Một vật làm mốc và một hệ tọa độ Câu 5: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox trong trường hợp vật xuất phát từ điểm O là : A.. Câu 11: Khi ô tô đang chuyển động với v
Trang 1CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trường hợp nào sau đây không thể coi vật là chất điểm?
A Trái Đất trong chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt TRời
B Hai viên bi lúc chạm vào nhau
C Viên đạn đang chuyển động trong không khí
D Giọt nước mưa lúc đang rơi
Câu 2: “ Lúc 15h hôm qua ô tô chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1 cách Sài Gòn 20 km” Việc xác định
vị trí ô tô như thế còn thiếu yếu tố gì?
A Chiều dương trên đường đi
B Vật làm mốc
C Gốc thời gian
D Thước đo và đồng hồ
Câu 3: Chuyển động cơ là gì?
A Là sự di chuyển của các vật
B Là Sự biến đổi vị trí của các vật
C Là sự di chuyển của các vật trên đường
D Là sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian
Câu 4: Một hệ quy chiếu cần có tối thiểu những yếu tố nào?
A Một hệ tọa độ và một mốc thời gian B Một hệ tọa độ và một thước đo
C Một vật làm mốc và một gốc thời gian D Một vật làm mốc và một hệ tọa độ
Câu 5: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox trong trường hợp vật xuất phát từ
điểm O là :
A s = v.t
B x = v.t
C x = x0 + vt
D Một phương trình khác
Câu 6: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục ox có dạng: x = 10 + 50t (Km/h) Chất
điểm đó xuất phát từ điểm nào và có vận tốc bao nhiêu?
A Từ M cách O là 10 km, v = 50 km/h B Từ điểm O, v =50 km/h
C Từ điểm M cách O là 10 km, v = 10 km/h D Từ điểm O, v = 10 km/h
Câu 7: Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng
nhanh dần đều v v2 2as
0 2
, ta có các điều kiện nào dưới đây?
A s > 0; a > 0; v < v0 B s > 0; a < 0; v < v0 C s > 0; a < 0; v > v0 D s > 0; a >0; v > v0
Câu 8: Một vật chuyển động có phương trình x4t2 3t7m s, Điều nào sau đây là sai ?
A Vận tốc ban đầu v0 = -3m/s B Gia tốc a = 8m/s2
C Tọa độ ban đầu x0= 7m D Gia tốc a = 4m/s2
Câu 9:Chuyển động thẳng biến đổi đều được gọi là nhanh dần đều khi:
A a.v < 0 B a>0 C a.v >0 D a >0, v < 0
Câu 10 Một chiếc xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12km/h bỗng hãm phanh và chuyển động chậm
dần đều, sau 1 phút thì dừng lại Gia tốc của xe bằng bao nhiêu?
Câu 11: Khi ô tô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đường thì người lái xe hãm phanh và ô tô
chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại thì ô tô đi được quãng đường 125m, gia tốc của ô tô là bao nhiêu?
A a = 0,4 m/s2 B a = - 0,4 m/s2 C a = 2,5 m/s2 D a = - 2,5 m/s2
Câu 12: Một vật có khối lượng 100kg, bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau khi đi được
quãng đường 10m thì đạt vận tốc 25,2 km/h Chọn chiều dương là chiều chuyển động Gia tốc của vật là:
A a = 2,45 m/s2 B a = 4,9 m/s2 C a = 14 m/s2 D a = 2,64m/s2
Trang 2Câu 13: Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động trong đó có:
A Gia tốc tức thời không đổi và luôn âm
B Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc luôn cùng hướng với gia tốc
C Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc luôn ngược hướng với gia tốc
D Vận tốc tức thời tăng đều và vận tốc cùng hướng với gia tốc
Câu 14: Phương trình 0 0 2 2
1
at t v x
x để biểu diễn điều gì sau đây?
A Quãng đường đi được của chuyển động đều
B Quãng đường đi được của chuyển động nhanh dần đều
C Quãng đường đi được của chuyển động chậm dần đều
D Tọa độ của một vật chuyển động biến đổi đều
Câu 15: Chỉ ra câu sai.
