Nâng hai vế của bất đẳng thức lên một lũy thừa lẻ, nguyên dương ta được một bất đẳng thức cùng chiều và tương đương với bất đẳng thức đã cho.. với nnguyên[r]
Trang 1Hotline 0987708400 Khóa học: Bất đẳng thức – Bất phương trình
BẤT ĐẲNG THỨC
A MỞ ĐẦU
1) Định nghĩa BĐT
Hệ thức có dạng ab (hoặc a b; ab; ab) gọi là bất đẳng thức
- Vế trái là a, vế phải là b
- Một bất đẳng thức có thể đúng, có thể sai Việc chứng minh một bất đẳng thức nào đó là
đúng với các giá trị của các biến thuộc một tập hợp cho trước được gọi là bài toán chứng
minh bất đẳng thức
VD: Chứng minh rằng với a1 thì a2 2a 1
2) Các tính chất của BĐT
1 a < b a + c < b + c với c tùy ý Cộng hai vế của bất đẳng với một số ta được
một bất đẳng thức cùng chiều và tương
đương với bất đẳng thức đã cho
2 a < b ac < bc với c > 0 Nhân hai vế của bất đẳng với một số dương ta
được một bất đẳng thức cùng chiều và tương
đương với bất đẳng thức đã cho
3 a < b ac > bc với c < 0 Nhân hai vế của bất đẳng với một số âmta
được một bất đẳng thức ngược chiềuvà
tương đương với bất đẳng thức đã cho
4 a < b và c < d a + c <
b + d
Cộng hai bất đẳng thức cùng chiều ta được
một bất đẳng thức cùng chiều
5 a < b và c < d a.c <
b.d
với a >
0, c > 0
Nhân hai bất đẳng thức cùng chiều cótất cả
các vế đều dương, ta được một bất đẳng
thức cùng chiều
nguyên dương
Nâng hai vế của bất đẳng thức lên một lũy
thừa lẻ, nguyên dương ta được một bất đẳng
thức cùng chiều và tương đương với bất đẳng thức đã cho
dương
Nâng hai vế của bất đẳng thức lên một lũy
thừa chẵn, nguyên dương ta được một bất
Trang 2Hotline 0987708400 Khóa học: Bất đẳng thức – Bất phương trình
8 với a > 0 Lấy căn bậc hai hai vế của một bất đẳng
thức ta được một bất đẳng thức cùng
chiều và tương đương với bất đẳng thức đã
cho
B PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BĐT
1) Phương pháp biến đổi tương đương
2) Phương pháp dùng bất đẳng thức quen thuộc
2.1 BĐT Cô si
2.2 BĐT Bunhiacopski
2.3 BĐT giá trị tuyệt đối
2.4 BĐT tam giác
-***** - Bài giảng số 3: Chứng minh bất đẳng thức bằng phương pháp biến đổi
tương đương
I KT CẦN NHỚ
*Phương pháp giải: Sử dụng một hay nhiều tính chất đã nêu để biến đổi bất đẳng thức
Từ đó khẳng định bất đẳng thức cần chứng minh
Ví dụ 1: Chứng minh rằng a2 2a 1 với mọi a
Ví dụ 2: Chứng minh rằng 2 2 2
a b c abbc ca
Ví dụ 3: Cho a > 0, b > 0 chứng minh rằng:
3
II LUYỆN TẬP
Luyện tập trên lớp
Bài 1: Chứng minh các bất đẳng thức sau
a) a2b2 2ab b) x2 x 5 c) x2 4y2 4xy d) 2x2 x 7 0 e) 2 33
Bài 2: Chứng minh rằng
Trang 3Hotline 0987708400 Khóa học: Bất đẳng thức – Bất phương trình
a x y z xy yz zx
b x y z 2xy – 2xz 2yz
c x y z 3 2 x
)
)
Bài 3: Chứng minh: x2 + y2 + z2 2xy + 2yz - 2x
Về nhà:
Bài 4: Chứng minh rằng
a) x24x 3 0 với 1 x 3
b)
xy 2
c) 1 1 4
a b a b
với a, b, c là các số dương
Bài 5: Chứng minh 21 21 2
a 1b 11 ab
với a, b > 1
Bà 6: Cho 2 số x, y thoả mãn: x+ y = 1
Chứng minh: x3 + y3 +xy
2 1