1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 10

4 757 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 310,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giao điểm của parabol P với hai trục tọa độ c.. Tìm giao điểm của P với hai trục tọa độ a.. Tìm giao điểm của parabol với trục hoành BÀI TẬP HÌNH HỌC BÀI 1 : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ ĐÊCAC VUÔ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI 1 HỌC KÌ

BÀI 1 : Giải các pt sau :

1 5x2 - 5x -12 = 0 2 5x2 - 3x -2 = 0

3 x2 + 6x +3 = 0 4 (2x 1) 2

 - 8x = 0

5 (x-1) (x-3) = 8 6 2x2 - x + 6 = 0

 5

5

x

x

0 5

5

x

x

8 

1

2

x

x

1

5 2

x

x

=

1

4

2

x

 2 1

2

2

x

x

1

1

x 10 3x +3x + 4x + 4x = 1249

11 2 21

x

x

+ 3 32

x

x

+ 4 = 9 x x 1 12. 1

x

x

+ x 1 x+ 2 = 0

13 3 47

x

x

+ 2( 32)

x

x

= 5 14. x3 2 = 4(x1 3)

15 x 2 = 4x -11 16 x 1 = 2x+3

17 x2-5 x 1-1= 0 18 x2-13 x + 12 = 0

19 2x 3 = x 20 3x 4 = x 2

BÀI 2 : Giải các bất pt sau:

1 3 52

x

x

 4

3 2

< 0

3 2 35

x

x

< 0 4 (13x x)(22 x) > 0

5 (x23x)(x11)  0 6 1 23

x

x

< -1

7 2x - 1 

x

 3

2

8

3

6

8 x

- 2

5

7 x

< 2 -

4

7

3 x

9 (x-1)(2x+3)  0 10 3x2 + x < 0

11 3x2 - 2x – 1  0

BÀI 6 : Chứng minh các bất đẳng thức sau:

1 a2 -ab + b2  ab

2 b(a-b)  a(a-b)

3 a2 + b2+c2 +3  2(a+b+c)

4 (a+b+c)(

a

1 +

b

1 +

c

1 )  9 với (a,b,c > 0)

5 a2 + b2+c2+ d2  ab + bc + cd + da

6 4(a3 + b3) (a  b) 3 với (a,b,c) > 0

7 (a + b)(

a

1 +

b

1 )  4 với a,b > 0

8 (a + 1)(b +1 )(c+1)  8 với a,b,c > 0 và a.b.c = 1

BÀI 3 : Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2 + 32

x với x  0

Trang 2

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x +

2

2

x với x > -2

3 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3x +

2

2

x với x > -2

4 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = (2x-1)(3-x) với 3

2

1

x

5 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = (x+2)(5-3x) với  

3

5

; 2

6 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3x(1-2x) với 0 x21

BÀI 8 : Hàm số bậc hai

1 Cho parabol (P) : y = x2 - 5x + 4 và đường thẳng d: y = - x + 4

a Khảo sát sự biến thiên và vẻ đồ thị của parabol (P)

b Tìm giao điểm của parabol (P) với hai trục tọa độ

c Tìm giao điểm của parabol (P) và d

2 Cho parabol (P) : y = x2 + bx + c Tìm b , c để

a Đồ thị hàm số đi qua A(2:0) và b(-3:0)

b Hàm số có cực tiểu bằng hai khi = 5

3 Tìm parabol (P) : y = ax2 + bx + c biết rằng

a Đồ thị của hàm số có đỉnh I(3;-25 ) và đi qua A(-1; 112 )

b Đồ thị của hàm số nhận đường thẳng x = 54 làm trục đối xứng và đi qua hai điểm P(-1;-10) ,Q(2;-1)

c Đồ thị của hàm số đi qua 3 điểm M(2;7) ,N(-1;1) , H(3;5)

4 Tìm hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c biết rằng hàm số đạt cực đại bằng 4849 khi x = 4

5 và đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x0 = -21

5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số sau

a y = 3x2 + 4x + 2 b y = -2x2 + 5x – 2

c y = 4x2 - 4x + 2 d y = -2x2 + x – 1

e y = x2 - 4x + 2 f y = -x2 + 2x - 1

6 Tìm giao điểm của (P) và đường thẳng d trong các trường hợp sau:

a (P) : y = x2 + 2x + 3 (d) : y = 2x+1

b (P) : y = - x2 + 2x + 3 (d) : y = - x + 3 Vẽ (P) và d trên cùng hệ trục tọa độ

7 Tìm giao điểm của (P) với hai trục tọa độ

a (P) : y = - x2 + 5x – 6 b (P) : y = 5x2 + 14x – 3

c (P) : y = - x2 + 4x -1 d (P) : y = 7x2 + 4x + 3

8 a Vẽ đồ thị của (P) : y = - x2 + 2x + 3

b Tìm ọa độ giao điểm A , B của (P) và d : y = x + 1

c Chứng minh rằng  IAB vuông ( với I là đỉnh của (P) )

9 Tìm giao điểm của (P) : y = 3x2 - 5x -12 vơi các trường hợp sau:

a d1 : y = 5 b d2 : x = 4 c với trục hoành d với trục tung

10 Tìm giao điểm của hai Parabol

a (P1) : y = x2 - 4 với (P2): y = x-x2

b (P1) : y = x2-2x +1 với (P2): y =

4

2

x

+ x + 2

c (P3) : y =

2

2

x

- x với (P4 ): y = -2x2 + x + 2

Trang 3

11 Tìm Parabol (P) : y = ax2 + bx + c biết

a (P) đi qua điểm A(-1;0) B(0;3) C(1;4)

b (P) có đỉnh là I(1;4) và đi qua M(0;-3)

c Với a= -1 ,b = 2 , c= -2 Tìm giao điểm của (P) với hai trục tọa độ

d Với parabol tìm được ở câu a Tìm giao điểm của parabol với trục hoành

BÀI TẬP HÌNH HỌC

BÀI 1 : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ ĐÊCAC VUÔNG

1 Cho A(-1;4) ,B(-3;-2) C(2;3)

a Chứng minh rằng Tính chu vi , diện tích của tam giác ABC

b Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

2 Cho A(2;3) ,B(-1;4) ,C(1;1) Tìm tọa dộ điểm D sao cho

a ABCD là hình bình hành b ACBD là hình bình hành c CABD là hình bình hành

3 Cho A(2;1) , B(-6;1) , C(2;4)

a Chứng minh rằng tam giác ABC vuông Tính diện tích của tam giác ABC

b Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

4 Cho A(-2;1) , B(-2;1) , C(-5;1)

a Tìm tọa độ điểm M sao cho 2AM - 3BM = O

b Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

c Chứng minh rằng tam giác ABC vuông cân

d Tính chu vi diện tích của tam giác ABC

BÀI 2 : HỆ THỨC LƯỜNG TRONG TAM GIÁC

1 Cho tam giác ABC biết cosA = 53 , b = 5 , c = 7 Tính a , S , R , r

2 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4, BC = 5 Tính S , h a, R , r

3 Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a ,AC = b Gọi G là trọng tâm của tam giác

a Chứng minh rằng GA2 + GB2 + GC2 = 31 (a2+b2+c2)

b Với a = 36 , b = 29 , c = 25 Tính S , R , r

4 Cho tam giác ABC có a = 5 , b = 6 ,c = 7 Tính S , h a, R , r , m a

5 Cho tam giác ABC biết sinA=

5

4 (góc A nhọn) b = 5 , c = 7.Tính a, S , R , r ,h a , h b

,h c,m a,m b,m c

6 Cho tam giác ABC có b.c = a2.Chứng minh rằng

a sinB.sinC = sin 2A

b h b.h c = 2

a h

7 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi l là đường phân trong AD Chứng minh rằng

a l =

c b

bc

2

b r =

2

1 (b+c-a)

8 Cho tam giác ABC có a = 4 2, b = 5, c = 7

a Tính AB.AC

b Tính h a, R , r của tam giác ABC

BÀI 2 :Giải các bất phương trình sau :

a

2

5 3

x

x

> 0 b

x

x

 4

3 2

< 0 c (x 12)(x x53) < 0

Trang 4

d (x32x)(12 x) > 0 e (x2x3)( x11)  0 f

3

2 1

x

x

<-1

g 2x-1 

x

 3

2

h 8 x3 6 -7 x2 5 < 2 -3 x4 7

i (x-1)(2x+3)  0 j 3x2+x < 0 k 3x2-2x-1 < 0

BÀI 3 : Giải các hệ bất phương trình sau :

a

8 4 7 12 6

50 4 3 8

x x

x x

Ngày đăng: 13/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w