1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học kì I Hay nè

95 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY : a, Kiểm tra bài cũ: Không b, Dạy nội dung bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn 5 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi b

Trang 1

-Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 (SGK / 64)

-Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’, ah = bc và diễn đạt bằng lời

b, Về kỹ năng:

-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập tính toán và chứng minh

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú với bài học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Phấn màu, bảng phụ, thước kẻ, phiếu HT.

b, Chuẩn bị của HS: Thước kẻ, ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu hệ thức giữa cạnh góc vuông và

hình chiếu của nó trên cạnh huyền (17 phút) 1/ Hệ thức giữa cạnh góc

- GV vẽ hình và giới thiệu

hình chiếu của AB, AC trên

BC Giới thiệu quy ước, viết

các kí hiệu a, b, c, a’, b’, c’

YC HS đọc định lí

- Với các kí hiệu quy ước ở

trên ta cần chứng minh hệ

Trang 2

- Cho HS tìm hiểu VD1

- Gọi 1 HS lên bảng C/M

- GV nhấn mạnh lại

- Cho HS làm Bài 1 ý a

(SGK / 68)

- Yc hoạt động nhóm làm

trong 4’

- Gọi nhóm khác nhận xét

- Nghiên cứu VD1 ở SGK trong 3’

- 1 HS lên thực hiện trên bảng

- Chú ý theo dõi

- Quan sát đề bài trên bảng phụ

- Các nhóm làm bài và đưa ra đáp án

- Nhận xét bài của nhóm bạn

Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao

- GV nhấn mạnh lại

- YC HS quan sát hình vẽ ở

- HS lên bảng làm

- Chú ý theo dõi

- HS quan sát hình vẽ

- HS xem VD SGK

- 1 HS lên bảng trình bày

c, Củng cố, luyện tập: (7 phút)

- Y/c HS Phát biểu định lí 1, 2 và làm bài tập 2 (SGK):

ĐS: x = 5; y = 2 5

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: 2(phút)

- Nắm vững định lí 1, 2 Đọc mục “Có thể em chưa biết”

- BTVN: Bài 1 (b), 4 (SGK / 68) và Bài 1,2 (SBT / 89)

Trang 3

a, Về kiến thức: - Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

- Biết thiết lập các hệ thức ah = bc và h12 = b12 +c12

b, Về kỹ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

c, Về thái độ: HS có tính cẩn thận, tỉ mỉ trong tính toán.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước kẻ, phiếu HT.

b, Chuẩn bị của HS: Thước kẻ.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu định lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, viết các hệ thức

HS2: Chữa bài tập 4 (SGK/68)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Giới thiệu định lí 3 (17 phút)

- GV vẽ hình 1 lên bảng và

Trang 4

- Cho HS làm ?2

- GV hướng dẫn HS làm

- GV nhận xét

- Cho HS làm Bài 3

- Y/c HS trình bày miệng

bài giải

- Gọi HS nhận xét, bổ sung

- 1 HS nêu yêu cầu ?2

- HS chỉ ra tam giác đồøng dạng để suy ra hệ thức

- HS nhận xét

- Quan sát đề bài trên bảng phụ

- 1 HS trả lời miệng

- HS nhận xét bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí 4 (14 phút)

-GV đặt vấn đề như SGK/67

- YC HS đọc Định lí 4

- GV hướng dẫn HS chứng

minh định lí

- Gọi HS nhận xét

Cho HS áp dụng hệ thức 4

- HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu VD3

- Nghiên cứu lời giải SGK trong 3’

- 1 HS lên bảng thực hiện

Trang 5

- Yêu cầu HS nhận xét bài

của bạn

- Cho HS đọc ‘’Chú ý’’ ở

SGK

- GV nhấn mạnh lại

- Nhận xét bài bạn

-1 HS đọc ‘’Chú ý’’

c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)

Yêu cầu HS phát biểu định lí 3 và định lí 4

Bài tập: Hãy điền vào chỗ (…) để được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam

1

11

h

Giải:

2 2

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tamgiác vuông

BTVN: bài 7 (SGK/69) và Bài 3; 4a (SBT/90)

Tuần 2

Lớp dạy: 9A1 Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:………

Trang 6

Lớp dạy: 9A2 Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………

I MỤC TIÊU

a, Về kiến thức: - Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:

b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’, ah = bc

b, Về kỹ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

c, Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải toán.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước kẻ, phiếu HT.

b, Chuẩn bị của HS: Thước kẻ.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu định lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, viết các hệ thức