A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
B Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
C Trong chuyển động thẳng biến đổi đều , quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau là bằng nhau
D Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đềucó thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ
vận tốc
Câu 16: Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Giọt nước mưa rơi từ mái nhà xuống đất
B Hòn đá nhỏ thả từ trên cao xuống
C Một quả táo nhỏ rụng từ trên cao xuống
D Tờ giấy phẳng thả rơi từ trên cao xuống
Câu 17: Một vật rơi tự do từ độ cao 45m Lấy g = 10 m/s2 Thời gian rơi và vận tốc lúc chạm đất của vật lần lượt là:
A t =5s; v = 50 m/s B t = 4,5s; v = 45 m/s C t =3s; v = 30 m/s D t = 2s; v = 20 m/s
Câu 18: Một hòn bi được thả rơi tự do, sau 2s vật chậm đất Lấy g =10 m/s2 Quãng đường hòn bi đã rơi:
A 20 m B 2m C 40m D 100m
Câu 19: Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong giây thứ 3, lấy g= 9,8 m/s2
A 24,5 m B 2,45m C 25m D 245m
Câu 20: Chọn câu đúng: Thả rơi tự do một hòn đá từ độ cao h xuống đất, hòn đá rơi trong 1 s Nêu sthar
hòn đá đó từ độ cao 4h xuống đất thì hòn đá rơi trong bao lâu?
A 5s B 4s C 3s D 2s
Câu 21: Chuyển động tròn đều có :
A vectơ gia tốc a có độ lớn không đổi, hướng của vectơ vận tốc và vectơ gia tốc trùng nhau.
B vectơ gia tốc a có độ lớn không đổi, hướng thay đổi
C vectơ vận tốc phụ thuộc thời gian và có hướng không thay đổi
D vectơ gia tốc là vectơ hằng.
Câu 22: Khoảng thời gian trong đó một điểm chuyển động tròn được một vòng gọi là:
A Chu kì quay B Tần số quay
C Gia tốc hướng tâm D Vận tốc góc
Câu 23: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc, chu kì và tần số trong chuyển động tròn là :
A T 2f
;
2
B 2T;2f
2 ; 2 D T 2f
;
Câu 24: Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều?
A Chu kì quay càng lớn thì vật quay càng chậm
Trang 3B Góc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm
C Tần số quay càng nhỏ thì vật quany càng chậm
D Vận tốc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm
Câu 25: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất
điểm chuyển động tròn đều?
A
r
v a r
v ; ht 2 B v r a v r
ht .
; 2
C
r
v a r
v; ht 2 D a v r
r
Câu 26: Một kim giờ dài 3cm Chu kì, tốc độ góc, tốc độ dài của kim giờ là:
A T 1h; 1.36002 rad s;v 5,2.106m s
B T h rad s;v 4 , 36 10 4m s
3600 12
2
;
C T h rad s;v 4 , 36 10 6m s
3600 12
2
;
D T 12h; 1.3600rad s;v 6,3.106m s
Câu 27: Một đĩa tròn có bán kính 10cm quay đều mỗi vòng hất 0,2s Tốc độ góc và tốc độ dài của một
điểm trên vành đĩa là:
A 3,14 Rad/s và 31,4 m/s B 31,4 Rad/s và 3,14 m/s
C 1,256 Rad/s và 157 m/s D 15,7 Rad/s và 1,57 m/s
Câu 28: Công thức nào sau đây biểu diễn đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kì?
A v13 v12 v23 B v13 v12 v23
C v213 v212 v223 D v13 v12 v23
Câu 29: Một ca nô chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc 7 km/h đối với nước Vận tốc của
nước chảy đối với bờ 1,5 km/h Vận tốc của ca nô với bờ là
Câu 30: Một xà lan chạy xuôi dòng từ A dến B mất 3h A, B cách nhau 36 km Nước chảy với vận tốc 4
km/h Vận tốc tương đối của xà lan đối với nước là bao nhiêu?
A 8 km/h B 12 km/h C 16 km/h D 32km/h
Câu 31: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chuyển động rơi tự do ?
A Trong quá trình rơi tự do, quảng đường vật rơi được bằng độ cao của vật
B Trong quá trình rơi tự do, vận tốc và gia tốc luôn luôn cùng hướng
C Trong quá trình rơi tự do, véctơ gia tốc của vật không đổi
D Rơi tự do là sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực
Câu 32: Phát biểu nào sau đây lả đúng khi nói về chuyển động tròn đều ? Hai chất điển chuyển động
tròn đều có cùng bán kính R
A chất điểm nào có chu kì lớn hơn thì tốc độ dài nhỏ hơn
B chất điểm nào có chu kì nhỏ hơn thì tốc độ dài nhỏ hơn
C chất điểm nào có tần nhỏ hơn thì tốc độ dài lớn hơn
D chất điểm nào có tần lớn hơn thì tốc độ dài nhỏ hơn
Câu 33: Đoàn tàu A chạy từ nam ra bắc với tốc độ 50km/h , đoàn tàu B chạy theo chiều ngược lại với
tốc độ 60km/h Vận tốc của tàu A so với tàu B là
a 10km/h và cùng chiều với vận tốc tàu B b 110km/h và cùng chiều với vận tốc tàu A
c 110km/h và cùng chiều với vận tốc tàu B d 10km/h và cùng chiều với vận tốc tàu A Câu 34: Từ độ cao h = 45m , một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 = 40m/s Lấy
g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất là :
Trang 4a 50m/s b 60m/s c 45m/s d 80m/s
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai ? Chuyển động thẳng đều cĩ những đặc điểm sau :
a Quỹ đạo là một đường thẳng
b Vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời
c Đồ thị tọa độ theo thời gian là một đường thẳng song song với trục Ot
d Vật đi được những quảng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ? khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì
a cĩ gia tốc trung bình khơng đổi
b cĩ thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều , sau đĩ chuyển động nhanh dần đều
c Gia tốc âm thì chậm dần đều , gia tốc dương thì chuyển động nhanh dần đều
d cĩ gia tốc tức thời khơng đổi
Câu 37: Chọn câu sai Chất điểm sẽ chuyển động nhanh dần đều nếu:
A a > 0 và v0 > 0 B a > 0 và v0 = 0 C a < 0 và v0 > 0 D a < 0 và v0 = 0
Câu 38: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều với thời điểm ban đầu t0 = 0 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Công thức vạân tốc là : v = v0 + a.t
B Giá trị đại số của gia tốc tức thời là :
t
v v t
v
C Phương trình chuyển động là : x = x0 + v0.t + 2
2
1
t a
D Quảng đường chất điểm chuyển động được là : S = x – x0 = v0.t + 2
2
1
t
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:
A Quỹ đạo là đường tròn B Véc tơ vận tốc dài không đổi
C Tốc độ góc không đổi D Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm
Câu 40: Một chất điểm chuyển động đều trên qũy đạo tròn bán kính 3m với gia tốc hướng tâm bằng
12m/s2 tốc độ dài của chất điểm bằng bao nhiêu ?
A 12 m/s B 6 m/s C 4 m/s D 8 m/s
B TỰ LUẬN
Câu 1: Lúc 8h xe (1) chuyển động thẳng đều với vận tốc 18 km/h đi từ A về B Lúc 8h30ph xe (2)
chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h vừa tới B và chuyển động về A Cho AB = 90 km Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc 8h
a Lập phương trình chuyển động của 2 xe
b Tìm thời điểm và vi trí hai xe gặp nhau
ĐS: a x1 = 18t; x2 = 108 – 36t
b x1 = x2 = 36km; t = 2h
Câu 2: Một ơ tơ đang chạy thẳng đều với vận tốc 40km/h bỗng tăng ga, chuyển động nhanh dần đều.
Tính gia tốc của xe, biết rằng sau khi chạy được quãng đường 30m thì ơ tơ đạt vận tốc 60km/h
ĐS: a = 2,57m/s2
Câu 3: Khi ơ tơ đang chạy với vận tốc 15m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho
ơ tơ chạy chậm dần đều Sau khi chạy thêm được 125 m thì vận tốc của ơ tơ chỉ cịn 10m/s
a Tính gia tốc của ơ tơ
b Tính khoảng thời gian để ơ tơ chạy trên quãng đường đĩ
ĐS: a 0,5 m/s2; b = 10s
Câu 4: : Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng rơi được 15m Lấy g = 10m/s2
a Tính thời gian vật rơi chạm đất
b Độ cao nơi vật rơi
Trang 5ĐS: t =2s và h =20m
Câu 5: Đồng hồ treo tường cĩ kim phút dài 15cm Tìm tốc độ dài , tốc độ gĩc của đầu kim phút.
ĐS: 1,74 10-3 Rad/s và 0,026cm/s
Câu 6: Một ơ tơ đang chạy với vận tốc 36 km/h thì rẽ vào đoạn đường trịn cĩ bán kính 100m Tính gia tốc hướng tâm của xe ĐS: 1m/s2
Câu 7: Một chất điểm chuyển động trịn đều trên quỹ đạo cĩ bán kính 50cm, mỗi giây đi được 4 vịng.
Hãy xác định:
a Chu kì, tần số
b Gia tốc hướng tâm
c Tốc độ gĩc, tốc độ dài
ĐS: f = 4Hz; T = 0,25s; aht = 317 m/s2;25,1 Rad/s; v = 12,6 m/s
Câu 8: Một tàu thủy đi từ A ở phía thượng lưu xuơi về bến B ở hạ lưu hết 2 giờ Biết AB = 72km và vận
tốc của tàu khi nước lặng là 28,8 km/h Tìm:
a Vận tốc của dịng nước so với bờ
b Thời gian tàu đi ngược dịng từ B đến A ĐS: 2m/s và 3h20 phút.
Chuyển động của một chất điểm được biểu diễn
bằng đồ thị như hình vẽ bên Đồ thi này cho ta 20
a/ Trạng thái chuyển động của chất điểm trong mỗi (1)
giai đoạn chuyển động
b/ Gia tốc của chất điểm trong giai đoạn chuyển động (3)
thứ (2) và thứ (3)
c/ Đường đi trong giai đọan thứ (3)
O 10 40 60 t (s)
Câu 10 : Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 24m và s2 = 64m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s Vận tốc ban đầu và gia tốc của vật là bao nhiêu ?
Câu 11 : Thả một hịn đá từ miệng xuống đến đáy một hang sâu Sau 4,25s kể từ lúc thả hịn đá thì nghe
tiếng hịn đá chạm vào đáy Tính chiều sâu của hang Biết vận tốc truyền âm trong khơng khí là 320m/s Lấy g = 10m/s2 ĐS : h = 80 m
Câu 12: Một vật được buơng rơi tự do tại nơi cĩ g = 9,8 m/s2
a Tính quảng đường vật rơi trong thời gian 4s và trong giây thứ 4
b Lập biểu thức quảng đường vật rơi trong n giây và trong giây thứ n
Câu 13: Một xe chuyển động nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100m , lần lượt
trong 5s và 3,5s Tính gia tốc của vật
Đ/số : 2m/s 2
Câu 14: Phương trình chuyển động của một chất điểm chuyển động thằng là
2
80 50
10 t t
a/ Tính gia tốc của chất điểm
b/ Tính vận tốc của chất điểm vào thời điểm t = 1 s
c/ Xác định vị trí của chất điểm vào lúc nĩ cĩ vận tốc lá 130 m/s
Đ/số : a/ 1,6 m/s 2 b/ 2,1 m/s c/ 55 cm
Câu 14: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn đường s trong
thời gian t Tính thời gian vật đi 3/4 đoạn đưởng cuối ? Đ/số :
2
t
.
CHƯƠNG II : ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Trang 6A TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hai lực đồng quy có độ lớn 12N và 9N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào là độ lớn của
hợp lực?
Câu 2: Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động:
A Thẳng đều B Thẳng C Tròn đều D Biến đổi đều
Câu 3: Chọn câu đúng
A Nếu không có lực nào tác dụng lên vật thì vật không thể chuyển động được
B Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều được
C Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật
D Lực là nguyên nhân biến đổi chuyển động của vật
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chiều của vecto gia tốc chỉ chiều chuyển động của vật
B Gia tốc của vật luôn cùng chiều với lực tác dụng lên vật
C Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
D Gia tốc của vật càng lớn thì vận tốc biến đổi càng nhanh
Câu 5 Cặp "Lực và phản lực" trong định luật III Newton:
A khác nhau về độ lớn
B Tác dụng vào hai vật
C Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng phương
D Tác dụng vào cùng một vật
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi vật bị thay đổi hình dạng, ta có thể khẳng định đã có lực tác dụng lên vật
B Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của vật hoặc làm cho vật biến dạng
C Khi vật chuyển động có gia tốc, ta có thể khẳng định đã có lực tác dụng lên vật
D Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động
Câu7: Câu nào đúng:
A Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện ( hoặc mất đi ) đồng thời
B Lực có độ lớn lớn hơn phản lực
C Lực và phản lực cùng tác dụng vào một vật
D Lực và phản lực cân bằng nhau
Câu 8: Một người có trọng lượng 500N đúng yên trên mặt đất Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó
có độ lớn là:
A Bằng 500N
B Bé hơn 500N
C Lớn hơn 500N
D Phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên mặt đất
Câu 9: Khi xe buýt đang chạy trên đường, nếu đột ngột tăng tốc thì các hành khách sẽ:
A Không thay đổi trạng thái
B Ngã người về phía sau
C Chúi người về phía trước
D Ngã sang người bên cạnh
Câu 10: Trong các cách viết hệ thức của định luật II Niutơn sau đây, cách viết nào đúng?
A F ma B F ma C Fma D F ma
Câu 11: Một vật có khối lượng 10 kg đang chuyển động với gia tốc 0,2 m/s2 Lực tác dụng lên vật có độ lớn là:
Trang 7Câu 12: Một hợp lực 2,0 N tác dụng vào vật cĩ khối lượng 2,0 kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời
gian 2,0s, gia tốc của chuyển động và quãng đường mà vật chuyển động được trong thời gian đĩ là bao nhiêu?
A 2m/s2 và 4m B 1m/s2 và 6m
C 1m/s2 và 2m D 2m/s2 và 6m
Câu 13: Một lực khơng đổi tác dụng vào vật cĩ khối lượng 5 kg làm vận tốc tăng từ 3 m/s đến 9m/s
trong thời gian 3s Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu?
A 1N B 10N
C 2,5N D 25N Câu 14: Biểu thức nào sau đây cho phép tinhd lực hấp dẫn của hai vật m1, m2 cách nhau một khoảng r
r
m m G
r
m m G
r
m m G
r
m m G
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Một vật nhỏ hút Trái Đất một lực, cĩ độ lớn nhỏ hơn lực mà Trái Đất hút vật
B Một vật nhỏ hút Trái Đất một lực, cĩ độ lớn nhỏ hơn lực mà Trái Đất hút vật
C Một vật nhỏ hút Trái Đất một lực, cĩ độ lớn bằng lực mà Trái Đất hút vật
D Một vật nhỏ khơng thể hút Trái Đất
Câu 16: Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào
A Khối lượng và khoảng cách giữa các vật
B Mơi trường giữa các vật
C Khối lượng riêng cảu các vật
D Thể tích các vật
Câu 17: Hai quả cầu đồng chất đặt cách nhau một khoảng r Nếu bán kính mỗi quả cầu giảm đi một nửa
thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
A Giảm 8 lần B Giảm 4 lần C Giảm 16 lần D Giảm 64 lần
Câu 18: Hai tàu thủy cĩ khối lượng bằng nhau m1 = m1 = 40 000 kg ở cách nhau 400m Lực hấp dẫn giữa chúng cĩ độ lớn là:
A 4.10-5N B 4 10-5N C 6,67 10-5N D 6,67 10-7N
Câu 19: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi ơ tơ
C Chuyển động đều trên đường dốc D chuyển động đều trên mặt đường nằm ngang
Câu 20: Lực đàn hồi xuất hiện khi:
A Vật bị biến dạng B Vật chuyển động cĩ gia tốc
C Vật cĩ tính đàn hồi bị biến dạng D Vật đứng yên
Câu 21: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lị xo
A Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật B Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lị xo
C Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lị xo D Tỉ lệ thuận với khối lượng của vật
Câu 22: Treo một vật có trọng lượng 2 N vào lò xo thì nó dãn 5 cm Treo một vật khác có trọng lượng chưa biết vào lò xo thì nó dãn 4 cm Trọng lượng của vật chưa biết là
Câu 23: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm Khi treo một vật có trọng lượng 6 N thì chiều dài
của lò xo là 15 cm Độ cứng của lò xo là
Câu 24: Phải treo một vật có trọng lượng là bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng 40 N/m để nó dãn ra được 5 cm ?
Câu 25: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 8 cm và có độ cứng 20 N/m Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 0,5 N để nén lò xo Khi đó chiều dài của lò xo là
Trang 8Câu 26: Công thức nào đúng cho lực ma sát trượt ?
A F mst N B F mst N C Fmst N D Fmst N
Câu 27: Lực ma sát xuất hiện khi vật chuyển động là
A lực ma sát nghỉ B lực ma sát lăn
C lực ma sát trượt D lực ma sát trượt hoặc lực ma sát lăn
Câu 28: Khi nĩi về hệ số ma sát trượt, kết luận nào sau đây là sai?
A Hệ số ma sát trượt khơng cĩ đơn vị
B Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếp xúc
C Hệ số ma sát trượt luơn nhỏ hơn 1
D Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt phẳng cĩ giá đỡ
Câu 29: Trường hợp nào sau đây khơng cĩ sự tham gia của lực ma sát nghỉ?
A Lực truyền động trong băng truyền của nhà máy sản suất xi măng
B Lưc phát động ở bánh xe khi xe bắt đầu rời bến
C Lực hãm của tàu khi tàu vào ga
D Lực nắm của tay khi ta nắm vật nặng
Câu 30: Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:
ht 2
B F ht m r
2
C F m v r
ht 2
D F m r
ht
Câu 31: Một vật cĩ khối lượng 10kg đang chuyển dộng thẳng đều với vận tốc v0 = 5m/s thì chịu tác dụng của một lực F = 20N cùng chiều chuyển động của vật Vật sẽ chuyển động 50m tiếp theo trong thời gian là:
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng khi nĩi về lực và phản lực ?
a Lực và phản lực cân bằng nhau b Lực và phản lực xuất hiện đồng thời
c Lực và phản lực cĩ cùng bản chất d Lực và phản lực cùng giá, ngược chiều
nhau
Câu 33(nâng cao): Chọn phát biểu sai ?
a Lực quán tính cĩ phản lực b Lực quán tính gây ra biến dạng cho vật
c Lực quán tính gây ra gia tốc cho vật d Biểu thức lực quán tính là : F qt m a
Câu 34: Một lị xo cĩ độ dài tự nhiên là l0 = 25cm , độ cứng k =100N/m treo thẳng đứng Lấy g = 10m/
s2 Để lị xo cĩ chiều dài l = 30cm ta cần phải treo vào đầu dưới lị xo một vật cĩ khối lượng bằng bao nhiêu ?
