Tính xác suất để: 1 Ba quả cầu có mầu đôi một khác nhau.. 2 Ba quả cầu có màu giống nhau 3 Hai quả cùng màu còn quả kia khác màu Bài 4.. Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm với mọ
Trang 1GV: Đinh Văn Thư
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Bài 1 Giải các phương trình sau:
6sin 2cos
2cos
x
Bài 2 Tìm giới hạn
x 2
lim
4
I
x
0
1 2 3 1 1 lim
x
I
x
Bài 3 Một bình chứa : 3 quả cầu trắng, 4 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ, lấy ta 3 quả cầu
từ bình Tính xác suất để:
1) Ba quả cầu có mầu đôi một khác nhau
2) Ba quả cầu có màu giống nhau
3) Hai quả cùng màu còn quả kia khác màu
Bài 4 Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm với mọi m
Bài 5 Tứ diện SABC có ba đỉnh A, B, C tại thành tam giác vuông cân đỉnh B và AC 2a
, có cạnh SA ABC và SA a
1) Chứng minh SAB SBC
2) Trong SAB VẼ AH SB tại H, chứng minh AH SBC
3) Tính AH
4) Từ trung điểm O của đoạn AC vẽ OKSBC cắt SBC t ại K T ính OK
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2
Bài 1 Cho phương trình cos4x+6sinx.cosx=m
1) Giải phương trình với m = 4
2) Tìm m để phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc 0;
4
Bài 2 Tìm các giới hạn sau
1) lim 2 2
7 3 2
x I
x x
4 0
lim
x
I
x
Bài 3 Cho cấp số nhân u n có 8u2 5 5u50 và u13u33189 Tính tổng
10 11 30
S u u u
Bài 4 Chứng minh rằng
1 3 1.C 2 3C 3 3 C 2010. 3 C
Bài 5 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang vuông tại A, hai đáy là
2 ,
AD a BC a Biết AB a SA a , 2, SAABCD
a) Chứng minh các tam giác SBC và ADC là các tam giác vuông
b) Kẻ AI vuông góc SB, AH vuông góc SC CMR: JAH SDC
c) Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD ; SCD và SAD
d) Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của các đường thẳng AD và SB; AD và SC
1
Trang 2GV: Đinh Văn Thư
2