HS2: Chữa bài tập 4 (SGK/68)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Dạng toán đơn giản (13 phút)

- Cho HS làm Bài 5

- Gọi HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng làm

- Gọi HS nhận xét bài

- GV nhận xét chung

- 1 HS nêu yêu cầu đề bài

- 1 HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét bài của bạn

- Theo dõi nhận xét của GV

Trang 7

- Cho HS làm bài tập 6

(SGK)

- Yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bài

- Y/c tính AH, BH, CH

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- GV nhấn mạnh lại

- HS quan sát đề bài trên bảng phụ

- Hoạt động nhóm làm bài trong 2’

- Đại diện nhóm lên bảng điền

Bài 5 (SGk/69)

∆ABC vuông tại A có AB =

3, AC = 4 Theo định lí ta-go tính được BC = 5

Py-Mặt khác, AB2 = BH.BC, suy ra

8 1 5

3 2 2

, BC

AB

CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2

Ta có AH.BC = AB.AC, suy ra

4 2 5

4

BC

AC AB

Trang 8

Bài 7 (SGK/69)Cách 1: Theo cách dựng, ∆

ABC có đường trụng tuyến

AO ứng với cạnh BC bằng một nửa cạnh đó, do đó ∆

ABC vuông tại A Vì vậy

AH2 = BH.CH hay x2 = a.b

Cách 2: Theo cách dựng, trung tuyến DO ứng với cạnh

EF bằng một nửa cạnh đó,

do đó tam giác DEF vuông tại D

Vậy

DE2 = EI.EF hay x2 = a.b

Hoạt động 2: Dạng bài tập phức tạp (18 phút)

- Cho HS làm Bài 7

- GV vẽ hình và hướng dẫn

HS

- Y/c Hs chứng minh:

x2 = a.b

- Gọi HS lên bảng làm

- Y/c HS nhận xét

- GV nhận xét chung

- Vẽ hình và chú ý theo dõi

- HS1: Làm cách 1

- HS2: Làm cách 2

- HS khác nhận xét, bổ sung

- Chú ý theo dõi

c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)

- Phát biểu định lí 1 và định lí 2 Viết hệ thức minh họa

Trang 9

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

Ôn các hệ thức 3 và 4

BTVN: 8; 9; (SGK/70) và Bài 10 (SBT/90)

Tuần 2

Lớp dạy: 9A1 Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9A2 Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………

I MỤC TIÊU

a, Về kiến thức: - Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:

b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’; ah = bc; 12 12 12

c b

h = +

b, Về kỹ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

c, Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải toán.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước kẻ, phiếu HT.

b, Chuẩn bị của HS: Thước kẻ.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

HS1: Phát biểu định lí 3 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Viết hệ thức.HS2: Phát biểu định lí 4về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Viết hệ thức

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Dạng toán đơn giản (18phút)

Bài 4b (SBT/90)

- Cho HS làm Bài 4b (SBT)

- Gọi HS lên bảng vẽ hình

- Gọi HS nêu cách giải và

lên bảng làm

- 1 HS nêu yêu cầu đề bài

C I

L

K

1 2 3

Trang 10

- Gọi HS nhận xét bài

- GV nhận xét chung

- Cho HS làm bài tập 8 b,c

(SGK)

GV hướng dẫn cho HS

- Yêu cầu 2 HS lên bảng

làm

- GV theo dõi HS làm bài

- Y/C HS nhận xét

- GV nhận xét chung

hiện

- Nhận xét bài của bạn

- Theo dõi nhận xét của GV

- HS quan sát đề bài trên bảng phụ

- Chú ý theo dõi

- 2 HS lên bảng thực hiện

- HS cả lớp cùng làm

- Nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2: Dạng bài tập phức tạp (16 phút)

- Cho HS làm Bài 9

- GV vẽ hình và hướng dẫn

HS

- GV cùng HS phân tích bài

- Cho HS hoạt động nhóm

Trang 11

- Y/C các nhóm trình bày

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét chung

- Đại diện 2 nhóm trình bày

- Các nhóm nhận xét bài

- Chú ý theo dõi

c, Củng cố, luyện tập: (3 phút)

Phát biểu định lí 3 và định lí 4 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

Nắm vững các hệ thức BTVN: Bài 8; 9; 10; 16 (SBT/90,91)

Tuần 4.

