1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 5 - Tuần 10

18 632 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập giữa học kì I
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích, yêu cầu: Giúp HS: - Đọc trôi chảy lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc hai ba bài thơ; đoạn văn dễ nhớ; hiểu n

Trang 1

Tuần 10 Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2009

tập đọc

Tiết 19: Ôn tập giữa học kì I (tiết1)

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS:

- Đọc trôi chảy lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc hai ba bài thơ; đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong sách giáo khoa

- Giáo dục ý thức tự giác học tập và ngồi học đúng t thế

II Đồ dùng dạy- học

- Giáo viên: nội dung bài, phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL trong 9 tuần học, bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học

1) Giới thiệu bài

- Giới thiệu nội dung học tập của tuần 10: Ôn tập, củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học môn Tiếng Vệt của HS trong 9 tuần đầu học kì I

2) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (khoảng1/4số HS trong lớp)

* Cách kiểm tra:

- Từng em lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm, đợc xem lại bài khoảng

1 - 2 phút) Cho HS đọc theo yêu cầu ghi trong phiếu Đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung Cho

điểm

b) Bài tập 2.

- HS đọc yêu cầu bài tập 2 GV phát giấy cho các nhóm làm việc Đại diện các nhóm trình bày kết quả Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung GV giữ lại trên bảng phiếu làm bài đúng; mời 1-2 em nhìn bảng, đọc lại kết quả:

Chủ

Việt

Nam- Tổ

quốc em

Sắc màu

em yêu Phạm Đình ân

Em yêu tất cả những sắc màu gắn với cảnh vật, con ngời trên đất nớc Việt Nam

Cánh

chim hoà

bình

Bài ca về trái đất

Định Hải Trái đất thật đẹp, chúng ta cần giữ gìn

trái đất bình yên, không có chiến tranh

Ê-mi-li, con

Tố Hữu Chú Mo-ri-xơn đã tự thiêu trớc Bộ Quốc

phòng Mĩ để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc của Mĩ tại Việt Nam

Con ngời

và thiên

nhiên

Tiéng đàn

ba-la-lai-ca trên sông Đà

Quang Huy Cảm xúc của nhà thơ tớc cảnh cô gái

Ngachơi đàn trên công trờng thuỷ điện sông Đà vào một đêm trăng đẹp

Trớc cổng trời

Nguyễn Đình

ảnh

Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của một vùng cao

3) Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học Dặn HS cha kiểm tra đọc, HTL hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc

Trang 2

Tiết 46: Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Củng cố cách chuyển phân số thập phân thành số thập phân Đọc số thập phân

- Luyện tập viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau

- Giải bài toán liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”

- Giáo dục ý thức tự giác học tập và ngồi học đúng t thế

II Đồ dùng dạy- học

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan Học sinh: sách, vở, bảng con

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

* HĐ1:Thực hành

Bài 1:

HS làm bài vào vở 4 HS lên bảng viết số thập phân, rồi đọc các số vừa viết đợc HS nhận xét, sửa chữa GV kết luận:

- Chuyển các phân số thành số thập phân:

a) 12710 = 12,7 b) 10065 = 0,65 c) 10002005 = 2,005 d) 10008 = 0,008

Bài 2:

HS tự làm bài vào vở 1 HS trình bày miệng bài làm của mình HS nhận xét, sửa chữa GV kết luận.

Bài 3:

- HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng BT 3

- HS nhận xét, sửa chữa

- GV kết luận:

- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4m 85cm = 4,85m b) 72ha = 0,72km 2

Bài 4:

- 1 HS đọc đề toán

- HS ở các nhóm thảo luận hoàn thành BT4

- HS đại diện ở các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình Các nhóm khác nhận xét, sửa chữa

Bài giải

36 hộp đồ dùng học toán gấp 12 hộp đồ dùng học toán số lần là:

36 : 12 = 3 (lần)

Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán là:

180000 x 3 = 540000 (đồng)

Đáp số: 540000 đồng

* HĐ2: Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà ôn tập chuẩn bị cho bài sau

Trang 3

Đạo đức

I Mục tiêu

Học sinh biết:

- Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè

- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày

- Thân ái, đoàn kết với bạn bè

II Đồ dùng dạy-học

- T liệu, học sinh có thẻ màu

III Các hoạt động dạy-học

Hoạt động 1 : Đóng vai (bài 1, SGK)

* Mục tiêu: Biết đợc ý nghĩa của tình bạn và quyền đợc kết giao với bạn bè.

