1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn Tập chương I + ôn thi HKI lớp 9

20 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I Đại Số 9
Trường học Trường THCS Phạm Ngọc Thạch
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông: Bài 1: Cho VABC vuông tại A đường cao AH.. Từ đó chứng minh VAED∽VABC d/ Đường trung tuyến AM cắt EF tại K.. Gọi K là trung điểm

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I

ĐẠI SỐ 9

I Tìm điều kiện cĩ nghĩa của các biểu thức sau:

A cĩ nghĩa 

A

B cĩ nghĩa 

A

B cĩ nghĩa 

2

A

B cĩ nghĩa 

1/ 3 x 1 2/ 1  2x 3/  3x 4/ x

3

2 5/  x

2

x 7/ 2x² 8/

3

2x

 9/  x 10/

3

1

2 x 11/

5

1

3

x

12/ 32

x 13/ 4

3

2

2  15/ 1

2 x 16/

2 1

2

x 17/

1 2

2

3 2

1

x 19/

1

1

x x

20/

9 6x

2

1

x

x

21/ 2 5

II Rút gọn các biểu thức :

Bài 1: Rút gọn biểu thức:

A = A =

-A , A < 0

Chú ý: A4 A2 ;  A 2   A2 A

Trang 2

A = 16  25  49 B = 169  225  144

C = 5 196  4 256  3 121 D = 7 64  12 324  5 361

E = 5 64 7 324 3 116

25- 49 + 9 F= 11 36 26 81 30 1 31

Bài 2: Rút gọn biểu thức :

A =  2  2

4 7 4

3 1 3

C =  2  2

3 1 3

3 5 3

5 2 3- + 3 2 3+ F = 5 2 6 2  5 2 6 2

7 2 2- - 7+5 2 Bài 3: Rút gọn biểu thức :

A = 3  2 2  3  2 2 B = 4  2 3  4  2 3

C = 6  2 5  6  2 5 D = 8 2 15- + 23 4 15

-E = 6 4 2  3 2 2 F = 7 4 3  7 4 3 (TS: 08-09)

G = 6 32  11 72 H  12 6 3  21 12 3 (TS: 10-11)

I =  3 2  7 4 3 J = 10 84  7 3

Bài 4: Rút gọn biểu thức :(Loại bỏ dấu căn thức và dấu giá trị tuyệt đối)

Aa với a <  4 B a 52 với a > 5

2

Cxx  với a  1

3 D  4 a2  4 a  1 với a < 1

2

2

E x    xx  với x 3

2 2 2

F a b    aab b  với a  b

2

G   xxx  với x>2

2

H   xxx  với x³ 5

2 4 4 2

J

x

Trang 3

x 2

1

K   

III.Rút gọn các biểu thức sau và tính giá trị của các biểu thức đó :

A = x2 10x 25 tại x = 8 B = x – 3 + x2 6x 9 tại x = 7

C = 2x + x2  2x 1  tại x = – 5 D = x – 4 – x2 8x 16 tại x = 0

E = x + 1 – x22x 1 tại x = 9 F = x – 1 x2 tại x = 16

G = 2x – 1 + 4x24x 1 tại x = – 9;

H = x +  x 2 2 tại x = 36

I = 2

3a  6 3a tại a = 9 1

3 3

J = 14a2 4a 14 4 tại a = 7 2

2 7

K = 2

15a  8a 15 16 tại a = 3 5

5 3

3x  4x 3 4 tại x = 3 2

3

2

5a 4 5a 4

5

2

IV Khai phương một tích, một thương :

A.B = A B (A 0 ; B 0 )

Trang 4

Bài 1: Thực hiện phép tính:

1/ 2 8 2/ 7 63 3/ 72 18

4/ 25 7

7  9 5/ 0,09 64 6/ 81.100

7/ 16,9 360 8/ ( 25) ( 49)   9/ 250 12,1 10/

2 2

12/  2 3  2 2 3    2  13/ 3  5  3  52

14/ 1 3 5 1   3 5 15/ 1 3 5 1   3 5

16/  5 2 6  2 3

Bài 2: Thực hiện phép tính:

1/ 256

25 2/

225

196 3/

36 49

27 5/

125 5

5

3

10/  5 6 4 10 7 30 : 2   

11/  2 28 3 7 5 63 : 112    12/ 1 9 5 : 5

147 : 3

7 : 2 7

V/ Đưa thừa số từ trong căn ra ngoài :

Trang 5

Bài 1: Thực hiện phép tính :

A = 75  48  300 B = 98  72  0 , 5 8

C = 1 48 2 75 3 12 27

E = 2 24  2 54  3 6  4 150 F = 28 2 175 4 63 7 112  

G = 5 28 3 7 3 45  H = 48 2 75  108 147

Đưa thừa số từ ngồi vào trong căn:

Bài 2: So sánh các số sau:

1/ 3 7 v 2 15à ; 2/ 18 v 3 2à ; 3/ 1 10 v 2 2

4/ 3 3 v 2 7 à

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

1/ 2 5 ; 3 2 ; 4 3 ; 5 ; 6 2 2/ 1 3 ; 1 27 ; 5 ; 2 1

Bài 4: Thực hiện phép tính ( rút gọn biểu thức ):

1/ 2 3 2 ; 2/ 2 4 7  4 7

3/  2 6 2 3 4/ 4 7 14  2

5/ 3 2  6 6 3 3  (TS: 07-08) 6/  6  2 2   3 2  3

9/ 4  15  4  15  2 3  5 10/ 6 24 12 8  3

VI Giải phương trình : (tìm x)

0

 

2

A BA B ( A  0 )

2

A B  A B ( A  0 )

Trang 6

Giải các phương trình :

1/ x 4   3; 2/ 2x 5  3; 3/ 7  5x  6;

4/ 5x  5 0; 5/ 4 x  1 0; 6/ x  1 2; 7/ x  2 5 14; 8/ 2x 1 x4; 9/ x 5 2x1;

10/ 2 49x 4x  16x4; 11/ 2 8x 18x 50x 1;

12/ 4x 4 25x25 14 ;

13/ 3 2x 3 8x12 18x 27 9 ;

14/ 2x   ;1 5 15/ 2 5 x 0; 16/ 2 5 x 1; 17/ 2x  1 x 1; 18/ x 2 2x1 19/ 1 3 x 3x1

x

x ; 21/ 2 4 4 5

x

x 22/ 25 2 10

x ; 23/ x2+2x 1+ = - ;x 1 24/  2

4x - 12x 9+ =2x 1- ; 27/ 4x212x 9  x2  2x 1 ; 28/ 16x240x 25  4x2 8x 4

VII Phân tích đa thức thành nhân tử (viết các biểu thức dưới dạng tích) :

0

A

B

0

A B

A B

 

Dạng 2: A = BA B hay A B

Dạng 4: A= B A 0 hay B 0

A B

 

Trang 7

1/ 7 7; 2/ 2 5 5 ; 3/ a2 a ; 4/ a b b a ; 5/5 2 2 5 ; 6/ 5 3 5  75 7/ aab 5 a ;

8/ 7a b14a ab 21b ab; 9/ 5 ab10a b 25b a; 10/ a b ; 11/ a 2 ab b 12/ 4a12 ab9b;

13/ a a 3a3 a1; 14/ 2 2 6 b3 2b b b ;

15/ a a b b ; 16/ a a b b ;

17/ ab b a  a ;1 18/ axbybxay;

19/ x y x y y x   ; 20/ a b b a a b   ;

21/ 3 5 3 5 5  ; 22/ 6+ 12+ 15+ 30

VIII Khử mẫu biểu thức chứa căn :

Trục căn thức ở mẫu :

Bài 1: Rút gọn biểu thức: ( biểu thức số)

1/ A =

1 3

5 15 1

2

7 14

;2/ B =

1 3

2 6 1 2

2 2 2

; 3/ C =

1 2

2 2 1 5

2 10

BB ( A  0 ; B  0 )

* A A B

B

B  ( B  0 )

2

C

A B

A B  

( A  0 ; A B  2)

* C C. A B

A B

( A  0 ; B  0 ; A B  )

Trang 8

5/ E = 53 3 52 3

 6/ G = 2 313 2 3 212 3

9/ I =3 2 2 2 3 2 2

11/ K =3 2 6 6 3 6 4

13/ M = 3 2 3 2

15/ O = 2 7 7 2 14 7

3 1 3   2  ; 18/ S = 6 2 5 : 1

19/ T = 4 2 3

3 5 1  5 5 (TS 09-10) 21/

V             

(TS:10-11) Bài 2: Rút gọn biểu thức chứa biến, với điều kiện các biểu thức cĩ nghĩa:

a

a a a

a a

1

1 1

3

3 3 5

5 3

b

ab a a

a a

;

3

6 9 3

9

a

a a a

b a

b a b

a

ab b

a

b a

b b a

a

; 6/ F =

b a ab

a b b a

4

a

1

a

9/I=

a a

a a a

a

a

a

;(99-00) 10/J= 2 2 4

a

(06-07)

