :
OM
Nˆsin
HĐ 3: Nắm Tỉ Số Lượng Giác Của 2 Góc Phụ Nhau
Cho HS thực hiện ?4
Lập các tỉ số lượng giác của gócα và gócβ
GV nêu Định lý : SGK trang 74
sinα= cosβ ; cosα= sinβ
tgα = cotgβ ; cotgα= tgβ
Góc α Góc β
sinα = ? cosβ = ?cosα = ? sinβ = ?
tgα = ? cotgβ = ?cotgα = ? tgβ = ?
Tham khảo ví dụ 5 SGK:
Trang 8Theo ví dụ 1 có nhận xét gì về sin450 và
cos450 (tương tự cho tg450 và cotg450)
GV chốt lại và lưu ý HS cần nhớ:
Xem bảng tỉ số lượng giác của các góc đặt biệt
(xem bảng trang 75)
Ví dụ 7 : (quan sát hình 20 - SGK trang 75)
Tính cạnh y
Cạnh y là kề của góc 300
HS tính và đưa ra nhận xét:
sin450 và cos450
tg450 và cotg450
Tham khảo ví dụ 6 SGK và
HS thực hiệnNhận xét góc 300 và 600
Thực hiện theo nhóm:
5 Hướng dẫn về nhà : Học thuộc định định nghĩa, đình lý về tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Chuẩn bị phần bài tập SGK
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 9Ngày soạn: 22 /9 / 07 Ngày dạy:26 /9/07
Tuần 4; Tiết 7 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
− Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập
− Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó
II Chuẩn bị:
SGK, phấn màu, bài cũ
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :
− Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
− Phát biểu định lý về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
3/ Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1: Chữa Bài Về Nhà
Chữa bài 12 SGK
Chú ý : Góc nhỏ hơn 450 (nhưng sao cho chúng
và các góc đã cho là phụ nhau
Áp dụng định lý về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Trình bày bài giải
Lớp chính xác hoá kết quả:
sin600 = cos300 ; cos750 = sin150
sin52030’ = cos37030’ ; cotg820 = tg80
tg800 = cotg100
HĐ 2: Luyện Tập Tại Lớp
Y/C: Làm bài 13 SGK
HD:- Sử dụng định nghĩa tỉ số lượng giác
- Dựng tam giác vuông bất kì sao cho có tỉ
số giữa các cạnh thoả mãn tỉ số đã cho
Thực hiện theo nhóm
Đại diện trình bày bảngLớp nhận xét: Cách dựng, chứng minh
Chính xác hoá kết quả:
a/ sinα =
3 2
Chọn độ dài 1 đơn vịVẽ góc xOy = 1VTrên tia Ox lấy OM = 2 (đơn vị)Vẽ cung tròn có tâm là M; bán kính 3 đơn vị; cung này cắt Ox tại N Khi đó ONM=α
Trang 10HD: So sánh các tỉ số đó với tgα ; cotgα theo
⇒Nhận xét, áp dụng định lý Pytago
Cho HS nhận xét, sửa chữa, GV chính xác hoá
α
2
sin
1
Cho HS trả lời bài 17 SGK
Lưu ý: Tam giác vuông có một góc bằng 450
α cotg
doi
ke huyen doi huyen ke sin
cos
doi
ke ke
huyen
ke huyen
doi +
huyen
huyen huyen
ke doi
2 2
2
2 2
=
= +
Quan sát hình 23 SGK để trả lời bài 17Đáp số: x = 20 2 + 21 2 = 29
5 Hướng dẫn về nhà : Học thuộc định định nghĩa, đình lý về tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Hoàn thành phần bài tập SGK Chuẩn bị bảng lượng giác
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: /9 / 07 Ngày dạy: /10/07
Trang 11Tuần 4 + 5 ; Tiết 8+9 §3 BẢNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu
Nắm được cấu tạo, quy luật, kỹ năng tra bảng lượng giác
Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại)
II Chuẩn bị:
SGK, phấn màu, bảng phụ, bài củ, bài mới, bảng số với 4 chữ số thập phân, MTBT
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ
số này đối với hai góc phụ nhau
3/ Giới thiệu bài mới : Như SGK
4/ Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1: Nắm Cấu Tạo Của Bảng Lượng Giác
Y/C: Tìm hiểu cấu tạo của bảng lượng giác:
Bảng lượng giác có từ trang 52→58 của cuốn
bảng số
Dựa vào tính chất của các tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau
Chốt lại: với 00 < α < 900 thì :
sinα và tgα tăng
cosα và cotgα giảm
Thảo luận hiểu cấu tạo của bảng:
a/ Bảng sin và cosin :
− Bảng chia thành 16 cột (trong đó 3 cột cuối là hiệu chỉnh)
− 11 ô giữa của dòng đầu ghi số phút là bội sốcủa 6
− Cột 1 và 13 : ghi số nguyên độ (cột 1 : ghi số tăng dần từ 00→ 900; cột 13 ghi số giảm dần từ 900→00)
− 11 cột giữa ghi các giá trị của sinα (cosα)
b/ Bảng tg và cotg : (bảng IX) có cấu trúc tương tự (X)
c/ Bảng tg của các góc gần 900 và cotg của cácgóc nhỏ (bảng X) không có phần hiệu chỉnh
HĐ 2: Sử Dụng Được Bảng Để Thực Hành
GV hướng dẫn HS tìm sinα :
Hướng dẫn HS dùng bảng VIII :
a/ Tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước
VD1 : Tính sin46012’
(Xem bảng 1 - SGK trang 8)
Trang 12- Tra số độ ở cột 1
- Tra số phút ở dòng 1
- Lấy giá trị tại giao của dòng độ và cột phút
GV hướng dẫn HS tìm cosα :
Dùng bảng VIII :
- Tra số độ ở cột 13
- Tra số phút ở dòng cuối
- Lấy giá trị tại giao của dòng độ và cột phút
Chú ý : Trường hợp số phút không phải là bội
số của 6 (xem SGK)
HD ví dụ 3 SGK:
Tra bảng tính tgα : hướng dẫn tra bảng IX
Tra số độ ở cột 1, số phút ở dòng 1 Giá trị ở vị
trí giao của dòng và cột là phần thập phân; còn
phần nguyên lấy theo phần nguyên của giá trị
gần nhất
Tra bảng tính cotgα : tương tự như trên với số
độ ở cột 13, số phút ở dòng cuối
Để tính tg của góc 760 trở lên và cotg của góc
140 trở xuống, dùng bảng X
Hướng dẫn HS chú ý việc sử dụng phần hiệu
chỉnh trong bảng VIII và IX
HD: Sử dụng bảng để Tìm số đo của góc khi
biết được một tỉ số lượng giác của góc đó:
Tìm trong bảng VIII số 0,7837 với 7837 là giao
của dòng 510 và cột 36’
Ta có : sin46012’≈ 0,7218
HS Thực hiện VD2 : Tính cos33014’
(Xem bảng 2 - SGK trang 9)
Vì cos33014’< cos33012’, nên cos33014’ được tính bằng cos33012’ trừ đi phần hiệu chỉnh ứng với 2’(đối với sin thì cộng vào)
Trang 13Tương tự tìm α khi biết cotgα (gióng cột 13
và dòng cuối)
Tra bảng VIII ta có :
sin26030’ < sinx < sin26036’
⇒ 26030’ < x < 26036’
Tương tự : cos56024’ < x < cos56018’
⇒ 56024’ > x > 56018’
GV hướng dẫn cách sử dụng MTBT Casio
FX-220 và Casio FX-500MS để thực hành tất cả
các nội dung trên
VD8 : Tìm α biết cotgα = 3,006
Tra bảng ⇒ α ≈ 18024’
Chú ý : SGK trang 71
VD9 : Tìm góc x biết sinx≈0,447Tra bảng ⇒ α ≈ 270
VD10 : Tìm góc x biết cosx≈0,5547Tra bảng ⇒ α ≈ 560
Thực hành MTBT
5 Hướng dẫn về nhà : Thực hành MTBT
Hoàn thành phần bài tập SGK
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: /9 / 07 Ngày dạy: /9/07
Tuần 5; Tiết 10 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Có kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính) để tính các tỉ số lượng giác khi cho biết số đogóc và ngược lại
II Chuẩn bị:
Bảng lượng giác; máy tính Casio FX-220 hoặc Casio fx – 500MS
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại định lý về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
3/ Luyện tập:
Trang 14HĐ 1: Chứa Bài Về Nhà
Hai HS trình bày bảng:
+ 1 HS sử dụng bảng số
+ 1 HS sử dụng máy tính bỏ túi
Lớp cho nhận xét và sửa chữa
Hai HS trình bày bảng:
+ 1 HS sử dụng bảng số
+ 1 HS sử dụng máy tính bỏ túi
Lớp cho nhận xét và sửa chữa
HĐ 2: Luyện Tập Tại Lớp
GV hướng dẫn luyện tập bài 20 và 21 bằng
cách dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần
hiệu chỉnh)
Bài 20/84
a/ sin70013’≈ 0,9410 ; c/ tg43010’≈ 0,9380
b/ cos25032’≈ 0,8138 ; d/ cotg25018’≈ 2,1155
Y/C: Thực hiện bài 22 SGK
HD: Góc tăng thì sin góc đó ra sao ? Tương tự
suy luận cho cos, tg, cotg
Chính xác hoá kết quả:
Bài 23 tương tự, HS tự thực hiện
Nhắc lại định lý về tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
Dựa vào định lý đó để biến đổi :
sinα= cos(900 - α) ; tgα= cotg(900 - α)
cos650= sin(900 - 650) ; cotg320= tg(900 - 320)
Chia lớp làm 4 nhóm; mỗi nhóm cử hai đại diện ghi kết quả trên bảng (1 học sinh ghi kết quả bài 20; 1 học sinh ghi kết quả bài 21)
HS thảo luận và phải nhớ:
Góc tăng thì : sin tăng; cos giảm; tg tăng; cotg giảm
Thực hiện bài 22:
Trình bày bảng, lớp cho nhận xét và sửa chữa
Thảo luận thực hiện bài 23Bài 23/84
25 sin
25 sin ) 65 90 sin(
25 sin 65
cos
25 sin
0
0
0 0
5 Hướng dẫn về nhà : Thực hành MTB Hoàn thành phần bài tập SGK.
Ngày soạn: /10 / 07 Ngày dạy: /10/07
Trang 15Tuần 6 ; Tiết 11 + 12 §4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ CÁC GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu
− Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
− Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
− Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông”
II Chuẩn bị:
SGK, phấn màu, bảng phụ, bài củ, bài mới, bảng số với 4 chữ số thập phân, MTBT
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :
a/ Cho ∆ABC vuông tại A, hãy viết các tỉ số lượng giác của mỗi góc Bˆ và góc Cˆ
b/ Hãy tính AB, AC theo sinBˆ , sinCˆ , cosBˆ , cosCˆ
c/ Hãy tính mỗi cạnh góc vuông qua cạnh góc vuông kia và các tgBˆ , tgCˆ , cotgBˆ , cotgCˆ
3/ Giới thiệu bài mới : Như SGK
4/ Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1: Lập Được Các Hệ Thức
Dựa vào các câu hỏi kiểm tra bài cũ để hoàn
thiện ?1
Một HS viết tất cả tỉ số lượng giác của góc Bˆ
vàCˆ
Hai HS khác lên thực hiện câu hỏi (b) và (c)
của kiểm tra bài cũ
GV tổng kết, chính xác hoá lại để rút ra định
lý như SGK
Lần lược thực hiện phần KTBC
Lớp nhận xét đánh giásinBˆ = ⇒
Trang 16Y/c: Thực hiện và trả lời bài toán đặt ra ở đầu
bài, chiếc thang cần phải đặt …?
GV: Nêu ý nghĩa và ứng dụng thực tế của các
HĐ 2: Vận Dụng Giải Tam Giác Vuông
GV: Giải thích thuật ngữ “Giải tam giác
Nắm và hiểu thuật ngữ
Cùng thảo luận và thực hiện VD 3 , ?2
Trang 17Xét VD5 :
Giải tam giác vuông LMN
Tìm Nˆ ; LN; MN
Có thể tính MN bằng Pytago
Chốt lại như phần nhận xét ở SGK
8 , 2 51
cos
LM
Cho HS tính thử ⇒ nhận xét : phức tạp hơn)
HS đọc kỹ phần lưu ý (SGK trang 88)
5/ Hướng dẫn về nhà: Nắm các hệ thức.
− Áp dụng làm bài tập 26, 27/88
− Bài tập về nhà 28, 29, 30, 31/89
6/ Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: /10 / 07 Ngày dạy: /10/07
Tuần 7; Tiết 13 + 14 LUYỆN TẬP
Bảng lượng giác; máy tính Casio FX-220 hoặc Casio fx – 500MS, SGK, phấn màu
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
− 2/ Kiểm tra bài cũ :
− Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh huyền và các tỉ số lượng giác củacác góc nhọn
− Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia và các tỉ số lượnggiác của các góc nhọn
3/ Luyện tập:
Bài 28/SGK
Y/c tìm ra được hệ thức
áp dụng tương ứng
(lưu ý ở đây là tìm gócα)
HS thảo luận và phân tích dẫn đến hệ thức cầndùng (⇒tgα⇒α?)
Thực hiện bài giải
Lớp đánh giá nhận xét
Trang 18Bài 29/SGK : (Xem h.35 - SGK)
Có cạnh huyền, 1 cạnh góc vuông, phải tìm
góc α?
Lưu ý cạnh góc vuông đã biết kề với góc α⇒
hệ thức phải dùng
HS phải tìm ra hệ thức cần dùng
Hệ thức phải dùng có dạng :cosα= huyenke , từ đó⇒ α
(dựa vào bảng lượng giác)Trình bày bài giải
Lớp sửa chữa
HS làm theo Hướng dẫn
BˆK cos
BK = ≈ 5 , 93
Dùng hệ thức quan hệ giữa cạnh huyền và sin
α
a/ AN = AB.sinABN = 5,93.sin380≈3,65
Trang 19b/ AC = cos 30 0
65 , 3 N
CˆA cos
AN
=
≈ 4 , 21
HS nêu hệ thức cần dùng rồi suy ra
HS tự thực hiện các bài 31, 32 SGK
4/ Hướng dẫn về nhà
- GV hướng dẫn và mô tả nội dung bài 32 qua hình để HS tìm ra cách giải quyết bài
- Chuẩn bị các dụng cụ để thực hành §5: Eke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính
(hoặc bảng số)
5/ Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 20 /10 / 07 Ngày dạy: 23 /10/07
Tuần 8 ; Tiết 15 + 16 §5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I Mục tiêu
− Xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
− Xác định khoảng cách giữa hai điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được
− Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị:
Eke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra phần chuẩn bị của HS
3/ Giới thiệu bài mới : Như SGK
4/ Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1: Xác Định Chiều Cao Của Vật
Trang 20GV nêu ý nghĩa nhiệm vụ : xác định chiều cao
của cột cờ mà không cần lên đỉnh cột
Dựa vào sơ đồ h.34 - SGK trang 90 GV hướng
dẫn HS thực hiện và kết quả tính được là chiều
cao AD của cột cờ
AD = b + a.tgα
Cho HS thực hành ngoài trời, đo chiều cao của
cột cờ nhà trường
HS theo dõi và tính kết quả
- HS chuẩn bị : giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)
- HS làm theo các bước hướng dẫn (quan sát h.38 - SGK trang 80)
- Độ cao cột cờ là AD :
AD = AB + BD (BD = OC = b)
- Dựa vào∆AOB vuông tại B để có : AB
= a.tgα
Các nhóm thực hành, viết báo cáo
Thực hành cùng lúc hai hoạt động
HĐ 2: Xác Định Khoảng Cách
GV nêu nhiệm vụ : xác định chiều rộng con
đường trước cổng trường mà việc đo đạc chỉ
tiến hành tại một bên đường
Dựa vào sơ đồ h.35 - SGK trang 81 GV hướng
dẫn HS thực hiện và kết quả tính được là chiều
rộng AB của con đường
- HS chuẩn bị : eke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)
(Quan sát h.35 - SGK trang 91)
- Chiều rộng con đường AB = b
- Dựa vào ∆ABC vuông tại A có AB = a.tgα
3/ Đánh giá kết quả
Kết quả thực hành được GV đánh giá theo thang điểm 10 (chuẩn bị dụng cụ : 3, ý thức kỷ luật : 3, kết quả thực hành : 4) Điểm mỗi cá nhân được lấy theo điểm chung của tổ
5/ Hướng dẫn về nhà
Lập bảng tổng kết chương, hệ thống kiến thức của chương, bài tập ôn tập chương
6/ Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: /10 / 07 Ngày dạy: /11/07
Tuần 9 ; Tiết 17 + 18 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu
− Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tamgiác vuông
Trang 21− Hệ thống hóa định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ sốlượng giác của hai góc phụ nhau.
− Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vậtthể
II Chuẩn bị:
SGK, phấn màu, bảng phu.ï
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra phần chuẩn bị của HS
3/ Giới thiệu bài mới :
4/ Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1: Trả Lời Các Câu Hỏi Oân Của SGK Trang 91- 92.
GV cho HS quan sát hình và thực hiện viết hệ
Cử 3 HS lên thực hiện mỗi em một câu
HS: Trình bày bảng, lớp nhận xét sửa chữa
4 HS đại diện 4 tổ lên thực hiện lần lượt 2a, 2b, 3a, 3b
Trang 22GV chính xác hoá kết quả:
b sinβ = cosα ; cosβ = sinα
GV yêu cầu HS giải thích thuật ngữ “Giải tam
giác vuông”, sau đó nêu câu hỏi 4 SGK
HS: Trình bày bảng, lớp nhận xét sửa chữa
HS phát biểu trả lời câu hỏi 44/ Để giải một tam giác vuông cần biết hai yếutố Trong đó có ít nhất một yếu tố là cạnh
HĐ 2: Bài Tập Oân Chương I
GV cho HS trả lời trắc nghiệm các bài 33, 34
(xem h.41, h.42, h.43)
Cho HS thực hiện bài 35
HD:
Trong tam giác vuông, tỉ số giữa hai cạnh góc
vuông liên quan tới tỉ số lượng giác nào của
b/ (h.45) - Cˆ
HS thực hiện theo nhóm:
tg và cotg của góc nhọn
Trang 23Hãy tìm góc α và góc β ?
Cho HS thực hiện bài 36
GV hướng dẫn HS chia 2 trường hợp :
GV cho HS quan sát h.49 SGK trang 84
Để tính IB thì phải xét∆IKB vuông tại I
Tính IA bằng cách xét∆IKA vuông tại I
tg của góc nhọn này là cotg của góc nhọn kia
1 HS tính tgα, từ đó 1 HS xác định góc α và
HS Thực hiện bài 36: Lớp nhận xét sửa chữa
∆AHB vuông cân tại H⇒AH ?Tính AC
Tương tự cách trên tính A’H’ ?Tính A’B’
Thảo luận thực hiện bài 37:
IK = 380 (m)IKB = 500 + 150
?
IB =
⇒
IK = 380 (m)IKA = 500
Trang 24Bài 40 SGK:
(Quan sát h.50 SGK trang 95)
Áp dụng phương pháp xác định chiều cao của
vật
GV hướng dẫn HS vẽ hình
Chiều cao vật là :
b + a.tgα
với b = 1,7 (m)
a = 30 (m); α= 350
5/ Hướng dẫn về nhà
Hệ thống kiến thức của chương, hoàn thành bài tập ôn tập chương
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
6/ Rút kinh nghiệm:
PHÒNG GD EAH'LEO KIỂM TRA: 1 TIẾT - TUẦN 10
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI MÔN: Hình Học Lớp 9
Thời gian: 45' ( không kể thời gian giao đề )
HọVàTên Học Sinh:……… ………Lớp:……….……Đề Số: 04
Ngày kiểm tra: ………
Điểm Lời Phê Của Thầy, Cô Giáo:
Trang 25Câu 3: Một chiếc thang dài 6,7m tựa vào tường tạo thành góc 63 0 với mặt đất, lúc đó chiều cao của thang đạt được so với mặt đất sẽ gần bằng:
a 4m b 6m c 5m d 7m.
Câu 4: Cho x là góc nhọn, khẳng định nào sau đây là không đúng:
a tg x cotg x - 1 < 0; b cos x - 1 < 0; c sin x - 1 < 0; d sin 2 x + cos 2 x - 1 = 0.
II/ TỰ LUẬN ( 6 Đ)
Câu 1: Dựng góc α , biết sin α =
5 2
Câu 2: Cho hình thang vuông ABCD có AB // CD, AB = AD = a, CD = 2a; Â= 90 0
( Học Sinh làm bài ở mặt sau của giấy này)
Đáp án:
I/ Trắc nghiệm ( 4 đ) mỗi câu đúng đạt 1,0 điểm
Đề 01: Câu 1: b Câu 2: c Câu 3: c Câu 4: c
Đề 02: Câu 1: d Câu 2: a Câu 3: a Câu 4: b
Đề 03: Câu 1: d Câu 2: c Câu 3: a Câu 4: b
Đề 04: Câu 1: c Câu 2: d Câu 4: a Câu 3: b
a Vẽ đường cao BH ( 0,5 đ )
ABHD có 3 góc vuông và hai cạnh kề bằng nhau nên là hình vuông ( 0,5 đ )
HB là trung tuyến bằng nữa cạnh CD nên BCD là tam giác vuông tại B ( 0,5 đ )
b tgC = = = 1
a
a HC
HB
( 1,0 đ )
Câu 3: ( 1,0 đ )
Trang 26P = 3( 1 - cos 2α ) + cos 2α ( vì sin 2α + cos 2α = 1 ) (0,5 đ )
= 3 - 2 cos 2α (0,25 đ )
= 3 – 2.94 = 291
9
19 = (0,25 đ ) KẾT QUẢ:
Dưới TB:…….Tỉ lệ:……… Trên TB:…….Tỉ lệ:……….