* Cách tiến hành.

- Cả lớp hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết

-Thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi bài tập 1 sách giáo khoa

- Các nhóm cử đại diện báo cáo

* GV kết luận: Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè.

Hoạt động 2: Làm bài tập 3

* Mục tiêu:Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày.

* Cách tiến hành.

- GV đọc nội dung truyện, mời HS lên đóng vai thảo luận theo nội dung

- Lớp đóng vai, thảo lụân theo nội dung:

Em nghĩ gì khi xem, đọc, nghe các thông tin trên?

Hoạt động 3: Làm bài tập 4.

* Mục tiêu : Thân ái, đoàn kết với bạn bè

* Cách tiến hành:

- HS làm việc cá nhân bài 4

- HS trao đổi với bạn ngồi bên cạnh

- HS trình bày, giải thích lí do trớc lớp

- GV nhận xét tuyên dơng các em có cách ứng xử tốt, phù hợp trong mỗi tình huống

Hoạt động 4: Củng cố

- HS nối tiếp nhau trình bày biểu hiện của tình bạn đẹp

- Cả lớp trao đổi, nhận xét

- Liên hệ thực tế trong lớp, trong trờng

- GV kết luận

Trang 4

Chiều Lịch sử

Tiết 10: Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập

I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

- Tờng thuật lại cuộc mít tinh ngày 2 - 9 - 1945 tại Quảng trờng Ba Đình Hà Nội , Chủ Tịch Hồ Chí Minh đọc tuyên ngôn độc lập:

+ Ngày 2 – 9 nhân dân Hà Nội tập trung tại Quảng trờng Ba Đình, tại buổi lễ Bác Hồ

đọc Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nớc Việt Nam Dân chủ cộng hoà Tiếp đó là lễ ra mắt và tuyên thệ của các thành viên Chính phủ lâm thời Đến chiều buổi lễ kết thúc

- Ghi nhớ đây là sự kiện lịch sử trọng đại, đánh dấu sự ra đời của nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà

- Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc

II Đồ dùng dạy học: Hình trong SGK, t liệu, phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu ý nghĩa lịc sử của Cách mạng tháng Tám?

* Giới thiệu bài

HĐ2: Quang cảnh Hà Nội ngày 2 - 9 -1945

- HS đọc SGK và miêu tả quang cảnh của Hà Nội vào ngày 2- 9 – 1945 GV kết luận ý chính về quang cảnh ngày 2 – 9 – 1945

+) Hà Nội tng bừng cờ hoa; đồng bào già, trẻ, gái, trai mọi ngời đều xuống đờng; đội danh dự đứng nghiêm trang

HĐ3: Diễn biến buổi lễ tuyên ngôn Độc lập

- HS đọc đoạn tiếp theo và thuật lại diễn biến buổi lễ tuyên bố độc lập theo nhóm đôi

- HS báo cáo kết quả thảo luận Nhận xét bổ sung

* GV kết luận:

+) Buổi lễ bắt đầu vào đúng 14 giờ

+) Bác Hồ đọc tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nớc Việt Nam Dân chủ Cộng hoà +) Tiếp đó là lễ ra mắt và tuyên thệ của các thành viên Chính phủ lâm thời

+) Đến chiều buổi lễ kết thúc

+) Khẳng định quyền độc lập, tự do thiêng liêng của dân tộc Việt Nam

+) Dân tộc Việt Nam quyết tâm giữ vững quyền tự do, độc lập ấy

HĐ4: ý nghĩa lịch sử

- HS trao đổi nhóm đôi tìm hiểu về ý nghĩa lịch sử của sự kiện 2-9-1945

- HS nối tiếp nhau phát biểu GV bổ sung và kết luận

* ý nghĩa: Ngày 2-9-1945, Chủ tich Hồ Chi Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập, khai

sinh ra nớc Việt Nam Dân chủ Cộng hoà

- Khẳng định quyền độc lập dân tộc, khai sinh chế độ mới

HĐ5: Củng cố dặn dò

- Ngày 2-9- 1945 là ngày kỉ niệm gì của dân tộc ta? (Ngày Quốc khánh nớc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.)

- GV hệ thống nội dung bài HS đọc phần bài học trong SGK

- Nhận xét giờ học Hớng dẫn HS về nhà ôn lại các bài đã học để giờ sau ôn tập

Trang 5

Tiếng Việt (ôn) Ôn luyện các chủ điểm đã học

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS:

- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ (DT-ĐT-TT, thành ngữ, tục ngữ) gắn với các chủ điểm đã học trong 9 tuần qua

- Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa gắn với các chủ điểm

- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn và ngồi học đúng t thế

II Đồ dùng dạy-học

- Giáo viên: nội dung bài, trực qua Học sinh: từ điển, phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy-học

- GV hớng dẫn HS làm các bài tập sau, rồi chữa bài:

Bài tập 1: Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:

Việt Nam –

Tổ quốc em

Cánh chim hoà bình

Con ngời với thiên nhiên

Động từ

Thành ngữ

Tục ngữ

M: Yêu nớc thơng nòi

M: Bốn biển một nhà

M: Nắng tốt da, ma tốt lúa

Bài tập 2:

Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:

- Học sinh làm vở gọi học sinh lên bảng chữa, giáo viên nhận xét chốt lại kết quả :

thang…

Từ trái nghĩa Phá hoại

Chiến tranh …

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học, dặn dò giờ học sau

Trang 6

Sáng: Thứ t ngày 27 tháng 10 năm 2010

Tập đọc Tiết 20: ôn tập giữa học kì i (T4)

I Mục tiêu:

- Lập đợc bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (bài tập1)

- Tìm đợc từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của bìa tập 2

- Rèn t thế tác phong học tập cho HS

II Đồ dùng dạy học

- Bút dạ và bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: Giới thiệu bài - GV nêu mục đích và yêu cầu giờ học.

HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài tập

- HS làm việc theo nhóm Đại diên mhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét bổ sung Cả lớp và GV hoàn thiện bài tập

Việt Nam - Tổ quốc em Cánh chim ho bình à Con người với

Thiên nhiên

Danh từ Tổ quốc, đất nước

Giang sơn, quốc gia , Quê hương, nước non…

ho bình, trái à đất, mặt đất, cuộc sống,

tương lai, niềm vui…

bầu trời, biển cả, sông ngòi, kênh rạch, núi đồi…

Tính từ,

Động từ

bảo vệ, giữ gìn, xây dựng, kiến thiết, cầm cự, vẻ vang,

gi u à đẹp, anh hùng, anh dũng…

hợp tác, bình yên, thanh bình, tự do, hân hoan, vui vầy, sum họp…

bao la, vời vợi, bát ngát, cuồn cuộn, hùng vĩ, tươi đẹp, lao động…

Th nh à

ngữ, tục

ngữ

Quê cha đất tổ, yêu nước thương nòi, chôn rau cắt rốn, non xanh nước biếc

bốn biển một nh ,vui à như mở hội, kề vai sát cánh, chung lưng đấu sức

Lên thác xuống ghềnh, góp gió th nhà bão, c y sâu cuà ốc bẫm

B i 2: à Cho HS thực hiện theo nhúm GV chọn một bảng đầy để trưng b y à

bảo vệ Bình yên đo n k à ết bạn bè Mênh mang

Từ

đồng

nghĩa

giữ gìn, gỡn giữ,

Bình an, Yên bình, Yênn ổn,

đo n kà ết, liên kết,

bạn hữu, bầu bạn, ,

bao la, bát ngát, mênh mang, …

Từ

trái

nghĩa

Phá hoại, phá huỷ, huỷ diệt,

bất ổn, náo động, náo loạn,

chia rẽ, xung đột,…

kẻ thù

kẻ địch,

chật chội, chật hẹp,

hạn hẹp, …

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài - Nhận xét giời học Nhắc HS về chuẩn bị bài

