MA TRẬN ĐỀ Số câu Đ Đường thẳng song song và vuông góc Số Họ và tên ..... -6 Câu5 : a Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng trong bảng 1 Hãy điền
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
A MA TRẬN ĐỀ
Số câu Đ
Đường thẳng song
song và vuông góc
Số
Họ và tên Ngày tháng 12 năm 2008
Trang 2Lớp 7 Kiểm tra học kỳ I năm học 2008 – 2009
Môn Toán 7 ( Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1: Từ a.b = c.d (a,b,c,d ≠ 0 ) ta lập được tỉ lệ thức:
A ab =dc B a d
c = d C da =bc D d b
c = a
Câu 2: Kết quả của phép nhân (-3)2 (-3)3 là:
A (-3)5 B (-3)6 C 95 D.(-9)6
Câu 3:
Kết quả của phép chia
12 3
:
÷ ÷
là :
A
9
3
1
− B 9
3
1
C 4
3
1
D 4
3
1
−
Câu 4: Nếu x = 3 thì x =
A -9 B 6 C 9 D -6
Câu5 : a) Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng trong
bảng 1 Hãy điền giá trị thích hợp của y vào ô trống b) Biết đại lượng y tỉ lệ nghich với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng trong bảng 2 Hãy điền giá trị thích hợp của y vào ô trống
Câu 6: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
A Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm A
B Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm B
C Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB
D Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Bài 1:
5 + 1425 - 129 + 72 + 2511
Bài 2:
(1,5
điểm)
Tìm biết: a) 2
7 28
x
=
− b)
1
3
+ − = −
Bài 3:
(1,5
điểm)
Khối học sinh lớp 7 tham gia trồng ba loại cây: Phượng, bạch đàn và tràm Số cây phượng , bạch đàn và tràm tỉ lệ với 2; 3 và 5 Tính số cây mỗi loại , biết rằng tổng số cây của cả 3 loại là 120 cây
Bài 4:
µ
( 90 0)
ABC A
∆ = đường thẳng AH⊥BC tại H Trên đường vuông góc với BC
tại B lấy điểm D (không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A) sao cho AH=BD:
a) Chứng minh rằng ∆AHB= ∆DBH
a) b) Chứng minh rằng: AB // DH
1
Trang 3b) c) Biết BAH· = 35 0 Tính ·ACB
C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 3 điểm )
Câu 5 a) y = 9 b) y =1
Phần 2 : ( 7 điểm )
Bài 1 :
(1 đ) A= 155 129 1425 2511 +72
+ +
= 3 25 2
3 25 7
Bài 2 :
3
+ − = − <=> x + = − +1 1 3
3
0,25
⇔ + = x 1 2
3
0,25
+ =
⇔
+ = −
1
3 1
3
0,5
= −
⇔
= − −
1
x 2 3 1
3
0,25
=
⇔
= −
2
x 1 3 1
x 2 3
0,25
Bài 3 :
(1,5đ) - Gọi số cây Phượng, bạch đàn và tràm lần lượt là x , y và z
(x,y,z >0) (cây)
0,25
- Lập được tỉ lệ thức : 2x =3y =5z và x + y + z = 120 0,5
- Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau Tính được : x = 24 , y =
36 , z = 60
0,5
Trả Lời: Vậy số cây Phượng là 24 cây,số cây Bạch đàn là 36 cây,
số cây Tràm là 60 cây
0,25
Trang 435 0
D
H B
A
C
a) ∆AHB= ∆DBH:
xét ∆AHBvà ∆DBH có:
AH = BD
AHB DBH= =
BH là cạnh chung
Vậy ∆AHB= ∆DBH (c-g-c)
1
b) AB // DH
theo câu a ⇒·ABH =DBH· ( 2 góc tương ứng)
mà ·ABH DBH,· ở vị trí so le trong nên AB // DH
0,75
c) Tính ·ACB:
BAH =ACB= (cùng phụ với ·HAC)
0,75