Ngày soạn: /11 / 07 Ngày dạy: /11/07
CHƯƠNG II : ĐƯỜNG TRÒN
Tuần10 ; Tiết 20 §1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN.TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA
ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu
− Nắm được định nghĩa đường tròn và đường tròn, tính chất của đường kính, sự xác định mộtđường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn, cách dựng đườngtròn qua ba điểm không thẳng hàng, biết cách chứng minh một điểm nằm trên, trong, ngoàiđường tròn
− Biết vận dụng các kiến thức vào tình huống đơn giản
II Chuẩn bị:
Compa, xem lại định nghĩa đường tròn (lớp 6), tính chất đường trung trực của đoạn thẳng
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra phần chuẩn bị của HS
3/ Giới thiệu bài mới : Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, thử tìm tâm đường tròn qua 3
điểm ấy
Trang 274/ Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1: Nhắc Lại Định Nghĩa Và Biết Cách Xác Định Đường Tròn
Giáo viên vẽ đường tròn (O ; R)
- Nhấn mạnh R > 0
Ký hiệu : (O ; R) hoặc (O)
Bán kính, đường kính
Giáo viên giới thiệu 3 vị trí tương đối của điểm
M và đường tròn (O)
?1 So sánh các độ dài OH và OK
GV phát biểu đường tròn dưới dạng tập hợp
điểm
?2 Qua mấy điểm xác định 1 đường tròn ?
GV: Tổng hợp 3 cách xác định đường tròn:
1/ Biết tâm và bán kính
2/ Một đoạn thẳng làm đường kính
3/ Ba điểm kgông thẳng hàng
- HS nhắc lại định nghĩa đường tròn (hình học 6)
HS thực hiện theo nhóm
1 nhóm so sánh, 3 nhóm cho nhận xét :
OH > r, OK < r nên OH > OK
HS nhắc lại định nghĩa
- Nhóm 1 : Qua 1 điểm vẽ được bao nhiêu đường tròn ?
- Nhóm 2 : Qua 2 điểm vẽ được mấy đường tròn ?
- Nhóm 3 : Qua 3 điểm không thẳng hàng vẽ được mấy đường tròn ?
- Nhóm 4 : Qua 3 điểm thẳng hàng vẽ được mấy đường tròn?
- Học sinh trả lời như SGK/98
Trang 28Giới thiệu đường tròn ngoại tiếp tam giác, tam
giác nội tiếp đường tròn
HĐ 2: Biết Tâm Đối Xứng, Trục Đối Xứng Của Đường Tròn
GV: Cho HS trả lời ?4
HD: Nhắc lại khái niệm hai điểm đối xứng qua
một điểm, tâm đối xứng của một hình
5/ Hướng dẫn về nhà
Nắm các cách xác định đường tròn
Thuộc các định lí và làm bài tập SGK
6/ Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: /11 / 07 Ngày dạy: /11/07
Tuần 10; Tiết 21 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Vận dụng định nghĩa đường tròn, vị trí tương đối của 1 điểm đối với đường tròn, các định lýđể giải bài tập
Rèn luyện khả năng quan sát, tưởng tượng và liên hệ thực tế
Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải các bài toán thực tế
II Chuẩn bị: Đồ dùng
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1: Chữa Bài Tập
GV: Nhắc lại bài tập 3 SGK là hai định lý đã
được biết ở lớp 8 Cần nhớ để vận dụng giải
các bài tập sau này
Chữa bài 4 SGK:
Đường tròn (O ; 2) có tâm ở gốc tọa độ Xác
HS lên bảng thực hiện
HS vẽ hình, xác định điểm
Trang 29định vị trí các điểm A, B, C Biết :
GV giải thích thêm về hình tròn
Cho HS thực hiện bai 8
GT Góc nhọn xAy
B, C∈Ax
KL Dựng (O) qua B, C và O∈Ay
Đường tròn (O) qua B, C nên O thuộc đường
Trang 30GV nói thêm về xác định một điểm bằng quỹ
tích tương giao
Thật vậy, theo cách dựng ta có : O thuộc Ax và
OB = OCNên (O ; OB) qua B và C
4/ Hướng dẫn về nhà
− Ôn lại các định nghĩa, định lý
− Xem trước bài 20 : “Đường kính và dây của đường tròn”
5/ Rút Kinh Nghiệm:
Ngày soạn: /11 / 07 Ngày dạy: /11/07
Tuần11 ; Tiết 22 §2 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu
Nắm được đường kính là dây cung lớn nhất trong các dây của đường tròn
Nắm được hai định lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểmcủa một dây không đi qua tâm
Biết vận dụng các định lý để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của một dây, đườngkính vuông góc với dây
Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo, trong suy luận và chứng minh
II Chuẩn bị:
Compa, thước thẳng, các đồ dùng
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Các cách xác định đường tròn.
3/ Giới thiệu bài mới : Như SGK
4/ Các hoạt động dạy – học:
Trang 31HĐ 1: Biết Được Đường Kính Là Dây Dài Nhất Trong Đường Tròn
GV nêu bài toán
GT (O ; R)
Dây AB
KL AB ≤ 2R
GV gợi ý hai trường hợp
GV uốn nắn cách phát biểu định lý
HS nhắc lại định nghĩa dây và đường kínhTH1 : Dây AB qua tâm O (nhóm 1 chứng minh)
TH2 : Dây AB không qua tâm O (nhóm 2 chứng minh)
HS phát biểu thành định lý:
Định lý : SGK/103
HĐ 2: Nắm Quan Hệ Giữa Đường Kính Và Dây
GV vẽ đường tròn (O), dây CD, đường kính
Vậy, Cần bổ sung thêm điều kiện nào thì
đường kính AB đi qua trung điểm của dây CD
sẽ vuông góc với CD
Củng cố : Làm bài tập ?2
Nhóm 1 phát biểu thành định lýNhóm 2 :
Chứng minh định lý 2
HS làm ?1
Điều kiện dây CD không đi qua tâm
HS đọc định lý 3Nhóm 3 chứng minh định lý 3Tổng hợp 2 định lý:
AB⊥CD tại I⇒IA = ID
CD AB 0
I
ID IA
Trang 325/ Hướng dẫn về nha ø : Làm bài tập 10, 11/104
6/ Rút Kinh Nghiệm:
Ngày soạn: /11 / 07 Ngày dạy: /11/07
Tuần ; Tiết 23 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Vận dụng các định lý về đường kính vuông góc dây cung, đường kính đi qua trung điểmcủa dây không phải là đường kính, liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm để giải bài tậpRèn luyện khả năng quan sát, tưởng tượng và liên hệ thực tế
Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải các bài toán thực tế
II Chuẩn bị: Đồ dùng
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định lý về đường kính vuông góc với dây cung và đường kính
đi qua trung điểm của dây không phải là đường kính, liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm
3/ Các hoạt động dạy – học:
Y/C HS thực hiện bài tập 11 SGK 11/ Thảo luận nhóm vẽ hình, viết GT- KL
GT (O)
AB là đường kính
Trang 33D
B
A E
M
Gợi ý : Kẻ OM⊥CD
HD: Phân tích bài toán:
MK MH
MD MK DK
MC MH CH
Cho HS thực hiện bài 10 SGk
Gợi ý: Sử dụng tính chất đường trung tuyến
ứng với cạnh huyền của tam giác vuông và
cách xác định đường tròn
Thảo luận, làm nhóm và tự trình bày:
a) Gọi M là trung điểm của BC, ta có:
4/ Về nhà: Chuẩn bị bài 3
Ngày soạn: /11 / 07 Ngày dạy: /11/07
Tuần1 ; Tiết 24 §3 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY
Compa, thước thẳng, các đồ dùng, SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định lý 1, 2, 3 Vẽ hình ghi giả thiết và kết luận
3/ Giới thiệu bài mới : Như SGK
4/ Các hoạt động dạy – học:
Trang 34HĐ của GV HĐ của HS
HĐ 1: Bài Toán Mở Đầu
GV nêu bài toán
HD vẽ hình:
GT Cho (O ; R), AB và CD là dây cung
OH⊥AB; OK⊥CD
KL OH2 + HB2 = OK2 + KD2
Lớp thảo luận và tham khảo SGK
Gọi một HS chứng minhÁp dụng định lý Pytago vào các tam giác vuông OHB và OKD ta có :
OH2 + HB2 = OB2 = R2 (1)
OK2 + KD2 = OD2 = R2 (2)(1) và (2) ⇒ OH2 + HB2 = OK2 + KD2
HĐ 2: Nắm Mối Liên Hệ Giưũa Dây Và Khoảng Cách Đến Tâm
Tương tự cho 2 dây không bằng nhau phát biểu
thành định lý 1, định lý 2
Liên hệ giữa dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây
Định lý 1 : (SGK trang 105)
AB = CD ⇔OH = OK
Định lý 2 : (SGK trang 105)
Trang 355/ Hướng dẫn về nha ø : Làm bài tập SGK Chuẩn bị bài mới
6/ Rút Kinh Nghiệm:
Ngày soạn: /11 / 07 Ngày dạy: /11/07
Tuần1 ; Tiết 25 §4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Compa, thước thẳng, các đồ dùng, SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Sửa bài tập 14, 15/SGK trang 106
3/ Giới thiệu bài mới : Như SGK
4/ Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1: Nắm Các Vị Trí Tương Đối Của Đường Thẳng Và Đường Tròn
HS trả lời ?1 - Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường
Trang 36GV vẽ hình 71 SGK, giới thiệu vị trí đường
thẳng và đường tròn cắt nhau, giới thiệu cát
tuyến
HS làm ?2
Khi đó OH < R và HA = HB = R 2 − OH 2
Nếu khoảng cách OH tăng lên thì khoảng cách
giữa hai điểm A, B giảm đi
Khi hai điểm A, B trùng nhau thì đường thẳng
a và đường tròn (O) chỉ có một điểm chung
GV vẽ hình 72a SGK, nêu vị trí đường thẳng
và đường tròn tiếp xúc nhau
Giới thiệu các thuật ngữ : tiếp tuyến, tiếp điểm
GV vẽ hình 73 SGK, nêu vị trí đường thẳng và
đường tròn không giao nhau
Gọi 1 HS so sánh khoảng cách OH từ O đến
đường thẳng a và bán kính của đường tròn
Cho HS tự nghiên cứu bảng tóm tắt trong SGK
tròna/ Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
Khi đường thẳng a và đường tròn (O) có hai điểm chung A và B :
Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhauĐường thẳng a : cát tuyến
b/ Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn
a là tiếp tuyến của (O)
C là tiếp điểm
OC
a ⊥
⇒
Định lý : SGK trang 108c/ Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
HĐ 2: Biết Các Hệ Thức
Mỗi trường hợp về vị trí tương đối cho HS tự
so sánh để rút ra các hệ thức giữa khoảng cách
từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán
kính của đường tròn
Cuối cùng, GV chốt lại bảng tóm tắt như SGK
HS tự thảo luận và rút ra các hệ thức như SGK
- Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường trònđến đường thẳng và bán kính của đường trònBảng tóm tắt trang 109 SGK
Trang 37Củng cố
HS làm ?3
Tính BC ?