Trang 9

11/K = x x x x x .x x 2x x4 x 8

4 4

1 4

( TS:08-09)

1

x y x y x xy

xy

(TS 09-10)

MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA CHÖÔNG I

ĐỀ 1:

Bài 1: Tìm điều kiện của x để biều thức có nghĩa:

a/ 3 x 1; b/ 2 2 1

x

;

Bài 2: Giải phương trình:

a/ 2 8x 18x 50x  ;1 b/ 2 4 4 5

x x

Bài 3: Thực hiện phép tính (rút gọn biểu thức):

a/ 5 48 4 27 2 75  ; b/ ( )2

5 2 3 - + 7 + 4 3

Bài 4: Chứng minh rằng :

2

ab

a b

a b

( ,a b  ; 0 a b )

ĐỀ 2:

Bài 1: Tìm điều kiện của x để biều thức có nghĩa:

a/ 6 2x ; b/

1

1

x

x

3

1

2 x

Bài 2: Giải phương trình:

a/ 4x 4 25x25 14 ; b/ x2+2x 1+ = -x 1

Bài 3: Thực hiện phép tính (rút gọn biểu thức):

Trang 10

a/ 2 18 2 72 50

3

2

20

2

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức: A = 15a2 8a 15 16 tại a = 3 5

5 3

ĐỀ 3:

Bài 1: Tìm điều kiện của x để biều thức cĩ nghĩa:

a/  3x; b/

3 2

1

Bài 2: Giải phương trình:

a/ 9x18 5 4 x 8 x 2 3 ; b/  2

Bài 3: Thực hiện phép tính (rút gọn biểu thức):

a/ 1 48 2 75 3 12 27

2 - - + ; b/ 3 2  6 6 3 3 

Bài 4: Cho biểu thức : 2    2 3 3

x x

A

( ,x y 0; xy)

a/ Rút gọn biểu thức A

b/ Với giá trị nào của x thì A = 8

ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9

I/ Hệ thức lượng trong tam giác vuơng:

Bài 1: Cho VABC vuơng tại A, đường cao AH, biết AB =15cm; AC = 20cm Tính BC, AH, BH, CH

Trang 11

Bài 2: Cho VABC vuông tại A, đường cao AH biết AB = 9cm; BC = 15cm Tính

AC, AH, BH, CH

Bài 3: Cho VABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB =12cm; BH = 6cm Tính

AH, AC, BC, CH

Bài 4: Cho VABC vuông tại A, đường cao AH biết BH = 4cm; CH = 5cm Tính

AH, AB, AC

II/ Tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông:

Bài 1: Cho VABC vuông tại A đường cao AH Tính tỉ số lượng giác của góc C,

từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc B Biết:

a/ AB = 16cm; AC = 12cm

b/ AC = 13cm; CH = 5cm

c/ CH = 3cm; BH = 4cm

Bài 2: Giải tam giác VABCvuông tại A biết:

AC 12cm;C= =60

AB 15cm;C= =52

b 12cm;B= =56

d/ b 25cm;c 21cm= =

Bài 3: Cho VABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 3cm; CH = 4cm Tính số đo µB và µC

III/ Bài tập tổng hợp:

Bài 1: Cho VABC vuông tại A, biết AB = 15cm; AC = 20cm, có đường cao AH a/ Tính độ dài BC, AH, BH

b/ Vẽ đường trung tuyến AM, phân giác AD Tính độ dài AM, BD, CD

Bài 2: Cho VABC vuông tại A, biết AB = 6cm; AC = 8cm, có đường cao AH, đường trung tuyến AM Gọi D , E lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC a/ Tính độ dài BC, AH, AM

b/ Chứng minh: AD.AB = AE AC

c/ Chứng minh VABC∽VAED

d/ Chứng minh AM^DE

Bài 3: Cho VABCcó AB = 9cm; AC =12cm; BC = 15cm Vẽ đường cao AH, đường trung tuyến AM

a/ Tính khoảng cách từ H đến các đỉnh của VABC

b/Tính SVAHM.

Bài 4: Cho VABC vuông tại A, biết AB = 30cm; đường cao AH = 24cm

Trang 12

a/ Tính BH, BC, AC.

b/ Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt AH tại D Tính BD

Bài 5: Cho VABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 2cm; CH = 8cm a/ Tính AH, AB, AC

b/ Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Tứ giác ADHE là hình gì? Tính độ dài DE

c/ Chứng minh AD AB = AE AC Từ đó chứng minh VAED∽VABC

d/ Đường trung tuyến AM cắt EF tại K Tính KM

Bài 6: Cho VDEFcó DE = 15cm; DF =20cm; EF = 25cm, có đường cao là DH a/ Chứng minh VDEF vuông

b/ Tính DH, EH, FH

c/ Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên DE và DF Tính SMNFE.