Tiết 5 §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Lớp dạy: 9A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9C Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………

I MỤC TIÊU:

a, Về kiến thức: Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một

góc nhọn HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng α

b, Về kỹ năng: Tính được các tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt 300, 450

Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước kẻ, êke, compa, thước đo độ, phiếu HT.

b, Chuẩn bị của HS: Thước kẻ, êke, compa, thước đo độ

Trang 12

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tỉ số lượng giác của

một góc nhọn: Mở đầu (15 phút) 1 Khái niệm tỉ số lượng giác

của một góc nhọn

- GV chỉ vào ∆ABC có góc

A = 900 và giới thiệu cạnh

kề, cạnh đối của góc B, kí

hiệu vào hình

- 2 tam giác vuông đồng

dạng khi nào?

GV kết luận: Trong tam

giác vuông, các tỉ số giữa

cạnh đối và cạnh kề, cạnh

kề và cạnh đối…đặc trưng

cho từng độ lớn của góc

nhọn đó

- Cho HS làm ?1

- Y/c HS nêu hướng giải

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Gv theo dõi, uốn nắn cho

HS làm bài

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại

như SGK và giới thiệu tỉ số

- Chú ý theo dõi

- HS trả lời

- Chú ý theo dõi

- Quan sát đề bài trên bảng phụ và nêu hướng giải

- 2 HS lên bảng làm

- HS cả lớp cùng thực hiện

- Nhận xét bài của bạn

- Nghe GV trình bày

Trang 13

lượng giác.

Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa các tỉ số lượng giác

- GV hướng dẫn Hs vẽ góc

nhọn α là một góc của tam

giác vuông

- Y/C HS xác định cạnh đối,

kề và cạnh huyền của tam

giác vuông đó

- Giới thiệu định nghĩa tỉ số

lượng giác của góc nhọn

- Gọi HS đọc định nghĩa

- Giải thích tại sao tỉ s lượng

giác của một góc nhọn luôn

- Y/c HS nêu cách tính, gọi

Hs lên bảng làm

- Hs vẽ hình

- 1 HS trả lời

- Chú ý theo dõi

- 1 HS đọc Đ/N

- Suy nghĩ và trả lời

- 1 Hs đọc nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

HS1: Viết Sinβ , cosβ

Trang 14

- Y/c HS nhận xét - HS nhận xét bài

c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)

Yêu cầu Hs nhận xét các tỉ số lượng giác của góc nhọn?

Bài tập: Cho hình vẽ, hãy tính sin , cos, tg ˆ N, cotg ˆ N

Giải:

MP

MN N

g MN

cos

sin

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

BTVN: 10; 11 (SGK/76)

Tuần 4

Tiết 6 §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (Tiếp)

Lớp dạy: 9A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9C Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………

I MỤC TIÊU:

a, Về kiến thức:

- Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, và 60o

-Nắm vững các hê thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

b, Về kỹ năng: -Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó.

-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

c, Về thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác trong giải toán.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước kẻ, êke, thước đo độ, phiếu HT.

b, Chuẩn bị của HS: Thước kẻ, êke, thước đo độ

P

Trang 15

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Cho ∆ABC vuông tại A, có Bˆ = 30 0 Tính các tỉ số lượng giác của góc B?

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tỉ số lượng giác của

một góc nhọn (tiếp) (15 phút) 1 Khái niệm tỉ số lượng

giác của một góc nhọn

- Gọi HS nêu cách dựng góc

β và chứng minh cách dựng

đó là đúng

- Gọi HS nhận xét

- Y/ C HS đọc Chú ý

- HS chú ý

- Nghiên cứu VD3 ở SGK

-Nêu cách dựng và chứng minh

- Quan sát trên bảng phụ

- Nêu cách dựng góc β

Trang 16

- GV nhấn mạnh lại

Hoạt động 2: Tìm hiểu tỉ số lượng giác của hai góc

phụ nhau (17 phút)

- Y/C HS làm ?4

-Gọi 2 HS lên bảng lập các

tỉ số của α và β

- Hãy cho biết các cặp tỉ số

nào bằng nhau?

- Gọi HS nhận xét bài và

dẫn dắt HS đến Định lí

- Cho HS nghiên cứu VD5

và VD6 ở SGK

- Cho HS làm VD7 (SGK)

- Gọi HS đọc Chú ý

- Quan sát đề bài trên bảng phụ

- 2 HS lên bảng làm

- HS đọc Chú ý

c, Củng cố, luyện tập: (6 phút)

- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?

- Cho HS làm Bài tập 12 (SGK): sin600 = cos300; cos750 = sin150; sin52030’ = cos37030’; cotg820 = tg 80; tg80o = cotg100

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Học bài theo SGK, nắm vững các tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

- BTVN: Bài 13; 14(SGK/76,77) và Bài 25 (SBT/93)

- Đọc “ Có thể em chưa biết”

TuÇn 5

Trang 17

Lụựp daùy: 9A Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9B Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9C Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………

I Mục tiêu

a, Về kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn, tỉ số lợng

giác của hai góc phụ nhau

b, Về kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng

giác Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập có liên quan

c, Về thái độ: HS có hứng thú với bài học.

II.Chuẩn bị của gV Và HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thớc, êke, compa, thớc đo góc, MTBT.

b, Chuẩn bị của HS: phiếu nhóm, thớc thẳng, eke, thớc đo độ, MTBT

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra viết 15 phút

60 sin

12 12

60 sin

(4 điểm)

343

3.1260

cot.12

1260

x g

(4 điểm) Câu 2 sin 2 20 0 + sin 2 70 0 -

3

2

sin 2 60 0 = (sin 2 20 0 + cos 2 20 0 ) -

3 3

2 1

12 x

Trang 18

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 2: Dạng bài tập chứng minh, tìm x

cotgα = cos

sin

α α

- Nửa lớp CM:

tgα cotgα = 1

sin2α + cos2α = 1

- GV treo bảng phụ KQ yêu

cầu HS cùng kiểm tra

- GV nhấn mạnh lại cho HS

- Hoạt động nhóm làm bài trong 6’

Trang 19

b, cotgα = AB

AC

cos

: sin

Trang 20

Lụựp daùy: 9C Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………

I Mục tiêu

a, Về kiến thức:

- Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Hiểu đợc tính đồng biến của sin và tg; nghịch biến của cos và cotg (Khi góc α tăng từ 0

đến 900 thì sin và tg tăng còn cos và cotg giảm)

b, Về kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỷ số lợng giác

khi biết đợc số đo góc

c, Về thái độ: HS có hứng thú với bài học.

II.Chuẩn bị của gV Và HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng số, bảng phụ, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Bảng số, MTBT

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Cấu tạo của bảng lợng giác ( 10 phút)

- Giới thiệu bảng gồm bảng

VII, IX, X để lập đợc bảng

ngời ta sử dụng tính chất tỷ

số lợng giác của hai góc phụ

Trang 21

* T×m sin46012’ tra b¶ng

nµo? Nªu c¸ch tra

GV treo b¶ng phô ghi s½n

mÉu 1

- Yªu cÇu HS lÊy VD, yªu

cÇu HS kh¸c tra b¶ng, nªu

Trang 22

- Yªu cÇu HS sư dơng b¶ng sè (HoỈc m¸y tÝnh bá tĩi) lµm Bµi 18 a,c (SGK/83)

TiÕt 9 §3 b¶ng lỵng gi¸c (tiÕp)

Lớp dạy: 9A Tiết (TKB): …… Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9B Tiết (TKB): …… Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9C Tiết (TKB): …… Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………

C.tiÕn tr×nh bµi d¹y

a, KiĨm tra bµi cị: (5 phĩt)

Ch÷a bµi 18 b, d (SGK/82)

b, D¹y néi dung bµi míi:

Trang 23

Hoạt động 1: Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (5 phút)

- Khi góc α tăng từ 00 - 900

thì tỉ số lợng giác của góc α

thay đổi nh thế nào?

- Yêu cầu HS tìm sin40012’

Treo mẫu 6, giới thiệu lại

- Yêu cầu HS nêu cách tìm

- Nêu cách bấm MT và

Trang 24

kiểm tra kết quả thực hiện

I Mục tiêu

a, Về kiến thức: Củng cố đợc kiến thức của bài bảng lợng giác.

b, Về kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng hoặc máy tính để tìm các tỉ số lợng giác và tìm góc.

c, Về thái độ: HS tích cực học tập.

II.Chuẩn bị của gV Và HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng số, bảng phụ, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Bảng số, MTBT

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

HS1: Dùng bảng số hoặc dùng máy tính tìm cotg32015’

HS2: Không dùng máy tính và bảng số so sánh:

a, sin200 và sin700 ; b, cos400 và cos750

b, Dạy nội dung bài mới:

Trang 25

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán ( 16 phút)

- Đại diện nhóm nêu đáp

án

- Nhóm khác nhận xét

- Nghe GV hớng dẫn và lên bảng làm ý a

- Chú ý theo dõi

c, Củng cố, luyện tập: (2 phút)

- Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn, tỉ số nào đồng biến, nghịch biến?

- Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?

d, H ớng dẫn HS tự học ở nhà : (2 phút)

Trang 26

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: Bài tập 48; 49; 50; 51 (SBT)

- Đọc trớc bài: Một số hệ thức về cạnh, góc trong tam giác vuông

Tuần 7

Tiết 11 Đ4 một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông

Lụựp daùy: 9A Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9B Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9C Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………

I Mục tiêu

a, Về kiến thức: Học sinh thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của

một tam giác vuông

b, Về kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải 1 số bài tập, thành

thạo việc kiểm tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

c, Về thái độ: HS có hứng thú với bài học.

II.Chuẩn bị của gV Và HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng số, bảng phụ, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Bảng số, MTBT

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Tính tỉ số lợng giác: sinB =? cosB =? tgB =? cotgB =?

C

a

b

Trang 27

A B

c

b, Dạy nội dung bài mới:

GV: Nếu coi AB là đoạn

đ-ờng bay đợc trong 1h thì BH

Trang 28

Yêu cầu HS hoạt động

trong tam giác vuông (Tiếp)

Lụựp daùy: 9A Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9B Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9C Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………

I Mục tiêu

a, Về kiến thức: Học sinh hiểu thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?

b, Về kỹ năng: - Học sinh vận dụng đợc hệ thức trên việc giải tam giác vuông.

c, Về thái độ: Học sinh thấy đợc việc ứng dụng các tỷ số lợng giác để giải một số bài

toán thực tế

II.Chuẩn bị của gV Và HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng số, bảng phụ, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Bảng số, MTBT

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

HS2: Chữa bài tập 26 (SGK/ 88)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Giải tam giác vuông ( 24 phút)

Giới thiệu về giải tam giác

vuông

Vậy để giải 1 ∆ vuông cần

biết mấy yếu tố? trong đó số

- 2 yếu tố

ít nhất 1 cạnh

Trang 29

cạnh nh thế nào?

Lu ý trong khi giải ∆ vuông

GV treo bảng phụ đề bài và

Thực hiện theo hớng dẫn

Trang 30

Yêu cầu HS làm bài 27 a, b

I Mục tiêu

a, Về kiến thức: HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.

b, Về kỹ năng: HS đợc thực hành về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Chữa bài tập 27c

HS2: Thế nào là giải tam giác vuông?

Chữa bài tập 27 d

b, Dạy nội dung bài mới:

Trang 31

Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản (18 phút) Bài 28(SGK/ 89)

Gợi ý: Trong bài này ABC

là ∆ thờng mới biết 2 góc

nhọn và BC Tính AN phải

tính đợc AB và AC

Muốn làm đợc phải tạo ra

tam giác vuông có chứa Ab

Trang 32

- Gọi HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng thực hiện

c, Củng cố, luyện tập: (4phút)

- Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Để giải 1 tam giác vuông cần biết số cạnh và góc nhọn nh thế nào?

I Mục tiêu

a, Về kiến thức: HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.

b, Về kỹ năng: HS đợc thực hành về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

Giải tam giác vuông ABC

b, Dạy nội dung bài mới:

B

15

Trang 33

- Đại diện 2 nhóm trình bày

Nêu cách tính quãng đờng

thuyền đi đợc trong 5 phút

A C

10

B

A 11,6 C B

Trang 34

đợc AB

c, Củng cố, luyện tập: (4phút)

- Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Để giải 1 tam giác vuông cần biết số cạnh và góc nhọn nh thế nào?

d, H ớng dẫn HS tự học ở nhà : (2 phút)

Xem lại bài đã chữa

- Tiết sau chuẩn bị: Giác kế, êke, thớc cuộn, máy tính bỏ túi

Tuần 9

Tiết 15 ứng dụng thực tế các tỷ số lợng giác

của góc nhọn - thực hành ngoài trời

Lụựp daùy: 9A Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9B Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9C Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………

I Mục tiêu

a, Về kiến thức: Học sinh nắm đợc cách xác định chiều cao của một vật thể mà không

cần lên đỉnh cao nhất của nó và cách xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm, trong đó có 1

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới: Hớng dẫn HS làm tại lớp

Hoạt động 1: Cách xác định chiều cao (18 phút)

- GV treo bảng phụ H34 lên

bảng nêu ví dụ

GV (giới thiệu): Độ dài AD

là chiều cao của tháp mà

Trang 35

- Để thực hành đo độ dài

AD ta tiến hành nh thế nào?

Tại sao ta có thể coi AD là

chiều cao của tháp và áp

dụng hệ thức giữa cạnh và

góc của tam giác vuông?

- 1 HS trả lời

- HS làm ?1 và lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Cách xác định khoảng cách

(14 phút)

- Giáo viên treo bảng phụ

H35 lên bảng

GV: Ta coi 2 bờ sông song

song với nhau, chọn điểm B

phía bờ bên kia làm mốc (1

cây)

Lấy điểm A bên này sông

sao cho AB vuông góc với

- VN xem lại nội dung của bài

- Chuẩn bị dụng cụ thực hành cho tiết sau

Tuần 9

Tiết 16 ứng dụng thực tế các tỷ số lợng giác

của góc nhọn - thực hành ngoài trời (Tiếp)

Trang 36

Lụựp daùy: 9A Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9B Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9C Tieỏt (TKB): …… Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………

I Mục tiêu

a, Về kiến thức: Nắm đợc cách xác định chiều cao của cái cây mà không cần lên đỉnh

cao nhất của nó và cách xác định khoảng cách giữa 2 bớ sông

b, Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng đo đạc thực tế và tính toán chính xác.

c, Về thái độ: Có ý thức học tập.

II.Chuẩn bị của gV Và HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT, giác kế

b, Chuẩn bị của HS: MTBT

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới: Thực hành ngoài trời

Hoạt động 1: Chuẩn bị thực hành (10 phút)

GV yêu cầu các tổ báo cáo

việc thực hành về dụng cụ

và phân công nhiệm vụ

GV: Kiểm tra

GV: Giao mẫu báo cáo thực

hành

- Cca tổ trởng báo cáo

- Nhận mẫu báo cáo

GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục

hoàn thành báo cáo

Các thành viên trong tổ

cùng kiểm tra lại kết quả vì

đó là kết quả chung cho các

- Các thành viên cùng kiểm tra kết quả

- Bình điểm từng cá nhân

Trang 37

- Thông qua báo cáo và thực

I Mục tiêu

a, Về kiến thức: - Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Hệ thống lại các công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau

b, Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tra bảng (máy tính) để tra các tỷ số lợng giác hoặc số

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (15 phút)

- Cho HS làm câu 1, GV đa

đề bài lên bảng phụ - Quan sát đề bài trên bảng

phụ

Cạnh đốiCạnh huyền

Trang 38

- HS đa ra đáp án

- 2 HS trả lời miệng

- 1 HS đọc đề bài

- Thực hiện theo hớng dẫn của GV

- 1 HS nêu cách làm ý a

Trang 39

I Mục tiêu

a, Về kiến thức: - Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

b, Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao

và chiều rộng của vật thể thực tế, giải bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông

c, Về thái độ: Có ý thức trong học tập

II.Chuẩn bị của gV Và HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: MTBT

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (10 phút)

I Lý thuyết

Trang 40

- Yêu cầu HS viết công thức

Đa đề bài trên bảng phụ

Hãy nêu cách tính AB?

- Yêu cầu đọc bài 40

Để tìm chiều cao của cây

phải tính đoạn nào? đoạn

nào đã biết?

Nêu cách tính

- Quan sát đề bài trên bảng phụ

Ngày đăng: 21/10/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của nó trên cạnh huyền (17 phút)      1/.  Hệ thức giữa cạnh góc - Hình học kì I Hay nè
Hình chi ếu của nó trên cạnh huyền (17 phút) 1/. Hệ thức giữa cạnh góc (Trang 1)
Tiết 8  Đ3. bảng lợng giác - Hình học kì I Hay nè
i ết 8 Đ3. bảng lợng giác (Trang 19)
Hình vẽ VD3 - Hình học kì I Hay nè
Hình v ẽ VD3 (Trang 29)
Bảng làm - Hình học kì I Hay nè
Bảng l àm (Trang 40)
Hình   vẽ   trên   bảng   phụ   và - Hình học kì I Hay nè
nh vẽ trên bảng phụ và (Trang 61)
Bảng phụ - Hình học kì I Hay nè
Bảng ph ụ (Trang 66)
Hình tròn - Hình học kì I Hay nè
Hình tr òn (Trang 70)
Hình 87 là hai đờng tròn - Hình học kì I Hay nè
Hình 87 là hai đờng tròn (Trang 76)
Bảng phụ - Hình học kì I Hay nè
Bảng ph ụ (Trang 90)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w