- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản nh tìm tâm của một hình tròn ; nhận biết các các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng có trục đối xứng.. GV
Trang 1Ngày soạn: 1/11/2009 Ngày dạy: 3/11/2009
Chơng II - đờng tròn Đ 1 sự xác định đờng tròn
tính chất đối xứng của đờng tròn
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn , các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng
- Biết dựng đờng tròn qua 3 đIểm không thẳng hàng Biết chứng minh một
điểm nằm trên đờng tròn
- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản
nh tìm tâm của một hình tròn ; nhận biết các các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng có trục đối xứng
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Nêu một số yêu cầu chung của chơng trình
Hoạt động 2 : Nhắc lại về đờng tròn
GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa đờng tròn
tr-ờng hợp của mỗi hình
HS : Làm bài tập ?1( Đứng tại chỗ trình bày
điểm cách điểm O
cố định một khoảng R không
đổi là đờng tròn tâm O bán kính R
R O
Kí hiệu: (O, R)Hoặc: (O)
?1:
Ta có:OP < OHVì P nằm trong,
H nằm ngoài
=> góc P lớn hơn góc H(gó c đối diện cạnh lớn hơn)
Hoạt động 3 : Cách xác định đờng tròn
GV: Nêu câu hỏi : Từ định nghĩa đờng tròn
em hãy cho biết muốn có một đờng tròn ta
cần có những điều kiện gì ? (Cần có tâm và
bán kính)
GV : Giới thiệu khi biết đờng kính của đờng
tròn ta xác định một đờng tròn
GV : Đặc vấn đề ngoài các cách trên đờng
tròn đợc xác định nếu biết bao nhiêu điểm
?3Qua 3 điểm không thẳng hàng, ta chỉ
Vị trí Hệ thức
M thuộc
M nằm ngoài (O) OM>R
M nằm trong(O) OM<R
Trang 2GV : Có thể vẽ đờng tròn qua 3 đỉnh của
Vậy đờng tròn có tâm đối xứng hay không ?
Cho HS phát biểu trong SGK
III/ Tâm đối xứng :
?4 : A’ đối xứng với A qua O nên OA’ = OA = R
Hoạt động 5 : Trục đối xứng của đờng tròn
HS : Làm Bài tập ?5 và cho biết trục đối
xứng của đờng tròn
GV: Hỏi thêm : Đờng tròn có bao nhiêu tâm
đối xứng và có bao nhiêu trục đối xứng?
?5 : Ta có :
∆OCC’ cân ở O
=>OC =OC’ = RNên C’ nằm trên
đờng tròn (O)
O A
B C' C
đoạn thẳng nào với R
- Nêu cách chứng minh các điểm thuộc
- Tiết sau : Luyện tập
Ngày soạn: 5/11/2009 Ngày dạy: 7/11/2009
Tiết 21 Luyện tập
Trang 3I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết vận dụng kiến thức để chứng minh các điểm nằm trên một đờng tròn
- Biết nhận dạng một số hình có trụ đối xứng và tâm đối xứng tìm đợc trục
và tâm đối xứng
- Biết xác định một điểm thuộc hoặc không thuộc đờng tròn
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi 1 : Nêu các cách xác định đờng tròn mà em đã học Cho biết tâm đối xứng và
trục đối xứng của đờng tròn
Câu hỏi 2 : Nêu cách tìm tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác Tâm của đờng tròn
ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở đâu ?
Hoạt động 2 : Chứng minh các điểm cùng thuộc đờng tròn
HS : Hai em giải bài tập 1 và 4 ở SGK
Cho HS đọc đề và nêu GT , KL của bài
GV vẽ hình ∆ABC vuông ở A và lấy
trung điểm M của BC
? Có nhận xét gì về khoảng cách từ M
đến các điểm A, B, C Từ đó rút ra kết
luận của định lí
Trờng hợp b) ngợc lại
CM : ∆ABCvuông tại A
Cho HS đọc lại và ghi nhớ hai định lí
+ Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác
vuông là trung điểm của cạnh huyền
+ Nếu một tam giác có 1 cạnh là đờng
kính của đt ngoại tiếp thì tam giác đó là
tam giác vuông
Bài 1Gọi I là giao điểm hai đờng chéo hình
12 I A
a) ∆ABCvuông tại A có
AM là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên ta có
MA = MB = MC nên M cách đều 3 điểm A,B, CHay M là tâm đt ngoại tiếp ∆ABC
b) ∆ABC có OA = OB
= OC = R hay OA = 1/2 BC
M C
O C
=> ∆ABCvuông tại A
Hoạt động 3 :Nhận dạng và tìm tâm , trục đối xứng của một hình
HS : Làm bài tập 6/100 Bài 6:
Trang 4(h58 có tâm và trục đối xứng).
