Giới thiệu t/c thừa nhận “ Có 1 và chỉ 1...” *HĐ4 : 3/ Đường trung trực của đoạn thẳng : Cho đoạn thẳng AB vẽ trung điểm I của AB Qua I vẽ đường thẳng d vuông góc với AB Gthiệu: d là đườ
Trang 1G.A.HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
I/ Mục tiêu:
- HS giải thích được thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu được tính chất 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau
- HS vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình Bước đầu tập suy luận
II/ Chuẩn bị: GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Thước thẳng, thước đo góc
III/ Tiến trình dạy học:
- Vậy thế nào là 2 góc đối đỉnh?
- Cho HS nhắc, đọc lại định nghĩa theo SGK
2 góc đối đỉnh thì bằng nhau Như vậy 2 góc
bằng nhau thì đối đỉnh Đúng hay sai? Bảng
- HS nêu
- 1 HS đo các góc trên bảng phụ
Các HS khác đo các góc trong vở
- 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau
- 1 nhóm HS trả lời sau khitrao đổi
- HS trả lời
- HS điền vào chỗ trống
1/ Thế nào là 2 góc đối đỉnh
CHƯƠNG I :ĐƯỜNGTHẲNG VUÔNGGÓC - ĐƯỜNGTHẲNG SONG SONG
Bài 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
NS: 19 / 8 / 10NG:21 /8 / 10
Trang 2G.A.HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
I/ Mục tiêu: - HS nắm vững định nghĩa và tính chất 2 góc đối đỉnh Nhận biết được các góc đối đỉnh trong
1 hình Vẽ được 1 gó đối đỉnh với 1 góc cho trước Bước đầu tập suy luận
II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, các loại thước.
HS: Các loại thước.
III/ Tiến trình dạy học:
b/ Vẽ BC’ là tia đối của BC Tính ·ABC'?
c/ Vẽ BA’ là tia đối của BA Tính ·C'BA' ?
- 2 góc còn lại quan hệ với nhau như thế nào
- Để tính 1 góc đó xem có quan hệ như thế
-Muốn vẽ góc vuông xOy ta vẽ như thế nào?
- Muốn vẽ ·x'Ay' đối đỉnh với ·xAy ta vẽ như
thế nào?
- 2 góc vuông nào ko đối đỉnh ?
- Khi 2 đường thẳng cắt nhau tạo thành 1
góc vuông thì các góc còn lại như thế nào?
- HS trao đổi nhóm,
1 nhóm trình bày
- Các nhóm làm bài có gthích
- 2 HS lên bảng vẽ
- 2 góc bằng nhau chưa chắc đối đỉnh
LUYỆN TẬP:
*Bài tập 6:
Cho xx’ ∩yy’ = { }O
Ô1 = 470Tìm Ô2, Ô3, Ô4?
·x'Ay = ·xAy' = 900(đối đỉnh )
*HĐ3: Củng cố: Thế nào là 2 góc đối đỉnh? Tính chất 2 góc đối đỉnh?
*HĐ4: Dặn dò: - Làm lại bài tập 7, 10 Tiết sau chuẩn bị êke, giấy *Bài tập 4 SBT
Tuần : 1
Trang 3G.A HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
I/ Mục tiêu: - HS gthích được thế nào là 2 đường thẳng vuông góc với nhau Công nhận tính chất: có duy nhất 1
đường thẳng bằng nhau đi qua A và b⊥a Hiểu thế nào là đường trung trực của 1 đoạn thẳng Biết vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng Bước đầu tập suy luận
II/ Chuẩn bị: GV: các loại thước, giấy rời.
HS: Thước các loại, giấy, bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
*HĐ1: Bài cũ
- Thế nào là 2 góc đối đỉnh?
- tính chất của 2 góc đối đỉnh?
vẽ xAy = 900 Vẽ x’Ay’ đối đỉnh với xAy?
GV vào bài qua bài cũ
*HĐ2 :1/ Thế nào là 2 đường thẳng vuông
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm ? 4
-GV theo dõi và hướng dẫn HS thực hiện cách
vẽ
Có mấy đường thẳng đi qua O và vuông góc
với a?
