1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop2 tuan 16 buoi 1

28 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
Tác giả Nguyễn Thị Tính
Chuyên ngành Đạo đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết các buối và tên gọi các giờ tơng ứng trong một ngày - Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ - Biết xem giờ đúng trên đồng hồ - Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi

Trang 1

tuần 1 6 Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009

Chào cờ đầu tuần

***********************************

Đạo đức

BAỉI 8 : GIệế TRAÄT Tệẽ, VEÄ SINH NễI COÄNG COÄNG (Tieỏt 1)

I MUẽC TIEÂU :

- Nêu đợc lọ ích của việc giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng.

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng

-Vỡ sao caàn giửừ traọt tửù veọ sinh nụi coõng coọng

-•Caàn laứm gỡ vaứ caàn traựnh nhửừng vieọc gỡ ủeồ giửừ traọt tửù, veọ sinh nụi coõng coọng.-Bieỏt giửừ gỡn traọt tửù, veọ sinh nụi coõng coọng

-Coự thaựi ủoọ toõn troùng nhửừng quy ủũnh veà traọt tửù, veọ sinh nụi coõng coọng

II ẹOÀ DUỉNG PHUONG TIEN DAẽY HOẽC :

GV : Phieỏu hoùc taọp Tranh, ẹoà duứng thửùc hieọn troứ chụi saộm vai

HS : Xem baứi trửụực

III CAÙC HOẽAT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

-Trửụứng lụựp saùch ủeùp coự lụùi ớch gỡ ?

- Kieồm tra VBT - Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

“Giửừ traọt tửù, veọ sinh nụi coõng coọng”

* Hoaùt ủoọng 1: Phaõn tớch tranh

-GV cho hs quan saựt tranh

- lớp hát tập thể

- HS trả lời , nhận xét

- HS nghe

-Hs quan saựt-Thaỷo luaọn traỷ lụứi caõu

Trang 2

được một biểu hiện

cụ thể về giữ gìn trật

tự nơi công cộng.

*Hoạt động 2 : Xử

lý tình huống.

Mục tiêu : Hs hiểu

mọt biểu hiện cụ thể

vè giữ vệ sinh nơi

công cộng

*Hoạt động 3 : Bày

tỏ ý kiến.

Mục tiêu : giúp Hs

củng cố lại sự cần

thiết phải giữ trật tự,

vệ sinh nơi công

cộng và những việc

các em cần làm.

4.Củng cố – dỈn dß:

(4 phút)

-GV nêu câu hỏi -Kết luận : Một số học sinh chen lấn xô đẩy như vậy làm ồn ào, gây

cản trở,

*Hoạt động 2 : Xử lý tình huống.

-GV nêu tình huống qua tranh, yêu cầu các nhóm thảo luận cách giải quyết Sau đó thể hiện qua sắm vai

-Nhận xét kết luận

*Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến.

-GV nêu yêu cầu

-Nhận xét khen ngợi hs Kết luận chung : Mọi người đều phải giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng,…

- Vì sao cần phải giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng ?

-Hs trình bày đan xen c¸c hình thức : Hát, múa, kể chuyện,…

- HS tr¶ lêi

- Hs l¾ng nghe, thùc hµnh

Trang 3

- Biết các buối và tên gọi các giờ tơng ứng trong một ngày

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, tra, chiều, tối, đêm

II Đồ dùng và phơng tiện dạy - học

GV: - Mô hình đồng hồ quay đợc

- Một đồng hồ điện tử

- Phần điều chỉnh bài tập 2 trang 77 vẫn dạy bình thờng

- HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy - học

sinh

1.ổn định tổ chức.(1’)

2.Kiểm tra bài cũ.(4’)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài 1’

b Giới thiệu ngày, giờ 10’

đi một số Nhận xét cho điểm

- Giới thiệu, ghi tên bài

- Nêu các câu hỏi

?+ Bây giờ là ban ngày hay ban

- HS nghe

- 4-5 HS lần lợt trả lời câu hỏi

- Nhận xét

Trang 4

?+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

- Yêu cầu HS xem kỹ hình, đếm

số giờ ghi giờ vào chỗ chấm

- Gọi HS trả lời

- Nhận xét, sửa sai cho HS

- Giới thiệu đồng hồ điện tử

- Yêu cầu HS nêu kết quả, chữa bài

- Nhận xét giờ học

- Hớng dẫn HS tự học ở nhà

- 3 HS đọc

- 4-5 HS trả lời từng câu hỏi

- Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)

- Biết viết từ, câu ứng dụng Ong: (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ong bay bớm

l-ợn: (3 lần)

Trang 5

- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, biết cách nối chữ

- Rèn kỹ năng viết đúng, viết đẹp

II Đồ dùng và phơng tiện dạy - học

GV: - Mẫu chữ hoa O đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết mẫu từ, câu ứng dụng

- HS: Vở tập viết , vở nháp

III Các hoạt động dạy - học

- Kiểm tra bài viết ở nhà

- Yêu cầu HS viết chữ hoa N, Nghĩ

- Nhận xét, sửa sai cho HS

- Giới thiệu câu ứng dụng: Ong bay bớm

l-ợn

- Giảng nghĩa cụm từ

- Yêu cầu HS quan sát, nêu nhận xét

- Hớng dẫn cách viết, trình bày cụm từ,

viết mẫu chữ Ong

- Nhận xét, đánh giá

- lớp hát tập thể

- 2HS lên bảng viết

- Cả lớp viết vào vở nháp

- 3 HS đọc cụm từ

- Hiểu cụm từ ứng dụng

- Tập viết chữ Ong

- 2 HS lên bảng viết

Trang 6

d.Viết bài vào vở

- Đọc đúng các từ có phụ âm đầu và vần khó đọc, dễ nhầm lẫn: sng to, sung sức, rối rít

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

Hiểu đợc nội dung: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống, tình cảm của bạn nhỏ (làm đợc các bài tập trong SGK)

- Hiểu nghĩa các từ mới: thân thiết, tung tăng, mắt cá, chân bó bột, bất động, sung ớng, hài lòng

s-II Đồ dùng và phơng tiện dạy - học

GV: - Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học

Tiết 1

- lớp hát tập thể

Trang 7

- Treo tranh, nêu câu hỏi

- Giới thiệu – Ghi tên bài

Câu hỏi STV2 trang 129Hỏi thêm

?+ Chuyện gì xảy ra khi bé mải chạy theo Cún?

?+ Từ ngữ nào cho thấy bé vui, Cún cũng vui?

?+ Câu chuyện cho em thấy điều gì?

- 3HS đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Đọc thầm theo

- Tập đọc từ khó

- Luyện đọc ngắt giọng sau dấu câu, giữa các cụm từ

- Nối tiếp nhau đọc trớc lớp

- Nối tiếp nhau đọc trong nhóm

- Thi đọc cá nhân

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc thành tiếng, đọc thầm, trả lời câu hỏi ghi nhớ nội dung bài

- 6- 8HS đọc, trả lời câu hỏi

- Nhận xét bổ sung

Trang 8

d Luyện đọc lại

truyện 20’

4 Củng cố – Dặn

dò 2’

- Cho HS luyện đọc lại

- Cho HS thi đọc nối tiếp nhau giữa các nhóm và thi đọc cá nhân

- Tổng kết giờ học

- Hớng dẫn học ở nhà

- HS luyện đọc trớc lớp

- HS đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi củng cố nội dung bài

- HS thi đọc nối tiếp nhau giữa các nhóm và thi đọc cá nhân

- Hs lắng nghe, thực hành

- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ …

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thờng ngày liên quan đến thời gian