Trang 7

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân

- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II Đồ dùng dạy học

- Bảng học nhóm

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: Hớng dẫn cách cộng 2 số thập phân

* GV giới thiệu VD1, cho HS nêu lại bài toán và nêu phép tính giải bài toán

1,84 + 2,45 = ? (m)

- GV gợi ý HS tìm cách thực hiện phép cộng hai số thập phân GV để HS tự phát hiện và nêu cách làm của mình Trao đổi thống nhất về cách làm bài

*GV giới thiệu VD2, HS thực hành đặt tính rồi tính

- GV gợi ý HS nêu nhận xét về cách cộng hai số thập phân.(SGK)

HĐ2: Thực hành

Bài 1: Tính HS nêu yêu cầu của bài, gọi 2HS làm bảng lớp, dới lớp làm nháp

a) 58, 2

24,3

+

82,5

b) 19,36

4, 08 +

23,44

c) 75,8

249,19 +

324,99

d) 0,995

0,868 +

1,863 Bài 2: Đặt tính rồi tính

- HS nêu yêu cầu của bài, GV giao việc HS làm bảng con Kết hợp kiểm tra kĩ năng đặt tính và tính của HS

a) 7,8 + 9,6 = 17,4 b) 34,82 + 9,75 = 44,57 c) 57,648 + 35,37 = 93,018 Bài 3: HS đọc bài, làm vở 1HS làm bảng, trình bày bài, nhận xét

Bài giải

Tiến cân nặng là: 32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học: Nhắc lại cách cộng hai số thập phân

- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau

Âm nhạc (Giáo viên chuyên dạy)

Trang 8

Tập làm văn Tiết 19: ôn tập giữa học kì 1 (T5)

I Mục tiêu

- Học sinh tiếp tục đợc kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Nêu đợc một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch lòng dân và bớc đầu

có giọng đọc phù hợp

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II.Đồ dùng dạy học :

Phiếu viết tên các bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động1: Giới thiệu bài

- Giáo viên nêu mục đích và yêu cầu của tiết học

Hoạt động2: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.

- Từng học sinh lên bảng bốc thăm chọn bài.

- Học sinh đọc trong SGK theo yêu cầu trong phiếu

- GV đặt câu hỏi về đoạn văn, bài vừa đọc

- GV ghi điiểm, nhận xét

Hoạt đông 3: Làm bài tập

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Học sinh trao đổi và nêu ý kiến về tính cách của từng nhân vật trong vở kịch

Ví dụ:

Nhân vật

Dì Năm

An

Chú cán bộ

Lính

Cai

Tính cách

- Bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo, dũng cảm bảo vệ cán bộ

- Thông minh, nhanh trí, biết làm cho kẻ địch không nghi ngờ

- Bình tĩnh, tin tởng vào lòng dân

- Hống hách

- Xảo quyệt, vòi vĩnh

- GV yêu cầu học sinh đọc diễn một trong hai đoạn của vở kịch lòng dân

- HS chọn và tập diễn một đoạn kịch trong nhóm

- Đại diện các nhóm lên diễn

- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm diễn kịch giỏi nhất, diễn viên giỏi nhất

Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học, khen ngợi những học sinh làm tốt

- Dặn học sinh về nhà ôn lại những kiến thức đã học để giờ sau chuẩn bị kiểm tra

Trang 9

Chiều: luyện từ và câu

Tiết 20: Ôn tập giữa học kì I ( tiết 6)

I Mục đích, yêu cầu:

- Tìm đợc từ đồng nghĩa, trái nghĩa để thay thế theo yêu cầu cảu bài tạp 1, bài tập 2 (chọn

3 trong 5 mục a, b, c, d, e)

- Đặt đợc câu để phân biệt đợc từ đồng âm, từ trái nghĩa bài tập 3, 4

- Rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu, mở rộng vốn từ

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẵn bài tập 1 lên bảng lớp Bài 2 viết bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiế học

2 H ớng dẫn HS luyện tập

Bài tập 1: Học sinh đọc kĩ yêu cầu bài tập Đọc những từ in đậm trong đoạn văn

- Vì sao cần thay những từ in đậm đó bằng những từ đồng nghĩa khác?

- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận theo cặp

- Gọi HS phát biểu ý kiến.GV ghi nhanh các từ cần thay thế:

+ Câu: Hoàng bê ( bng) chén nớc bảo ( mời )ông uống

+ Câu : Ông vò( xoa) đầu Hoàng

+ Cháu vừa thực hành (làm ) xong bài tập rồi ông ạ!

- GV kết luận lời giải đúng:

Bài tập 2 : HS đọc yêu cầubài tập HS tự làm bài.HS dùng bút chì viết từ cần điền vào vở

bài tập.Một em làm bảng lớp.Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, GV nhận xét kết luận lời giải đúng

a/Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

b/ Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.

c/ Thắng không kiêu , bại không nản.

d/ Nói lời phải giữ lấy lời, Đừng nh con bớm đậu rồi lại bay.

e/Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn Xấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời.

-Tổ chức cho HS học thuộc lòng các câu tục ngữ trên

Bài tập 3: HS tự đặt câu để phân biệt từ đồng âm Gọi HS nối tiếp nhau đọc câu mình

đặt, Gv chú ý sửa lỗi diễn đạt, dùng từ cho HS

Bài tập 4: -Tổ chức cho HS làm tơng tự bài tập 3.Đặt câu để phân biệt từ nhiều nghĩa.

3 Củng cố dăn dò

- GV nhận xét tiết học khen ngợi những HS có ý thức học tập tốt và HS viết đợc những câu hay, dặn HS chuẩn bị bài cho tiết học sau

Trang 10

Tiếng việt (ôn)

ôn tập

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các kiến thức đã học về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm

- Rèn kĩ năng trình bày cho HS

- Rèn t thế tác phong ngồi viết

II Đồ dùng dạy học

- V: phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học

1.Giới thiệu bài

2.Hớng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1 : Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau

Siêng năng

Dũng cảm

Lạc quan Bao la Chậm

chạp

đoàn kết

Từ đồng nghĩa Chăm chỉ Gan dạ Tin tởng Bát ngát Chậm

rãi

Liên kết

Từ trái nghĩa Lời biếng hèn nhát Bi quan Chật hẹp Nhanh

nhẹn

Chia rẽ

- HS đọc yêu cầu và thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét

- GV kết luận chung

* Bài 2 : Thay từ in đậm trong đoạn văn dới đây bằng từ đồng nghĩa cho chính xác hơn và

hay hơn

Thật là tuyệt! Mấy bông hoa vàng, nh những đốm nắng, đã nở sáng trng trên giàn mớp

xanh cái giàn trên mặt ao soi bóng xuống nớc lấp lánh hoa vàng Cứ thế, hoa nở tiếp hoa.

Rồi quả thi nhau xuất hiện bằng ngón tay, bằng con chuột Rồi bằng con cá chuối to có hôm chị em tôi hái không xuể Bà tôi sai mang cho cô tôi, dì tôi cậu tôi, chú tôi, bác tôi mỗi ngời một quả

- HS làm bài cá nhân vào vở 1 HS làm vào phiếu to

- HS trình bày, nhận xét

- GV nhận xét và chốt lời giải đúng

*Kết quả: vàng-vàng tơi; xanh-xanh mát; nớc - làn nớc; xuất hiện-chòi ra; cho-biếu.

* Bài 3 : Em hãy tìm ba từ đồng nghĩa và đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc.

- HS làm bài cá nhân vào vở

- GV quan sát lớp và giúp đỡ HS yếu

- HS trình bày bài làm, nhận xét

- GV nhận xét , chấm và chữa bài

3

Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 26/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tập 1: Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau: - Lớp 5 - Tuần 10
i tập 1: Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau: (Trang 5)
- Lập đợc bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (bài tập1) - Lớp 5 - Tuần 10
p đợc bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (bài tập1) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w