1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn tập lớp 10 HKI -Ban CB

3 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 157,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng hai tam giác ABC và IJK có cùng trọng tâm.. 2 Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác OAB.. Cho tam giác ABC có trực tâm H, M là trung điểm BC.. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ g

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP 01

5 2

2

4 6

x x

f x

x x

xy x y

Bài 4 Với giá trị nào của m thì phương trình

0

x m

nghiệm

Bài 5 Cho tam giác ABC I, J, K là trung điểm của BC, CA, AB Chứng minh rằng hai tam giác ABC và IJK có cùng trọng tâm

là điểm thỏa mãn

1 3

BCBE

Tính  BD BE.

1) Tam giác ABC có tính chất gì? Tính diện tích tam giác

2) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác OAB

ngắn nhất

ĐỀ ÔN TẬP 02

Bài 1 Xét tính biến thiên của hàm số

2 4

x y

x

trên 0;

điểm có hoành độ là -2 và 1 đồng thời hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2

x y

Bài 5 Cho tam giác ABC có trực tâm H, M là trung điểm BC Chứng minh rằng

2

1

4

MH ABBC

 

Bài 6 Cho a b, a 1

Chứng minh rằng 3a b    a b

a) Chứng mình rằng A,B,C không thẳng hàng Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Trang 2

b) Tìm tọa độ điểm I sao cho m AI nCI  0

và BA=BI

ĐỀ ÔN TẬP 03

Bài 1. Xác định tính chẵn lẻ của hàm số

 

1

25 8

f x

Bài 2. Giải và biện luận theo m nghiệm hệ phương trình sau  

Bài 3. Giải hệ phương trình 2 2

5 7

xy x y

Bài 4. Cho a b , là 2 vector đơn vị thoả a 2b  5a 4b

Tính cos , a b 

27

2

a b b c c a     

Bài 6. Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F là hai điểm nằm trên BC, BD sao cho

1

5

;

1 6

a Tính  AE AF, theo AB

và AD

b Chứng minh rằng E, F, A thẳng hàng

Bài 7. Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A2;2 , B6;6 , C2; 2 

a Tìm toạ độ giao điểm M của BC và Oy

b Tìm toạ độ tâm I và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

ĐỀ ÔN TẬP 04

Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số 4 2

4

x y

Bài 2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số y2 x 1 x2

Bài 3. Giải và biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình

m 2x2 2m 1x m  5 0 

Bài 4. Giải hệ phương trình 2 2

19

Bài 5. Chứng minh rằng

3

3

Trang 3

Bài 6. Cho  a b  ; 60o

1

a 

Bài 7. Cho tam giác ABC và các điểm I, J, K thoả 4              IB               3IC               0

, 4JC                             3JA               0

,

4KA 3KB 0

Chứng minh rằng hai tam giác ABC và IJK có cùng trọng tâm

Bài 8. Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A1;1 , B1;3 , C2;0

a Tìm toạ độ điểm D là hình chiếu vuông góc của A lên BC

ĐỀ ÔN TẬP 05

Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số 2

y

Bài 2. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y  x2 2x3 Từ đó tìm x để y > 0

Bài 3. Giải hệ phương trình

2

2

Bài 4. Cho phương trình x2  m 3x4m 15 0 Tìm m để phương trình có hai

xxx x

Bài 5. Cho , ,a b c  thỏa mãn 0 a b c    Chứng minh rằng a c abc4  

Bài 6. Cho tam giác ABC có AB 1, AC  ,  1203 A  o Tính AB 2AC  2 AB AC 

Bài 7. Cho tam giác ABC D,I là các điểm thỏa mãn 3DB 2DC

a Tính AD

theo AB

và AC

b Chứng minh rằng A, I, D thẳng hàng

Bài 8. Trong hệ trục 0xy cho tam giác ABC có A4; 1 , B   2; 4, C  2;2

a Tính chu vi tam giác ABC và tìm tọa độ trực tâm H của tam giác

b Tìm tọa độ điểm I biết rằng AI 3BI 2CI 0

Ngày đăng: 31/10/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w