Giới thiệu t/c thừa nhận “ Có 1 và chỉ 1 ”
*HĐ4 : 3/ Đường trung trực của đoạn thẳng :
Cho đoạn thẳng AB vẽ trung điểm I của AB
Qua I vẽ đường thẳng d vuông góc với AB
Gthiệu: d là đường trung trực AB
Vậy đường trung trực của 1 đoạn thẳng là gì?
Muốn d là đường trung trực của AB cần mấy
điều kiện?
Gthiệu: 2 điểm đi qua 1 đường thẳng
Cho AB =3cm Hãy vẽ đường trung trực của
AB
Không dùng thước làm thế nào vẽ đường
trung trực d của AB trên 1 tời giấy
- HS trả lời
- Vẽ hìnhCác HS nhận xét
- tất cả HS thực hành
- Các nếp gấp tạo thành hình ảnh 2 đường vuông góc
- HS hoạt động nhóm
- Trình bày vào bảng nhóm
- HS nêu định nghĩa
- HS đọc định nghĩa-1 hS lên bảng vẽ và kí hiệu
- HS quan sát hình 5,6 và tập vẽ
- HS trả lời
- HS đọc vài lần
- 1 HS vẽ trung điểm I
- 1 HS vẽ đường thẳng d Các HS khác tự vẽ
- HS định nghĩa
- HS nhắc lại
- HS trình bày cách vẽ và vẽ
- HS tìm cách gấp giấy
1 / Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc:
xx’ ∩yy’ = OxOy = 900
⇒xx’ ⊥yy’
2/Vẽ 2 đường thẳng vuông góc
Trường hợp O ∈aTrường hợp O ∉aTính chất SGK
3/ Đường trung trực của đoạn thẳng :
d ⊥AB tại I d là đường trung
IA =IB trực của AB
A và B đối xứng nhau qua d
*HĐ5: Củng cố: - GV cho HS họat động nhóm chọn câu đúng ( bảng phụ)
- Nếu xx’⊥yy’ thì: a/ xx’ cắt yy’
b/ xx’ cắt yy’ tạo thành 1 góc vuông c/ xx’ cắt yy’ tạo thành 4 góc vuông d/ mỗi đường thẳng là đường phân giác của 1 góc bẹt
*HĐ6: Dặn dò: -HS đọc định nghĩa 2 đường thẳng vuông góc, đường trung trực của 1 đoạn thẳng?
- Vẽ được 1 đường thẳng qua 1 điểm cho trước, vuông góc với 1 dthẳng cho trước
Trang 4G.A.HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
I/ Mục tiêu:
- Giải thích được thế nào là 2 đường thẳng vuông góc với nhau
- Biết vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước
- Biết vẽ 1 đường trung trực của 1 đoạn thẳng Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng
- Bước đầu tập suy luận
II/ Chuẩn bị:
* HĐ1: Bài cũ
- Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc?
Cho xx’ và O ∈xx’ Qua O vẽ đường thẳng
- Trả lời các câu hỏi”
a/ Đường thẳng đi qua trung điểm của AB là
đường trung trực của AB?
b/ Đường thẳng vuông góc với AB là đường
trung trực AB?
c/ Đường thẳng đi qua trung điểm AB và
vuông góc với AB tại trung điểm đó là
d/ 2 mút của 1 đoạn thẳng đối xứng nhau
qua đường trung trực của nó
ĐS: a: S
b : S c: Đ
d : Đ
HĐ5: Dặn dò: - Vẽ lại hoàn chỉnh các bài tập đã giải
- Luyện vẽ theo bài tập 16
* Bài tập 14 SBT
GV : Thước các loại, bảng phụ
HS: Giấy rời, êke
III/ Tiến trình dạy học:
Tuần : 2
Trang 5G.A.HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
I/ Mục tiêu: * HS hiểu được các tính chất :
-Cho 2 đường thẳng và 1 cát tuyến Nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau,
+Các cặp góc đồng vị bằng nhau,
+Các góc trong cùng phía bù nhau
- HS có kĩ năng nhận biết : + Cặp góc so le trong
+ Cặp góc trong cùng phía
* Bước đầu tập suy luận
II/ Chuẩn bị: GV: Thước các loại, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, thước đo góc, thước thẳng
III/ Tiến trình dạy học:
- Nêu tên các cặp góc đồng vị còn lại?
Gthiệu cặp góc trong cùng phía:
- Nêu tên cặp góc trong cùng phía còn
Y/C HS lên bảng làm các câu hỏi b,c?
Hãy đọc tên các góc soletrong, các cặp
- HS hoạt động nhóm-2HS trình bày cách tính Aµ1,
µ3B
HS điền tiếp số đo ứng với cácgóc còn lại
µ1
A và Bµ1; A µ2 và Bµ2
µ3
A và Bµ3; Aµ4 và Bµ4Các cặp góc trong cùng phía:
µ4
A và Bµ1; Aµ3 và Bµ2
2/Tính chất: SGK
Nếu: Aµ4 = Bµ2 thì:
Trang 6G.A.HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
I/ Mục tiêu: - Nắm chắc tính chất góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Nhận biết thành thạo các cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
- Biết cách tính số đo các góc và biết so sánh các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng, khi biết số đo của một cặp góc, bằng cách suy luận
II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, phấn màu, các nội dung bài dạy
HS: Bảng nhóm, làm các bài tập về nhà
III/ Tiến trình dạy học:
Giáo viên treo bảng phụ
hình vẽ và nội dung bài
Yêu cầu HS lần lượt điền
vào ô trống
* Bài 22: Đề bàivà hình vẽ
trên bảng phụ Yêu cầu HS
lên bảng điền tiếp số đo
A và Bµ2, giải thích thuật ngữ“ trong cùng
phía” -Tìm xem còn cặp góc trong cùng phía
Học sinh 2 lên bảng nêu t/c và tính góc
HS lên bảng điền vào ôtrống trên bảng phụ
HS lên bảng điền tiếp
số đo
HS đọc tên các cặp gócsoletrong, đồng vị
HS:Cặp góc Aµ4và Bµ3
HS tính tổngAµ1 +Bµ2?
µ4
A + Bµ3? thì tổng hai góc trongcùng phía bằng 1800(hay 2 góc trong cùng phía bù nhau)
HS thảo luận và phát biểu trên bảng nhóm
HS1: -Góc soletrong:Aµ1vàBµ2;Aµ4vàBµ1-Góc đồng vị: Aµ1 vàBµ4; Aµ2và Bµ1;
µ3
A và Bµ2 ; Aµ4và Bµ3HS2: Có Aµ2= Aµ4 (đối đỉnh)
µ4
A + Bµ3= 400 +1400 = 1800
*Nếu một đường thẳng cắt haiđường thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp góc soletrong bằng nhauthì:
-Hai góc soletrong còn lại bằng nhau
- Hai góc đồng vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
HĐ3 : củng cố
Bài 18a,b SBT/76 – Một học sinh lên vẽ hình phần a của bài 18 SBT / 76
- HS2 đứng tại chỗ giải thích vì sao cặp góc soletrong còn lại cũngbằng nhau?
HĐ4: Dặn dò :
- Học kỹ và nhận biết các góc Làm bài tập 23 sgk/ 89 và làm cá bài tập 18cde,19,20 SBT
- Đọc trước bài hai đường thẳng song song Ôn đ/n 2 đường thẳng song song và các vị trí của 2 đường thẳng
Tuần : 3
NS: 28 / 8 / 09NG: 03 / 8 / 09
Trang 7HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
I/ Mục tiêu:
- Nắm vững thế nào là 2 đường thẳng song song Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Biết dùng êke để vẽ 1 đường thẳng qua 1 điểm cho trước, song song với 1 đường thẳng cho trước
II/ Chuẩn bị: GV: Thước các loại, bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
- Hai đường thẳng phân biệt có những trường
hợp nào xảy ra?
- Thế nào là 2 đường thẳng song song?
- Nêu vấn đề: Làm thế nào để nhận biết 2
đường thẳng song song?
Để vẽ 2 đường thẳng song song ta làm thế
nào? Vào bài
*HĐ3: 2/ Dấu hiệu nhận biết 2 đường
GV nêu tính chất và yêu cầu thừa nhận
- Điều kiện cho biết và suy ra của tính chất?
-Nêu kí hiệu:
Còn cách diễn đạt nào khác để nói a và b là 2
đường thẳng song song?
Gthiệu: Bảng phụ có vẽ 2 đường thẳng song
song để HS theo dõi
Làm thế nào để kiểm tra xem 2 đường thẳng
có song song?
Vậy muốn vẽ 2 đường thẳng song song ta làm
thế nào?
*HĐ4: Vẽ 2 đường thẳng song song:
- Yêu cầu làm ?2 Phóng to hình 18,19 lên
bảng phụ
Gthiệu: 2 đoạn thẳng song song
2 tia song song?(bảng phụ)
- HS tập vẽ
- 2 HS lên bảng vẽ
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
A =B ⇒a // b
3/ Vẽ 2 đường thẳng song song
Cách vẽ: SGK
*HĐ6: Dặn dò: - Học dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Bài tập 25, 26, 27 SGK + Bài tập 21, 23, 24 SBT / 77-78Tuần : 3
Tiết : 6 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG NS: 06 / 9 / 10NG: 11 / 9 / 10
Trang 8HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
I/ Mục tiêu:- Thuộc và nắm vững dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.
- Biết vẽ thành thạo 1 đường thẳng đi qua 2 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng và song song với đường thẳng đó
- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng để vẽ 2 đường thẳng song song
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước các loại, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, thước.
III/ Tiến trình dạy học:
*HĐ1: Bài cũ:
1 Phát biểu tính chất về góc tạo bởi một
đường thẳng cắt hai đường thẳng ?
2 Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song ? Bài tập 25 sgk/ 91
Bài toán cho biết ? Yêu cầu?
- Với 2 yêu cầu trên cần vẽ AD thoả yêu cầu
- Vị trí của O’ so với xOy?
Đo 2 góc xOy và x’Oy’ và nhận xét
- HS tóm tắt đề1HS lên bảng vẽ
Trang 9Oy’ // Oy thì ·xOy x Oy=·, ,
Tuần : 4
Tiết : 8 TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG NS: 12 / 9 / 10NG: 17 / 9 / 10
I/ Mục tiêu: - Hiểu được nội dung tiên đề Ơclit , hiểu rằng nhờ tiên đề Ơclit mới suy ra được tính chất của
2 đường thẳng song song
- Cho biết 2 đường thẳng và 1 cát tuyến, có kĩ năng tính số đo các góc tạo thành khi biết 1 góc
II/ Chuẩn bị: GV: Thước các loại, bảng phụ
HS: Thước, bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
* HĐ1 : Bài cũ
1 Nêu t /c về dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song ?
Nhận xét? Có bao nhiêu đường thẳng đi
qua M và song song với đường thẳng a ?
GV nêu nội dung tiên đề
Nêu vấn đề 2 đường thẳng a và b song
song sẽ có tính chất gì?
*HĐ3: 2/ Tính chất của 2 đường thẳng
song song:
- Yêu cầu làm ? sgk/93
- Qua bài toán trên ta có nhận xét gì?
- Kiểm tra xem hai góc trong cùng phía
có quan hệ thế nào với nhau ?
- Lớp nhận xét
- HS nhắc lại
- HS 1 làm câu a
- HS2 làm câu b,c và nhận xét
- HS3 làm câu d và nhận xét
b
M ∉ a ; b qua M và b // a là duy nhất
2/ Tính chất của 2 đường thẳng song song:
*Bài tập 32: sgk/ 94
a/ Đ b/ Đ c/ S d/ S
*HĐ4: Dặn dò:
- Học thuộc tính chất 2 đường thẳng song song và tiên đề Ơclit
Trang 10- Vận dụng được tiên đề Ơclit và tính chất của hai đường thẳng song song để giải bài tập
- Bước đầu biết suy luận và trình bày bài toán
II/ Chuẩn bị: GV: thước các loại, bảng nhóm
HS: Thước, bảng nhóm – Học thuộc tiên đề và các tính chất
III/ Tiến trình dạy học:
* HĐ1: Bài cũ
- Phát biểu tiên đề Ơclit?
- Điền vào chỗ trống ( bảng phụ) để các câu
sau thể hiện nội dung tiên đề Ơclit:
+ Qua A ở ngoài đường thẳng a có ko quá 1
đường thẳng song song với
+ Nếu qua A ở ngoài đường thẳng a có 2
đường thẳng song song với a thì
+Cho A ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng
qua A song song với a là
* HĐ2 : luyện tập
- Yêu cầu HS giải bài tập 35
- Ghi đề ở bảng phụ
Hình vẽ cho biết a//b; c cắt a tại A; c cắt b tại B
Hãy điền vào chỗ trống ( ) Trong các câu sau:
+ Gthiệu tên gọi cặp góc: µB ; µ4 A2
cho biết a // b.Tính các góc của
tam giác AED? Nêu lí do?
-Học sinh lên bảng điền vào chỗ trống
-Một hs lên bảng vẽhình
Trang 11
HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
Tuần : 5
Tiết : 10 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG NS: 20 / 9 / 10 NG: 24/ 9 / 10
I/ Mục tiêu: - Biết quan hệ giữa 2 đg thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với 1 đường thẳng thứ
3
- Biết phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học Tập suy luận
II/ Chuẩn bị: GV: Các loại thước, bảng phụ
HS: Các loại thước, bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
* HĐ1: Bài cũ
1/ Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song
song? Nhận xét a và b? Vì sao?
2/ Phát biểu tiên đề Ơclit Nhận xét vị trí 3
điểm A, B, C biết AB //a và BC // a
* HĐ2:Quan hệ giữa tính vuông góc và tính
song song
- Yêu cầu HS nhận xét từ bài cũ?
2 đường thẳng a và b như thế nào với đường
thẳng c?
2 đường thẳng a và b như thế nào với nhau?
Vì sao?
- Hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa 2 đường
thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường
thẳng thứ ba? => tính chất?
- Điều cho biết của tính chất?
- Điều suy ra được?
* Cho a // b và c ⊥a (tại A)
- Đường thẳng c có cắt đường thẳng b ko?
Vì sao?
- Nếu c ko cắt b thì c như thế nào với b?
- Như vậy qua A có mấy đường thẳng song
song với b?
- Tính góc tạo nên bởi c cắt b?
- Rút ra nhận xét
- Tính chất cho biết? Suy ra?
*HĐ3: Ba đường thẳng song song
- Yêu cầu làm ?2 sgk Y/c HS trao đổi nhóm
GV nhận xét bài làm 2 nhóm và giải thích
- Qua ?2 có nhận xét?
- Phát biểu tính chất?
Gthiệu 3 đường thẳng song song
-Nêu điều cho biết và điều suy ra của tính
- HS2 phát biểu và làm bài
- HS nhận xét.trả lời
- HS nêu nhận xét
- HS phát biểu t/c vài lần
-HS trả lời
-HS trả lời
- Áp dụng t /c 2 đường thẳng song song để tính
- HS trả lời
- HS trao đổi và trình bày trên bảng nhóm
- HS nhận xét
- HS Phát biểu vài lầnt/c
- HS nêu
HS điền vào bảng nhóm
1/ Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song:
Trang 12I/ Mục tiêu: - Nắm vững quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông góc hoặc song song với 1 đường thẳng thứ 3
-Rèn kĩ năng phát triển mệnh đề toán học
- Bước đầu tập suy luận
II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ + êke
HS: Bảng nhóm + êke Ôn tập các tính chất về quan hệ tính vuông góc và song song
III/ Tiến trình dạy học:
* HĐ1: Bài cũ
Bài tập 42, 43, 44 sgk /98
* HĐ2: luyện tập
-Yêu cầu đọc đề và tóm tắt nội dung
bài toán bằng kí hiệu
-Nếu d’ cắt d’’ tại M Nhận xét vị trí
của M so với d? Vì sao?
-Như vậy qua M có mấy đg thẳng cùng
song song với d? => điều gì ?
-Thế thì d’ và d’’ phải như thế nào?
M ∉d
Có 2đg thẳng d’và d” cùngsong 2 với d => Trái tiên đềƠlit
Như vậy qua M có:d’ // d và d’’ // dTrái với tiên đề Ơclit nên d’ ko thể cắt d’’.Vậy d’ // d’’
Bài tập 46:sgk/98
a/ Vì a ⊥AB
b ⊥AB a // bb/ Vì a // b nên:
·ADC + ·DCB = 1800 (trong cùng phía)
1) Hãy phát biểu định lí được diễn tả bằng hình vẽ 2
Rồi viết tóm tắt bằng kí hiệu2) Hai đường thẳng a và b của hình 3 có
song song với nhau không ? Tại sao ?
Hình 3 Hình 2
3) Trên hình 1 cho biết a// b Hình 3
Tính các góc của tam giác ADE
- Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song
- Ôn tập tiên đề Ơclit và các tính chất về hai đường thẳng song song *Đọc trước bài định lý
Trang 13GA.HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
Tuần : 6
I/ Mục tiêu: - HS biết cấu trúc của định lý (giả thiết-kết luận ) - Biết đưa định lý về dạng: “ Nếu thì ”
- Biết vẽ hình và ghi giả thiết kết luận bằng kí hiệu - Biết thế nào là chứng minh một định lý
- Bước đầu làm quen với mệnh đề lôgíc: p => q
II/ Chuẩn bị: GV: Các loại thước, bảng phụ ghi các bài tập chứng minh bằng cách điền vào chỗ trống
HS: Các loại thước, bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
* HĐ1: Bài cũ
- Phát biểu tiên đề Ơclit?
- Phát biểu tính chất 2 đường thẳng song
song? Vẽ hình minh hoạ
+ Điều đã cho của định lý?
+ Điều phải suy ra của đinh lý?
- GV gthiệu GT, KL
- Như vậy mỗi định lý gồm mấy phần?
- Hãy vẽ hình và ghi nội dung định lý bằng ký
Nhận xét quan hệ giữa góc Ô1 ; Ô2 với Ô3 ? Từ
đó suy ra quan hệ giữa góc Ô1 và Ô2 ?
- GV: Quá trình suy luận đó đi từ GT đến KL
gọi là chứng minh định lý
-Chúng ta vừa chứng minh được một định lí
Thông qua ví dụ này em hãy cho biết: Muốn
chứng minh một định lí ta cần làm thế nào?
- Vậy chứng minh định lý là gì?
- HS trả lời
- HS phát biểu -3 HS phát biểu 3 định lý
- HS trả lời
- HS nêu GT, KL
-HS trả lời vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận bằng kí hiệu
- 1 hS trả lời câu a-1HS lên bảng làm câub
HS trình bày trên bảng nhóm
1/ Định lý:
Định lý: SGKPhần cho biết GTPhần suy ra KL
GT a // c; b // c
KL a // b
2/Chứng minh định lý
* Ví dụ : O3 1( )2 4
=> Ô1 = Ô2 ( cùng bù với Ô3)
A “ Một đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì cặp góc trong cùng phía bù nhau”
B “ Hai đường thẳng song song là 2 đường thẳng ko có điểm chung”
C “ Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại”
D “ Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh”
*HĐ5: Dặn dò:
-Học: Định lý là gì? Phân biệt GT, KL của định lý? Nắm được các bước chứng minh định lý ?
- Btập 49, 50,51 sgk /101 - Đọc trước phần chứng minh định lí
Trang 14HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
Tuần : 7
I/ Mục tiêu : - Học sinh biết thế nào là chứng minh một định lý
- Bước đầu làm quen với mệnh đề lôgíc: p => q
- Tập vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận bằng kí hiệu và chứng minh một định lý
II/ Chuẩn bị : GV : Bảng phụ ghi các bài tập chứng minh bằng cách điền vào chỗ trống
HS : Thước kẻ, êke, bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
-Trở lại bài cũ Để có kết luận đó, ở
định lý này ta đã suy luận như thế nào?
- GV: Quá trình suy luận đó đi từ GT
đến KL gọi là chứng minh định lý
-GVđưa ví dụ lên bảng phụ: Chứng minh
định lý “ Góc tạo bởi hai tia phân giác
của hai góc kề bù là một góc vuông”
- Y/c HS vẽ hình ghi GT-KL
- Tia phân giác của một góc là gì?
- Khi tia Om là phân giác của ·xOz , ta
- ·xOz và ·zOy có quan hệ ntn với nhau?
Suy ra được gì? => Kết luận
GV ghi toàn bộ các ý trả lời của HS lên
bảng
-Chúng ta vừa chứng minh được một
định lí Thông qua ví dụ này em hãy cho
biết: Muốn chứng minh một định lí ta
cần làm thế nào?
- Vậy chứng minh định lý là gì?
*HĐ3: củng cố
- GV đưa đề bài lên bảng phụ : Hãy vẽ
hình ghi giả thiết kết luận và chứng minh
định lí “ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”
-GV kiểm tra một số bảng nhóm
-HS1 trả lời
-HS2 phát biểu , vẽ hình, ghi GT-KL
-HS trả lời -HS đọc định lí
-Một HS lên bảng vẽ hình, ghi GT- KL
- HS trả lời đ/n tia phân giáccủa góc
-Từng HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của GV
-Hai góc kề bù -HS trả lời + Vẽ hình minh hoạ đ/l + Dựa theo hình vẽ viết GT-
KL bằng kí hiệu + Từ giả thiết đưa ra khẳng định kèm theo căn cứ cho đến KL
-HS trả lời -HS sinh hoạt nhóm và trìnhbày bài trên bẳng nhóm
- Cả lớp nhận xét
·xOz và ·yOz : kề bù
GT Om là phân giác ·xOz
On là phân giác ·yOz
KL ·mOn=900
Chứng minh
2
xOm mOz= = xOz ( Vì Om là
phân giác ·xOz )
- Học thuộc : Giả thiết là gì? kết luận là gì?
Thế nào gọi là chứng minh định lí?
- Bài tập vè nhà : 52, 53 sgk/ 101+ 102 ; * Bài tập 41,42 SBT/ 8
Trang 15GA.HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
Tuần : 7
Tiết : 13 LUYỆN TẬP NS: 30 / 9 / 10 NG: 04 / 10 / 10 I/ Mục tiêu: - HS biết diễn đạt 1 định lý dưới dạng: “ Nếu thì ”
- Biết minh hoạ 1 định lý trên hình vẽ và viết Gt, KL bằng kí hiệu
- Bước đầu biết c/m định lý
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phu , các loại thước
HS: Bảng nhóm, các loại thước
III/ Phương pháp : Kiểm tra ,vấn đáp , kết hợp sinh hoạt nhóm
IV/ Tiến trình dạy học:
1.Khoảng cách từ trung điểm
của đoạn thẳng đến mỗi đầu
của đoạn thẳng ấy bằng nửa độ
HS hoạt động nhóm Làm vào bảng nhóm Mỗi dãy ghi giả thiếtkết luận 2 câu
Các nhóm nhận xét bài làm của bạn
HS đọc đề
1 HS làm câu a, b
HS trao đổi nhóm
1 HS điền vào chỗ trống
GT OZ là tia phân giác ·xOy
KL ·xOz = ·yOz = ·xOy
KL ·x 'Oy = ·xOy' = ·x 'Oy' = 900
Ta có: ·xOy + ·x 'Oy =1800 ( góc kề bù )
900 + ·x 'Oy = 1800 => ·x 'Oy = 900
Ta có: ·xOy = ·x 'Oy' = 900 ·x 'Oy = ·xOy' = 900 (đđ)
* HĐ3: Dặn dò:
- Ôn các kiến thức chương I theo các câu hỏi ôn tậpsgk
- Btập 54, 55, 57 sgk/103
Trang 16- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay k0/?
II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ êke, phấn màu
HS: Bảng nhóm, êke, ôn lý thuyết chương
III/ Phương pháp : Đàm thoại, vấn đáp, sinh hoạt nhóm
IV/ Tiến trình dạy học:
* HĐ1: Ôn lý thuyết
- GV treo bảng phụ1các hình vẽ Mỗi hình
trong bảng sau cho biết kiến thức gì?
Yêu cầu HS nói rõ kiến thức nào đã học và
điền dưới mỗi hình vẽ nội dung bằng kí hiệu
-GV treo bảng phụ 2 : Điền vào chỗ trống
e/ Nếu 2 đường thẳng a, b cắt đường thẳng c
và có1cặp góc sole trongbẳng nhau thì
g/ Nếu một đường thẳng cắt 2 đường thẳng
Kể tên các cặp đường thẳng song song?
Vì sao các đường thẳng đó song song?
Nhận xét c và f ?
Có khi nào c ko song song với f ?
-Muốn vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng
ta làm thế nào?
- HS trao đổi và điền KQ dưới mỗi hình vẽ
- Cả lớp nhận xét
HS trao đổi nhóm
và trình bày trên bảng nhóm
Vẽ trung điểm M của AB
Vẽ đường thẳng d vuông góc với AB tại M
* HĐ3: Dặn dò:
- Học thuộc các câu hỏi ôn tập Chương I Bài tập 57, 58
* Btập 48, 49 SBT
HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
Trang 17Tuần : 8
Tiết : 15 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt) NS: 10 / 10 / 10 NG: 15 / 10 / 10
I/ Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước thành lời
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng song song, đường thẳng vuông gócđể tính toán hoặc c/m
IV/ Tiến trình dạy học:
* HĐ1: Bài cũ
- Phát biểu các định lý được diễn tả bằng hình
vẽ sau rồi viết Gt, KL của định lý?
GV treo bảng phụ Chọn câu đúng sai , câu sai
thì vẽ hình minh hoạ :
a/ Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
b/ Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
c/ Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
d/ Đường trung trực của đoạn thẳng là đường
thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
e/ Đường trung trực của đoạn thẳng thì vuông
góc với đoạn thẳng ấy
g/ Nếu một đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a
và b thì hai góc sole trong bằng nhau
* HĐ2: Giải bài tập
- GV treo bảng phụ ghi đề bài
Yêu cầu ghi GT -KL
- Gợi ý : vẽ tia Om // a và gọi tên các góc
-b và Om như thế nào với nhau? Vì sao?
- Muốn tính AOB ta cần tính các góc nào?
- Tính µO và ¶1 O ?2
- Tính ·AOB suy ra x?
Trình bày bài giải?
* Yêu cầu giải bài tập 59sgk/104
- Chia lớp thành 2 dãy
- GV yêu cầu giải theo nhóm
GV thu một vài bảng nhóm để cho cả lớp nhận
xét
- 2HS lên bảng phát biểu ghi GT-KL
-HS hoạt động nhóm, vẽ hình minh hoạ trên bảng nhóm
- 1 HS đại diện cho một nhóm giải thích
HS trao đổi, giải vào bảng nhóm
Các nhóm nhận xét
b caH1
a/ S ; b/
Đ ; c/ S d/ S ; e/ Đ ; g/ S
- Nhắc lại định nghĩa 2 đường thẳng song song? Định lý 2 đường thẳng song song?
- Các cách c/m 2 đường thẳng song song?
* HĐ4: Dặn dò:
- Ôn kĩ các câu lý thuyết Chương I
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập 58, 60 sgk/ 104
- Tiết sau kiểm tra Chương I
HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai
Trang 18Tuần : 8
Tiết : 16 KIỂM TRA CHƯƠNG I NS : 10 / 10 / 10 NG : 16 / 10 / 10
I/ Mục tiêu :
KT: - Kiểm tra các kiến thức của chương I
KN : - HS biết diễn đạt các tính chất (định lí ) thông qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Biết ghi GT-KL và vận dụng các định lí để suy luận , tính toán số đo các góc
TĐ : - Rèn tính trung thực tự giác trong học tập
II / Chuẩn bị:
GV : Ra đề , photo cho mỗi học sinh 1 đề
HS : Ôn tập , chuẩn bị giấy kiểm tra, dụng cụ vẽ hình
III / Nội dung kiểm tra :
THÔNGHIỂU
VẬNDỤNG
Điểm 0,5 0,5 0,5 1,5
Điểm 0,5 1 1,5
- Các góc tạo bởi một đường
thẳng cắt hai đường thẳng Số câuĐiểm 3 1,5 3 1,5
- Đường thẳng song song -Tiên
+ các loại thước : Thước thẳng, Thước đo góc,
- Đọc trước bài “Tổng 3 góc của tam giác”
+ Hãy vẽ hai tam giác khác nhau
+ Dùng thước đo góc đo ba góc của mỗi tam giác + Cộng số đo ba góc của mỗi tam giác
+ Có nhận xét gì về tổng ba góc của mỗi tam giác
HÌNH HỌC 7 Hồ Thị Bạch Mai