Phương trình trên có dạng gì?.. Có thể giải 2 phương trình trên bằng cách khác được không?. + PT đưa về dạng PT bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác : Dựa vào các hằng đẳng thức lượng giá
Trang 12 2
2
).
).
2
2
x Cos x
Cos
b
o Sinx
x Sin
a
0 sin
2
x Sin
k x
k x
Sinx
Sinx
2 1
0
k x
k
x x
x x
6
6 2
1 2
cos 2
2 cos cos
Giải các phương trình sau:
Câu b
Câu a
Giải
Z
k
Z
k
Kiểm Tra Bài Cũ:
Trang 2Phương trình trên có dạng gì?
Có thể giải 2 phương trình trên bằng cách khác được không?
II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC :
1)Định nghĩa : Phương trình bậc hai đối với 1
hàm số lượng giác là phương trình có dạng :
t là 1 trong các hàm số lượng giác
0 a và R c b, a,
2 bt c at
Ví dụ: Giải phương trình sau:
0 3
cos cos
2 ).
0 7
cot 5 cot
3 ).
0 sin
2 ).
2 2 2
x x
c
x x
b
x x
Sin a
Bài mới:
Trang 3Ví dụ 1: Giải ví dụ ở bài cũ bằng cách khác:
1
t
1
0 0
2
t
t t
t
k x
x t
Khi 0 sin 0
Đặt t=sinx ĐK:
k x
x t
2
1 sin
1
0 3
cos 4
2 1
cos 2
cos
1
t
k
Đ
2
3 0
3
Đặt t = cos x
a
b
Trang 4
2 6
6
cos 2
3
k x
x t
2 6
5 6
cos
cos 2
3
k x
x t
Khi
Hãy nêu cách giải PT bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác ?
+ Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ và điều kiện cho ẩn phụ đó ( nếu có )
; giải phương trình theo ẩn phụ đưa về giải PTLG cơ bản
+ PT đưa về dạng PT bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác : Dựa vào các
hằng đẳng thức lượng giác Công thức cộng; công thức nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích
2 Cách giải:
Trang 50 3
sin 5
sin 2
a
0 1
tan 4
tan 3
b
0 5
cos 5
sin 4
). 2 x x
c
0 3
cot tan
2 ) x x
d
3)Ví dụ minh họa : Giải các PT sau :
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Trang 6R x
k x
2
1
a) Đặt
PTTT:
Khi t=1
Giải
2 3
1 0
3 5
2 2
t
t t
t
b) ĐK: x x k ,k R
2
0
x
tan
t
PTTT:
3 1
1 0
1 4
3 2
t
t t
t
Thỏa ĐK
Đặt
Loại
Trang 7R x
k x
x
Khi
4
1 tan
1
t
R k k x
t
Khi ,
3
1 arctan 3
1 tan
3
1
0 1 cos
5 cos
4 0
5 cos 5 cos
4
4
C
1
t
ĐK
Cosx Đăt t
4 1
1 0
1 5
4 2
t
t t
R
k , k2
= x
1
= x Cos
1
=
t
R
k , k2 arcCosx
= x
4
1
= x Cos
4
1
=
t
Trang 8d).ÑK:
0 2 cot
3 cot
0 3
cot cot
1 2
2
x x
x x
PT
Cosx
2
1 0
2 3
: 2
t
t t
t PTTT
k ax
x
t
Khi
π
π k 4
x 1
cotx 1
t
Kh
Trang 9+ Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ và điều kiện cho ẩn phụ đó ( nếu có ) ; giải phương trình theo ẩn phụ đưa về giải PTLG cơ bản
+ PT đưa về dạng PT bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác : Dựa vào các hằng đẳng thức lượng giác Công thức cộng; công thức nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích
3 sin
cos
sin 3 cos
4 )
0 2
tan )
3 2
( cot
3 )
0 cos
3 sin
5 )
0 4
cos 4
2 5
)
2 2
2
x x
x x
d
x x
c
x x
b
x x
sìn a
BTVN: Giải các phương trình sau:
-Cũng cố tiết học