HS làm sau đó - GV lấy ví dụ minh hoạ VD : sgk - GV nêu chú ý nh sgk cho HS và nhấn mạnh các ĐK - GV treo bảng phụ ghi ?2sgk sau đó yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của
Trang 1Ngày soạn 15/8/2009 Chơng I Căn bậc hai – Căn bậc ba
I
Mục tiêu : Qua bài này , học sinh cần
- Nắm đợc định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh các số
II
Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : - Bảng phụ tổng hợp kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7
- Bảng phụ ghi ?1 , ?2 ; ?3 ; ?4 ; ?5 trong SGK
2 Trò : - Ôn lại kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7
- Đọc trớc bài học chuẩn bị các ? ra giấy nháp III Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp
IV
Các hoạt động dạy học :
1 ổn định Lớp 9A2 ………9A4 ……….
2 Kiểm tra bài cũ :
- Giải phơng trình : a) x2 = 4 ; b) x2 = 7 - Căn bậc hai của một số không âm a là gì ?
3 Bài mới :
* Hoạt động 1 : Căn bậc hai
- GV gọi HS nhắc lại kiến thức về CBH của một số không
âm a đã học ở lớp 7 Sau đó nhắc lại cho HS và treo bảng
phụ tóm tắt các kiến thức đó
- Yêu cầu HS thực hiện ?1 sgk - 4
? Hãy tìm căn bậc hai của các số trên ( HS làm sau đó
- GV lấy ví dụ minh hoạ ( VD : sgk)
- GV nêu chú ý nh sgk cho HS và nhấn mạnh các ĐK
- GV treo bảng phụ ghi ?2(sgk) sau đó yêu cầu HS thảo
luận nhóm tìm căn bậc hai số học của các số trên
- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài
+ Nhóm 1 : ?2(a) + Nhóm 2 : ?2(b)
+ Nhóm 3 : ?2(c) + Nhóm 4: ?2(d)
Các nhóm nhận xét chéo kết quả , sau đó GV chữa bài
- GV đa ra khái niệm phép khai phơng và chú ý cho HS
nh SGK ( 5)
- ? Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có thể xác
định đợc căn bậc hai của nó bằng cách nào
1 Căn bậc hai :
- Bảng phụ (ghi •,•, •sgk- 4)
- ?1 ( sgk) a) CBH của 9 là 3 và -3b) CBH của
và 3 2
c) CBH của 0,25 là 0,5 và - 0,5 d) CBH của 2 là 2 và - 2
x
?2(sgk) a) 49 = 7 vì 7 ≥ 0và 72 = 49 b) 64 = 8 vì 8 ≥ 0và 82 = 64c) 81 = 9vì 9 ≥ 0và 92 = 81d) 1 , 21 = 1 , 1 vì 1 , 1 ≥ 0và 1,12 = 1,21
- Phép toán tìm CBH của số không âm gọi là phép khai ph-
ơng
Trang 2- GV gợi ý cách tìm sau đó yêu cầu HS áp
dụng thực hiện ?3(sgk)
- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu
? Căn bậc hai số học của 64 là suy ra
căn bậc hai của 64 là
? Tơng tự em hãy làm các phần tiếp theo
?3 ( sgk) a) Có 64 = 8 Do đó 64 có CBH là 8 và - 8 b) 81 = 9 Do đó 81 có CBH là 9 và - 9c) 1 , 21 = 1 , 1Do đó 1,21 có CBH là 1,1
- GV gọi HS phát biểu định lý trong SGK
- GV lấy ví dụ minh hoạ và giải mẫu ví dụ cho
HS nắm đợc cách làm
? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên thực
hiện ?4 (sgk)
- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho
học sinh thảo luận nhóm làm bài
- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm
bài vào bảng phụ
- GV đa tiếp ví dụ 3 hớng dẫn và làm mẫu cho
HS bài toán tìm x
? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 ( sgk)
- GV cho HS thảo luận đa ra kết quả và cách
1
>
x Vì x≥ nê n x > 1 ⇔x> 1
Vậy x > 1 b) Có 3 = 9nên x < 3 có nghĩa là
- Giải bài tập 1 ( sgk) - 6 : Gọi 2 HS mỗi HS làm 4 phần - GV gợi ý
- Giải bài tập 2 ( sgk ) - 6 : Gọi 2 HS làm phần a và phần b ( Tơng tự ví dụ 2 ( sgk )
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
- Học thuộc các khái niệm và định lý
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải bài tập : 2 ( c ) - Nh ví dụ 2 (sgk)
- Giải bài tập 3 ( sgk ) ( Tìm căn bậc hai số học của các số trên theo máy tính )
V Rút kinh nghiệm
Trang 3hằng đẳng thức A2 = A
I
Mục tiêu : Qua bài này , học sinh cần
- Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp ( bậc nhất , phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất , bậc hai dạng
2 Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu định nghĩa và định lý về căn bậc hai số học
- Giải bài tập 2 ( c) , BT 4 ( a,b)
- GV giới thiệu về căn thức bậc hai
? Hãy nêu khái niệm Tquát về căn thức BH
? Căn thức bậc hai xác định khi nào
- GV lấy ví dụ minh hoạ và hớng dẫn HS
cách tìm ĐK để một căn thức đợc xác định
? Tìm điều kiện để 3x≥ 0 HS đứng tại chỗ
trả lời - Vậy căn thức BH trên XĐ khi nào?
- ád tơng tự ví dụ trên hãy thực hiện
?2 (sgk)
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng
làm bài Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
sau đó chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều
kiện xác định của một căn thức
?1(sgk) Theo Pitago trong tam giác vuông ABC
* Hoạt động 2 : Hằng đẳng thức A2 =A
- GV treo bảng phụ ghi ?3 (sgk) sau đó yêu
cầu HS thực hiện vào phiếu học tập đã chuẩn
- Thu phiếu học tập , nhận xét kết quả từng
nhóm , sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng
* Định lý : (sgk)
- Với mọi số a , a2 =a
* Chứng minh ( sgk)
Trang 4điền kết quả vào bảng phụ
- HS thảo luận làm bài , sau đó Gv chữa
bài và làm mẫu lại
- Tơng tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3 : chú ý
các giá trị tuyệt đối
- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với
A là một biểu thức
- GV ra tiếp ví dụ 4 hớng dẫn HS làm bài
rút gọn
? Hãy áp dụng định lý trên tính căn bậc
hai của biểu thức trên
? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy
ra kết quả của bài toán trên
* Ví dụ 2 (sgk) a) 12 2 = 12 = 12
b) ( − 7 ) 2 = − 7 = 7
* Ví dụ 3 (sgk) a) ( 2 − 1 ) 2 = 2 − 1 = 2 − 1 (vì 2 > 1)b) ( 2 − 5 ) 2 = 2 − 5 = 5 − 2 (vì 5>2)
4 Củng cố:
- GV ra bài tập 6 ( a ; c) ; Bài tập 7 ( b ; c ) Bài tập 8 (d) Gọi HS lên bảng làm
- BT6 (a) : a > 0 ; (c) : a ≤ 4 - BT 7 (b) : = 0,3 ;(c): = -1,3
- BT 8 (d) : = 3(2 - a)
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
- Học thuộc định lý , khái niệm , công thức
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải bài tập trong SGK ( BT 6( b,d) ; BT 7 ( a,d) BT8(a,b,c) BT 9 )
V Rút kinh nghiệm
I
Mục tiêu : - Học sinh đợc củng cố lại các khái niệm đã học qua các bài tập
- Rèn kỹ năng tính căn bậc hai của một số , một biểu thức , áp dụng hằng đẳng
Trang 5thức A2 =A để rút gọn một số biểu thức đơn giản
- Biết áp dụng phép khai phơng để giải bài toán tìm x , tính toán
II
Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
2 Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu định nghĩa và định lý về căn bậc hai số học
- Giải bài tập 8 ( a ; b ) - 1 HS lên bảng
- Gải bài tập 9 ( d) - 1 HS lên bảng
3 Bài mới :
* Hoạt động 1 : Chữa bài tập 10 ( sgk - 11)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó nêu
cách làm
? Để c/m đẳng thức trên ta làm ntn ?
GV gợi ý : Biến đổi VP → VT
Có : 4 - 2 3 = 3 − 2 3 + 1 = ?
- Tơng tự em hãy biến đổi chứng minh
(b) ? Ta biến đổi nh thế nào ?
Gợi ý : dùng kết quả phần (a )
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho
nhận xét và chữa lại Nhấn mạnh lại cách
chứng minh đẳng thức
Bài tập 10 (sgk-11) a) Ta có :
VP = 4 − 2 3 = 3 + 2 3 + 1 = ( 3 − 1 ) 2 =VT
Vậy đẳng thức đã đợc CM b) VT = 4 − 2 3 − 3
= ( 3 − 1 ) 2 − 3 = 3 − 1 − 3 = 3 − 1 − 3 = − 1 = VP Vậy VT = VP ( Đcpcm)
* Hoạt động 2 : Gải bài tập 11 ( sgk -11)
- GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập 11
( sgk ) gọi HS đọc đầu bài sau đó nêu cách
làm
? Hãy khai phơng các căn bậc hai trên sau
đó tính kết quả
- GV cho HS làm sau đó gọi lên bảng chữa
bài GV nhận xét sửa lại cho HS
a) 16 25 + 196 : 49
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) 36 : 2 3 2 18 − 169
= 36 : 18 18 − 13 = 36 : 18 - 13
= 2 - 13 = -11 c) 81 = 9 = 3
* Hoạt động 3 : Giải bài tập 12 ( sgk - 11)
- GV gọi HS đọc đề bài sau đó nêu cách
- GV cho HS làm tại chỗ sau đó gọi từng
Trang 6căn không âm
- GV tổ chức chữa phần (a) và (b) còn lại
cho HS về nhà làm tiếp
Vậy với x ≤34 thì căn thức trên có nghĩa
* Hoạt động 4 : Giải bài tập 13 ( sgk - 11 )
- GV ra bài tập HS suy nghĩ làm bài
? Muốn rút gọn biểu thức trên trớc hết ta
phải làm gì
Gợi ý : Khai phơng các căn bậc hai Chú ý
bỏ dấu trị tuyệt đối
- GV gọi HS lên bảng làm bài theo hớng
dẫn Các HS khác nêu nhận xét
a) Ta có : 2 a2 − 5a với a < 0
= 2a − 5a = - 2a - 5a = - 7a ( vì a < 0 nên |
a| = - a ) c) Ta có : 9a4 + 3a2= |3a2| + 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6a2 ( vì 3a2 ≥ 0 với mọi a )
* Hoạt động 5 : Giải bài tập 15 ( sgk - 11 )
- GV treo bảng phụ ghi đầu bài gọi HS đọc
đề bài sau đó thảo luận nhóm đa ra cách
giải
? Để giải các phơng trình trên ta biến đổi
về dạng nào
- Gợi ý : Đa về dạng tích để giải
- GV cho các nhóm làm bài sau đó gọi đại
diện nhóm lên bảng làm , thu phiếu học
tập và cho kiểm tra chéo kết quả
⇔
5
5 0
5
0 5
x
x x
x ) 11
Vậy phơng trình có nghiệm x = 11
4 Củng cố
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
- Nêu cách giải bài tập 14 ( sgk ) ( áp dụng hằng đẳng thức đã học ở lớp 8 )
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải tiếp các phần bài tập còn lại ( BT 11( d) , 12 ( c , d ) , 13 (b,d) 14 ( sgk - 11) Giải nh các phần đã chữa
- Giải thích bài 16 ( chú ý biến đổi khai phơng có dấu giá trị tuyệt đối )
Mục tiêu : - Học sinh đợc củng cố lại các khái niệm đã học qua các bài tập
- Rèn kỹ năng tính căn bậc hai của một số , một biểu thức , áp dụng hằng đẳng thức A2 =A để rút gọn một số biểu thức đơn giản