- Giáo dục HS biết tiết kiệm thời gian, sử dụng thời gian đúng mục đích

II Đồ dùng và phơng tiện dạy học

GV:- Tranh các bài tập 1, 2 phóng to

- Mô hình đồng hồ có kim quay đợc

- Phần điều chỉnh bài tập 3 trang 78 vẫn dạy bình thờng

HS: SGK, VBT đồng hồ ở bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy - học

1.ổn định tổ chức

(1’)

- Cho lớp hát tập thể - lớp hát tập thể

Trang 9

2 Kiểm tra bài cũ 2’

- Nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS quan sát kỹ hình trong giờ hoạt động phù hợp với giờ chỉ trên mặt đồng hồ

- Yêu cầu nêu miệng nhận xét

- Yêu cầu HS quan sát kỹ hình, giờ trên đồng hồ để trả lời Lựa chọn câu

đúng

- Yêu cầu nêu miệng nhận xét

- Yêu cầu HS quay kim giờ, kim phút

để chỉ giờ theo yêu cầu

- Cho HS thực hành trên đồng hồ đồ dùng , nhận xét

- yêu cầu một số HS thực hành trớc lớp

- HS quay kim giờ, kim phút để chỉ giờ theo yêu cầu

- HS thực hành trên

đồng hồ đồ dùng , nhận xét

- Hs lắng nghe, thực hành

**********************

Thủ công :

Trang 10

Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều ( Tiết 2)

I Mục tiêu :

- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều

- Gấp, cắt, dán đợc biển báo cấm xe đi ngợc chiều

- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông

II Đồ dùng thiết bị dạy học :

-GV: Hình mẫu biển báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều

- Quy trình gấp, cắt, dán, giấy thủ công, kéo, hồ dán

- Giấy thủ công, kéo, hồ dán

+ HS: Giấy thủ công, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy học :

- Cho hát đầu giờ

- Gv kiểm tra sự chuẩn bị của hs

- Gv nêu mục tiêu tiết học

- GV giới thiệu biển báo cấm xe đi ngợc chiều

- GV cho HS quan sát biển báo

- GV đa quy trình cho HS nêu lại cách gấp , cắt dán Biển báo giao thông cấm

xe đi ngợc chiều

- GV cho HS nêu lại quy trình gấp

- GV cho HS tập thực hành ra giấy nháp

- HS nêu lại quy trình gấp

- HS thực hành ra giấy nháp

- HS thực hành

- Trng bày sản phẩm, nhận xét bình chọn sản phẩm đẹp

Trang 11

- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào

đó là thứ mấy trong tuần lễ

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có

31 ngày)

- Củng cố về các đơn vị ngày, tuần lễ

II Đồ dùng và phơng tiện dạy học

GV:- Quyển lịch tháng, tờ lịch tháng 11, 12

HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy - học

.1 ổn định tổ chức

2’

2 Bài cũ (1/)

3 Bài mới 32’

a Giới thiệu bài

- Cho hát đầu giờ

- Gv kiểm tra hs quay kim đồng hồ chỉ 12giờ, 9 giờ

- Giới thiệu nội dung, yêu cầu giờ học

- Treo tờ lịch tháng 11

- Hs hát tập thể-1 HS lên bảng ,lớp quan sát, nhận xét

Trang 12

- Nêu các câu hỏi

- Yêu cầu HS nêu tên các cột

- Nêu ngày, thứ

- Chỉ các ngày trong tháng yêu cầu

HS đọc các thông tin có liên quan

- Giảng giải, nhắc lại các thông tin trong tờ lịch

- Yêu cầu HS nhìn tờ lịch treo trả lời

?+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

?+ Đọc tên các ngày trong tháng 11

?+ Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy?

- Nêu yêu cầu

- Gọi HS báo cáo kết quả và chữa

Trang 13

- Biết đọc chậm, rõ ràng các chỉ số giờ; ngắt nghỉ hơI đúng sau dấu câu, giữa cột, dòng

- Hiểu đợc tác dụng của thời gian biểu (Trả lời đợc câu hỏi 1, 2)

- Hiểu từ ngữ: Thời gian biểu, vệ sinh cá nhân

- Biết cách lập thời gian biểu cho hoạt động của mình

II Đồ dùng và phơng tiện dạy - học

GV: - Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc

HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

2’

2 Kiểm tra 3’

3 Bài mới

a Giới thiệu bài 1’

- Cho hát đầu giờ

- Yêu cầu 3 HS đọc mỗi bạn một đoạn và trả lời câu hỏi bài “Con chó nhà hàng xóm”

HS1: đọc đoạn 1,2 trả lời câu hỏi: Bạn của bé ở nhà là ai?khi bé bị thơng Cún đã

giúp bé điều gì?

HS2: đọc đoạn 3- Những ai đã đến thăm bé? Tại sao Bé vẫn buồn?

HS3: Đọc đoạn 4,5- Cún đã làm gì để bé vui? Vì sao bé chóng khỏi?

Trang 14

- Cho HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

tr-ớc lớp ( đoạn 1 : Sáng; Đoạn 2 : Tra;

Đoạn 3 : Chiều; Đoạn 4: Tối) – Cho

HS nối tiếp nhau đọc bài trong nhóm

- 4-5 HS luyện đọc từ khó

- 2 HS đọc phần chú giảilớp đọc thầm theo

- Luyện đọc ngắt đúng cột, đúng câu

- Nối tiếp nhau đọc bài trớc lớp Nối tiếp nhau

đọc bài trong nhóm

- Thi đọc cá nhân

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc thành tiếng, đọc thầm, trả lời câu hỏi

-HS đọc bài trớc lớp

Trang 15

A/ Mục tiêu:

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể đợc toàn bộ câu chuyện Biết phối hợp lời kể với

điệu bộ, cử chỉ phù hợp với nội dung câu chuyện

- HS có kỹ năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

Kể tiếp lời kể của bạn

- GD hs biết yêu quí các con vật nuôi trong gia đình

* Dựa vào tranh vẽ, kể

lại từng đoạn của câu

chuyện

- Cho hát đầu giờ

- Gọi h/s kể lại chuyện: Hai anh em

- Nhận xét- Đánh giá

- Ghi đầu bài:

- Cho HS quan sát tranh – kể theo nội dung tranh

- yêu cầu HS kể trong nhóm

- Gọi các nhóm kể từng doạn trớc lớp

- Nhận xét- đánh giá

- hát đầu giờ

- 2h/s nối tiếp kể

- HS quan sát tranh – kể theo nội dung tranh

- HS kể trong nhóm

- Các nhóm thi kể

- Nhận xét

Trang 16

* Kể lại toàn bộ câu

- Bớc đầu tìm đợc từ trái nghĩa với từ cho trớc (BT1); biết đặt câu với mỗi từ trong

cặp từ trái nghĩa tìm đợc theo mẫu Ai thế nào? (BT2)

- Mở rộng vốn từ vật nuôi, nêu đúng tên các con vật đợc vẽ trong tranh (BT3)

- Giáo dục các em biết dùng từ, sử dụng từ đúng

II Đồ dùng và phơng tiện dạy - học

GV: - Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1, 2

- Tranh minh họa bài tạp 3

- HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy - học

sinh

Trang 17

- Giới thiệu nội dung, yêu cầu giờ học

- Cho HS đọc đề bài và mẫu: Tốt – xấu

- Cho HS tự làm bài ,2 HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn - chữa

- Gọi HS đọc yêu cầu và câu mẫu

- Gọi HS đọc câu đặt đợc

- Chữa bài chốt câu đúng

- Treo tranh, nêu câu hỏi

- Gọi HS nêu tên các con vật

HS nhận xét bài của bạn - chữa

- Tự làm bài (đặt câu với các cặp từ)

- Tự làm bài vào vở

- Đổi vở kiểm tra chéo lẫn nhau

- HS quan sát tranh, nêu miệng, nhận xét chữa

- HS nghe và thực hành

*****************************************

toán

tiết 79: thực hành xem lịch

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào

đó là ngày thứ mấy trong tuần lễ

Trang 18

- Củng cố kỹ năng xem lịch tháng

- Củng cố về biểu tợng về thời điểm, khoảng cách thời gian

II Đồ dùng và phơng tiện dạy - học

GV:- Tờ lịch tháng 1, tháng 4 nh SGK

HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy - học

- Cho hát đầu giờ

- Cho HS nêu tên các tháng trong năm

- Nhận xét cho điểm

- Nêu mục tiêu, yêu cầu tiết học

- Cho HS thực hiện dới dạng trò chơi

- Gọi từng đội trình bày

* Hỏi thêm: Ngày đầu tháng 1 là ngày thứ mấy? Ngày cuối cùng là ngày thứ mấy? Tháng 1 có bao nhiêu ngày?

- Yêu cầu HS quan sát kỹ lịch tháng 4

- Nêu từng câu hỏi cho HS trả lời

Trang 19

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi

- Làm đúng BT2; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phơng ngữ do giáo viên soạn

- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở

II Đồ dùng và phơng tiện dạy - học

GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung bài viết và bài tập

HS: SGK, VBT, vở chính tả

III Các hoạt động dạy - học

- Cho hát đầu giờ

- Đọc cho HS viết: Chim bay, nớc chảy, sắp xếp, xếp hàng, giấc ngủ, thật thà

- Nhận xét, chữa lỗi

- Giới thiệu – Ghi tên bài

- Đọc mẫu

- Cho HS đọc lại bài

- Giúp HS ghi nhớ nội dung bài

- Hớng dẫn HS viết chữ khó

- Gọi 2 HS lên bảng viết Cho cả lớp viết vào vở nháp

- Hớng dẫn cách viết, cách trình bày bài

- Yêu cầu HS chép bài

- Đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Chấm bài của 4-5HS

- Nhận xét, đánh giá

- hát đầu giờ

- 2HS viết trên bảng phụ,

Trang 20

- Nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở gọi 2 HS len bảng làm

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Nhận xét chung giờ học

- Hớng dẫn HS tự học ở nhà

- Tự làm bài vào vở và bảng phụ

khen ngợi Kể ngắn về con vật

Lập thời gian biểu

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Dựa vào câu và mẫu cho trớc, nói đợc câu tỏ ý khen (BT1)

- Kể đợc một vài câu về một con vật nuôi quen thuộc trong nhà (BT2)

- Biết lập thời gian biểu (nói hoặc viết) một buổi tối trong ngày (BT3)

II Đồ dùng và phơng tiện dạy - học

GV:- Tranh minh hoạ các con vật nuôi trong nhà

HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy - học

sinh

1 ổn định tổ chức 1’

2 Kiểm tra 2’

- Cho hát đầu giờ

- Yêu cầu HS đọc bài viết của mình

về anh chị em ruột hoặc anh chị em

- hát đầu giờ

- 3 HS lần lợt đọc bài

Trang 21

3 Bài mới

a Giới thiệu bài 1’

b Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1/137 SGK: 10’

Biết đặt câu hỏi tỏ ý khen

ngợi từ những câu đã cho

Chú Trờng mới khỏe

Biết và lập đợc thời gian

biểu buổi tối của mình

4 Củng cố - Dặn dò 2’

họ

- Nhận xét, cho điểm HS

- Giới thiệu - Ghi tên bài

- Yêu cầu HS đọc đề bài và câu mẫu

- Yêu cầu HS nói các câu khác cùng ý khen ngợi

- Gọi HS đọc câu đặt đợc

- Nhận xét

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS nêu tên con vật sẽ kể

- Gọi 1 HS kể mẫu (nêu thêm câu hỏi gợi ý cho HS kể)

- Yêu cầu HS kể trong nhóm

- Gọi 1 số HS đại diện các nhóm kể

và cho điểm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự viết

Trang 22

- Biết xem lịch tháng, nhận biết ngày tháng

- Rèn kỹ năng xem giờ, xem lịch tháng thành thạo, nhanh đúng

II Đồ dùng và phơng tiện dạy - học

GV: - Mô hình đồng hồ quay đợc kim

- Tờ lịch tháng 5 nh SGK

- Bỏ bài tập 3 trang 81sgk

HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy - học

- Cho hát đầu giờ

- Cho HS nêu tên các ngày trong tuần

Trang 23

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Yêu cầu HS sử dụng mô hình

đồng hồ quay kim chỉ giờ GV đọc

- Yêu cầu HS đổi chéo vở cho bạn kiểm tra

- Gọi HS báo cáo kết quả Chữa chốt lời giải đúng

Tự nhiên xã hội ( tiết16)

Các thành viên trong nhà trờng

- Yêu kính, quý trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trờng

II Đồ dùng và phơng tiện dạy - học

Ngày đăng: 27/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Cho 2HS đọc bảng trừ 15 , 16 trừ đi một số. Nhận xét cho điểm. - lop2 tuan 16 buoi 1
ho 2HS đọc bảng trừ 15 , 16 trừ đi một số. Nhận xét cho điểm (Trang 3)
- Gọi 2HS đọc bảng phân chia thời gian - lop2 tuan 16 buoi 1
i 2HS đọc bảng phân chia thời gian (Trang 4)
- Bảng phụ viết mẫu từ, câu ứng dụng - HS: Vở tập viết , vở nháp - lop2 tuan 16 buoi 1
Bảng ph ụ viết mẫu từ, câu ứng dụng - HS: Vở tập viết , vở nháp (Trang 5)
- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc - HS: SGK - lop2 tuan 16 buoi 1
Bảng ph ụ ghi nội dung cần luyện đọc - HS: SGK (Trang 6)
- Gọi HS lên bảng hỏi các giờ trong ngày. Nhận xét cho điểm - lop2 tuan 16 buoi 1
i HS lên bảng hỏi các giờ trong ngày. Nhận xét cho điểm (Trang 9)
-GV: Hình mẫu biển báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều. - Quy trình gấp, cắt, dán, giấy thủ công, kéo, hồ dán - lop2 tuan 16 buoi 1
Hình m ẫu biển báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều. - Quy trình gấp, cắt, dán, giấy thủ công, kéo, hồ dán (Trang 10)
GV:- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc. HS: SGK. - lop2 tuan 16 buoi 1
Bảng ph ụ ghi nội dung cần luyện đọc. HS: SGK (Trang 13)
GV:- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1,2 - lop2 tuan 16 buoi 1
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung bài tập 1,2 (Trang 16)
- 2HS lên bảng làm - lop2 tuan 16 buoi 1
2 HS lên bảng làm (Trang 17)
GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung bài viết và bài tập - lop2 tuan 16 buoi 1
Bảng ph ụ chép sẵn nội dung bài viết và bài tập (Trang 19)
GV:- Mô hình đồng hồ quay đợc kim       - Tờ lịch tháng 5 nh SGK - lop2 tuan 16 buoi 1
h ình đồng hồ quay đợc kim - Tờ lịch tháng 5 nh SGK (Trang 22)
- Yêu cầu HS sử dụng mô hình đồng hồ quay kim chỉ giờ GV đọc - Yêu cầu HS đổi chéo vở cho bạn  kiểm tra - lop2 tuan 16 buoi 1
u cầu HS sử dụng mô hình đồng hồ quay kim chỉ giờ GV đọc - Yêu cầu HS đổi chéo vở cho bạn kiểm tra (Trang 23)
- 2HS viết trên bảng - Cả lớp viết vào vở nháp - lop2 tuan 16 buoi 1
2 HS viết trên bảng - Cả lớp viết vào vở nháp (Trang 25)
II. Đồ dùng và phơng tiện dạy - học         Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập - lop2 tuan 16 buoi 1
d ùng và phơng tiện dạy - học Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập (Trang 25)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w