Ngày giảng:CỘNG ĐẠI SỐ I .Mục tiêu : - HS biết biến đổi phương trình bằng quy tắc cộng đại số - HS nắm vững cách giải hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn bằng phương phápcộng đại số - HS vận
Trang 1Ngày giảng:
CỘNG ĐẠI SỐ
I Mục tiêu :
- HS biết biến đổi phương trình bằng quy tắc cộng đại số
- HS nắm vững cách giải hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn bằng phương phápcộng đại số
- HS vận dụng được cách giải trên vào các ví dụ và bài tập.
?.1 Phát biểu định nghĩa hệ hai phường trình tương đương
?.2 Các hệ phương trình sau có tương đương không ? vì sao?
?.2 Tương đương vì có cùng nghiệm :(2;-3)
* Đặt vấn đề :Các em đã biết muốn giải 1 hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn ta
tìm cách quy về giải phương trình 1 ẩn Mục đích đó củng có thể đạt đượcbằng cách áp dụng quy tắc cộng đại số Tiết học hôm nay cô cùng các em tìmhiểu vấn đề này
3 Bài mới :
-GV giữ lại kết quả bài cũ ở bảng
và giới thiệu quy tắc cộng đại số
? Em có nhận xét gì về hệ số của ẩn
x và y trong phương trình (1) và (2)
của hệ đã cho
? Vậy làm thế nào để đưa hệ
phương trình đã cho về 1 hệ phương
I Quy tắc cộng đại số :SGK
II Áp dụng : 1.Trường hợp 1:Các hệ số của ẩn nào
đó trong 2 phương trình của hê bằngnhau hoặc đối nhau
VD: Giải các hệ phương trình :a) − =32x y x y+ =3(1)7(2)
Cộng (1) và (2) vế theo vế ta được:
5 x = 10 ⇒ x = 2Thế x = 2 vào (1): 6 + y = 3⇒ y= -3Vậy hệ pt có nghiệm (2; -3)
Trang 2* Lưu ý :Nên thế giá trị tìm được
của 1 ẩn vào phương trình có hệ số
nhỏ để dễ tính toán
? Tìm mối quan hệ giữa các hệ số
của ẩn x, ẩn y trong 2 phương trình
của hệ
? Làm thế nào để đưa hệ phương
trình về trường hợp một
? Nên chọn nhân với số nào thì
thuận lợi cho việc tính toán
? Hãy trình bày bài giải
? Nên khử ẩn nào và khử bằng cách
nào ?
? Hãy trình bày bài giải
? Hãy nêu tóm tắt cách giải hệ
phương trình bằng phương pháp
cộng đại số
b) − =22x x−23y y=3(1)4(2)Trừ (1) và (2) vế theo vế ta đựoc:
5y = 5 ⇒y = 1Thế y=1 vào (1): 2x+2=9⇒ 7
2
x=Vậy hệ pt có nghiệm :( ;1)7
* Tóm tắt cách giải hệ phương trìnhbàng phương pháp cộng đại số :sgk
* Chú ý :Thực chất của cách giải này làtìm cách khử 1 ẩn
4 Củng cố :
-Bài tập 20c ,21a, tr 19 sgk
Trang 3-Nắm vững cách giải hệ pt bằng phương pháp cộng đại số
-Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải
- Làm bài tập 22,23,24,tr 19 sgk
IV Rút kinh nghiệm.
Trang 4?Nhân vào 2 vế của (1) với só
nào ,của pt(2) với số nào để hệ
của y đối nhau
?Nêu bước thực hiện tiếp theo
?Nhân vào 2 vế của pt (2) với
x y
Trang 5GV :ngoài cách giải trên em có
thể giải theo cách sau: giải đặt
ẩn phụ:Đặt x+y=u và x-y=v.Ta
có hệ pt theo ẩn u và v
?Hãy đọc hệ pt đó
? Hãy giải hệ theo ẩn u và v
Thay u=x+y;v=x-y ta có hệ nào
?Hãy giải hệ pt tiếp theo
Trang 64 Củng cố: Hệ thống nội dung các kiến thức cơ bản
Sau đó ta giải hệ theo ẩn m,n rồi kết luận.
IV Rút kinh nghiệm
Trang 7?Nêu cách giải hệ pt đã cho.
Bài tập 24 b:
2( 2) 3(1 ) 2 3( 2) 2(1 ) 3
Trang 8- GV gọi 2 em lên bảng, mỗi em
?Theo đề bài ta có hệ pt nào
?Hãy tìm m và n rồi kết luận
m n
Trang 10* Đặt vấn đề :Các em đã nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập
phương trình bậc nhất 1 ẩn Vậy để giải bài toán bằng cách lập hệ phươngtrình bậc nhất 2 ẩn chúng ta củng tiến hành tương tự.Tiết học hôm nay côcùng các em tìm hiểu vấn đề này
3 Bài mới :
? Hãy nêu các bước giải bài toán
bằng cách lập hệ phương trình :
(Tương tự như các bước giải bài toán
bằng cách lập pt bậc nhất 1 ẩn.)?
? Trong hệ pt số có 2 chữ số được
viết như thế nào
? Đổi 2 chhữ số cho nhau ta được số
mới như thế nào
? Hãy tìm mối tương quan để lập hệ
phương trình
? Hãy giải hệ phương trình, chọn
I.Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Trang 11Thời gian xe tải đi đến lúc gặp xekhách : 1 9 14
5 5 g
+ =Theo đề cho ta có hệ phương trình :
Trang 12- HS được củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất 2 ẩn
- HS giải được dạng toán hoàn thành công việc (năng suất ) bằng cách lập hệ
? Hãy nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất 2 ẩn
* Trả lời :Lập hệ -giải hệ - chọn nghiệm và trả lời
* Đặt vấn đề :Các em đã nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt
bâcj nhất 2 ẩn Tiết học hôm nay các em được vận dụng các bước giải đó vàogiải bài toán có dạng hoàn thành côn g việc (năng suất )
3 Bài mới :
?Bài toán thuộc dạng nào
? Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện cho
ẩn ?
?Hãy tính năng suất của mỗi đội , cả
2 đội ?
? Hãy lập hệ pt biểu thị các mối
tương quan trong bài toán
ĐK :x,y>24Mỗi ngày đội A làm được :1/x (côngviệc)
Mỗi ngày đội B làm được :1/y (côngviệc )
Mỗi ngày cả 2 đội làmđược:1/24( c.việc )
Theo đề cho ta có hệ pt:
1 3 1 (1) 2
(2) 24
Trang 13? Ngoài cách giải trên còn có cách
giải nào khác
? Hãy lập hệ pt biểu thị các ,mối
tương quan của bài toán
? Hãy giải hệ pt ,chọn nghiệm và trả
lời
? Nhận xét về cách giải trên
HS: Cách giải nayf chỉ thoả mãn
tương quan về năng suất còn thời
gian thì không chính xác
* Cách 2:Gọi x,y là số phần công việc
của đội A và B làm trong 1 ngày
- Đk: x,y>0Theo đề cho ta có hệ pt:
3 (1) 2 1 (2) 24
9 6 1 1 ( ) 1(2) 5
Trang 14Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 43: LUYỆN TẬPI.Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất 2
ẩn
- HS biết giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
II Chuẩn bị
-GV: Bảng phụ ghi một số bài giải mẫu
-HS: Làm các bài tập về nhà tiết trước
III.Lên lớp
1 Tổ chức: 9A1
9A2
2 Kiểm tra
? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất 2 ẩn
* Trả lời :Lập hệ pt-Giẩi hệ pt-Chọn nghiệm và trả lời
* Đặt vấn đề :Các em đã nắm vửng các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt
bậc nhất 2 ẩn Tiết học hôm nay các em được vận dụng các bước đó vào giảicác bài tập liên quan
3 Luyện Tập:
? Hãy chọn ẩn số ,đặt điều kiện ,Tính
số cây cả vườn
?Hãy lập phương trình biểu thị
gt:Tăng 8 luống rau,mỗi luống ít đi 2
cây thì số cây toàn vườn ít đi 54 cây?
? Hãy lập phương trình biểu thị gt
còn lại của bài toán
? Hãy giải hệ pt
-chọn nghiệm và trả lời
? Hãy trình bày bài giải
? Hãy chọn ẩn số, đặt điều kiện cho
ẩn số
Bài tập 34 tr 24 sgk:
Gọi x là số luống rau trong vườn ;y là
số cây rau cải trên mỗi luống -ĐK:x,y∈Z+
Số cây rau bắp cải cả vườn :xy(cây)Nếu tăng thêm 8 luống và mỗi luốnggiảm đi 3 cây thì số cây là:-(x+8).(y-3)
Nếu giảm đi 4 luống và mỗi luốngtăng 2 cây thì số cây là:(x-4).(y+2)Theo đè cho ta có hệ phương trình :( 8).( 3) 54(1)
Bài tập 35 tr 24 sgk:
Gọi x (rupi) và y (rupi) là giá tiền mỗiquả ty và táo rừng thơm
Trang 15giá tiền mỗi quả táo rừng thơm là:10rupi
Bài tập 36 tr 24 sgk:
Gọi x là số thứ nhất ; y là số thứ 2 ĐK: x,y∈Z+
Theo đề cho ta có hệ pt:
25 42 15 100(1) 10.25 9.42 8 7.15 6 100.8,69(2)
4 Củng cố: Hệ thống nội dung các kiến thức cơ bản
Trang 16Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 44: LUYỆN TẬP (t.t)I.Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất 2
ẩn
- HS biết giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
II Chuẩn bị
-GV: Bảng phụ ghi một số bài giải mẫu
-HS: Làm các bài tập về nhà tiết trước
III.Lên lớp
1 Tổ chức: 9A1
9A2
2 Kiểm tra
? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất 2 ẩn
* Trả lời : Lập hệ pt-Giải hệ pt- Chọn nghiệm và trả lời
3 Luyện Tập:
?Em hãy chọn ẩn và đặt điều kiện
cho ẩn
? Em hiểu thế nào về dữ kiện :khi
chạy ngược chiều cứ sau 4s gặp
nhau 1 lần
? Em hiểu thế nào về dữ kiện :khi
chạy cùng chiều cứ sau 20s
chúng lại gặp nhau
?Hãy lập hệ pt từ 2 dữ kiện trên ?
Giải hệ pt-chọn nghiệm và trả lời
?Bài toán có nội dung gì
?Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện
cho ẩn
?Hãy tính lượng nước chảy trong
1 giờ của vòi I và vồ II? Cả 2 vòi
Bài tập 37 tr 24 SGK:
Gọi x(m/s) và y(m/s) là vận tốc của mỗivật
ĐK: x>y>0Theo đề cho ta có hệ pt:
Trang 17Trong 1 giờ cả 2 vòi chảy được:4 4
Giải hệ ta được x=2, y=4
Thời gian vòi I chảy một mình đầy bểlà:2(giờ)
Thời gian vòi II chảy một mình đầy bểlà:4(giờ)
4 Củng cố: Hệ thống nội dung các kiến thức cơ bản
5 Hướng dẫn về nhà :
-Xem kĩ các bài tập đã giải
-Làm bài 39 +Ôn toàn chương III
*Hướng dẫn bài 39:-Chọn ẩn:x:loại I;y: loại II
?Hãy tính số tiền phải trả cho hàng loại Ivà II( Kể cả thuế VAT)
Trang 18Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 45: ÔN TẬP CHƯƠNG IIII.Mục tiêu:
- HS được củng cố các kiến thức khái niệm nghiệm và tập nghịêm của
phương trình và hệ 2 phương trình bậc nhất ẩn -Các phương pháp giải hệphương trình bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp thế và cộng đại số
? Hãy trả lời các câu hỏi ôn tập
cộng đại số được không ? hãy sơ
l ược cách biến đổi
HS: Được ;quy đồng và khử mẫu
pt (2) của câu a) và nhân 2 vế của
phương trình đối với câu b)
?Hãy so sánh 2 cách giải
HS: phương pháp thế tối ưu hơn
pp cộng đại số trong bài tập này
1(2) 5
Bài tập 42 tr 27 SGK
a) Với m= 2 thì hệ trở thành :
Trang 20? Hãy nêu tóm tắt các bước giải bài
toán bằng cách lập hệ phương trình
bậc nhất 2 ẩn
-GV treo bảng phụ vẽ hình biểu thị
chuyển động của bài 43
?Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
?Hãy biểu thị tương quan của đại
lượng này
Xét chuyển động ngược chiều lần 2:
Em hãy xem trong 2 người có vận tốc
là x và y như trên Ai là người đi
chậm? Em hiểu thế nào về chi tiết
“người đi chậm xuất phát trước 6
Giải : Gọi x(km/h) và y(km/h) là vận tốc của mỗi người ĐK:x>0;y>0;x>yTheo đề cho ta có hệ pt:
2 1,6
(1) 1,8 1,8 1
(2) 10
(2 ) 10
0,36 1
3,6 10
4,5
y y
y
⇒ =Vậy vận tốc của người đi nhanh là:4,5
Trang 21?Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
89
x cm
Thể tích của y(g) Zn: 3
7
y cm
Theo đề cho ta có hệ pt:
124(1) 10
-Chuẩn bị giấy bút để tiết sau kiểm tra
IV Rút kinh nghiệm
Trang 22Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 47: KIỂM TRA
I Mục tiêu:
- Hs được kiểm tra kiến thức đã được học trong chương III.
- Hs được kiểm tra kĩ năng giải toán trong chương III.
Câu2: (4đ) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau
60km ; đi cùng chiều về C và đuổi kịp nhau sua 3 giờ Tìm vận tốc của mỗi ô
tô ? Biết rằng vận tốc của ô tô đi từ A tăng thêm 10 km sẽ bằng hai lần vậntốc của ô tô đi từ B
Quảng đường ôtô đi từ A đi được sau 3 giờ:3x (km)
Quảng đường ôtô đi từ B đi được sau 3 giờ:3y (km)
Theo đề cho ta có hệ phương trình : + =3x x−10 2 (2)3y=60(1)y
Giải hệ phương trình được :(x=50;y=30)
Trả lời : Vận tốc ôtô đi được từ A là 50 (km/h)
Vận tốc ôtô đi được từ B là 30 (km/h)
Trang 23Thước kẻ, Máy tính bỏ túi
-HS ôn tập tính đồng biến và nghịch biến của hàm số
III.Lên lớp
1 Tổ chức: 9A1
9A2
2 Kiểm tra
?.1 Nêu định nghĩa hàm số đồng biến ? Hàm số nghịch biến ?
?.2 Xét tính chất biến thiên ( đồng biến hay nghịch biến ) của hàm số 1 2
2
* Trả lời : ?.1 SGK tập 1 -Đại số 9
?.2 x<0: nghịch biến ; x>0 : Đồng biến
* Đặt vấn đề : Ở chương II các em đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và đã biết
rằng nó nảy sinh từ những đòi hỏi của thực tế Trong cuộc sống của chúng ta cũng có rất nhiều mối liên hệ được biểu thị bởi những hàm số bậc hai.Trong chương này các em sẽ được tìm hiểu các tính chất và đồ thị của một dạng hàm
số bậc hai đơn giản nhất
?Hãy nêu tính chất biến thiên của
hàm số y=ax2 với a>0
?hãy thực hiện phần 2 của ?.1 và rút
ra kết luận tổng quát trong trường
Trang 24?Hãy so sánh vận tốc 20m/s và vận tốc :90km/s rồi kết luận
HS; 90km/s=9000m/3600s=25m/s >20m/s: Thuyền không đi được
Trang 25Ngày giảng:
Tiết 49: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- HS được củng cố các kiến thức về hàm số y=ax2(a≠0)
- HS tính được các đại lượng trong công thức y=ax2 qua các bài toán thực tế
* Đặt vấn đề : Các em đã nắm được công thức và tính chất của hàm số
y=ax2(a≠0) Tiết học hôm nay các em được vận dụng các kiến thức trên vào
giải các bài tập liên quan
? Hãy thay số và đọc kết quả
-GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 4
tr 74 sgk cũ
? Hãy viết công thức tính hệ số tỷ
lệ
?Hãy viết công thức biểu diễn
quảng đường vật rơi theo thời
gian
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập
? Hãy thực hiện phép tính , so
sánh, Rút ra kết luận
?Hãy nêu cách tính khi biết f(x)
? Hãy trình bày bài giải
⇒t=
4
4 =5Vậy sau 5 s thì vật tiếp đất
Bài tập 4 tr 74 sgk cũ :
Giải :a) a= 2
⇒ f(5)=f(-5)Nhận xét :f(x)=f(-x)∀x∈Rb) f(x)=0⇔ 2
1
3x =0⇒x=0
Trang 26f(x)=1⇔ 2
1
3x =1⇔x2=3
⇔x= 3 và x=- 3
4 Củng cố: Hệ thống nội dung các kiến thức cơ bản
5 Hướng dẫn về nhà : Xem kĩ các bài tập đã giải
IV Rút kinh nghiệm
Trang 272x đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0.
* Đặt vấn đề : Các em đã biết đồ thị hàm số y=ax+b là 1 đường thẳng Vậy
đồ thị hàm số y=ax2(a≠0)là đường có hình dạng như thế nào ? tiết học hôm nay cô cùng các em tìm hiểu
3 Bài mới :
GV giữ nguyên phần bài cũ ở bảng
đối vớí hàm số y=2x2
? Hãy lập bảng giá trị với
x=-2,-1,0,1,2
? Em có nhận xét gì về giá trị của y
khi x nhận các giá trị đối nhau
?Suy ra trục Oy có quan hệ thế nào
với đồ thị của hàm số y=2x2 ?Nếu
biểu diễn cặp (x;y) trên mặt phẳng
TXĐ:RHàm y=2x2 đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0
Trang 28GV giữ lại phần bài cũ của hàm số
khi x nhận các giá trị đối nhau
?Suy ra trục Oy có quan hệ thế nào
với đồ thị của hàm số y=-1 2
2x ?Nếu biểu diễn cặp (x;y) trên mặt phẳng
toạ độ chúng sẽ nằm ở đâu
? Điểm nào là điểm cao nhất ( lớn
nhất)của đồ thị hàm số y=-1 2
2x
? Hãy nêu nhận xét tổng quát
? Hãy nêu đặc điểm của đồ thị hàm
số y=ax2
2)y=-1 2
2xTXĐ: RHàm y=-1 2
2x đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
2x
là đường parabol;nằmdưới trụchoành ;nhận O làm đỉnh và OY là trục đối xứng
x
Trang 29y=1 vàohàm số y=a x2
.4 4 4
3 2
Trang 301 3 6
Bài tập 10/39sgk:
- Giá trị nhỏ nhất của y là -12Giá trị lớn nhất của y là 0
3 x
2
y
x 6 3
2
-1 -1
O y
x
Trang 32Hs nắm được cách giải các phương trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt
- HS vận dụng được các kiến thức trên vào giải một số phương trình bậc hai
Biến đổi được dạng tổng quát
2x+5=0
2
x x
* Đặt vấn đề : Các em đã biết cách giải phương trình bậc nhất một ẩn Vậy
phương trình bậc hai một ẩn dạng như thế nào và cách giải nó ra làm sao ?Tiết học hôm nay chúng ta tìm hiểu
Trang 33? Hãy nêu cách giải phương trình:
2x2+ 5x=0
? Hãy trình bày cách giải
? Hãy nêu cách giải phương trình:
? Hãy trình bày cách giải
Lưu ý : Đối với phương trình
dạng ax2+c=0 nếu a và c trái dấu
thì phương trình có nghiệm ,nếu a
và c cùng dấu thì phương trình vô
nghiệm
? Hãy thực hiện ?4
? Hãy nêu cách giải phương trình
2x2-8x+1=0
? Hãy nêu các bước thực hiện
Vậy phương trình có nghiệm x1=0,x2=
2
−
2 Trường hợp b=0:
Ví dụ giải phương trình: 3x2-2=0Cách 1: 3x2-2=0
⇔x2=2
3 ⇒x1= 2
3 x2=- 2
3Cách2:
Trang 34Ngày giảng:
Tiết 53: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Học sinh được củng cố một số cách giải phương trình bậc hai
Học sinh biết vận dụng các cách giải trên vào giải các bài tập
? Hãy nêu cách giải ( Chuyển vế
áp dụng định nghĩa căn bậc hai để
suy ra x )
d) Phương trìng thuộc dạng đặc
biệt nào ( c=0 )
? Hãy nêu cách giải
? Hãy nêu cách thực hiện.
b) Hãy nêu cách thực hiện ?
hs: Tách 2x ở vế trái và thêm 1 vào
hai vế của phương trình thì vế trái
có dạng (x+1)2
? Hãy trình bày cách giải.
Bt14: Hãy nêu các bước thực hiện
Bài tập 12/42sgk:
b) 5x2-20=0⇔5x2=20⇔x2=4
⇒ x1=2, x2=-2d) 2x2+ 2x=0
Trang 35a ≥ ≤ ∀
2
b a
− − ∆
2
b a
− + ∆
2
b a
−
IV Rút kinh nghiệm
Trang 36Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 54: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I Mục tiêu:
- Học sinh nhớ biệt thức ∆=a2-4acvà nhớ kỹ với điều kiện nào của ∆thì
phương trình vô nghiệm,pt có nghiệm kép, pt có hai nghiệm phân biệt
- Hs: Nhớ và vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình bậc hai
để giải phương trình bậc hai
II Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ ghi bảng tóm tắt khung hình chữ nhật trang 44/sgk
Hs: Chuẩn bị bài tập theo yêu cầu của giáo viên
?Chuyển c sang phải ta được
phương trình tương đương nào
? Chia hai vế cho a ta được
phương trình tương đương nào
? Hãy phân tích vế trái thành bình
phương của một tổng
?Đặt ∆=b2 - 4ac ta được phương
trình tương đương nào
? Hãy xét các điều kiện của ∆
Trang 37? Hãy tính biệt thức ∆ rồi suy ra
nghiệm của phương trình
Nếu ∆<0 ta có(x+
2
b
a)2 <0 vô lí vậy phương trình vô nghiệm
Tóm tắt cách giải (sgk)
2.Áp dụng:
Ví dụ giải phương trình:
3x2+5x-1=0Giải:
Trang 38Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 55: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-Học sinh được củng cố công thức nghiệm của phương trình bậc hai
-Xác định chính xác hệ số a,b,c, và tính thành thạo biệt thức ∆khi giải
phương trình,giải thành thạo những phương trình bậc hai đơn giản
? Hãy xác định hệ số a,b,c rồi tính∆
?∆<0 kết luận gì số nghiệm của
phương trình đã cho
? Có nhận xét gì về dấu của hệ số a
và c
? Hãy tính ∆rồi kết luận
Gv: Khi a và c trái dấu thì phương
trình đã cho luôn có hai nghiệm phân
biệt
? Hãy xác định hệ số a,b,c rồi tính ∆
? Hãy tính số nghiệm của phương
trình
Bài tập 16:
b) 6x2+x+5=0 a=6,b=1,c=5
∆=12-4.6.5= -119<0 Vậy phương trình đã cho vô nghiệmc) 6x2+x-5=0
a=6, b=1, c=-5
∆=12-4.6(-5)=121>0Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
∆=52 -4.3.2=1>0Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
Trang 39? Hãy tính ∆rồi kết luận số nghiệm
của phương trình
? Hãy xác định hệ số a,b,c rồi tính∆
? Phương trình có nghiệm kép khi
nào
f) ∆=576-576=0Vậy phương trình đã cho có nghiệm kép x1=x2= 3
Trang 40- Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc hai theo công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn
- GV yêu cầu HS thực hiện ?1 (sgk)
biến đổi từ công thức nghiệm ra
công thức nghiệm thu gọn
- GV cho HS làm ra phiếu học tập
sau đó treo bảng phụ ghi công thức
nghiệm thu gọn để học sinh đối
chiếu với kết quả của mình biến đổi
- GV gọi HS nêu lại công thức
nghiệm thu gọn chú ý các trờng hợp
∆’ > 0 ; ∆’ = 0 ; ∆’ < 0 cũng tơng tự
1 Công thức nghiệm thu gọn:
Xét phơng trình
ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0) Khi b = 2b’ ⇒ ta có: ∆ = b2 - 4ac
⇒ ∆ = (2b’)2 - 4ac = 4b’2 - 4ac = 4 (b’2
- ac)
Kí hiệu: ∆’ = b’2 - ac ⇒ ∆ = 4∆’
?1 (Sgk - 48) + ∆’ > 0 ⇒ ∆ > 0
⇒ Phơng trình có hai nghiệm phân biệt: