-Yêu cầu HS nhận xét bài bạn và nêu cách làm.. - Nêu được những hành vi, việc làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự kính trọng người già, yêu thương em nhỏ... - Cả lớp thảo luận theo các
Trang 1TUA À N 12
Thứ hai ngày 8 tháng 11năm 2010
Tập đọc: mùa thảo quả
I Mục tiêu:
- ẹoùc ủuựng: ẹaỷn Khao, Chin San, lửụựt thửụựt, maùnh meừ - Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi
vaờn, nhaỏn maùnh nhửừng tửứ ngửừ taỷ hỡnh aỷnh, maứu saộc, muứi vũ cuỷa rửứng thaỷo quaỷ
- Hieồu noọi dung: Veỷ ủeùp vaứ sửù sinh soõi cuỷa rửứng thaỷo quaỷ
- HS traỷ lụứi ủửùục caực caõu hoỷi trong SGK HS khaự, gioỷi neõu ủửụùc taực duùng cuỷa caựch duứng tửứ, ủaởt caõu ủeồ mieõu taỷ sửù vaọt sinh ủoọng
- Giaựo duùc HS coự yự thửực baỷo veọ rửứng, hoùc taọp caựch taỷ caỷnh cuỷa nhaứ vaờn Ma Vaờn Khaựng
II Chuẩn bị:
-Tranh minh hoaù ụỷ SGK
- Baỷng phuù vieỏt saỹn ủoaùn vaờn luyện ủoùc
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Baứi cu:ừ (5 phuựt) :
- Goùi 2 HS ủoùc baứi thụ Tieỏng voùng Traỷ lụứi caõu
hoỷi veà noọi dung baứi
2 Baứi mụựi: (28 phuựt)
-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học
Hẹ1: Luyeọn ủoùc
- Goùi 1 HS ủoùc baứi
- HD chia ủoaùn
- Goùi 3 HS ủoùc baứi, giụựi thieọu quaỷ thaỷo quaỷ,
aỷnh minh hoùa rửứng thaỷo quaỷ;
- Goùi 3 HS ủoùc baứi, sửỷa loói phaựt aõm, gioùng ủoùc
cho tửứng em
- Goùi 3 HS ủoùc baứi, giuựp caực em hieồu nghúa tửứ
ngửừ ủửụùc chuự giaỷi sau baứi
- Luyeọn ủoùc theo nhoựm
- GV ủoùc maóu toaứn baứi.?
Hẹ2: Tỡm hieồu baứi
- Toồ chửực cho HS hoaùt ủoọng theo nhoựm cuứng
ủoùc thaàm, trao ủoồi thaỷo luaọn, traỷ lụứi caõu hoỷi
-3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoùan cuỷa baứi, lụựp ủoùc thaàm
- Nhoựm 3, luyeọn ủoùc
- Theo doừi
- ẹoùc thaàm, trao ủoồi thaỷo
Trang 2- Gọi 1 HS điều khiển cả lớp tìm hiểu bài, GV
chỉ bổ sung và kÕt luËn
+ Đọc bài văm em cảm nhận được điều gì ?
HĐ3: Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Treo bảng phụ, đọc diễn cảm phần 1
- Luyện đọc diễn cảm theo nhóm GV theo dõi,
uốn nắn thêm cho HS
- Tổ chức cho HS đọc thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
+ Nêu nội dung bài văn ?
- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học
luận, trả lời câu hỏi trong SGK
- Nêu câu trả lời theo yêu cầu của bạn điều khiển -HS nối tiếp nêu
- Theo dõi GV đọc mẫu để tìm giọng đọc phù hợp
- Nhóm đôi luyện đọc diễn cảm
- 2 lượt HS thi đọc diễn cảm trước lớp
- Nối tiếp nêu HS ghi nhớ
Toán: NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000,….
I Mơc tiªu: Biết:
-Nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,…
- Chuyển đổi đơn vị đo của số đo đọ dài dưới dạng số thập phân
- HS làm được bài tập: 1, 2 HS khá, giỏi làm thêm các bài tập còn lại
-Giáo dục HS có ý thức trình bày bài sạch đẹp khoa học
III.Các hoạt động dạy học
1 Bài cu:õ (5 phút) :
-Yêu cầu HS làm bài và nêu cách làm:
HS1 2,16 × 7 0,81 × 18
HS2 Tính bằng 2 cách: (25,2 - 19,7) × 4
2 Bài mới: (28 phút)
-Giíi thiƯu bµi: GV nªu mơc tiªu bµi häc
HĐ1: Tìm hiểu ví dụ – rút ra cách nhân một
số thập phân với 10, 100, 1000,…
*Ví dụ 1:
-GV ghi ví dụ 1 lên bảng, yêu cầu lên bảng
làm lớp làm vào nháp 27,867 × 10 = ?
Vậy 27,867 × 10 = 278,67
+Yêu cầu HS nêu các thành phần trong phép
- 2 HS làm ở bảng lớp, cả lớp làm vào giấy nháp
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp
Trang 3tính nhân trên.
+ Suy nghĩ tìm cách viết 27,867 thành 278,67 ?
+ Dựa vào nhận xét trên, em hãy cho biết làm
thế nào để viết ngay kết quả mà không cần
tính?
+ Nhân một số thập phân với 10 ta tìm ngay
kết quả bằng cách nào ?
*Ví dụ 2:
-GV ghi ví dụ lên bảng: 53,286 x 100
-Yêu cầu HS làm và nêu cách làm (tương tự ví
dụ 1)
-Yêu cầu nêu kết luận chung khi nhân một số
thập phân với 10, 100, 1000 ta làm thế nào?
HĐ2: Thực hành - luyện tập
-Gọi HS đọc đề và tự làm bài
-Yêu cầu HS nhận xét bài bạn và nêu cách
làm
-GV cho HS kha,ù giỏi làm tiếp bài 3 khi đã làm
xong bài 1 và 2
Bài 3:(Dành cho Hs khá, giỏi)
-Tổ chức HS tự làm bài
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
-Yêu cầu HS nhắc lại cách nhân một số thập
phân với 10, 100, 1000,…
- Dặn HS về nhà làm bài ở vở BT toán
-HS nêu các thành phần trong phép tính nhân
-HS nhận xét, HS khác bổ sung
-HS trả lời, HS khác bổ sung
-HS tự thực hiện tương tự bài 1
-HS nêu kết luận, HS khác bổ sung
-HS làm bài ở bảng con-Nhận xét bài bạn
-HS tự làm bài vào vở, 4 em thứ tự lên bảng làm
-Nhận xét bài bạn, nêu cách làm
-HS đọc đề và làm bài vào vở,1 em lên bảng làm
- 1-2 HS nh¾c.
Đạo đức
KÍNH GIÀ, YÊU TRẺ (Tiết 1)
I Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:
- Vì sao phải kính trọng, lễ phép với người già, yêu thương, nhường nhịn trẻ nhỏ
- Nêu được những hành vi, việc làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự kính trọng người già, yêu thương em nhỏ
Trang 4- Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện kính trọng người già, yêu thương, nhường nhịn
em nhỏ
II Chuẩn bị: - Đồ dùng để chơi đóng vai cho hoạt động 1.
-Thẻ màu dành cho hoạt động 3
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định: chỉnh đốn nề nếp lớp.
2 Kiểm tra bài cũ (khoảng 5 phút) : 2 HS trả lời câu hỏi.
HS1: Là bạn bè ta phải đối xử với nhau như thế nào?
HS2: Em hãy kể một vài việc làm của mình thể hiện là người có trách nhiệm với bạn?
GV nhận xét đánh giá
3 Dạy - học bài mới:
-Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học
HĐ 1:Tìm hiểu nội dung truyện sau cơn mưa
(khoảng 10 phút)
MT:Học sinh biết cần phải giúp đỡ người già,
em nhỏ và ý nghĩa việc giúp đỡ người già em
nhỏ.
-GV đọc truyện sau cơn mưa trong SGK
- Cả lớp thảo luận theo các câu hỏi:
1) Các bạn trong truyện đã làm gì khi gặp em
nhỏ, cụ già?
2) Tại sao bà cụ lại cảm ơn các bạn?
3) Em suy nghĩ gì về việc làm của các bạn
trong truyện?
-Yêu cầu HS trình bày, GV nhận xét và chốt
lại:
*Các bạn nhỏ đã nhường đường, cầm tay bà để
bà đi trên vệ cỏ, dắt em bé cho bà.
*bà cụ lại cảm ơn các bạn vì các bạn đã biết
giúp đỡ bà già và em nhỏ khi đi qua đường.
* Em nghĩ các bạn đã biết giúp đỡ người già và
em nhỏ.
-GV kết luận: Cần tôn trọng người già, em nhỏ
và giúp đỡ họ bằng những việc làm phù hợp
với khả năng Tôn trọng người già, giúp đỡ em
2 học sinh đọc
-Học sinh thảo luận nhóm bàn trả lời câu hỏi
-Đại diện nhóm lên trình bày
-Lớp bổ sung, nhận xét
-Học sinh lắng nghe
Trang 5nhỏ là biểu hiện của tình cảm tốt đẹp giữa con
người với con người, là biểu hiện của người văn
minh, lịch sự
-GV mời 1- 2 em HS đọc phần ghi nhớ SGK
HĐ 2:Làm bài tập 1, SGK (khoảng 10 phút)
MT: Học sinh phân biệt được những hành vi thể
hiện tình cảm kính già, yêu trẻ.
- GV giao nhiệm vụ cho HS làm bài tập 1
- GV mời một số HS trình bày ý kiến Các HS
khác nhận xét, bổ sung
- GV kết luận: Các hành vi a, b, c là những
hành vi thể hiện tình cảm kính già, yêu trẻ
Hành vi d chưa thể hiện sự quan tâm, yêu
thương, chăm sóc em nhỏ
-GV: Các em đã phân biệt rõ đâu là hành vi
của người kính già yêu trẻ Những hành vi đó
được thể hiện trong cả việc nhỏ và việc lớn,
trong cả học tập và đời sống
HĐ3:Tìm hiểu một số phong tục tập quán ở các
địa phương.(khoảng 10 phút)
MT: học sinh biết được phong tục tập quán kính
già, yêu trẻ ở một số địa phương khác nhau.
-Giáo viên tổ chức cho học sinh trình bày ý
kiến cá nhân về phong tục tập quán của địa
phương gia thể hiện tình cảm kính già yêu trẻ
của địa phương hoặc của cả dân tộc ta
=>Tuỳ từng đia phương và gia đình mà có cách
thể hiện tình cảm đối với người già trẻ nhỏ
khác nhau (ví dụ: Người già được tổ chức
mừng thọ, trẻ em có quà bánh ngày Trung thu,
ngày 1/6, )
4 Củng cố – Dặn dò: (khoảng 3 -5 phút)
H: Em phải làm gì thể hiện tình cảm đối với
người già và em nhỏ?
-Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
-Dặn HS tìm hiểu các phong tục tập quán thể
hiện tình cảm kính già, yêu trẻ của địa phương,
-Học sinh đọc lại ghi nhớ sách giáo khoa
-Học sinh thảo luận nhóm đôi trình bày ý kiến của mình
-Học sinh lắng nghe
-Học sinh cá nhân trình bày
-HS thứ tự nêu
Trang 6cuỷa daõn toọc
Khoa học: Sắt, gang, thép
I Mục tiêu:
-Nhận biết đợc một số tính chất của sắt, gang, thép
- Nêu đợc một số ứng dụng trong sản suất và đời sống của sắt, gang, thép
- quan sát, nhận biết một số đồ dùng làm từ sắt, gang , thép
II Chuẩn bị:
- Hỡnh minh hoùc SGK/ 48, 49
-Sửu taàm tranh aỷnh vaứ caực ủoà duứng laứm tửứ gang, theựp
III Các hoạt động dạy học:
1.Baứi cuừ: (5 phút)
? Neõu ủaởc ủieồm vaứ coõng duùng cuỷa maõy, tre?
? Keồ teõn caực ủoà duứng haứng ngaứy ủửụùc laứm tửứ
maõy, tre?
- Nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm
2 Baứi mụựi: (28 phút)
- Giụựi thieọu baứi
Hẹ1: Tỡm hieồu veà nguoàn goỏc cuỷa saột, gang,
theựp vaứ moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa chuựng
- GV goùi HS ủoùc thoõng tin SGK:
? Trong thieõn nhieõn saột coự ụỷ ủaõu?
? Gang, theựp ủeàu coự thaứnh phaàn chung naứo?
? Gang vaứ theựp khaực nhau ụỷ ủieồm naứo?
* GV choỏt:-Saột coự trong caực thieõn thaùch vaứ
trong caực quaởng saột.
- Chuựng ủeàu laứ hụùp kim cuỷa saột vaứ caực – bon
- Trong thaứnh phaàn cuỷa gang coự nhieàu caực –
bon hụn theựp Gang raỏt cửựng, gioứn, khoõng theồ
uoỏn hay keựo thaứnh sụùi.
- Trong thaứnh phaàn cuỷa theựp coự ớt caực – bon
hụn gang Theựp cửựng, beàn, deỷo.
Hẹ2:Tỡm hieồu veà moọt soỏ ủoà duứng laứm tửứ gang,
theựp vaứ caựch baỷo quaỷn.
-2 hoùc sinh thửùc hieọn
-Hoùc sinh laộng nghe
- 1 HS ủoùc, lụựp theo doừi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi, em khaực boồ sung
Trang 7-Yêu cầu HS quan sát các hình / 48, 49 SGK.
?Nói xem gang hoặc thép được sử dụng làm
gì?
-Gọi HS nhận xét, GV chốt ý:
* Gọi HS đọc mục bạn cần biết ở SGK.
? Kể tên một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng
được làm từ gang hoặc thép khác mà em biết?
? Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng
gang, thép có trong nhà mình?
3 Củng cố: (2 phĩt)
-Dặn dò về nhà – Nhận xét giờ học
-HS quan sát các hình / 48,
49 SGK theo nhóm đôi
- §ại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm
- Thép được sử dụng để làm:Hình 1: Đường rau tàu hoả.Hình 2: Lan can nhà ở
Hình 3: Cầu Hình 4: Nồi
Hình 5: Dao, léo, dây thép.Hình 6: Các dụng cụ được dùng để mở ốc vít
-Học sinh ghi nhớ
Chính tả: (Nghe – viết) MÙA THẢO QUẢ
I Mơc tiªu:
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm được BT (2) a/ b, hoặc BT (3) a/ b
- Giáo dục HS có ý thức viết rèn chữ, viết rõ ràng và giữ vở sạch đẹp
II ChuÈn bÞ:
-HS: Vở bài tập Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (5 phĩt)
- Gọi 2 HS lên bảng tìm từ láy cã âm đầu n,
hoặc từ gợi tả âm thanh có âm cuối ng.
- Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: (28 phĩt)
- Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn nghe, viết :
a Trao đổi nội dung đoạn văn
- Đọc đoạn văn
+ Nêu nội dung đoạn văn ?
HĐ2: Hướng dẫn viết từ khó
+ Tìm các từ khó dễ lẫn khi viết ?
-2 học sinh thực hiện
-Học sinh lắng nghe
-HS đọc đoạn văn trong bài
Mùa thảo quả Cả lớp theo
dõi SGK
- HS nêu
Trang 8- Đọc và viết các từ vừa tìm được.
HĐ3: Viết chính tả
-Đọc cho HS viết
-Đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt
+ Thu chấm bài chính tả :
- GV chấm chữa 7 - 8 bài
- Nêu nhận xét chung
HĐ4: Hướng dẫn làm BT chính tả
Bài 1 : - GV chọn BT2a.
- Cách chơi : nh híng dÉn SGV
Bài 2 :- GV chọn BT2a
-Hướng dẫn HS nêu nhận xét, nêu kết quả
Các nhóm thi tìm từ láy, trình bày kết quả
3 Củng cố: (2 phĩt)
-Dặn dò về nhà – Nhận xét giờ học
- Nêu những từ ngữ dễ viết sai
-HS viết
- HS soát lại bài Từng cặp
HS đổi vở soát lỗi cho nhau để chữa những chữ viết sai
- Sè HS viÕt xÊu, sai lçi
- HS thi viết các từ ngữ có cặp tiếng ghi trên b¶ng
- Thực hiện theo yêu cầu
-Học sinh ghi nhớ
Kĩ thuật:
CẮT, KHÂU, THÊU HOẶC NẤU ĂN TỰ CHỌN.(T1)
I Mục tiêu : HS cần phải:
- Làm được một sản phẩm khâu thêu hoặc nấu ăn
II Đồ dùng dạy học:
- Một số sản phẩm klhâu thêu đã học
- Tranh ảnh của các bài đã học
III Các hoạt động dạy – học:
1 Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài và nêu mục đích yêu cầu bài học
Trang 9- GV nêu mục đích, yêu cầu làm sản phẩm tự
chọn:
+ Củng cố những kiến thức, kĩ năng về khâu,
thêu nấu ăn đã học
+ Nếu chọn sản phẩm nấu ăn (mỗi nhóm sẽ
hoàn thành một sản phẩm); nếu chọn sản phẩm
về khâu, thêu (mỗi HS sẽ hoàn thành một sản
phẩm)
- Chia nhóm và phân công làm việc cho các
nhóm
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm để chọn sản
phẩm và phân công nhiệm vụ chuẩn bị
- GV ghi tên sản phẩm các nhóm đã chọn và
kết luận
- Nhắc nhở HS chuẩn bị cho giờ học sau
3 Củng cố – dặn dò:
- HS thảo luận nhóm để chọn sản phẩm
Nhóm 4
- Trình bày sản phẩm tự chọn và những dự định công việc sẽ tiến hành Các nhóm khác nhận xét sản phẩm và những dự định công việc sẽ tiến hành lẫn nhau
- Tổ trưởng đăng kí nội dung thực hành
- Nghe để chuẩn bị
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010
Tập đọc: HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG
I Mơc tiªu:
- Đọc đúng: rong ruổi,nẻo đường,, quần đảo, đẫm.
- Đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp những câu thơ lục bát
- Nghĩa các từ: đẫm, rong ruổi, nối liền mùa hoa, men.
- Nội dung bài: Những phẩm chất đáng quý của bầy ong: cần cù làm việc để góp ích cho đời
- HS trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc 2 khổ thơ cuối bài HS khá, giỏi thuộc và đọc diễn cảm được toàn bài
- Giáo dục HS đức tính cần cù và những đặc điểm đáng quý của bầy ong
II ChuÈn bÞ:
- Chép 2 khổ thơ cuối bài vào bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ : (5 phút)
Trang 10- Gọi 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài Mùa
thảo quả Hỏi đáp về nội dung bài đọc.
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới : (28 phút)
-Giới thiệu bài : - Quan sát tranh minh họa
cùng vốn sống thực tế, yêu cầu HS :
+ Em có nhận xét gì về loài ong ?
HĐ 1: Luyện đọc
* Gọi 1 HS đọc bài
- Hướng dẫn chia 4 đoạn
* Gọi 4 HS đọc nối tiếp bài thơ, kết hợp sửa lỗi
phát âm cho từng em
* Gọi 4 HS đọc nối tiếp bài thơ, kết hợp giúp
HS hiểu nghĩa các từ ngữ đã được chú giải
(đẫm , rong ruổi , nối liền mùa hoa , men ).
* Gọi 4 HS đọc nối tiếp bài thơ, kết hợp giúp
HS hiểu nghĩa các từ ngữ hành trình, thăm
thẳm bập bùng
* Luyện đọc theo nhóm
* GV đọc diễn cảm bài thơ
HĐ 2: Tìm hiểu bài
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm cùng
đọc thầm, trao đổi thảo luận, trả lời câu hỏi
trong SGK
- Ý nghĩa của bài thơ ?
HĐ 3:Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ
- Hướng dẫn đọc diễn cảm khổ 4
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Tổ chức thi đọc diễn cảm, thi đọc thuộc lòng
3 3.Củng cố, dặn dò :(2 phút)
- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS học tèt
- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ, chuẩn bị
bài sau : Người gác rừng tí hon
- 3 HS đọc bài Mùa thảo quả.
- Trả lời về nội dung bài đọc
- Quan sát tranh minh họa cùng vốn sống thực tế và trả lời
-1 HS đọc, lớp đọc thầm
- 4 HS đọc nối tiếp từng khổthơ, HS đọc sai sửa theo hướng dẫn
-Từng tốp 4 HS đọc nối tiếp, nêu các từ chú giải
-Từng tốp 4 HS đọc nối tiếp, nghe giải thích các từ khó
- Nhóm đôi luyện đọc
- HS nghe
- Đọc thầm, trao đổi thảo luận, trả lời câu hỏi trong SGK theo nhóm 4
Trang 11Toán: LUYỆN TẬP
I Mơc tiªu: Biết:
- Nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,…
- Nhân một số thập phân với một số tròn chục, tròn trăm.- Giải bài toán có 3 bước tính
- HS làm được bài tập: 1(a), 2(a, b), 3 HS khá, giỏi làm thêm các bài tập còn lại
-Giáo dục HS có ý thức trình bày bài sạch đẹp khoa học
II ChuÈn bÞ:
- SGK, vë « li, nh¸p
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ: (5 phĩt)
? Muốn nhân một số thập phân với 10; 100;
1000 ta làm thế nào?
- Chấm vài vở bài tập của học sinh
- Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: (28 phĩt)
- Giới thiệu bài.
HĐ1: Luyện tập: Hướng dẫn HS làm bài tập:
1(a), 2(a, b), 3 HS khá, giỏi làm thêm các bài
tập còn lại
Bài 1,2,3: HS khá, giỏi tự làm bài, HD thêm
cho HS TB- Y: Đình Tuấn, Quang, Tú…
Bài 4:( Dành cho HS khá, giỏi)
Yêu cầu HS tự đọc bài toán và giải
*HSG làm thêm các BT sau:
1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
-Dặn dò về nhà – Nhận xét giờ học
-3 học sinh thực hiện
-HS nộp vở
-Học sinh lắng nghe
- Học sinh làm bài vào vở, 3 làm vào bảng phụ
- Học sinh làm vào vở, 1 em làm vào bảng phụ
- HS làm vào vở, 2 em làm vào bảng phụ
-HS nhận xét và chữa một số bài
-Học sinh ghi nhớ
Trang 12Tieỏng Anh; Coõ Vaõn daùy
Tin hoùc : Coõ Phửụùng daùy
Luyeọn tửứ vaứ caõu: MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: BAÛO VEÄ MOÂI TRệễỉNG
I Mục tiêu:
- Hieồu ủửụùc nghúa cuỷa moọt soỏ tửứ ngửừ veà moõi trửụứng theo yeõu caàu BT1
- Bieỏt gheựp moọt tieỏng goỏc Haựn (baỷo) vụựi nhửừng tieỏng thớch hụùp ủeồ taùo thaứnh tửứ phửực(BT2)
-Bieỏt tỡm tửứ ủoàng nghúa vụựi tửứ ủaừ cho theo yeõu caàu BT3
- HS khaự, gioỷi neõu ủửụùc nghúa cuỷa moói tửứ gheựp ụỷ BT2
-Giaựo duùc HS coự yự thửực baỷo veọ moõi trửụứng xung quanh
II Chuẩn bị:
-Baứi 1b cheựp vaứo baỷng phuù; baứi 2 ụỷ phieỏu hoùc taọp; giaỏy A3
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1.Baứi cuừ: (5 phút)
- Goùi HS ủoùc ghi nhụự roài ủaởt caõu vụựi 1 caởp
quan heọ tửứ maứ em bieỏt
- Nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm
2 Baứi mụựi: (28 phút)
- Giụựi thieọu baứi
Hẹ1: Hửụựng daón laứm baứi taọp :
Baứi 1 : 1 HS ủoùc yeõu caàu
-GV daựn 2,3 tụứ phieỏu leõn baỷng ; mụứi 2,3 HS
phaõn bieọt nghúa caực cuùm tửứ ủaừ cho – BT1b
- Nhaọn xeựt KL baứi laứm ủuựng
Baứi 2 : ẹoùc yeõu caàu vaứ noọi dung
- Phaựt giaỏy , moọt vaứi trang tửứ ủieồn photo cho
caực nhoựm laứm baứi
- Nhaọn xeựt KL caực tửứ ủuựng HSK- G nêu đợc
nghĩa của mỗi từ ghép.
Baứi 3 : ẹoùc yeõu caàu vaứ noọi dung
- Yeõu caàu tửù laứm dửùa vaứo gụùi yự : Tỡm tửứ ủoàng
nghúa vụựi tửứ baỷo veọ sao cho nghúa cuỷa caõu
khoõng thay ủoồi
-2 hoùc sinh thửùc hieọn
-Hoùc sinh laộng nghe
- 1 HS ủoùc, lụựp ủoùc thaàm.-HS trao ủoồi tửứng caởp, trỡnh baứy, nhaọn xeựt, boồ sung
- 3 HS noỏi tieỏp nhaộc laùi
- 1 HS, lụựp ủoùc thaàm
- Nhoựm 4, nhaọn ủoà duứng vaứ laứm baứi, 2 nhoựm trỡnh baứy, caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung
- Noỏi tieỏp ủoùc laùi caực tửứ ủuựng
-1 HS ủoùc, lụựp ủoùc thaàm
- HS tỡm tửứ ủoàng nghúa vụựi
baỷo veọ, sao cho tửứ baỷo veọ