1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại Số 9 học kì 1

108 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai - Căn Bậc Ba
Trường học Trường THCS Lê Lợi
Chuyên ngành Đại Số Lớp 9
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu một vài HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học GV giới thiệu chú ý GV cho HS thực hiện ?2 Chính xác hoá bài giải của HS GV giới thiệu thuật ngữ “khai phương” và phép khai p

Trang 1

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

Ngày soạn: 31 / 8 / 07 Ngày dạy: 04/9/07

CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

Tuần 1 - Tiết 1 §1 CĂN BẬC HAI

I/ Mục tiêu

Học sinh biết được :

− Định nghĩa, kí hiệu, thuật ngữ về căn bậc hai số học của số không âm

− Liên hệ giữa căn bậc hai với căn bậc hai số học (phép khai phương) và nắm được liên hệcủa phép khai phương với quan hệ thứ tự

II/ Chuẩn bị

− Giáo viên : bảng phụ

− Học sinh : máy tính

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Hướng dẫn phương pháp học tập môn toán

3 Bài mới

HĐ 1: Nắm Định Nghĩa CBHSH Của Một Số Không Aâm

Bài học hôm nay về “căn bậc hai” sẽ giúp các

em hiểu sâu hơn về căn bậc hai

Như các em đã biết 9 là bình phương của 3, 4

là bình phương của 2 Vậy nói ngược lại 3 là gì

của 9 ?, 2 là gì của 4 ?

Từ đó GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn

bậc hai của số thực a ?

Kí hiệu hai căn bậc hai của số dương a như thế

nào ?

GV cho HS làm ?1

GV giới thiệu :

Thuật ngữ : “Căn bậc hai số học”

Định nghĩa căn bậc hai số học

HS trả lời các câu hỏi của GVĐọc : Số thực dương a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau

a là căn bậc hai dương

- a là căn bậc hai âmSố 0 có đúng một căn bậc hai là 0

0= 0Số thực a âm không có căn bậc hai

HS làm ?1 theo nhóm, trình bày bảng

Lớp nhận xét, nhấn mạnh có 2 CBH

1

Trang 2

GV yêu cầu một vài HS nhắc lại định nghĩa

căn bậc hai số học

GV giới thiệu chú ý

GV cho HS thực hiện ?2

Chính xác hoá bài giải của HS

GV giới thiệu thuật ngữ “khai phương” và

phép khai phương

HS thực hiện ?2 theo nhóm, trình bày

HS thực hiện B1 trang 6 SGK, trả lời miệng

HS thực hiện

HS thực hiện ?3

HĐ 2: Vận Dụng CBHSH Vào Làm Toán

GV yêu cầu HS tìm hiểu định lý SGK

So sánh 2 và 5

Hướng dẫn

Tìm xem 2 là căn bậc hai số học của số nào ?

So sánh 2 số dưới dấu căn

Từ đó trả lời câu hỏi

GV yêu cầu HS làm ?4

Chính xác hoá bài giải

HS thực hiện bài 3/6b/ x = ±1,73205c/ x = ±1,8708d/ x = ±2,0297

4 Củng cố từng phần– Đánh giá nhận xét tiết học

5 Hướng dẫn về nhà

− Đọc trước “Căn thức bậc hai, hằng đẳng thức : a 2 =a

− Soạn ?1, ?2, ?3/8

− Học thuộc lòng bình phương các số tự nhiên từ 1 đến 20

6 Rút kinh nghiệm

Trang 3

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

Ngày soạn: 31 / 8 / 07 Ngày dạy: 04/9/07

Tiết 2 - Tuần 1 §2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 = A

I/ Mục tiêu

− Biết cách tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A

− Có kỹ năng tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A

− Biết cách chứng minh hằng đẳng thức A 2 = A

− Biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 = A

II/ Chuẩn bị : SGK

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : GV nêu câu hỏi: HS1 câu 1,2 ; HS2 câu 3,4.

1 - Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học ? ; 3 - Tìm x biết x = 3

2 - Tìm căn bậc hai số học của 36; 0,25; 26; 225 ; 4 - Tìm x biết x2 = 5

3 Bài mới

HĐ 1: Nắm Khái Niệm Căn Thức Và Điều Kiện Xác Định (Có Nghĩa)

GV cho HS làm ?1

GV trình bày sơ lược lại:

x

25 − là căn thức bậc hai của 25 - x2

25 - x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới

dấu căn

GV giới thiệu thuật ngữ căn bậc hai, biểu thức

lấy căn

Ghi nhớ: Axác định khi A≥ 0

GV giới thiệu ví dụ 1, chỉ phân tích tên gọi ở 1

biểu thức

Em hãy cho biết tại các giá trị nào của x mà

em tính được giá trị của 3 x?

GV chốt lại và giới thiệu thuật ngữ “điều kiện

xác định” hay “điều kiện có nghĩa”

GV cho HS làm ?2 trong SGK

GV cho HS củng cố kiến thức trên qua bài 6a,

6b

GV nhắc lại cho HS

B≠ 0

A, B cùng dấu

Đọc thảo luận SGK

Trả lời miệng cách tính AB = 25 − x 2

Đọc phần Tổng quát : SGK/8

HS thực hiện VD 1

HS thực hiện ?2

x 2

Trang 4

HĐ 2: Nắm Định Lý Và Hiểu HĐT

GV cho HS làm bài ?3

Cho HS quan sát kết quả trong bảng và so

sánh a 2 và a GV chốt lại : bình phương, sau

đó khai phương chưa chắc sẽ được số ban đầu

Vậy a 2 bằng gì ?

Ta hãy xét định lý “Với mọi số thực a, ta có :

a

a 2 = ”

GV hướng dẫn, HS chứng minh định lý

GV trình bày ví dụ 2, nêu ý nghĩa : không cần

tính căn bậc hai mà vẫn tính được giá trị biểu

thức căn bậc hai

GV yêu cầu HS dựa vào VD 2 để làm bài tập

GV hướng dẫn HS thực hiện VD 3b

GV cho HS thực hiện bài 8/10

GV chốt lại cho HS

GV giới thiệu người ta còn vận dụng hằng

đẳng thức A 2 = A vào việc tìm x

GV cho HS thực hiện bài 9/11

HS thực hiện ?3 theo nhóm, lớp nhận xét và chính xác hoá:

HS thực hiện bài 8/10 câu a, b

HS đọc VD 4b sau đó thực hiện câu 8cd/9

HS thực hiện bài 9/11

4 Củng cố từng phần – Đánh giá nhận xét tiết học

5 Hướng dẫn về nhà : Soạn bài tập bài 11 đến bài 16/12

6 Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 01 /9 / 07 Ngày dạy: 05/9/07

=

= A

-A nếu A < 0

Trang 5

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

Tiết 3 - Tuần 1

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

HS cần đạt được yêu cầu :

− Có kỹ năng về tính toán phép tính khai phương

− Có kỹ năng giải bài toán về căn bậc hai

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài tập, máy tính bỏ túi

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

1 - Tìm điều kiện để biểu thức Acó nghĩa ?

Vận dụng: Thực hiện câu 12b,c : Tìm x để căn thức có nghĩa b) − 3x+ 4 ; c/ −11+x

2 – Tính: a/ ( 5 − 1 ) 2 ; b/ ( 5 − 3 ) 2

3 Các hoạt động dạy – học

HĐ 1: Chữa Bài Về Nhà

Cho HS trình bày lời giải các bài tập đã cho ở

Y/c: chữa bài 10a:

Chính xác bài giải và cách làm:

Biến đổi vế trái ta được:

( 3 - 1 )2 = ( 3)2 - 2 3 +1 = 4 - 2 3

HS lên bảng sửa bài tập 11a, 11cLớp theo dõi, nhận xét bài giải

Phải xác định được thứ tự làm tính

HS khá lên bảng thực hiện

Lớp theo dõi và thảo luận theo nhóm để nhận xét

HĐ 2 : Luyện Tập Tại Lớp

GV cho HS làm tại lớp bài 13a, 13d theo nhóm

GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn

GV chốt lại cho HS nắm vững :

- Khi rút gọn biểu thức phải nhớ đến điều kiện

đề bài cho

Chia nhóm thực hiện Đại diện nhóm trình bày bảngCác nhóm nhận xét đánh giá bài làm13/10 Rút gọn biểu thức

a/ 2 a2 − 5 với a < 0 ; d) 5 4 a 6 - 3a3 (a < 0)5

Trang 6

- Lũy thừa bậc lẻ của một số âm

GV cho HS thực hiện bài 14b, c

Nhắc lại các pp phân tích đt thành nhân tử:

Lưu ý: Với a ≥ 0 thì a = ( a)2

GV gọi HS đọc kết quả để kiểm tra

Y/c làm bài 15a:

Cho HS khá trình bày, lớp theo dõi cách làm

GV hướng dẫn HS cách 2 : biến đổi thành

x2 - ( 5 ) 2= 0

quy về phân tích :

(x - 5)(x + 5) = 0

Từ đó tìm nghiệm của pt tích

GV hướng dẫn HS cách làm

- Tìm cách bỏ dấu căn

- Loại bỏ dấu GTTĐ

- Ôn công thức giải pt có chứa GTTĐ

Thảo luận tự do về các pp thực hiện

Lên bảng thực hiện:

b/ x2 - 6 = x2 - ( 6)2 = (x - 6)(x + 6)c/ x2 + 2 3x + 3

= x2 + 2 3x + ( 3)2

= (x + 3)2Cả lớp cùng thực hiện

HS khá trình bày: 15/10 Giải phương trìnha/ x2 - 5 = 0

⇔ x2 = 5

⇔ x1 = 5; x2 = - 5

4 Củng cố từng phần– Đánh giá nhận xét tiết học

5 Hướng dẫn về nhà : Đọc và soạn trước ?1, ?2, ?3, ?4/13, 14 của “Liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phương”

6.Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 08 / 9 / 07 Ngày dạy:11 /9/07

Tuần 2 - Tiết 4: §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Trang 7

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

I/ Mục tiêu

HS cần đạt các yêu cầu :

− Nắm được các định lý về khai phương một tích (nội dung, cách chứng minh)

− Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán vàbiến đổi biểu thức

II/ Chuẩn bị : SGK

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : GV nêu câu hỏi 1 - Tính 0 , 09 4 100 ; 2 - Tính 81 : 9 + 36 64

3 - Rút gọn : a) 3 x 2 − xvới x < 0 ; b) 5 ( 3 − x ) 2 với x < 3

3 Giới thiệu bài:

4 Các hoạt động dạy – học:

HĐ 1: Nắm Và Chứng Minh Được Định Lí

Y/c: Thực hiện ?1

Chốt lại:

Qua ?1 em đã biết được

25 16

25

.

Em nào có thể khái quát hóa kết quả trên?

GV giới thiệu định lý, hướng dẫn HS chứng

minh định lý với câu hỏi định hướng : để

chứng minh a blà căn bậc hai số học của

tích a.b thì phải chứng minh điều gì?

Giới thiệu chú ý SGK

Thực hiện ?1 theo nhóm và cho nhận xét

25

16 = 400= 20

25

Trao đổi, trả lời khái quát

Dựa vào định nghĩa CBHSH để chứng minh định lí với 2 điều kiện

HĐ 2: Nắm Hai Quy Tắc Và Aùp Dụng Được Vào Bài Tập

Dựa vào định lí để đưa ra quy tắc khai phương

Y/c: thực hiện bài 17 SGK

GV lưu ý HS khi tính ( − 7 ) 2 = − 7 = 7

HS đọc quy tắc

HS thực hiện VD 1Thực hiện ?2 theo nhóm Đại diện trình bày bảng

Lớp nhận xét, sửa chữa

HS thảo luận tự do thực hiện bài 17b, d và trinhg bày bài giải

7

Trang 8

GV giới thiệu quy tắc nhân căn thức bậc hai

Cho HS tham khảo VD 2 SGK

Yêu cầu HS dựa vào cách giải của VD 2 để

làm ?4

Chính xác kết quả

GV chốt lại : khai phương từng thừa số có khó

khăn nhưng chuyển về khai phương một tích

có thể thuận lợi

GV giới thiệu cho HS biết định lý và các quy

tắc trên cũng đúng khi thay đổi các số không

âm bởi các biểu thức có giá trị không âm

B A B

Với A ≥ 0 và B ≥ 0

GV giới thiệu VD 3

Củng cố : làm bài tập 18a,d/14 và ?4

GV hướng dẫn HS biến đổi các thừa số dưới

dấu căn thành các thừa số viết được dưới dạng

bình phương

GV hướng dẫn HS biến đổi tích 2,7 5 1,5

thành tích các thừa số

HS đọc quy tắc trong SGK

2 HS cùng lên bảng làm ?3Lớp sửa chữa

HS cùng lên bảng làm ?4a/ 3 a 3 12 a = 3 a 3 12 a= 6 a 2 = 6a2

b a 64 ab

32 a

2 = = ( 8 ab ) 2 = 8 ab = 8 ab

(a ≥ 0; b ≥ 0 ⇒ ab ≥ 0 )

Làm theo nhóm và trình bày bài 18a,d:Lớp nhận xét, chính xác kết quả như sau:a/ 2 , 5 30 48

4 Củng cố từng phần– Đánh giá nhận xét tiết học

5 Hướng dẫn về nhà :

6.Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 08 / 9 / 07 Ngày dạy:11 /9/07

Tuần 2 - Tiết 5: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

Trang 9

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

HS cần đạt được yêu cầu sau :

− Kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng định lý và các quy tắc khai phương mộttích

− Kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng

II/ Chuẩn bị : SGK

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

1) Nêu quan hệ giữa phép khai phương và phép nhân.Tính chất này là cơ sở cho các quy tắc nào ?

2) Tính: a/ 14 , 4 250 ; b/ 4 ( 1 − x ) 2 với x≥ 1

3 Các hoạt động dạy – học:

HĐ 1: Chữa Các Bài Tiết Trước

Y/c: Chữa bài tập 17a; c

Chính xác hoá bài giải

Y/c: Chữa bài tập 19a:

Chính xác kết quả và GV cần lưu ý HS khi loại

bỏ dấu GTTĐ phải dựa vào điều kiện của đề

bài cho

2 HS lên bảng thực hiện bài giảiLớp cho nhận xét và nêu quy tắc đã áp dụng

HS thực hiện

HS chính xác hoá bài giải

Trình bày hướng giải và công thức, quy tắc vậndụng

19/15 Rút gọn các biểu thức saua/ 0 , 36 a 2 với a < 0 ta có :

2

2 ( 0 , 6 a ) a

36 ,

HĐ 2: Luyện Tập Tại Lớp

Y/c: Thực hiện bài 22 SGK:

HD: GV cho HS ôn lại hằng đẳng thức A2 - B2

Chính xác kết quả: 22/13

a/ 13 2 − 12 2 = ( 13 − 12 )( 13 + 12 )

Thảo luận nhóm để xác định hướng làm và công thức, quy tắc cần vận dụng

HS lên bảng làm

Lớp cho nhận xét9

Trang 10

= 1 25 = 5

Y/c: Thực hiện bài 24 SGK:

GV hướng dẫn HS :

- Tìm cách loại bỏ dấu căn

- Nhớ giải thích khi loại bỏ

- Thay giá trị của biến vào rồi tímh giá trị

tương ứng của biểu thức

Cho HS nhận xét và phân tích kĩ bài giải

GV chính xác bài giải như bên

GV hướng dẫn cách làm bài 25 SGK

Câu a: Vận dụng công thức :

0B B A

Câu b: Công thức :

A≥ 0 hay B≥ 0

B A B

A = ⇔ =

GV: HD nhanh bài 26b: Ta so sánh hai bình

phương của chúng: a + b với ( a+ b) 2

Theo dõi HD của GV và đưa ra ý kiến, nếu cóThực hiện theo nhóm

Đại diện trình bày bài giải24/15

a/ A = 4 ( 1 + x + x 2 ) 2 = 21 + 6 x + x 2 = 2 ( 1 + x ) 2

R

∀ ,(1 + 3x)2 ≥ 0, ta có A = 2(1 + 3x)2

A = 2(1 - 3 2)2 = 2(1 - 6 2 + 18) = 2(19 - 6 2) = 38 - 12 2

08

Vậy pt có nghiệm là x = 4

25,1 4

5 x 5

x4 5 x4

4 Củng cố từng phần– Đánh giá nhận xét tiết học

5 Hướng dẫn về nhà : Đọc và soạn trước ?1, ?2, ?3, ?4/13, 14 của “Liên hệ giữa phép chia

và phép khai phương”

6.Rút kinh nghiệm

Trang 11

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

Ngày soạn: 08 / 9 / 07 Ngày dạy:12 /9/07

Tuần 2 - Tiết 6: §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀPHÉP KHAI PHƯƠNG

I/ Mục tiêu

HS cần đạt các yêu cầu sau :

− Nắm được định lý về khai phương 1 thương (nội dung, cách chứng minh)

− Biết dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai trong tính toánvà biến đổi biểu thức

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài mới

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : 1 - Nêu quy tắc khai phương của một tích

2 - Tính 8125⋅1649⋅1969 ; 3 - Giải phương trình : ( x − 1 ) 2 = 3

3 Giới thiệu bài:

4 Các hoạt động dạy – học:

HĐ 1: Nắm Và Chứng Minh Được Định Lí

Gv cho HS thực hiện ?1

GV hướng dẫn HS chứng minh Có 2 cách để

chứng minh định lý trên

Lưu ý: Điều kiện của hai số a và b

HS lên bảng làm bài

HS tự chứng minhĐọc lại định lí SGK

HĐ 2: Nắm Hai Quy Tắc Và Vận Dụng Làm Được Bài Tập

GV giới thiệu quy tắc khai phương một thương

GV hướng dẫn HS thực hiện VD 1

Cho HS làm ?2

GV chính xác hoá kết quả ?2:

a/ 256225 = 256255 =156

b/ 0 , 0196 = 0 , 14

GV yêu cầu HS đọc quy tắc chia hai căn thức

bậc hai trong SGK GV hướng dẫn HS thực

GV giới thiệu cho HS biết định lý và các quy

tắc trên vẫn đúng nếu A là biểu thức không

HS đọc quy tắc trong SGK

2 HS lên bảng cùng làmLớp nhận xét và chữa bài của bạn

HS đọc quy tắc

HS lên bảng làm

11

Trang 12

âm và B là biểu thức dương

A = với A ≥ 0 và B > 0Thực hiện nhóm ?4

Lớp chính xác hoá kết quả như sau:

9

.b

a với b≥ 0

- a9.bvới b < 0Thực hiện bài tập theo nhóm

HS lên bảng làm bài Bài 28b ; Bài 29 b; d

5 Củng cố từng phần– Đánh giá nhận xét tiết học

6 Hướng dẫn về nhà : Nắm các công thức và quy tắc đã học vận dụng làm các bài tập SGK 7.Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:15 / 9 / 07 Ngày dạy: 18 /9/07

Tuần 3 - Tiết 7: LUYỆN TẬP

Trang 13

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

I/ Mục tiêu

HS cần đạt các yêu cầu sau :

− Có kỹ năng sử dụng tính chất phép khai phương

− Mức độ tăng dần từ riêng lẽ đến bước đầu phối hợp để tính toán và biến đổi biểu thức

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài tập

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : 1 - Nêu quy tắc khai phương của một tích, khai phương một thương.

2 – Viết tất cả các công thức cơ bản về CBH đã học

3 Các hoạt động dạy – học:

HĐ 1: Chữa Bài Về Nhà

Y/c: Chữa bài 30 SGK

Lưu ý: a 2 =a và định nghĩa GTTĐ

y

= 1y

Lên bảng thực hiện

Lớp nhận xét sửa chữa

30/17 Rút gọn biểu thức

2

y

x x

y

= 1y với x > 0; y≠ 0

HĐ 2: Luyện Tập Tại Lớp

Y/c: Lớp thực hiện bài 32 SGK

HD: Phân tích các số dưới dấu căn về dạng

tích, thương các số chính phương rồi tính

Chính xác kết quả:

Y/c: Thực hiện bài 33 SGK

HD: Sử dụng cách giải phương trình ở lớp 8 và

biến đổi căn thức để thực hiện

HS tự thực hiện câu a, b bài 34 SGK

HS thực hiện theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày bảng

Lớp theo dõi sửa chữa

32/19: Tínhb/ 1 , 4 1 , 21 − 144 0 , 4c/

164

124

165 2 − 2

Lớp thảo luận tự do để thực hiện

Trình bày câu c bài 33

33/19 Giải phương trìnhc/ x 2 − 12 = 0

Nhận xét và chính xác hoá kết quả

Tự trao đổi thực hiện câu a,b bài 34.13

Trang 14

Cho HS làm và trả lời miệng.

GV: Giải thích rỏ lại cho HS

36/20

a/ Đúng vì 0,012 = 0,0001

b/ Sai vì vế phải không có nghĩa

c/ Đúng, có thêm ý nghĩa để ước lượng giá trị

gần đúng của 39

d/ Đúng, do nhân hai số của bất phương trình

với số dương

Trình bày và sửa chữa, chính xác hoá kết quả

Tìm hiểu, thảo luận để trả lời miệng bài 36

HS nghe và về nhà ghi chi tiết cách giải

4 Củng cố từng phần– Đánh giá nhận xét tiết học

5 Hướng dẫn về nhà :

- Nắm các công thức và quy tắc đã học vận dụng làm các bài tập 35, 37 SGK và một

số bài ở sách bài tập

- Nghiên cứu kĩ §5 và chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân.

6.Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 22 / 9 / 07 Ngày dạy:25 /9/07

Tuần 4 - Tiết 8: §5 BẢNG CĂN BẬC HAI

I/ Mục tiêu

− HS biết cách sử dụng căn bậc hai

Trang 15

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

− HS hiểu thêm về kỹ thuật tính toán

− Có kĩ nămg dùng bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài mới, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi.

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : 1 - Nêu quy tắc khai phương của một tích, một thương.

2 – Các công thức về CBH đã học

3 Giới thiệu bài: Như SGK

4 Các hoạt động dạy – học:

HĐ 1: Nắm Cấu Tạo Bảng CBH

Y/C: Quan sát bảng CBH và nêu cấu tạo

GV giới thiệu bảng tính căn bậc hai (bảng IV)

trong cuốn “Bảng số với 4 chữ số thập phân”

HĐ 2: Biết Cánh Dùng Bảng Để Tính CBH

GV hướng dẫn HS kiểm tra bằng số lớn hơn 1

và nhỏ hơn 100, chú ý cách sử dụng phần hiệu

chính thông qua ví dụ 1; 2 SGK

GV thực hiện ví dụ 3 SGK về cách tìm CBH

của số lớn hơn 100, chú ý sử dụng quy tắc khai

GV cho HS làm bài tập ?3

HS lên bảng làm bài

HS làm hai bài theo hướng dẫn của GVThực hành: ?1 9 , 11 = 3 , 01

Theo dòi ví dụ 3 và đưa ra câu hỏi phản hồi.Kiểm tra lại kết quả bằng MTBT

Thực hiện ?2 theo nhóm, kiểm tra kết quả bằng MTBT

HS làm bài theo hướng dẫn của GV15

Trang 16

GV hướng dẫn :

- Viết số 0,3982 dưới dạng thương của hai số

- Tra bảng để tìm kết quả

Làm các bài tập 38, 39, 40/23 SGK

,

= 6,311 : 10 = 0,6311Vậy x =±0,6311

HS tra bảng căn bậc hai để giải các bài tập này, sau đó kiểm tra lại bằng máy tính

5 Củng cố từng phần: Cách dùng bảng, đặc biệt là phần hiệu chính.

6 Hướng dẫn về nhà : Đọc và soạn “Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai”

7 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 29 / 9 / 07 Ngày dạy:02 /10/07

Tuần 5 – Tiết 9: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I/ Mục tiêu

Trang 17

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

− HS biết cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

− HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài mới, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi.

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : 1 - Nêu quy tắc khai phương của một tích, một thương.

2 – Các công thức về CBH đã học

3- a/ Hãy nêu tính chất nói lên mối liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương b/ Bất đẳng thức nào biểu thị đúng các số ?

(-6,5) < (-5).5 ; (-2)(-4) > (-4) 3

3 Giới thiệu bài: Trong bài học về “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương” các em

đã biết được mối liên hệ giữa phép khai phương và phép nhân Cũng với kiến thức đã học này,hôm nay các em sẽ biết được cách biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai

4 Các hoạt động dạy – học:

HĐ 1: Đưa Thừa Số Ra Ngoài Dấu Căn

Cho HS thực hiện ?1

GV giới thiệu như SGK

- Cho HS đọc VD 1, sau đó giải thích cách làm

- GV hỏi : từ các VD trên, để đưa một thừa số

ra ngoài dấu căn cần biến đổi biểu thức trong

dấu căn như thế nào ?

- Cho HS thực hiện ?2 và giới thiệu khái niệm

căn thức đồng dạng

GV giới thiệu như SGK, hướng dẫn cho HS

VD 3

HS lên bảng làm bài

HS nêu Tổng quát :

B A B

A 2 = với B ≥ 0

Chú ý và xác định đúng các căn đồng dạng

HS thực hiện ?3

HĐ 2: Đưa Thừa Số Vào Trong Dấu Căn

- Từ các VD trên em rút ra được phương pháp

nào để đưa một thừa số vào trong dấu căn?

- Hãy nêu công thức tổng quát để đưa thừa số

vào trong dấu căn

Chú ý trường hợp biểu thức đưa vào có giá trị

A B = A 2 B (A≥ 0; B≥ 0)

A B = − A2B (A < 0; B≥ 0)

HS lên bảng làm bài

Lớp nhận xét

17

Trang 18

c/ ab4 a = a3b8 với a > 0

cho HS thực hiện vd 5 SGK

Y/c HS thực hiện bài bài tập 43 SGK

HD: Phân tích các biểu thức dưới dấu căn ra

dạng tích có chứa thừa số dạng A2 ; Chú ý

trường hợp thừa số âm

Hướng dẫn bài 45:

Sử dụng a>0 ,b>0 : a>b ⇔ a > b

Thực hiện theo nhóm

Thảo luận nhóm, trình bày bảng.Lớp nhận xét đánh giá

HS thực hiện bài 44 SGKĐáp số:

5 Củng cố từng phần:.

6 Hướng dẫn về nhà : Làm các bài tập SGK

7 Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:29 / 9 / 07 Ngày dạy: 02 /10/07

Tuần 5 - Tiết 10: LUYỆN TẬP

Trang 19

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

HS cần đạt các yêu cầu sau :

- HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận trong tính toán

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài tập

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

1 – Viết tất cả các công thức cơ bản về CBH đã học

2 - Chữa bài tập 43(a,b,c)/ 27 SGK

Kết quả: a) 54 = 9 6 = 3 6

b) 108 = 36 3 = 6 3

c) 0,1 20000 = 10 2

3 Hoạt động luyện tập:

Cho HS nhận xét sửa chữa bài 43

GV: Cho HS làm bài tập 44/27.SGK

Chú ý HS trường hợp số âm

Gọi 2 HS cùng lên bảng, mỗi em làm 2 câu

GV: Chính xác hoá kết quả:

A 2 = với B ≥ 0 với chú ý chỉ đưa

giá trị tuyệt đối của thừa số vào trong căn còn

phần “dấu” vẫn ở bên ngoài căn

HD: Làm bài 45: so sánh

+ Đưa tất cả vào trong căn rồi so sánh phần

dưới dấu căn: a>0 ,b>0 : a>b ⇔ a > b

+ Hoặc so sánh các bình phương của chúng:

a>0 ,b>0 : a > b ⇔ a2 > b2

Nhận xét đánh giá kết quả trình bày bài 43 SGK

Thực hiện bài 44 theo nhóm

Đại diện trình bày

Lớp nhận xét, sửa chữa

Thảo luận, lựa chọn phương pháp thực hiện bài

45 SGK

Tiến hành thực hiện theo nhóm

Hai HS lên bảng trình bày bài làm

Các nhóm khác nhận xét và chính xác hoá, kết19

Trang 20

GV: Có thể trình bày theo cách hai:

Câu b: Ta có: 72 = 49 và (3 5)2 = 9 5 = 45

Mà 49 > 45 cho nên 72 > (3 5)2 suy ra:

7 > 3 5

GV: Cho HS làm bài tập 46/27.SGK

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm

Kết quả là:

a) 2 3x− 4 3x+ 27 − 3 3x

= 27 - 5 3x

b) Đáp số: 14 2x+ 28

Chốt lại: Rút gọn là ta thực hiện các phép toán

có trong biểu thức để được kết quả gọn hơn,

đơn giản hơn ( giá trị không thay đổi)

Chú ý: Chỉ cộng, trừ hệ số của các căn thức

2

1 36 2

1

>

HS: Suy nghĩ tự làm

Các HS còn lại theo dõi nhận xét

4 Đánh giá nhận xét tiết học

5 Hướng dẫn về nhà :

- Nắm các công thức và quy tắc đã học vận dụng làm các bài tập SGK và một số bài ở sách bài tập

- Nghiên cứu kĩ §7

6.Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 0 6 / 10 / 07 Ngày dạy:09 /10/07

Tuần 6 – Tiết 11: §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I/ Mục tiêu

Trang 21

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu

− HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài mới, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi.

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : 1/ So sánh 3 2 và 50

2/ Giải phương trình : 3 3 + 12 x − 27 x = 30

3 Giới thiệu bài: Trong tiết học trước, ta đã học được hai phép biến đổi đơn giản căn thức

bậc hai : đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn Ngoài hai phép biến đổitrên ta còn hai phép biến đổi nữa Đó là những phép biến đổi nào ? Bài học hôm nay sẽ giúp các

em biết thêm điều đó

4 Các hoạt động dạy – học:

HĐ 1: Nắm Và Thực Hiện Được Phép Khử Mẫu Của Biểu Thứ Lấy Căn

GV giới thiệu cho HS biết thế nào là khử mẫu

của biểu thức lấy căn ?

Cho HS thực hiện VD 1

Hướng dẫn : nhắc lại tính chất cơ bản của phân

số Điền vào chỗ trống :

Qua VD 1, nêu công thức tổng quát để khử

mẫu của biểu thức lấy căn

GV: Chính xác và giải thích điều kiện như bên

GV yêu cầu HS thực hiện ?1

Lưu ý: Không hẳng lúc nào cũng nhân một

lượng giống như ở mẫu mà phải nhân chia

thích hợp để mẫu là biểu thức chính phương

GV: Chính xác hoá kết quả

25

1 5 5 25

5 3 5

25

3 125

3

=

=

=

Theo dõi và nắm kháiniệm

HS làm theo sự hướng dẫn của GV

HS thực hiện VD 1b theo sự hướng dẫn của GV

Thảo luận, tham khảo SGK trả lời

Lớp chính xác hoá:

Tổng quát :

B

B A B

B A

HS thực hiện ?1Trình bày bảng; lớp nhận xét, sửa chữa

5

2 5

5 2 5

a

1 ) 2 (

2 3 2

3

2 2 2

HĐ 2: Nắm Và Thực Hiện Được Phép Trục Căn Thức Ơû Mẫu

GV: Giới thiệu khái niệm

GV hướng dẫn HS làm VD 2

Nhấn mạnh : Hai biểu thức là lượng liên hợp

Chú ý và phân biệt được hai phép biến đổi nàyCả lớp cùng làm VD 2

HS thảo luận để hiểu rỏ bảng chất, mục tiêu 21

Trang 22

của nhau ( HĐT đáng nhớ )

Chốt lại công thức:

a) A B = A B B với B > 0

b) A C B =C A AB B

±

) ( 

với A ≥0, B≥0, A≠

B

Cho HS đọc tổng quát sau đó làm ?2

GV: Chính xác hoá bài giải

12

5 2 2 4 3

2 5 8

của phép biến đổi này

Tham khảo để rút ra công thức tổng quát

Đọc tổng quát SGK, đưa ra câu hỏi phàn hồi.Thực hiện ?2 theo nhóm

Đại diện trình bày bảngLớp nhận xét, sửa chữa

HS tự thảo luận và thực hiện bài 48; 50 SGK

5 Củng cố từng phần:.

6 Hướng dẫn về nhà : Làm các bài tập SGK

7 Rút kinh nghiệm

Ngày soạn :06 / 10 / 07 Ngày dạy: 09 /10/07

Tuần 6 - Tiết 12: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

HS cần đạt các yêu cầu sau :

- HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Trang 23

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

- HS biết ứng dụng phép biến đổi đơn giản để tính toán, so sánh và rút gọn biểu thức

- HS biết phối hợp các phép biến đổi trên với các phép biến đổi biểu thức đã có vào một sốbài toán về biểu thức

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận trong tính toán

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài tập

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Viết tất cả các công thức cơ bản về CBH đã học.

3 Hoạt động luyện tập:

HĐ 1: Chữa Bài Tập Về Nhà

Y/c: Chữa bài 49 SGK

GV: Chính xác kết quả:

49/29

ab ab

b

a = (a, b cùng dấu; b ≠ 0 )

với b > 0

với b < 0Lưu ý HS: Biến đổi triệt để biểu thức đã cho

Chữa 1 câu bài 50 SGK

Chốt lại: Nên quan sát nhận xét mối liên hệ

giữa tử và mầu sau khi chúng đã được phân

tích ra nhân tử ( Tử có chứa nhân tử của mẫu )

Y/c: Chữa bài 51 SGK

GV chốt lại phép trục căn thức trong trường

hợp mẫu là tổng hoặc hiệu có chứa căn

Lên bảng thực hiện:

Lớp sửa chữa bài 49/29

ab b

a 2

1 b 2

ab a b

a b 36

a 9

2 2

2 3

1 ⋅ (với a,b cùng dấu; b≠ 0)

Lên bảng thực hiện:

) 2 2 ( 5

1 2

5

) 2 2 ( 2 2

5

2 2 2

+

= +

= +

Thực hiện trên bảng:

1 3

3 2

HĐ 2: Luyện Tập Tại Lớp

Cho HS thực hiện bài 53 SGK

HD: Vận dụng tất cả các phép biến đổi đã học

để thực hiện các phép tính có trong biểu thức,

biến đổi triệt để

GV: Chính xác bài giải

a/ 18 ( 2 − 3 ) 2 = 3 2 2 ( 2 − 3 ) 2

Thực hiện theo nhóm

+ Xác định công thức cần vận dụng cho từng câu và từng bước cụ thể

+ Cùng nhau trình bày bài giải

+ Viết bài giải của nhóm lên bảng

+ Các nhóm khác cho ý kiến nhận xét, bổ 23

ab

b

ab

Trang 24

= 3 2 − 3 2 = 3 ( 3 − 2 ) 2 (vì 3- 2 > 0)

ab

ab b

a

1 b a ab b

a

1

2 2

2 2 2

+

với ab > 0 với ab < 0

1

) 1 2 (

1 a (

) 1 a (

Để làm bài 54, y/c HS nhắc lại các pp phân

tích đa thức thành nhân tử

Lưu ý: a = ( a)2

sung và rút ra bài học cần thiết

HS nhận xét và nhận thấy:

Sau khi phân tích tử thức thành nhân tử thì có thể rút gọn trực tiếp với mẫu, không cần nhân thêm nhân tử phụ

Nêu lại các pp phân tích đa thức thành nhân tửTự làm bài 55

a/ ab + b a + a + 1 = b a ( a +1) + ( a + 1)

= ( a + 1)(b a + 1)

HS trả lời miệng bài trắc nghiệm 57 SGK

4 Đánh giá nhận xét tiết học

5 Hướng dẫn về nhà :

- Nắm các công thức và quy tắc đã học vận dụng làm các bài tập SGK và một số bài ở sách bài tập

- Nghiên cứu kĩ §8 và lưu ý đây là bài thực hành nên phải nắm vững các phép biến đổi

đã học

6.Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 12/10/07 Ngày dạy: 15/10/07

Tuần 7 – Tiết 13: §8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

a

ab

ab

1 b

Trang 25

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

− Biết cách sử dụng kỹ năng biến đổi căn thức bậc hai để giải các bài toán về biểu thức chứacăn thức bậc hai

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài mới, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi.

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : 20 a ; 4 45 a

Khử mẫu của biểu thức lấy căn : 6 6a ; a a4

3 Giới thiệu bài: Trong tiết học trước các em đã học được phép biến đổi đơn giản của căn

thức bậc hai, các em cần phải biết vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biến đổi Bàihọc hôm nay sẽ giúp các em biết vận dụng điều đó trong giải toán

4 Các hoạt động dạy – học:

Cho HS đọc VD 1 SGK; sau đó yêu cầu HS

gi-ải thích các bước để thực hiện VD 1

Cho HS thực hiện ?1

GV: Trình bày VD 2 : SGK

Cho HS thực hiện ?2

HD: Biến đổi vế này để có kết quả giống vế

kia, thường biến đổi vế phức tạp hơn

Trang 26

5 Củng cố từng phần:.

6 Hướng dẫn về nhà : Làm các bài tập SGK

7 Rút kinh nghiệm

Ngày soạn :12/10/07 Ngày dạy: 15/10/07

Tuần 7 - Tiết 14: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

HS cần đạt kỹ năng thực hiện tính toán, biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai và biết cách trình bày lời giải

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài tập

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Viết tất cả các công thức cơ bản về CBH đã học

3 Hoạt động luyện tập:

HĐ 1: Chữa Bài Tập

Chữa bài 61 SGK

Hướng dẫn : biến đổi vế trái

Thực hiện trên bảng:

Lớp nhận xét, chính xác hoá kết quả

HĐ 2: Luyện Tập Tại Lớp

Y/c: Thực hiện bài 62 SGK

HD biến đổi về các căn thức đồng dạng để rút

GV: Kết luận, có hai cách để chọn kết quả

C1: Thực hiện phép tính để được kết quả và

chọn đáp án

Lớp thực hiện theo nhóm

Đại diện trình bày bảng

Lớp nhận xét và sửa chữa

Thảo luận thực hiện và trả lời

Trang 27

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

C2: Nhận xét đây là tổng của hai số dương

nghịch đảo nhau nên giá trị không nhỏ hơn 2

Vậy, chọn kết quả là: 4 (chọn câu D)

HS lên bảng thực hiện bài 63

Chính xác hoá kết quả

Cho HS làm câu a bài 64 SGK

GV: Giải nhanh bài 65 SGK:

Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1 biết :

1 a

1 a

1 ) 1

(1 a) 1

a 1

4 Đánh giá nhận xét tiết học

5 Hướng dẫn về nhà :Nắm các công thức và quy tắc đã học vận dụng làm các bài tập SGK

- Chuẩn bị §9 vàbảng số với 4 chữ số thập phân.

6.Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: /10/07 Ngày dạy: /10/07

Tuần 8 – Tiết 15: §9 CĂN BẬC BA

I/ Mục tiêu

HS cần đạt các yêu cầu sau :

− Biết được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác

− Biết tính chất căn bậc ba tương tự tính chất căn bậc hai thông qua ví dụ

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài mới, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi.

27

Trang 28

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : a/ 27 và -27 là lập phương của số nào ?

b/ Hãy dựa vào kết quả trên để tìm x biết x3 = 27 và x3 = -27

3 Giới thiệu bài: Trong các tiết học trước, các em đã biết được căn bậc hai của một số, vậy

có căn bậc ba của một số không ? Nếu có thì có giá trị khác với căn bậc hai ? Bài học hôm nayvề căn bậc ba sẽ giúp các em hiểu được điều đó

4 Các hoạt động dạy – học:

HĐ 1: Nắm Khái Niệm Căn Bậc Ba Và Tìm Được Căn Bậc Ba Của Một Số

Cho HS đọc bài toán

GV: Giải nhanh lại bài toán:

64 lít = 64 dm3

Gọi độ dài cạnh hình lập phương là x(dm); x >

0 Theo đề bài ta có pt :

x3 = 64 ⇔ x 3 = 4 3 ⇔ x = 4

vậy độ dài cạnh hình lập phương là 4(dm)

GV giới thiệu căn bậc ba, VD

- Sau khi thực hiện ?1 yêu cầu HS nêu nhận

xét

- GV giới thiệu ký hiệu căn bậc ba

- Cho HS trả lời và ghi vào vở :

- Thế nào là hình lập phương ?

- Nhận xét gì về hình lập phương ?

- Nhắc lại công thức tính thể tích hình lập phương

- Biến đổi tương đương 1 lít = ?Cho biết 64 là gì của 4 ?

d/ Căn bậc ba của 125 là 5 vì 53 = 125Nêu nhận xét ?1

HĐ 2: Nắm Tính Chất Của Căn Bậc Ba, Biết So Sánh Với Tính Chất Của CBH

GV giới thiệu mỗi tính chất, HS phát biểu và

ghi thêm ví dụ để rèn cho HS khả năng cụ thể

hóa tính chất tổng quát vào VD cụ thể

GV giới thiệu VD 2, 3 và yêu cầu HS thực

hiện ?2

Nắm và viết các tính chất

Nêu sự khác nhau giữa tính chất của CBH với CBB

HS thực hiện ?2

?2

12 4 3 4 3 4 3 64 27

1728 3 3 3 3 3 3 3 3

Trang 29

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

HS thực hiện các bài tập 67, 68, 69 SGK

HS sử dụng bảng số hoặc MTBT

Đọc bài đọc thêm để hiểu rõ cách sử dụng

bảng số tìm CBB

Hay 3 1728 = 3 12 3 = 12

4 4

64 3 3

Lần lược thực hiện:

Bài 67: ĐS : 8; -9; 0,4; -0,6; -0,2Bài 68 ĐS : a/ 0; b/ -3

Bài 69 ĐS :a/ 3 123 < 5

b/ 5 3 6 < 6 3 5

Đọc trao đổi và đưa ra câu hỏi phản hồi

4 Củng cố từng phần

5 Dặn dò : Phần ôn tập kéo dài 2 tiết

− Tiết 1 : Ôn lý thuyết câu 1, 2, 3 Bài tập : 70, 71, 72, 75 và 76

− Tiết 2 : Ôn lý thuyết câu 4, 5 Bài tập : 73, 74

6 Rút Kinh Nghiệm

Ngày soạn : /10/07 Ngày dạy: /10/07

Tuần 8 + 9 - Tiết 16 + 17: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I/ Mục tiêu

HS cần đạt các yêu cầu sau :

− Biết được hệ thống kiến thức căn bản về căn bậc hai, căn bậc ba

− Có kỹ năng tổng hợp về tính toán, biến đổi trên số và trên chữ về căn bậc hai

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài tập

29

Trang 30

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra bảng tổng kết chương của HS

3 Hoạt động ôn tập:

Trang 31

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

HĐ 1: Tóm Tắt Kiến Thức

HS đã soạn các câu hỏi ở nhà, GV yêu cầu HS

trả lời để kiểm tra phần làm việc của các em ở

nhà

Cho HS trả lời, tóm tắt toàn bộ các kiến thức

và công thức cơ bản của chương

Câu hỏi : 1/39 : Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số họccủa a≥ 0 (SGK/5)

2/39 : Chứng minh định lý a 2 = a với a là số thực (SGK/9)

3/39 : A xác định khi nào ? Cho ví dụ ? (SGK/8)

4/39 : Phát biểu và chứng minh tính chất về mối liên hệ giữa phép khai phương và phép nhân Cho ví dụ (SGK/12)

5/39 : Phát biểu và chứng minh tính chất về mối liên hệ giữa phép khai phương và phép chia Cho ví dụ (SGK/16)

6/ Nêu định nghia căn bậc ba? Nêu nhận xét căn bậc ba của số dương, căn bậc ba của số âmvà căn bậc ba của số 0? Cho ví dụ?

7/ So sánh điều kiện biểu thức dưới dấu căn của căn bậc hai và căn bậc ba để nó có nghĩa?

HĐ 2: Làm Bài Tập Oân Tập

Bài 70/40

Cho HS ôn lại hằng đẳng thức : A 2 = A

Y/C: Thực hiện bài 71

Lưu ý: Rút gọn là thực hiện các phép toán có

trong biểu thức để được kết quả đơn giản hơn

GV chính xác hoá kết quả:

71/40: Rút gọn các biểu thức sau

HD bài 72: Vận dụng các phương pháp phân

tích đa thức thành nhân tử đã được học với lưu

ý: x≥ 0 thì ( x)2 = x

Câu d ta phải tách 12 = 9 + 3

HS thực hiện theo nhóm, đại diện trình bày.Lớp nhận xét sửa chữa và chính xác hoá70/40: Tìm giá trị của biểu thức

ĐS : a/ 2740 ; b/ 19645 ; c/ 569 ; d/ 1296

HS thực hiện bài 71Lớp nhận xét và sửa chữa

72/40: Phân tích thành nhân tử (với x, y, a, b dương; a > b)

a/ ĐS : ( x − 1 )(y x + 1 ) với x≥ 0

b/ ĐS : ( x − y )( a + b ) với x, y, a, b đều không âm

c/ ĐS : a + b ( 1 + a − b )

31

Trang 32

4 Củng cố từng phần

5 Dặn dò : Ôn tập và làm các bài tập thật kĩ để tiết sau làm kiểm tra một tiết

6 Rút kinh nghiệm

Tiết 18 - Tuần 9

KIỂM TRA 1 TIẾT

.Mục tiêu: Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức ơ chương I của HS.

Đánh giá kỹ năng biến đổi biểu thức có chứa căn thức bậc hai

PHÒNG GD EAH'LEO

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI



ĐỀ KIỂM TRA: 1 TIẾT - TUẦN 9

MÔN: Đại số Lớp 9 Thời gian: 45' ( không kể thời gian giao đề ) I/ TRẮC NGHIỆM ( 5 Đ)

Câu 1: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

a Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

b Căn bậc hai của 0,36 là 0,06

Bài 1: Với giá trị nào của x thì x = x ?

Bài 2: Cho biểu thức

Trang 33

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

x

) Với x > 0 ; x ≠ 1 ;x≠ 4.

a) Rút gọn P.

b) Tìm x để P = 41 .

III Đáp án:

PhầnI: Trắc nghiệm ( 5 đ ): Mỗi câu đúng đạt 1 điểm

Ngày soạn: 28 /10/07 Ngày dạy: 31/10/07

CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT

Tuần 9 – Tiết 19: §1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I/ Mục tiêu

HS cần đạt các yêu cầu sau :

− Khái niệm hàm số

− Đồ thị hàm số

− Hàm số đồng biến, nghịch biến

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài mới.

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Giới thiệu bài:

4 Các hoạt động dạy – học:

33

Trang 34

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH

HĐ 1: Nhớ Lại Khái Niệm Hàm Số – Đồ Thị

GV cho HS đọc SGK trang 42, ở ví dụ 1a GV

giải thích hàm số cho bằng bảng; còn ở VD2

cho bằng công thức

Ở VD1, 2 thì x nhận những giá trị nào ? Còn ở

VD3 thì x nhận những giá trị nào thì hàm số có

nghĩa ?

Hàm số y = 2x + 3 còn có thể viết lại thế nào ?

Thế nào là hàm hằng ?

Chú ý :

Khi hàm số y = f(x) được cho bằng công thức,

ta hiểu rằng biến số x chỉ nhận những giá trị

làm cho công thức có nghĩa

Khi y là hàm số của x ta có thể viết y = f(x); y

= g(x)

Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị thì y

được gọi là hàm hằng

?1 Cho HS lên bảng hoặc có thể làm miệng

?2 Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và biểu diễn các

điểm

Thế nào là trục hoành, trục tung, gốc tọa độ ?

Kí hiệu (x ; y) biểu diễn ?

x gọi là gì ? y gọi là gì ?

Thế nào là đồ thị hàm số ?

HS đọc khái niệm hàm số

Ví dụ 1 :a/ y là hàm số của x được cho bởi bảng sau : SGK trang 42

b/ y là hàm số của x được cho bởi bằng công thức : y = 2x (1) ;

HĐ 2: Biết Hàm Số Đồng Biến – Nghịch Biến

?3 Cho x các giá trị, tính y tương ứng đối với

Trang 35

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

HS lên bảng làm/ Xét hàm số y = -2x + 1 trong khoảng (-3 ; 2)Khi cho x các giá trị tùy ý tăng dần thì các giá trị tương ứng của y lại giảm dần

Ta nói hàm số y = -2x + 1 là hàm số nghịch biến trong (-3 ; 2)

HS thực hiện: Tính các giá trị của hàm sốf(-2) = ( 2 ) 34

5 Dặn dò : Ôn tập và làm các bài tập Xem lại khái niệm hàm số đồ thị lớp 7.

6 Rút kinh nghiệm

Ngày soạn :02/11/07 Ngày dạy: 06/11/07

Tuần 10 - Tiết 20: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

HS nắm được :

− Vẽ đồ thị hàm số y = ax

− Tính được góc α giữa đường thẳng y = ax và tia Ox

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài tập

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong bài học

3 Hoạt động luyện tập:

HĐ 1: Oân Lại Cách Vẽ Đồ Thị Hàm Số y = ax

35

Trang 36

Vẽ đồ thị hàm số y = -2x và y = x trên cùng

mặt phẳng tọa độ Oxy

Chốt lại cách vẽ đường thẳng y = ax

HS thực hiện theo nhóm

Đại diện trình bày bảng

HĐ 2: Luyện Tập Tại Lớp

Y/C: Thực hiện bài 5 SGK

x 2,5 -2,25 -1,5 -1 0 1 1,5 2,25 2,5

-y = 0,5x

1,5

1,125

0,75

0,5

-0 -0,5 -0,75 1,125 1,5

y = 0,5x + 2 0,5 0,875 1,25 1,5 2 2,5 2,75 3,125 3,5

Trang 37

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

b/ Nhận xét : cùng giá trị x thì giá trị tương ứng của hàm số y = 0,5x + 2 hơn hàm số y = 0,5x là 2 đơn vị

4 Dặn dò : Ôn tập và làm các bài tập Xem lại khái niệm hàm số đồ thị lớp 7.

Chuẩn bị §2

5 Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 02 /11/07 Ngày dạy: 06/11/07

Tuần 10 – Tiết 21: §1 HÀM SỐ BẬC NHẤT

I/ Mục tiêu

HS nắm được :

− Định nghĩa hàm số bậc nhất

− Tính chất đồng biến, nghịch biến của y = ax + b

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài mới.

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : a/ Thế nào là hàm số ? Hàm số có thể được cho bằng những gì ?

b/ Sửa bài 2/45

3 Giới thiệu bài:

4 Các hoạt động dạy – học:

HĐ 2: Nắm Định Nghĩa Hàm Số Bậc Nhất

?1 Cho HS đọc bài toán

1 giờ ô tô đi được ?

t giờ ô tô đi được ?

Sau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội ?

?2 Cho t = 1, 2, 3, 4 tính S ?

Rồi giải thích S là hàm số t ?

Từ đó rút ra định nghĩa

Chú ý : Khi b = 0 hàm số có dạng y = ax

mà ta đã học ở lớp 7

HS đọc

50 (km)50t (km)Sau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội :

Trang 38

HĐ 2: Nắm Tính Chất Của Hàm Số

Cho HS xét ví dụ:

Vì sao y = -3x + 1 luôn xác định ∀ x ∈ R?

Cho x1 < x2 hãy chứng tỏ f(x1) > f(x2) ? Từ đó

cho biết hàm số đồng biến, nghịch biến ?

?3 Tương tự với hàm số

y = 3x + 1 ?

Rút ra tính chất dựa vào hệ số a

?4 Cho VD hàm số đồng biến, nghịch biến ?

HS thực hiệna/ Ví dụ :+ Xét hàm số y = -3x + 1Hàm số y = -3x + 1 luôn xác định ∀ x ∈ R

Cho x1 < x2 hay x2 - x1 > 0 thì :f(x2) - f(x1) = -3x2 + 1 -(-3x1 + 1)

= -3(x2 - x1) < 0hay f(x2) < f(x1)

vậy hàm số y = -3x + 1 nghịch biến trên tập R+ Xét hàm số y = 3x + 1 là hàm số đồng biến trên tập R

b/ Tổng quát : SGK trang 47

5 Dặn dò : Ôn tập và làm các bài tập

6 Rút kinh nghiệm

Ngày soạn /11/07 Ngày dạy: /11/07

Tuần 11 - Tiết 22: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

HS nắm được :

− Biểu diễn được các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy

− Tìm được hệ số a, b trong hàm số bậc nhất

− Tính các giá trị x, y trong hàm số y = ax +b khi biết a, b, x (hoặc y)

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài tập

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

Thế nào là hàm số bậc nhất ? Cho ví dụ

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 3)x - 2

a/ Tìm m để hàm số đồng biến

Trang 39

Trường THCS Lê Lợi Năm Học: 2007 – 2008 Môn: Đại Số Lớp 9

b/ Tìm m để hàm số nghịch biến

3 Hoạt động luyện tập:

HĐ 1: Chữa Bài Tập Về Nhà

Y/C: Chữa bài 10 SGK

Nhắc lại công thức tính diện tích hình chữ nhật

Chữa bài 9 SGK: y = (m - 2)x + 3

a/ Đồng biến ⇒ m − 2 > 0 ⇔ m > 2

b/ Nghịch biến ⇒ m − 2 < 0 ⇔ m < 2

Thực hiện trên bảng

Lớp nhận xét, sửa chữa bổ sung

Bài 10/48

y = (30 - x + 20 - x)2 = (50 - 2x)2 = -4x +100

y là hàm số bậc nhất

HS nhắc lại tính chất của hàm số bậc nhất

HĐ 2: Luyện Tập Tại Lớp

Cho HS thực hiện bài 11 SGK

HD: Trục toạ độ xOy là hai trục số Ox và Oy

vuông góc nhau tại gốc O của mỗi trục

Trục Ox nằm ngang gọi là trục hoành

Trục Oy thẳng đứng gọi là trục tung

Mỗi cặp số (x ; y) khi biểu trên trục toà độ cho

ta một điểm có hoàng độ là x, tung độ là y

Cho HS thực hiện bài 12 SGK

HD: Thay giá trị của x và y vào hàm số để tìm

ra hệ số a của hàm số

Hỏi thêm: Hàm số vừa tìm được đồng biến

hay nghịch biến ?

HD bài 13 SGK:

Hàm số: y = ax + b là hàm bậc nhất khi và chỉ

khi hệ số a ≠ 0

Chú ý điều kiện để căn thức có nghĩa

HS thực hiện theo nhóm

Đại diện trình bày bảng, mối HS biểu diễn lần lược 2 điểm

Lớp nhận xét, sửa chữa và chính xác hoá

Một HS thực hiện trên bảng

Cho hàm số y = ax + 3Khi x = 1, y = 2,5 ⇒ 2,5 = a.1 + 3 ⇒ a = - 0,5Vậy, hàm số là y = -0,5x + 3

Trả lời về tính biến thiên của hàm số này

Thực hiện bài 13 theo nhóm

a/ y = 5 − m ( x − 1 ) = 5 − m x − 5 − m

y là hàm số bậc nhất khi : 5 - m > 0 ⇔ m < 5

1 m

1 m

Trang 40

Qua bài 14 cho HS nhắc lại tính chất của hàm

số bậc nhất, cách tìm giá trị của hàm số khi

biết giá trị của biến số và ngược lại

Bài 14/48Cho y = (1 - 5 ) x − 1

a/ 1 - 5 < 0 (vì 1 < 5) nên hàm số nghịch biến

1 5 ) 5 1 )(

5 1 (

1 5 x

2 2

5 Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: /11/07 Ngày dạy: /11/07

Tuần 11 – Tiết 23: §3 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a0)

I/ Mục tiêu

HS nắm được :

− Đồ thị hàm số y = ax + b (a≠ 0)

− Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng hai cách

II/ Chuẩn bị : SGK, bài cũ, bài mới.

III/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Giới thiệu bài:

4 Các hoạt động dạy – học:

HĐ 1: Nắm Được Dạng Của Đồ Thị Hàm Số y = ax + b (a0)

Lưu ý HS khi nói hàm số y = ax + b thì nhớ

Ngày đăng: 27/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tuần 11 – Tiết 23:             §3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0) - Đại Số 9 học kì 1
u ần 11 – Tiết 23: §3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 40)
Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là một đường thẳng - Đại Số 9 học kì 1
th ị hàm số y = 2x + 3 là một đường thẳng (Trang 41)
Hình học kết quả tìm được. - Đại Số 9 học kì 1
Hình h ọc kết quả tìm được (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w