1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 3: Bất phương trình bậc hai

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 281,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của tham số để bất phƣơng trình bậc hai có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trƣớc3. 5..[r]

Trang 1

1

VẤN ĐỀ 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Dạng 1 Giải bất phương trình hữu tỷ

1 a) Giải bất phương trình

2

3 2 6

1

3

   

Đáp số: S    ; 1  0; 2 b) Giải và biện luận bất phương trình

2

3 2

0

x m

 

Đáp số: m  1 Sm;1  2;

1   m 2 S 1;m  2; m  2 S  1;2 m;

2 Giải các bất phương trình sau: a)

2

2

5 6

0

12 35

 

  Đáp số: S  ; 2    3;5  7;

b)

2

2

4 2

0

9

x

  

Đáp số: S      ; 3 2 6;3  2 6;

c)

2

2

2 18 4

2

9 8

 

  Đáp số: S   8; 1 

xxx

   Đáp số: S     3; 2  1;1 

e)

( 3 2)( 2)

0

( 2 3)(2 1)

1 ( , 1) ( , 1) (1, 2) ( 2, )

2

Dạng 2 Giải và biện luận bất phương trình bậc hai

3 Giải và biện luận bất phương trình   2

1 2 3 2 0

mxmxm  Hướng dẫn: Lập bảng xét dấu

của a m 1 và   ' 2m25m2

4 Giải và biện luận bất phương trình

4x 2 m 1m xm 1 m 0

Hướng dẫn: Vế trái có hai nghiệm là ;

2

m

2

m

b)   2

mxmx m  

1 1 0

xmx 

Dạng 3 Tìm điều kiện của tham số để bất phương trình bậc hai có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước

5 a) Tìm m để biểu thức     2  

1 2 1 3 3 0,

f xmxmxm  x Đáp số: m1

Trang 2

2

b) Tìm m để bất phương trình 2  2  3 2

xm  m x m m  có nghiệm với mọi x  1;1 

Hướng dẫn: Tập nghiệm 2

S mm  Đáp số: m 1

6 Tìm m đế các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x.

2 2 2 3 4 0

xmxmm 

2 1 4 0

mxmxm

1 3 m x 2mx  1 m 0

7 Tìm m đế các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x.

2

2

1 1

2 2 3

x mx

  

  Đáp số:   6 m 2.

2

2

0

x x

    Đáp số:

1 2

m 

8 Chứng minh rằng:

a x2 + 2xy + 3y2 +2x + 6y + 3  0  x, y  R

b x2y4 – 4xy3 + 2(x2 + 2)y2 + 4xy + x2 0  x, y  R

Ngày đăng: 31/12/2020, 08:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

m x mx  Hướng dẫn: Lập bảng xét dấu của a m1 và   '2m25m2. - Bài giảng số 3: Bất phương trình bậc hai
m x mx  Hướng dẫn: Lập bảng xét dấu của a m1 và   '2m25m2 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w