[r]
Trang 1Vấn đề 4: Bất phương trình qui về bậc hai
Dạng 1:
2
0 0 0
B A
A B
B
A B
Ví dụ 1: Giải các bất phương trình sau:
a x2 3x2 > 2x – 5 ; b x 3
3 x
32 x
>
3 x
x 7
;
Luyện tập 1:
Giải các bất phương trình sau:
1a 82xx2 > 6 – 3x ;
1b x2 - x1 x;
Dạng 2:
2
0 0
B
A B
Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau:
a x2 3x3 < 2x + 1;
Luyện tập 2:
Giải các bất phương trình sau:
2a 3xx2 < 4 – x ;
2b x2 x12 < 8 – x ;
Dạng 3 Đặt ẩn phụ
Ví dụ 3: Giải các bất phương trình sau:
a 5x2 10x1 > 7 – 2x – x2 ;
b 7x7 7x62 49x27x4218114x
Luyện tập 3
Giải các bất phương trình sau:
3a (x3)(8x) > - x2 +11x;
Trang 23b
2
2 x 5 x 3 x x 6 0
x
Dạng 4: Phương pháp đánh giá
Ví dụ 4: Giải bất phương trình:
2
x x x x
Luyện tập 4
Giải các bất phương trình sau:
x x x x
4b 2 2
x x x
Dạng 5: Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 5: Giải các bất phương trình sau:
a x23x 2 x 2
b x23x 2 x 2
Luyện tập 5
Giải các bất phương trình sau
5a x2 1 2x2 x 1
5b x 1 x23x 2 2x2
Bài tập tổng hợp
Giải các bất phương trình sau:
x x x x
2
x
x x
1
2
< 1;
3 5 x +
x
2
5 < 2x +
x
2
1 + 4;
4
1
x
x
- 2
x
x1 > 3;
5 x28x15 x22x15 4x218x18
6
x
3
x 4
x2
2
;
Trang 37 (x2 x) 2x2 x2 0
8 x24x 3 2x23x 1 x 1;
9
2
2 1
2x 3x 5 x
10 x2 – 5x + 6 > |x – 5|
11 x2 1 x23x 2 x 1
12 x42x2 1 1 x