1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Noel 2008-Đề Toán HK1& đáp án lớp 7 (Đề 15)

3 476 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1
Trường học Trường THCS Đại Lộc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘCĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 A.. MA TRẬN ĐỀ Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG Số câu Đ Chủ đề 1: Căn bậc hai Chủ đề 4:Các phép toán về số hữu tỉ Chủ đề

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

A MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG

Số câu Đ

Chủ đề 1: Căn bậc

hai

Chủ đề 4:Các phép

toán về số hữu tỉ

Chủ đề 5: Tổng ba

góc trong tam giác

Chủ đề 6: Tam giác

bằng nhau,

Chủ đề 7: quan hệ

vuông góc và song

song

Số Câu-Bài

B NỘI DUNG ĐỀ

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 : Căn bậc hai của 144 là :

A 12

B - 12

C 12 ; -12

D - 72 và 72

Câu 2 : Nếu :

4

x

= 92

thì x bằng

A 18

B -18

C 36

Trang 2

D - 36

Câu 3 : Nếu ABC = XYZ thì :

A AB = XY; BC = XZ

B AB = XY ; AC = YZ

C BC = YZ ; ZX =AC

D XZ = AB ; YZ = BC

Câu 4 : Gía trị hàm số y = 1,5x + 1 tại x = - 2 là:

A 2,5

B 2

C - 2

D - 2,5

Câu 5 : Cho ABC vuông tại B, số đo góc C bằng 30 0 Số đo góc B bằng :

A 1200

B 900

C 300

D 600

Câu 6 : Nếu ab và bc

A a // b

B b // c

C c // a

D ac

Câu 7 :

Giá trị của biểu thức

 2

1 3

– (- 3) : 2 3 bằng:

A 1,5

D 0,5

Câu 8 : Cho S =

60

1

33

1 32

1 31

1

A 1< S < 2

B 2 < S <3

3

2

S <

4 3

D

5

3

< S < 54

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : (1,5 điểm)Tính giá trị của biểu thức:

a)

4

1 5

2 3

b)

N = 25 

  5

1 3

2

1 2 5

-

2 1

Bài 2 : (1,5 điểm) Tìm x biết :

Trang 3

a) x: (- 3,7 ) = ( - 2,5 ) : 0,75

4

3 2 36 ) 3 , 0 ( 2

1

x Bài 3 : (1,5 điểm ) Lớp 7A có 40 học sinh Số học sinh giỏi, khá, trung bình ,yếu tỉ lệ với

2;3; 4,5; 0,5 Tính số học sinh giỏi,khá,trung bình, yếu?

Bải 4: (1,5 điểm ) Cho đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm I mỗi đoạn

a) Chứng minh : AIC  BID

b) Chứng minh : AD // BC

C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài 1 :a) M= ( -1 + 3,4 + 0,75) (-4)

= 2,65.(-4)

=-10,6

0,25 0,25 0,25 b) N = 25 (- 0,2)3+ 0,2 – 2 ( - 0,5)2 – 0.5

N =25 (- 0,8) + 0,2 - 2 0,25 – 0,5

N = - 20 + 0,2 – 0,5 – 0,5 = - 20,8

0,25 0,25 0,25 Bài 2 :a) x = (  2 , 7 ).(  2 , 5 ) : 0.75

x = 9

0,5 0,25 b) 0,5.(x- 3) + 6 – 2,75 = - 3,5

0,5.(x- 3) = - 3,5 – 6 + 2,75

x – 3 = ( - 6,75) : 0,5

x = - 13,5

0,25 0,25 0,25 Bài 3: Gọi a,b,c,d lần lượt là số học sinh giỏi,khá,trung bình,yếu

Theo đề ta có : a+ b + c + d = 40

a2 b3 4c,5 0d,5

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tìm được:a = 8; b =12; c = 18; d

=2

Trả lời:Số học sinh giỏi : 8………

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

Bài 4: Vẽ hình đúng và chính xác

a)Chứng mính đúng AIC  BID

b)Chứng minh đúng AD // BC

0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w