Tự thực hiện ?3
5/ Hướng dẫn về nha ø : Làm bài tập SGK Chuẩn bị bài mới
6/ Rút Kinh Nghiệm:
Ngày soạn: /1 / 07 Ngày dạy: /1 /07
Tuần1 ; Tiết 26 §5 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu
− Nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
− Biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đường tròn
− Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tính toán và chứng minh
II Chuẩn bị:
Compa, thước thẳng, các đồ dùng, SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Sửa bài tập 17, 18, 19/SGK trang 109, 110
3/ Giới thiệu bài mới : Như SGK
4/ Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1: Nắm Dấu Hiệu Nhận Biết Tiếp Tuyến Của Đường Tròn
Trang 38Cho HS giải bài tập 19 SGK trang 110
Dựa vào đó cho HS nhắc lại dấu hiệu nhận
biết tiếp tuyến của đường tròn
Nêu ?1 HS nhìn hình bên và nêu “đường
thẳng a và đường tròn (O ; R) tiếp xúc nhau
Chốt lại: Muốn chứng minh một đường thẳng
là tiếp tuyến của đường tròn ta phải chứng
minh 2 điều kiện:
1/ Chỉ ra điểm chung giữa đường thẳng và
đường tròn
2/ Chứng minh đường thẳng vuông góc với
bán kính đường tròn tại điểm chung vừa chỉ ra
1 - Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
) O ( C
a OC
Bài toán (SGK trang 111)
Cách dựng :
- Dựng M là trung điểm của AO
- Dựng đường tròn có tâm M bán kính MO, cắt đường tròn (O) tại B và C
- Kẻ các đường thẳng AB, AC Ta được các tiếp tuyến cần dựng
Trang 39Cho HS làm ?2 SGK trang 111
5/ Hướng dẫn về nha ø : Làm bài tập SGK
6/ Rút Kinh Nghiệm:
Ngày soạn: /11 / 07 Ngày dạy: /11/07
Tuần ; Tiết 27 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
− Rèn luyện kỹ năng nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
− Biết vẽ tiếp tuyến của đường tròn
− Vận dụng để tính toán và chứng minh
II Chuẩn bị: Đồ dùng
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất tiếp tuyến, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
3/ Các hoạt động dạy – học:
HS : vì (O) tiếp xúc với d tại A nên OA⊥d
⇒ O thuộc đường vuông góc với d kẻ từ A (1)
HS : đường tròn (O) qua hai điểm A và B nên
Trang 40OA = OB = R
⇒ O thuộc đường trung trực của AB (2)
Từ (1) và (2) ⇒ O là giao điểm của hai đường
∆AOB cân tại O; OH là đường cao nên
2
1 Oˆ
Oˆ =
∆CBO = ∆CAO (c-g-c)nên CBO = CAO = 900
Do đó CB là tiếp tuyến của (O)
b/ AH = AB2 = 12 (cm)Xét ∆OAH vuông tại H, ta tính được
OH = 9 cm
∆OAC vuông tại A, đường cao AH nên OA2 =
OH OCTính được OC
4/ Hướng dẫn về nha ø : Làm bài tập SGK
5/ Rút Kinh Nghiệm:
Ngày soạn: /11 / 07 Ngày dạy: /11/07
Tuần1 ; Tiết 28 §6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU