+ Hiểu bài văn: Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ, dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.. - HS đọc thầm, đọc
Trang 1Tập đọc: Tiết 33
Ngu công xã trịnh tờng
I Mục tiêu.
+ Đọc lu loát toàn bài Đọc đúng các từ ngữ khó
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể hào hứng, thể hiện sự khâm phục, trí sáng tạo, tinh thần quyết tâm chống đói nghèo, lạc hậu của ông phàn phù lìn
+ Hiểu bài văn: Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ, dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn
II.Đồ dùng dạy -học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc
III.Các hoạt động dạy- học.
A Bài cũ:
- 2,3 HS đọc bài Thày cúng đi bệnh
viện và trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung bài.
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài :
- Cho HS quan sát tranh và giới thiệu
2.H
ớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài.
- GV chia bài văn thành 3 đoạn:
Đoạn 1:Từ đầu vỡ thêm đất hoang trồng
lúa.
Đoạn 2: Con nớc nhỏ làm n… ơng nh trớc
nữa
Đoạn 3: Phần còn lại.
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ cho HS
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ khó trong bài:
Ngu công, cao sản…
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b.Tìm hiểu bài:(12 phút)
GV hớng dẫn HS đọc; tổ chức cho HS suy
nghĩ, trao đổi thảo luận,trả lời các câu hỏi tìm
hiểu nội dung trong SGK theo nhóm
*Các câu hỏi tìm hiểu bài:
- 1 HS khá, giỏi đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài (2,3 lợt)
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm, đọc lớt bài và trả lời câu hỏi:
*Câu trả lời HS cần đạt:
+ Ông lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nớc; cùng vợ con đào suốt một năn trời đợc gần bốn cây
số mơng xuyên đồi dẫn nớc từ rừng già về thôn.
+ đồng bào không làm n… ơng nh trớc mà trồng lúa nớc; không làm
Trang 2+ Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác và
cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay đổi nh thế
- Gọi HS đọc tiếp nối
- Luyện đọc diễn cảm từng đoạn cho HS
- GVđọc diễn cảm làm mẫu đoạn 1
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, cho điểm từng HS
3.Củng cố, dặn dò:
- GV hỏi:Bài văn có ý nghĩa gì?
- GV nhận xét tiết học
- HSTB về đọc lại toàn bài CB bài sau:
Ca dao về lao động sản xuất
nơng cho nên không còn nạn phá rừng Nhờ trồng lúa lai cao sản, cả thôn không còn hộ đói.
+ Ông hớng dẫn bà con trồng cây thảo quả.
+ Nội dung: Phần2 của mục tiêu
- 3 HS đọc tiếp nối nhau 3 đoạn của bài văn
- Cả lớp theo dõi tìm giọng đọc của bài
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn theo cặp
- 4-5 vài HS thi đọc diễn cảm trớc lớp
.
Trang 3Chính tả - tiết số 17
Ngời mẹ của 51 đứa con I.Mục tiêu
- Nghe - viết đúng, trình bày đẹp bài Ngời mẹ của 51 đứa con.
- Làm đúng bài tập chính tả ôn tập mô hình cấu tạo và tìm đợc những tiếng bắt vần nhau trong bài thơ
II.Đồ dùng dạy- học:
- Giấy khổ to, bút dạ
- Mô hình cấu tạo viết sẵn lên bảng
III.Các hoạt động dạy- học
2.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2.H
ớng dẫn HS nghe- viết:
a) Trao đổi về ND bài viết.
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn
- GV hỏi: Đoạn văn nói về ai?
- GV đọc lại toàn bài chính tả
d) Thu, chấm bài.
- GV chấm chữa 7- 10 bài
51 em bé mồ côi, đến nay nhiều ngời
đã trởng thành.
+ Các từ khó: Lý Sơn, Quảng Ngãi, thức khuya, nuôi dỡng…
- Nhận xét bài làm của bạn, bổ sung
Trang 4+ Thế nào là những tiếng bắt vần với
nhau?
+ Tìm những tiếng bắt vần với nhau
trong những câu thơ trên?
- GV: Trong thơ lục bát, tiếng thứ sáu
của dòng 6 tiếng bắt vần với tiếng thứ
+ Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi
Luyện từ và câu: tiết số 33
Ôn tập về từ và cấu tạo từ
Trang 5- Bảng phụ viết khái niệm về từ và cấu tạo từ để phục vụ cho BT1- BT2
III.Các hoạt động dạy- học :
A kiểm tra bài cũ:
-3 HS lên bảng đặt câu, mỗi em
3 câu trong bài tập 3 tiết trớc
GV nhận xét, cho điểm
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài
GV nêu MĐ, YC của tiết học
- HS trao đổi nhóm đôi
- Gọi HS phát biểu GV cho HS nhìn
bảng phụ đã viết nội dung ghi nhớ cho
2- 3 HS nhìn bảng đọc lại
- GV chốt lại lời giải đúng
HS dới lớp tiếp nối nhau đặt câu
- HS nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học
- HS đọc yêu cầu BT 1
- HS trao đổi nhóm đôi vào phiếu học tập
- Đại diện các nhóm trình bày Lớp nhận xét, bổ sung
cha, con, mặt trời, chắc nịch rực rỡ, lênh khênh
Từ tìm thêm VD: nhà, cây, hoa, lá
dừa, ổi, mèo…
VD: trái đất, hoa hồng, sầu riêng, s
tử, cá vàng…
VD: nhỏ nhắn, lao xao, thong thả, xa
giặc, đánh trống là một từ nhiều nghĩa
b) trong veo, trong vắt, trong xanh là
những từ đồng nghĩa với nhau
Trang 6Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Yêu cầu HS tự làm bài GV có thể
h-ớng dẫn thêm
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc các từ đồng
nghĩa GV ghi nhanh lên bảng
c) đậu trong các từ ngữ thi đậu, chim
đậu trên cành, xôi đậu là những từ đồng
âm với nhau
- 1 HS đọc to đề bài
- Viết các từ ra giấy nháp Trao đổi với nhau về cách sử dụng từ của nhà văn.+ Từ đồng nghĩa với từ tinh ranh: tinh
nghịch, tinh khôn, ranh mãnh, ranh ma,
ma lanh, khôn ngoan, khôn lỏi…
+ Từ đồng nghĩa với từ dâng: tăng, hiến
nộp, cho, biếu đa,…
Trang 7+ Hiểu ỹ nghĩa của các bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng của những ngời nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no hạnh phúc cho mọi ngời II.Đồ dùng dạy -học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn 3 bài ca dao
III.Các hoạt động dạy- học.
A Bài cũ:
- 3 HS mỗi em đọc một đoạn
của bài Ngu Công xã Trịnh Tờng và
trả lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài :
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và
HS suy nghĩ, trao đổi thảo luận,trả lời
các câu hỏi tìm hiểu nội dung trong
SGK theo nhóm
*Các câu hỏi tìm hiểu bài:
+ Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất
vả, lo lắng của ngời nông dân trong
sản xuất?
+ Những câu thơ nào thể hiện tinh
thần lạc quan của ngời nông dân?
+ Tìm những câu ứng với mỗi nội
- 1 HS khá, giỏi đọc toàn bài
-3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài (2,3 lợt)
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm theo nhóm và trả lời câu hỏi:
*Câu trả lời HS cần đạt:
+Nỗi vất vả: Cày đồng buổi tra, Mồ hôi nh
ma ruộng cày, Bng bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần!
+ Sự lo lắng: đi cấy còn trông nhiều bề…
+ Công lênh chẳng quản lâu đâu Ngày nay nớc bạc , ngàt sau cơm vàng.
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
Trông cho chân cứng đá mềm Trời yên, biển lặng mới yên tấm lòng.
Trang 8- Gọi HS đọc tiếp nối.
- Luyện đọc diễn cảm từng bài ca
+ Nội dung: phần 2 của mục tiêu.
- 2 HS đọc tiếp nối nhau 3 bài ca dao
- Cả lớp theo dõi tìm giọng đọc của bài Bài
ca dao thứ 3 nhấn giọng các từ trông, trời yên, tấm lòng.
- HS luyện đọc diễn cảm bài ca dao theo cặp
- 4-5 HS thi đọc diễn cảm trớc lớp
- 3- 6 HS thi đọc thuộc lòng
Tập làm văn - tiết số 33
ôn tập về viết đơn I.Mục tiêu
- Điền đúng nội dung vào đơn in sẵn
- Viết đợc một lá đơn theo yêu cầu
Trang 9II.Đồ dùng dạy- học:
- Mẫu đơn xin học
- Giấy khổ to, bút dạ
III.Các hoạt động dạy- học
A.Bài cũ
- HS đọc biên bản về cụ ún trốn viện.
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
Tiết học hôm nay các em sẽ ôn luyện cách viết đơn …
2.H
ớng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung đề bài
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
- GV phát mẫu đơn sẵn cho từng HS
Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS đọc lá đơn hoàn thành GV chú ý sửa lỗi cho HS
Bài tập 2
- Gọi HS đọc bài tập 2-GV yêu cầu HS viết đơn: Đơn xin học môn tự chọn
- Gọi HS viết vào giấy dán lên bảng, đọc
đoạn văn
- GV nhận xét, sửa chữa cho HS
- Gọi HS dới lớp đọc đơn của mình GV sửa lỗi
- Cho điểm HS viết đạt yêu cầu
- 1 HS đọc bài trớc lớp, cả lớp theo dõi,
bổ sung bài cho bạn
- 3-5 HS đọc đơn của mình
- HS đọc, cả lớp theo dõi, nhận xét và bổ sung
- HS sửa bài của mình
Luyện từ và câu: tiết số 34
ôn tập về câu I.Mục tiêu
- Ôn tập về: câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu cầu khiến.
- Ôn tập về các kiểu câu kể: Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?
- Xác định đúng các thành phần: chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong từng câu.
Trang 10II.Đồ dùng dạy- học:
-Bảng phụ ghi sẵn: các kiểu câu; các kiểu câu kể.
- Mẩu chuyện vui Nghĩa của từ cũng
III.Các hoạt động dạy- học :
A Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS lên bảng đăt câu có từ đồng
nghĩa, đồng âm, từ nhiều nghĩa.
- GV nhận xét, cho điểm
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài
GV nêu MĐ, YC của tiết học
nhận ra câu kể bằng dấu hiệu gì?
+ Câu cầu khiến dùng để làm gì? Có
thể nhận ra câu cầu khiến bằng dấu
hiệu gì?
+ Câu cảm dùng để làm gì? Có thể
nhận ra câu cảm bằng dấu hiệu gì?
- GV gọi HS đọc nội dung ghi nhớ đã
viết sẵn trên bảng phụ
- Gọi HS đọc mẩu chuyện vui Nghĩa
của từ cũng và trả lời các câu hỏi theo
yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- GV kết luận đúng, nhận xét cho điểm
- HS trao đổi nhóm vào phiếu học tập
- Đại diện HS trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Chữa lại bài nếu sai
Trang 11- Gọi HS đọc YC và nội dung bài tập.
- Hỏi:
+ Có những kiểu câu kể nào? Chủ ngữ,
vị ngữ trong kiểu câu đó trả lời cho câu hỏi nào?
Trang 12- Biết trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu truyện.
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Nghe và nhận xét, đánh giá lời kể, ý nghĩa câu chuyện bạn vừa kể
II.Đồ dùng dạy- học:
- HS chuẩn bị câu chuyện theo đề bài
III.Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ
HS kể lại câu chuyện về một buổi sinh hoạt đầm ấm trong gia đình
a) Hớng dẫn HS hiểu YCđề bài:
- Gọi HS đọc đề bài GV viết đề bài lên bảng
b) HS thực hành kể chuyện:
- GV đến từng nhóm nghe HS kể, hớng dẫn, uốn nắn
- GV lu ý mời HS ở các trình độ khác nhau thi kể
- 3-5 HS tiếp nối nhau thi kể trớc lớp -
HS kể chuyện xong tự nói lên suy nghĩ của mình và hỏi bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện phù hợp, hay, bạn kể chuyện hay nhất trong tiết học
Trang 13Tập làm văn: Tiết 34
trả bài văn tả ngời I.Mục tiêu.
- Hiểu đợc nhận xét chung của giáo viên về kết quả bài viết của các bạn để liên
hệ với bài làm của mình
- Biết sửa lỗi cho bạn và lỗi của mình trong đoạn văn
- Có tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ ghi sẵn một số lỗi cần chữa
III.Các hoạt động dạy- học
A- Kiểm tra bài cũ:
- Chấm Đơn xin học môn tự chọn
của 4 HS
- Nhận xét bài làm của HS
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV nêu MĐ , YC của tiết học
2.GV nhận xét chung về kết quả bài
làm của HS
a) Nhận xét về kết quả bài làm
- GV mở bảng phụ viết sẵn 4 đề bài của
tiết kiểm tra; một số lỗi điển hình về
a)Hớng dẫn chữa lỗi chung
- GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu
b) Hớng dẫn từng HS sửa lỗi trong bài
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
- HS cả lớp trao đổi về bài chữa trên bảng
- HS đọc lời nhận xét của GV, phát hiện thêm lỗi trong bài và sửa Đổi vở cho bạn để rà soát việc sửa lỗi
- HS tự chữa lỗi trong bài
- HS trao đổi, thảo luận dới sự hớng dẫn của GV để tìm ra cái hay, cái đáng học tập của đoạn văn, bài văn…
Trang 14NhËn xÐt, ký duyÖt cña ban gi¸m hiÖu
TuÇn 17
Trang 15Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2006.
Toán : Tiết 81 Luyện tập Chung I)
Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân
- Rèn luyện kĩ năng giải toán có liên quan đến tỉ số phần trăm
II) Các hoạt động dạy- học
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1)Bài cũ: HS làm bài tập của tiết trớc.
- Gọi HS NX chữa bài trên bảng
? Nêu cách thực hiện biểu thức có
ngoặc đơn, biểu thức ko có ngoặc đơn?
- GV NX cho điểm từng học sinh
Bài3 : Gọi HS đọc đề bài
b) 1 : 12,5 = 0,08 c) 109,98 : 42,3 = 2,6
- HS NX cách đặt tính và kết quả tính
- HS lần lợt trả lời câu hỏi
1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm.a) ( 131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 =50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68b) 8,16 : ( 1,32 + 3,48) – 0,345:2 = 8,16 : 4,8 – o,1725 = 1,7 – 0,1725 = 1,5275
- NX chữa bài trên bảng, tự KT bài
- 1HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng là, cả lớp làm vào vở
Bài giải a) t ừ cuối năm 2000 đến cuối năm
2001 số ngời tăng thêm là:
15875 15625 = 250 ( ng– ời)
Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm là:
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%
Đáp số : 1,6%
Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2006.
Trang 16Toán : Tiết 82
Luyện tập Chung I)
Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính
- Ôn tập chuyển đổi đơn vị đo diện tích
II) Các hoạt động dạy học —
1)Bài cũ: HS làm bài tập của tiết trớc.
- Gọi HS NX chữa bài trên bảng
? Nêu cách tìm thừa số cha biết ?
? Muốn tìm số chia ta làm thế nào?
- GV NX cho điểm từng học sinh
x x100 = 9
x = 9 : 100 x = 0,09b) 0,16 : x = 2 – 0,4
Trang 17Chiến thắng lịch sử điện biên phủ
I)mục tiêu : HS biết đợc :
- Tầm quan trọng của chiến dịch Điện Biên Phủ
- Sơ lợc diễn biến của chiến dịch Điện Biên Phủ
- Nêu đợc ý nghĩa của chiến lịch sửthắng Điện Biên Phủ
II) Đồ dùng :
- Lợc đồ phóng to, phiếu học tập
- Bản đồ hành chính VN, ảnh t liệu , phiếu HT
III)Các hoạt động dạy - học:
1) bài cũ: ? Đại hội đại biểu toàn quốc
lần thứ II của Đảng đề ra nhiệm vụ gì
cho CM VN ?
- GV NX cho điểm HS
2)Bài mới:
- GT bài; nêu mục tiêu bài học
a)Tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ
và âm mu của giặc Pháp
- HS đọc SGK và tìm hiểu hai khái
niệm : Tập đoàn cứ điểm, pháo đài
đợc sự giúp đỡ của Mĩ, đã xây dựng
tập đoàn cứ điểm ĐBP kiên cố nhất
Đông Dơng
? Vì sao Pháp lại XD ĐBP thành pháo
đài lớn nhất Đông Dơng ?
+ GV: TDP đã xây dựng ĐBP thành
pháo đài lớn nhất Đông Dơng với âm
mu thu hút và tiêu diệt bộ đội chủ lực
của ta
b)Chiến dịch Điện Biên Phủ
HS thảo luận nhóm các câu hỏi sau:
+ Nhóm1: ? Vì sao ta quyết định mở
chiến dịch ĐBP? Quân và dân đã chuẩn
bị cho chiến dịch nh thế nào?( Cần tiêu
diệt tập đoàn cứ điểm nào? cần sức ngời
nh thế nào ?)
+ Nhóm2: Ta mở chiến dịch ĐBP gồm
mấy đợt tấn công? thuật lại từng đợt tấn
công đó? ( Thời gian tấn công, vị trí
+ Pháo đài: công trình quân sự kiên
- Ta chuẩn bị cho CD với tinh thần cao nhất.
+ Mở 3 đợt tấn công:
Trang 18kết quả )
+ Nhóm3: ? Vì sao ta dành thắng lợi
trong chiến dịch ĐBP? Thắng lợi của
ĐBP có ý ghĩa nh thế nào với lịch sử
dân tộc ta? ( Ai là ngời chỉ huy, chuẩn
bị cho chiến dịch chu đáo nh thế
nào,Quân dân thể hiện tinh thần chiến
đấu nh thế nào? )
+ Nhóm4: Kể về tấm gơng tiêu biểu
trong chiến dịch ĐBP?
- Gọi đại diện từng nhóm trình bầy két
quả thảo luận
- 30/3/ 1954 đồng loạt tấn công vào khu trung tâm của địch ở Mờng Thanh
- 1/ 5/ 1954tấn công các cứ điểm còn lại Chiều 6/5/1954 đồi A1 bị công phá,
17 giờ 7/5/1954 ĐBP thất thủ, tớng Đờ ca-xtơ- ri và bộ chỉ huy của địch bị bắt + Vì có đờng lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
- Quân và dân có tinh thần chiến đấu bất khuất kiên cờng.
- Ta đã chuẩn bị tối đa cho CD.
- Ta đợc sự ủng hộ của bạn bè, Chiến thắng ĐBP đã kết thúc oanh liệt
- Đập tan pháo đài ko thể công phácủa
P, buộc chúng phải kí hiệp định Giơ- ne vơ kết thúc 9 năm kháng chiến chống
P trờng kì gian khổ.
Trang 19
Thứ t ngày 27 tháng 12 năm 2006
Toán : tiết 83
Gi ới thiệu máy tính bỏ túi
I)Mục tiêu: Giúp HS
- Làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện cho các phép tính cộng, trừ, nhân ,chia và tính phần trăm
Nêu mục tiêu bài học
B) làm quen với máy tính bỏ túi
+ GV: Để thực hiện với phép tính với
máy tính bỏ túi ta bấm các phím lần lợt