5 HỆ TUẦN HOÀN THAI NHI: máu từ nhau placenta qua tĩnh mạch rốn UV, tới ống tĩnh mạch ductus venosus, vào nhĩ phải RA qua tĩnh mạch chủ dưới I.. Máu từ tĩnh mạch chủ trên S vào nhĩ phải
Trang 1(FETAL ECHOCARDIOGRAPHY)
PGS.TS PHẠM NGUYỄN VINH VIỆN TIM TP HỒ CHÍ MINH
Trang 44
(A) Phát triển VLN (khoảng ngày 30) (C) khoảng ngày 33 (E) khoảng ngày 37 (F) mới sinh
TL: Sadler TW:
Langman’s Medical Embryology 6th ed, Williams & Wilkins
1990, p 190
Trang 55
HỆ TUẦN HOÀN THAI NHI: máu từ nhau (placenta) qua tĩnh mạch rốn (UV), tới ống tĩnh mạch (ductus venosus), vào nhĩ phải (RA) qua tĩnh mạch chủ dưới (I) Máu từ tĩnh mạch chủ trên (S) vào
nhĩ phải * Hầu hết máu ở nhĩ phải
qua lỗ bầu dục (foramen ovale), vào nhĩ trái (LA), thất trái (LV), động mạch chủ (AO), trở về nhau qua động mạch rốn (UA)
* Một phần máu nhĩ phải lên động mạch phổi (PA) theo ống động mạch tới ĐMC Không có máu qua phổi
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p8
Trang 77
TẦN SUẤT VÀ KHẢ NĂNG SỐNG CÕN MỘT SỐ BTBS
TL: Phạm Nguyễn Vinh Siêu âm tim và bệnh lý tim mạch
ấn bản 2, 2003, NXB Y học, tr
320
Trang 88
TRANG BỊ THỰC HIỆN SIÊU ÂM TIM THAI
- Máy siêu âm có TM, 2D, Doppler xung, Doppler liên tục, Doppler màu
- Đầu dò 3-7MHz
Trang 99
KÍCH THƯỚC TIM THAI VÀO TUẦN 20:
BẰNG ĐỒNG 25 XU
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p16
Thời điểm lý tưởng thực hiện siêu âm tim thai: tuần 18-22
Trang 1010
CHỈ ĐỊNH THỰC HIỆN SIÊU ÂM TIM THAI
- Tiền sử gia đình có BTBS: cha, mẹ, anh chị
- Bệnh sử có tiếp xúc với chất gây dị tật thai
- Mẹ có bệnh đái tháo đường (x 5 lần nguy cơ), bệnh tiểu
phenylketone (nguy cơ 12-16%), lupus ban đỏ, nhiễm
trùng
- Siêu âm thai thường qui nghi ngờ tim bất thường
- Đa nước ối (Polyhydramnios)
- Phù thai nhi (hydrops fetalis)
Trang 1111
TẦN SUẤT BTBS TRÊN TRẺ CÓ CHA MẸ BỊ BTBS
TL: Phạm Nguyễn Vinh Bệnh học tim mạch NXB Y học, 2002, tr 464
Trang 1212
Mặt cắt trục ngang qua lồng ngực thai cho thấy vị trí bình thường của tim thai, mỏm tim hướng về
trái (mũi tên trống)
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p19
Trang 1313
CÁCH TÍNH KÍCH THƯỚC TIM THAI: đo chu
vi tim thai (A) so với chu vi lồng ngực thai (B)
* Bình thường: tim thai < 1/3 lồng ngực
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p19
Trang 1414
MẶT CẮT 4 BUỒNG TỪ MỎM TIM
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p25
Trang 1515
KHẢO SÁT DOPPLER DÕNG MÁU QUA VAN 2 LÁ
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p27
Trang 1616
VẬN TỐC DÕNG MÁU QUA VAN 2 LÁ VÀ
3 LÁ Ở THAI BÌNH THƯỜNG
TL: Circulation 1986; 73 (1):41-46
Trang 1717
MẶT CẮT 4 BUỒNG DƯỚI SƯỜN
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p30
Trang 1818
NGHIÊNG NHẸ ĐẦU DÕ TỪ MẶT CẮT DƯỚI SƯỜN
GIÖP KHẢO SÁT CÁC CẤU TRÖC KHÁC
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p37
Trang 1919
THÔNG LIÊN THẤT
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p92
Trang 2121
TỨ CHỨNG FALLOT
TL: Drose JA
Fetal Echocardiography
WB Saunders
1998, p186
Trang 2222
TỨ CHỨNG FALLOT/ SIÊU ÂM TIM THAI
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p189
Trang 2323
NGUYÊN NHÂN CÁC BCT (1)
Rh isoimmunization Glycogen storage disease
Glucose-6-phosphate dehydrogenase deficiency Hemophilia A
Trang 24Coxsackievirus, TORCH, parvovirus
Tim thai nhanh
Thiếu oxy máu/thai
Nhịp nhanh kịch phát trên thất
Lupus ban đỏ/mẹ
Tim thai chậm
TORCH = toxoplasmosis, rubella, cytomegalovirus, and herpes simplex
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p264
Trang 2626
BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI: mặt cắt 4 buồng dưới sườn
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p264
Trang 2727
TRÀN DỊCH MÀNG TIM: mặt cắt 4 buồng từ mỏm
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p271
Trang 2828
TRÀN DỊCH MÀNG TIM: SIÊU ÂM TM
TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p271
Trang 2929
KẾT LUẬN
- Chỉ định của SATthai +++
- Hiệu quả của SATthai:
* điều trị nội trước khi sinh (td: loạn nhịp trên thất)
* dự trù biện pháp can thiệp sớm sau sinh (td: hẹp eo ĐMC)
- Cần huấn luyện/ chuyên khoa