Câu 35: Các cây cầu lớn thường được xây dựng theo dạng cầu vồng là vì
a áp lực do các phương tiện giao thơng tác dụng lên cầu bằng trọng lượng của nĩ
b kinh phí xây dựng ít tốn kém hơn so với các dạng cầu khác
c hình dạng của cầu đẹp hơn so với các cầu cĩ hình dạng khác
d áp lực do các phương tiện giao thơng tác dụng lên cầu nhỏ hơn trọng lượng của nĩ
Câu 36: Đặc điểm nào sau đây khơng đúng với lực ma sát trượt ?
a phụ thuộc vào tính chất của bề mặt tiếp xúc
b phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc
c tỉ lệ với áp lực tác dụng lên bề mặt iếp xúc
d ngược chiều với vận tốc tương đối của vật đối với vật kia
Câu 37(nâng cao): Một vật được ném lên từ mặt đất nằm ngang với vận tốc v0 , xiên gĩc so với mặt
đất Bỏ qua lực cản của khơng khí và g là gia tốc rơi tự do Phát biểu nào sau đây là khơng đúng đối
với chuyển động của vật ?
Trang 9a thời gian chuyển động của vật đến lúc chạm đất là : t v0sing
b tầm bay xa của vật là :
g
v
2 0
c quỹ đạo chuyển động của vật là một parabol
d tầm bay cao của vật là :
g
v H
2
) sin ( 2
0
Câu 38: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox Phương trình chuyển động của nó có dạng sau :
20 5 5
,
0 2
t t
x t tính bằng giây , x tính bằng mét
Phát biểu nào sau đây là đúng ? Kể từ thời điểm t > 5s , chất điểm chuyển động
a nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox
b nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox
c chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox
d chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox
Câu 39: Vật có khối lượng m được giử nằm yên trên một mặt phẳng nghiêng góc so với mặt phẳng
ngang và có hệ số ma sát trượt là t Thả cho vật chuyển động trượt trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc ban đầu thì gia tốc của vật là :
a ag(sin t cos ) b ag(cos t sin )
c ag(sin tcos ) d một giá trị khác
Câu 40(nâng cao): Hệ hai vật có khối lượng m1 và m2 đặt trên mặt phẳng ngang và được nối với nhau bằng một rơi dây nhẹ , không giãn Hệ số ma sát giữa mặt phẳng ngang và các vật là Tác dụng vào
m2 một lực F theo phương ngang, có độ lớn F(m1 m2)thì gia tốc của hai vật là
a
1 2
2 1 2
1
) (
m m
g m m F a
a
2 1
2 1 2
1
) (
m m
g m m F a a
c
2 1
2 1 2
1
) (
m m
g m m F a
a
2 1
2 1 2
1
) (
m m
g m m F a a
Câu 41: Hai vật m1 và m2 (m1 > m2) được nối với nhau bằng một rợi dây nhẹ và không giãn Sợi dây được vắt qua một ròng rọc nhẹ và ma sát không đáng kể Thả cho hệ vật chuyển động thì gia tốc của hệ vật là :
2 1
m m
g
m m
a
2 1
m m g
m m a
2 1
m m
m m g a
2 1
m m
m m g a
Câu 42: Cần tăng hay giảm khoảng cách giữa hai vật bao nhiêu lần để lực hấp dẫn giữa chúng tăng lên 2
lần ?
Câu 43: Hai lực đồng quy có độ lớn bằng nhau và bằng 40N Hai lực hợp với nhau một góc 60o Hợp lực của hai lực này có độ lớn là :
3
40
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Một người dùng một lực kéo F, kéo một vật chuyển
động thẳng đều với vận tốc v trên một mặt phẳng ngang, nếu thôi tác dụng lực kéo F lên vật thì vật sẽ :
a chuyển ngay sang trạng thái chuyển động chậm dần đều rối dừng lại
b giảm tốc độ chuyển động nhưng không đổi hướng chuyển động
c chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thằng đều với vận tốc v'<v
d chuyển ngay sang trạng thái chuyển động biến đổi đều có gia tốc ngược chiều chuyển động
Trang 10B TỰ LUẬN
Câu 1: Một ôtô cĩ khối lượng 20 tấn đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì hãm phanh Sau khi hãm phanh ôtô chạy thêm 500m thì dừng hẳn Tìm:
a Độ lớn lực hãm phanh Bỏ qua các lực cản bên ngoài
b Thời gian ôtô hãm phanh cho đến lúc dừng hẳn ĐS: 8000N; 50s
Câu 2: Một ôtô có khối lượng 2 tấn, đang chạy với vận tốc v0 thì hãm phanh, xe đi thêm quãng đường 15m trong 3s thì dừng hẳn Tính:
a Vận tốc v0
b Lực hãm phanh Bỏ qua các lực cản bên ngoài ĐS: 10m/s; 6666,7N
Câu 3: Một chiếc xe có khối lượng 100kg đang chuyển động với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh Biết lực hãm là 350N Tìm quãng đường xe còn chạy thêm được trước khi dừng hẳn
ĐS: 10,3m
Câu 4: Một vật cĩ khối lượng 400g, đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,3 Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F =2N cĩ phương nằm ngang
a Tính quãng đường vật đi được sau 1s
b Sau đĩ, lực F ngừng tác dụng Tính quãng đường vật đi tiếp cho tới lúc dừng lại
Câu 5 : Một vật cĩ khối lượng m = 1000kg bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của lực F sau 10 s vật cĩ
vận tốc là 36km/h Biết hệ số ma sát là t = 0,2, cho g = 10m/s2
a Tính gia tốc của vật
b Tính lực F tác dụng lên vật
c Vận tốc của vật sau 20s
Câu 6: Treo một vật cĩ trọng lượng 4,5N vào một lị xo làm lị xo dãn ra 1,5 cm Treo một vật khác cĩ
trọng lượng chưa biết vào lị xo , lị xo dãn ra 6cm
a Tính độ cứng của lị xo
b Tính trọng lượng chưa biết
ĐS: 300N/m; 18N
Câu 7: Một người đứng ở một vách đá nhơ ra biển và ném một hịn đá theo phương ngang xuống mặt
biển với tốc độ 18m/s Vách đá cao 50m so với mặt nước biển, lấy g = 9,8m/s2
a sau bao lâu thì hịn đá chạm vào mặt nước?
b Tính tốc độ của hịn đá lúc chạm vào mặt nước ĐS: 3,2s và 36 m/s
Câu 8: Một ơtơ cĩ khối lượng 1000kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt ( coi là cung trịn ) với tốc độ 36km/h áp lực của ơtơ tại điểm cao nhất của cầu bằng bao nhiêu , biết bán kính cong của cầu là 60m , lấy g = 10m/s2
Câu 9: Một ơ tơ cĩ khối lượng 1,5 tấn chuyển động trịn đều với vận tốc 36km/h Biết bán kính đường
trịn là 500m Tính lực hướng tâm tác dụng vào ơ tơ
Câu 10: Một vật cĩ khối lượng m = 2kg nằm trên mặt ngang, tác dụng vào vạt lực F = 3N theo phương
nằm ngang, làm vật chuyển động Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,1, cho g = 10m/s2 Xác định:
a Gia tốc của vật
b Vận tốc của vật sau 20s khi bắt đầu chuyển động
c Ngay sau đĩ lực ngừng tác dụng, vật tiếp tục trượt lên mặt phẳng nghiêng cĩ gĩc nghiêng 300 so với mặt phẳng ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2 Xác định quãng đường dài nhất vật đi được trên mặt phẳng nghiêng ĐS: 0,5 m/s2; 10 m/s ; s =7,43m
Câu 11: Một vật cĩ khối lượng m = 10kg nằm trên ,mặt nằm ngang, tác dụng vào vật lực F theo phương nằm ngang Hệ số ma sát nghỉ và hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang lần lượt
là n 0 , 2 và t 0 , 1, cho g = 10m/s2
1/ Lực Fphải cĩ độ lớn như thế nào để vật cĩ thể chuyển động từ trạng thái nghỉ