(h 59 có trục đối xứng )Bài 7:
(1-4) , (2- 6) (3- 5)
Hoạt động 4 : Dùng các kiến thức đã học để làm bài toán dựng hình
? Nêu lại các bớc thực hiện bài toán dựng
Chứng minh : O thuộc trung trực BC nên OB = OC Do đó B,C nằm trên (O)
Trang 5Tiết 22 Đ 2 đờng kính và dây của đờng tròn
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn
- Nắm đợc các định lý và biết vận dụng các định lý trên để chứng minh ờng kính qua trung điểm dây, đờng kính vuông góc với dây
đ Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo , trong chứng minh , trong suy luận
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
Hãy cho biết trong đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng , các trục đối xứng đó là ờng gì của đờng tròn ?
đ-Nêu các cách xác định đờng tròn , làm bài tập 5/128 SBT
Hoạt động 2 : So sánh độ dài của đờng kính và dây
Cho HS đọc bài toán ở SGK và nghiên cứu
KL Và từ GT, KL phát biểu lại thành lời
1 So sánh dài của đ ờng kính và dây
Bài toán: AB là dây của đờng tròn (O,R) CMR: AB ≤ 2R
Định lí: Trong các dâycủa một đờng
tròn, dây lớn nhất là đờng kính
Hoạt động 3 : Tìm mối quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây cung
GV : Vẽ đờng tròn lên bảng
Hãy vẽ đờng kính AB , vẽ dây CD vuông
góc với AB tại I (CD qua O và CD không
qua O)
? Cho biết tam giác OCD là tam giác gì ?
OI có gì đặc biệt ?
? Có nhận xét gì về điểm I ?
Từ đó phát biểu Đl đờng kính vuông góc
với dây cung ,bằng lời và ghi GT, KL
Trang 6HS : Làm bài
tập ?2
5 13 O
A
Cho HS là bài 10
GV nhắc lại ĐL: Trong ∆ vuông đờng
trung tuyến ứng với cạnh huyền = nửa
cạnh huyền
OM qua trung điểm AB (O ∉AB) nên
OM⊥AB Theo định lý Py ta go , ta có
AM2 =OA2 −OM2= 132 - 52 = 144 Suy ra AM = 12=> AB = 24 cm
Bài 10:
a)∆BCD vuông ở D
có OD là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên:
OB = OC = ODTơng tự ta cũng có :
OB = OC = OEHay: OB = OC = OD =
- HS học bài theo SGK và làm bài tập 11 ở nhà
- Tiết sau : Bài "Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm"
Ngày soạn: 12/11/2009 Ngày dạy: 14/11/2009
Trang 7
Tiết 23 Đ 3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây trong một đờng tròn
- Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây , so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
Bài tập : Cho (O;10cm) và biết OM ⊥AB và AB = 16 cm
GV : Đặt vấn đề : Nếu AB > CD hoặc
CD>AB thì OH , OK có quan hệ với
Trang 8HS hoạt động theo nhóm , cho một
nhóm trình bày lời giải và cả lớp nhận
xét , bổ sung
GV : Cho HS nhắc lại kiến thức hai
dây bằng nhau và khoảng cách đến
Mà OD > OE (GT)
Do đó AB < BC ; OE = OF nên AC = BC Bài 12:
a) Tam giác OAH vuông ở H có :
OA = 5 cm, AH = 4cm
=> OH = 3cm (ĐLpytago)
5 1 O
A I C
D K
b) Kẻ OK ⊥ CD ta có tứ giác AHOK là hình chữ nhật nên OK = HI
Mà HI = AH – AI = 4 – 1 = 3cmhay OK = 3cm = OH Hai dây AB, CD cách
H ,K là trungđiểm AB ,CD Các ∆OHE, ∆OKE vuông
AB = CD nên OH = OK , OE chung ∆OHE= ∆OKE
Từ đó suy ra đpcm
Trang 9Ngày soạn: 15/11/2009 Ngày dạy: 17/11/2009
Tiết 24 Luyện Tập
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Khắc sõu kiến thức: đường kớnh là dõy lớn nhất của đường trũn và cỏc định lý về quan
hệ vuụng gúc giữa đường kớnh và dõy ; quan hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của đường trũn qua một số bài tập
- Rốn kỹ năng vẽ hỡnh suy luận, chứng minh
II tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu ĐL về quan hệ giữa đờng
= 3 cmb) AH = 4 cm
AI = 1cm nên
HI = 3 cm = HO
4 5 O
C
D K
Mà OHIK là hình vuông nên OH = OKHay AB = CD
Gợi ý: Có nhận xét gì về hai tam
giác OHE và OKE ?
=> EA = EDBài 14 a) AB = 40 cm
=> HA = 20 cm
∆OHA vuông ở H ta
có OH= 25 2 − 20 2
= 15 cm
H O
K
Trang 10a) Xột đường trũn (O,OA), vỡ
AB > CD nờn
OH < OKb) Xột đường trũn (O,OM),
O E
Kẻ OH ⊥ EF ta có ∆
AOH vuông ở H, OA là cạnh huyền => OA > OH
=> E F > BC
C
O A
B E
F H
HĐ 3: Củng cố dặn dò:
- GV Nhắc lại toàn bộ lí thuyết đã học
- Yêu cầu HS về nhà xem lại các bài tập đã chữa
Trang 11Ngày soạn: 19/11/2009 Ngày dạy: 21/11/2009
Tiết 25 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
I Mục tiêu :
- HS nắm được 3 VTTĐ của đường thẳng và đường trũn, cỏc khỏi niệm tiếp tuyến, tiếp
điểm Nắm được định lý về t/c tiếp tuyến Nắm được cỏc hệ thức giữa khoảng cỏch từ tõm đường trũn đến đường thẳng và bỏn kớnh đường trũn ứng với từng vị trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn
- Biết vận dụng cỏc kiến thức để nhận biết cỏc VTTĐ của đ/thẳng và đường trũn
- Thấy được 1 số hỡnh ảnh về VTTĐ của đ/thẳng và đ/ trũn trong thực tế
II Chuẩn bị
Hình vẽ hình ảnh ba vị trí của đờng thẳng và đờng tròn
III Hoạt động dạy và học
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
? Hãy làm BT 15 ?
D
C
B A
MH = 1
2 ME và MK = 1
2 MF
ME > MF nờn MH > MK
HĐ2: Ba vị trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn
? Nờu cỏc VTTĐ của 2 đường
GV giới thiệu thuật ngữ đt và Đtr cắt
nhau, cỏt tuyến của Đtr (O)
Lưu ý cho HS 2 trường hợp: a đi
qua tõm O và a khụng qua tõm O
Đường thẳng a và đường trũn (O):
* Cú 2 điểm chung
* Cú 1 điểm chung
* Khụng cú điểm chung
1 Ba vị trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn
?1 Đờng thẳng và đờng tròn cú 3 điểm chung trở lên thì đờng tròn đi qua 3 điểm thẳng hàng (vụ lý)
a) Đờng thẳng và đờng tròn cắt nhauKhi a và (O) có hai điểm chung A, B ta nói a và (O) cắt nhau
a gọi là cát tuyến của
đtròn (O)Kẻ OH ⊥ a
Ta có OH < R
Áp dụng định lý Pitago với tam giác OHB ta được
a R
O
H
Trang 12GV vẽ hình minh họa và giới thiệu
thuật ngữ tiếp xúc, tiếp tuyến, tiếp
GV nªu §L vµ cho HS ph¸t biÓu
? H·y nªu GT, KL cña §L
GV: Khi đt và Đtr không có điểm
chung
GV giới thiệu thuật ngữ: Không
giao nhau và vẽ hình minh họa
Hệ thức giữa d và R
1)
2)
3)
HA= HB = R2 −OH2
b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
a lµ tiếp tuyển của đường tròn (O)
H lµ tiếp điểm
OH = R
§Þnh lÝ (SGK)
a O
H
GT a lµ tiÕp tuyÕn cña (O)
H lµ tiÕp ®iÓm
KL a ⊥ OH t¹i Hc) Đường thẳng và đường tròn không giao nhauKhi ®t a vµ §tr (O)
kh«ng cã ®iÓm chung
ta nãi chóng kh«ng giao nhau OH > R
a O
H
2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
Đặt OH = d
- NÕu a vµ (O) c¾t nhau th× d < R
- NÕu a vµ (O) tiÕp xóc nhau th× d = R
- NÕu a vµ (O) kh«ng giao nhau th× d > RVTTĐ của đt và
Đtr
Số điểm chung
OH ⊥BC nªn HB = HC Theo Pytago th×: HB = 4cmNªn BC = 8cm
3cm 5cm
C B
Trang 13Tiết 26
Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
I- Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Biết vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm trên đờng tròn và điểm nằm ngoài
đờng tròn Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn vào các bài tập về tính toán và chứng minh
- Thấy đợc một số hình ảnh về tiếp tuyến của đờng tròn trong thực tế
II CHUẨN BỊ
- GV : Thước thẳng, compa, phấn màu, bỳt dạ
- HS : SGK, thước thẳng, compa, SBT
IIi- Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GV nờu yờu cầu kiểm tra :
HS 1: Thế nào là tiếp tuyến của một đường
trũn? Tiếp tuyến của đường trũn cú tớnh
có phải là tiếp tuyến không? Vì sao ?
HS : Phát biểu Đl bằng lời và ghi GT
GV: Nêu bài toán cho điểm A∈ (O)
Hãy vẽ tiếp tuyến tại A của đờng
tròn với A là tiếp điểm
HS : Đứng tại chổ nêu các bớc dựng
GV : Nêu tình huống : Nếu điểm A
không thuộc đờng tròn thì làm thế
nào để dựng đợc tiếp tuyến ?
1 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn+ Nếu một đờng thẳng và một đờng tròn chỉ có một
điểm chung thì đờng thẳng đó là tiếp tuyến của ờng tròn
+ Nếu khoảng cách từ tâm của một đờng tròn đến ờng thẳng bằng bán kính của đờng tròn thì đờng thẳng đó là tiếp tuyến của đờng tròn
A
H
Nối OA Qua A kẻ đờng thẳng vuông góc với OA tại A
Ta đợc tiếp tuyến của (O)
d O
A
Trang 14Cho HS đọc lại ĐL
GV : xột bài toỏn trong SGK
Qua điểm A nằm bờn ngoài đường trũn
(O), hóy dựng tiếp tuyến của đường trũn
? Tam giác ABO có gì đặc biệt ?
Tơng tự với tiếp tuyến AC
Cho HS đứng tại chỗ trả lời
- Dựng đtròn (M, MA) cắt (O) tại B, C
- Kẻ AB, AC ta đợc các tiếp tuyến của (O)
Chứng minh:
Vì M là tâm của đtròn ngoại tiếp tam giác ABO nên MA = MB = MO hay MB = 1/2 AONên ABO là tam giác vuông ở B hay OB ⊥AB tại B => AB là tiếp tuyến của (O)
Tơng tự với tiếp tuyến AC Bài 21
∆ABC có :
AB2 + AC2 = 25
BC2 = 25
=>∆ABC vuông ở A
CA ⊥bán kính BA tại A nên AC là tt
3 4 5 B
Trang 15Tiết 27
Luyện tập
I MỤC TIấU :
- Rốn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến của đường trũn
- Rốn kĩ năng chứng minh, kĩ năng giải bài tập dựng tiếp tuyến
- Phỏt huy trớ lực của học sinh
II CHUẨN BỊ
- GV : Thước thẳng, compa, phấn màu, bỳt dạ
- HS : SGK, thước thẳng, compa, SBT
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: *Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trũn
HS 2: Làm bài tập 22
Cách dựng :
- Dựng tia Ax⊥ d
- Dựng tia Iy là đờng trung trực của AB
- Giao điểm O của AxChứng minh :
-OA⊥ d , A∈ (O ; OA) Nên d là tiếp tuyến của (O; OA)
- OA =OB ( Do A,B thuộc trung trực AB )Vậy A,B thuộc đờng tròn tâm O
Hoạt động 2: Rèn luyện kỹ năng sử dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để tính toán và chứng minh
GV : Cho HS đọc bài tập 24
HS : Một em lên vẽ hình
GV : Muốn chứng minh CB là tiếp
tuyến (O) ta cần chứng minh ntn ?
OB⊥ BC
∆OAC = ∆OBC
? Tìm và nêu các yếu tố bằng nhau
của hai tam giác đó
Một em lên trình bày lời giải
GV cho HS nhắc lại cách chứng minh
đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn
Do đó ∆OAC = ∆OBC Từ đó suy ra
OAC =OBC = 1v hay OB⊥BCvà B thuộc đờng tròn (O) Nên BC là tiếp tuyến của (O)
b/ Gọi H là giao điểm OC và AB Tam giác OBC vuông tại B có BH là đờng cao ta
225 9
2
= = 25 (cm)
Trang 16Bài 25 tr 112 SGK
GV hướng dẫn HS vẽ hỡnh
Kiểm tra, giúp đỡ HS vẽ hình
Bài toán cho biết những điều gì?
Theo em dự đoán OBAC là hình gì ?
GV : Muốn chứng minh OBAC là
HS : Một em lên ghi lời giải câu a
GV: Các em xem yêu cầu câu b giống
với bài toán nào em đã gặp ?
Ta cú ∆BOE = ∆COE ( vỡ OB = OC;
∠ BOA = ∠ COA = 600 ,cạnh OA chung
⇒ ∠OBE = ∠ OCE mà ∠OBE = 900
⇒ CE ⊥bỏn kớnh OCNờn CE là tiếp tuyến của đường trũn (O)
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
- Cần nắm vững lớ thuyết : định nghĩa, tớnh chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
- Làm tốt cỏc bài tập 46, 47 tr 134 SB
Trang 17Ngày soạn: 30/11/2009 Ngày dạy: 01/12/2009
- Biết vẽ đường trũn nội tiếp một tam giỏc cho trước Biết vận dụng cỏc tớnh chất hai tiếp tuyến cắt nhau vào cỏc bài tập về tớnh toỏn và chứng minh
- Biết cỏch tỡm tõm của một vật hỡnh trũn bằng “ Thước phõn giỏc”
II CHUẨN BỊ
GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ, phấn màu, bỳt dạ
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ
Nêu các cách nhận biết đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn Dấu hiệu nào hay vận dụng để chứng minh đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn ?
Hoạt động 2 : Tìm hiểu : Định lý về 2 tiếp tuyến cắt nhau
GV yờu cầu HS làm ?1
GV gợi ý : Cú AB, AC là cỏc tiếp
tuyến của đường trũn (O) thỡ AB,
GV giới thiệu : Gúc tạo bởi hai
tiếp tuyến AB và AC là gúc BAC,
gúc tạo bởi hai bỏn kớnh OB và
OC là gúc BOC Từ kết quả trờn
hóy nờu cỏc tớnh chất của hai tiếp
tuyến của một đường trũn cắt
nhau tại một điểm
Cho HS làm ?2 Hóy nờu cỏch
tỡm tõm của một miếng gỗ hỡnh
trũn bằng “thước phõn giỏc
1 Định lý về 2 tiếp tuyến cắt nhau
OB = OC = R
∠ABO = ∠ ACO=
1v
∆ABO = ∆ACO suy ra
Hoạt động 3 : Giới thiệu đờng tròn nội tiếp tam giác.
GV: Cho HS nhắc lại tính chất một điểm
nằm trên tia phân giác của một góc
Thế nào là đt ngoại tiếp tam giỏc?
GV đặt v/đề: Thế nào là đt nội tiếp tam
1