Bài 7: Cho VABC cân tại A, đường cao AH = 8cm; BC = 12cm Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC

a/ Tính AC và số đo góc ABC

b/ Kẻ BK^AC K AC( Î ) Chứng minh : VBDC và 12 12 1 2

BK =BC +4AH c/ Tia phân giác góc ACB cắt BD tại I Tính ID

Bài 8: Cho hình thang vuông ABCD µ( 0 µ 0 )

A=90 ; D=90 và AB CD< Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau và cắt nhau tại O

a/ Chứng minh AD2 =AB.CD

b/ Cho AB = 4,5cm; CD = 8cm Tính OA, OC và diện tích hình thang ABCD

Trường THCS Phạm Ngọc Thạch

Họ và tên : ………Lớp : 9/

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2004 – 2005

Trang 13

Bài 1 : Tính (rút gọn) :

5

Bài 2 : Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ Oxy đồ thị các hàm số sau :

3

y xy x  4

Bài 3 : Xác định các hệ số a và b của hàm số y ax b  , biết rằng đồ thị của hàm

số này song song với đường thẳng y2x3 và đi qua điểm A( – 1 ;4)

Bài 4 : Cho M là một điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho OM>MI Dựng đường

tròn (O) bán kính OM và dựng đường tròn (I) bán kính IM Vẽ tiếp tuyến chung ngoài EF của hai đường tròn (E,F lần lượt là hai tiếp điểm của (O) và (I)

a) Chứng minh : hai đường tròn (O) và (I) tiếp xúc ngoài

b) Chứng minh : Tứ giác OEFI là hình thang vuông

c) Với OE = 9cm, IF = 4cm Tính diện tích tứ giác OIFE

d) Gọi K là trung điểm EF Chứng minh KM là tiếp tuyền của đường tròn (O)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2005 – 2006

Trang 14

Bài 1 : Tính (rút gọn) :

a) 5 12 2 27 2 300 

Bài 2 : Giải phương trình : x22x 1 2 0

Bài 3 :

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y2x3

b) Xác định các hệ số a và b của hàm số y ax b  , biết rằng đồ thị (d’) của hàm số này song song với (d) và đi qua điểm A(– 3 ;2)

Bài 4 : Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R và dây cung AC=R Gọi K

là trung điểm của dây CB, qua B dựng tiếp tuyến Bx với (O) cắt tia OK tại D a) Chứng minh tam giác ABC vuông Tính số đo góc CAB và đọ dài cạnh

CB theo R

b) Chứng minh : DC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Tia OD cắt (O) tại M Chứng minh : Tứ giác OBMC là hình thoi

d) Vẽ CH vuông góc với AB tại H và gọi I là trung điểm của cạnh CH Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BI tại E Chứng minh : E,C,D thẳng hàng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2006 – 2007

Trang 15

Bài 1 : Tính (rút gọn) :

a) 3 48 2 108 5 300 

b) 28 10 3  19 8 3

Bài 2 : Giải phương trình : 5 4x 8 2 9 x18 8

Bài 3 :

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y2x 4

b) Xác định các hệ số a và b của hàm số y ax b  , biết rằng đồ thị (d’) của hàm số này song song với (d) và đi qua điểm A(– 1 ;3)

Bài 4 : Cho đường tròn (O;R) và điểm A ở ngoài (O) sao cho OA=2R Từ A vẽ

tiếp tuyến AB với (O) (B là tiếp điểm) Vẽ dây cung BC của (O) vuông góc với

OA tại H

Tia AO cắt cung nhỏ BC tại M và cung lớn BC tại N

a) Chứng minh tam giác ABO vuông Tính số đo góc BOA và độ dài cạnh

AB theo R

b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của (O)

c) Chứng minh tứ giác OBMC là hình thoi

d) Gọi K là trung điểm của cạnh AB Trên tia OB lấy điểm I sao cho

1

4

OIOB

Chứng minh : N , I , K thẳng hàng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 – 2008

Trang 16

Bài 1 : Tính (rút gọn) :

a) 5 18 50 3 200

7 4 3 7 4 3  

Bài 2 : Giải phương trình :

a) x  5 2

b) x2 6x9 5

Bài 3 :

Vẽ đồ thị (d) của hàm số y2x2

Xác định các hệ số a và b của hàm số y ax b  , biết rằng đồ thị (d’) của hàm

số này song song với (d) và đi qua điểm A(2;5)

Bài 4 : Cho đường tròn (O) đường kính BC = 2R và dây cung AB=R

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính độ dài cạnh AC theo R b) Trên tia OA lấy D sao cho A là trung điểm OD Chứng minh : DB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Vẽ tiếp tuyến DM với đường tròn (O) (M là tiếp điểm)

Chứng minh : Tam giác BDM đều

d) Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt đường thẳng BM tại E Gọi K là giao điểm của CD và OE Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác OKC theo R

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009

Trang 17

Bài 1 : Với giá trị nào của x thì biểu thức sau cĩ nghĩa :

5

x N x

Bài 2 : Tính (rút gọn) :

5 2 6 5 2 6  

Bài 3 : Giải phương trình :

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AH là đường cao Biết

ABcm BCcm Tính BH , AC , sin B , tgB

Bài 5 : Cho tam giác ABC vuơng tại A (AB<AC) Đường trịn tâm O đường

kính AC cắt BC tại H

a) Chứng minh : AHBC

b) Gọi M là trung điểm của AB

Chứng minh : HM là tiếp tuyến của đường trịn (O)

c) Tia phân giác của gĩc HAC cắt BC tại E và cắt đường trịn tâm O tại D Chứng minh : DA DE DC  2

d) Trường hợp AB12cm AC, 16cm

Tính bán kính của đường trịn nội tiếp tam giác AMH

PHÒNG GI ÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 7

ĐỀ KIỂM TRA HK I _ NĂM HỌC 2009 2010

TOÁN LỚP 9

Bài 1 : Tính

Trang 18

a) 48 2 75 148 1 147

7

b) 11 4 7  16 6 7

Bài 2 :Rút gọn biểu thức

A = y x x y x y

 với x > 0 ; y > 0

Bài 3 Giải phương trình

1

3

Bài 4 :Cho hàm số y=  2x +3 có đồ thị là đường thẳng (D1) và hàm số y=  1

2

x có đồ thị là đường thẳng (D2)

a) Vẽ các đồ thị (D1) và (D2) lên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép toán

c) Xác định các hệ số a và b của đường thẳng (D3): y = ax + b biết rằng (D3 )// (D2) và(D3 )cắt đường thẳng (D1) tại một điểm thuộc trục tung

Câu 5 :

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, vẽ đường tròn tâm O đường kính BC cắt

AB và Ac lần lượt tại D và E Gọi H là giao điểm BE và CD

a) Chứng minh tam giác BEC vuông tại E và tam giác BDC vuông tại D và suy ra AH vuông góc với BC

b) Chứng minh bốn điểm A;D;H;E cùng thuộc một đường tròn Xac định tâm I của đường tròn này

c) Chứng minh IE là tiếp tuyến của đường tròn (O)

d) Chứng minh S BCEDS ABCsin2 A

PHÒNG GI ÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN PHÚ NHUẬN

ĐỀ KIỂM TRA HK I _ NĂM HỌC 2009 2010

TOÁN LỚP 9

Trang 19

Bài 1 Thực hiện phép tính

a) 9 12 2 27 2 75 

:

Bài 2 Tìm x biết

a) 3 16x 48 2 25x 75 6   

b) x2 2x 1 5 

Bài 3 Cho hàm số y 1x

4

 có đồ thị (D1) và y =  x + 2 có đồ thị (D2)

a) Vẽ (D1) và (D2) tên cùng 1 hệ trục tọa ðộ

b) Lấy B trên (D1) có hoành độ bằng  4 Viết phương trình đường thẳng (D3) // (D2) và qua B

Bài 4 Cho đường tròn (O), đường kính AB = 25 cmTrên đường kính AB Lấy

đểm H sao cho AH = 9cm

Đường thẳng qua H vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại C và D a) Chứng minh tam giác ABC vuông va tính độ dài các cạnh AC BC của tam

giác ABC

b) Đương thẳng qua D và song song với AC cắt BC tại E và cắt AB tại F Chưng minh các điểm C, E, F,H cùng thuộc một đương tròn và xác đinh tâm của đương tròn này

c) Chứng minh tứ giác ACFD là hình thoi

d) Gọi M là trung điểm của AC, chứng minh các đường thẳng AE, CF và MB đồng quy

PHỊNG GIÁO DỤC QUẬN 3

ĐỀ THI HỌC KỲ I TỐN 9 NĂM HỌC:

2009 – 2010

Bài 1 Thu gọn các biểu thức sau:

Ngày đăng: 27/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC 9 - Ôn Tập chương I + ôn thi HKI lớp 9
9 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w