- Biết áp dụng phép khai phơng để giải bài toán tìm x , tính toán
Trang 7II
Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV nêu yêu cầu kiểm tra trên bảng phụ:
- GV hớng dẫn HS với nội dung định lí
trên cho phép ta suy luận theo hai chiều
ngợc nhau, từ đó ta có hai quy tắc
- Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK
2 áp dụng a) Quy tắc khai phơng một tích:
Trang 8- GV yêu cầu HS làm ?2 bằng cách chia
nhóm (Nửa lớp câu a, nửa lớp câu b)
- GV giới thiệu quy tắc nhân các căn thức
A = A
VD3: Rút gọn các biểu thức:
a) 3a 27a với a ≥ 0
b) 9a2b4
4 Củng cố : - Phát biểu định lí - liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Định lí đợc tổng quát nh thế nào ? - Phát biểu các quy tắc
- Yêu cầu HS làm bài tập 17(b,c) <14>
b) 4( )2 ( )2 2 ( ) 2
7 2 7
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
- Học thuộc định lí và các quy tắc, học chứng minh định lí
- Làm bài tập 18 , 19 (a,c) 20 , 21,22,23 / / SGK– bài 23,24 SBT
Trang 91 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
Yêu cầu HS làm bài tập 23 (b)
- Thế nào là hai số nghịch đảo của
a) 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) tại x = - 2
= [( )2]2
3 1
4 + x = 2 {(1 + 3x)2} = 2 (1 + 3x)2 vì (1 + 3x)2≥ 0 mọi x
Thay x = - 2 đợc:
2 [ ( ) ]2
) 2 ( 3
1 + − = 2 (1 - 3 2)2 = 21,029.Dạng 2: Chứng minh:
- GV kiểm tra bài làm của các nhóm, sửa
chữa, uốn nắn sai sót
Trang 10Các dạng bài tập và hớng giải bài tập
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
- Xem lại các bài tập đã luyện tập ở lớp
Trang 11a b
a
- Từ định lí trên ta có hai quy tắc:
+ Khai phơng một thơng
+ Chia hai căn bậc hai
- GV cho HS đọc quy tắc trên bảng phụ
225 256
100
14 10000
196 10000
196 0196
25 121
b)
36
25 : 16
9 36
25 : 16
9
10
9 6
5 : 4
Trang 124 9 13
4 13 117
52 117
162
2ab2 với a ≥ 0
Có:
9 81 162
2 162
2ab2 = ab2 = ab2 = b a
4 Củng cố
- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng TQ
- Yêu cầu HS làm bài tập 28 (b,d) và bài tập 30 (a) <19>
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông H3 <20>
Trang 13- Có nhận xét gì về tử và mẫu của
biểu thức lấy căn ?
- Bài 36 <20>
- GV đa đầu bài lên bảng phụ
- Yêu cầu hS trả lời miệng
- Mỗi khẳng định đúng hay sai
- Yêu cầu HS làm bài 33 (b,c)
- áp dụng quy tắc khai phơng một
tích
9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
9
100
1 9
49 16 25
=
24
7 10
1 3
7 4
5
=d)
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 ( 384
457
76 149
2 2
2 2
73
73
29
15
Bài 36:
A = {A{ để biến đổi phơng trình
- GV cho HS hoạt động theo nhóm bài
tập 34 (a,c)
Bài 35:
Trang 14Nửa lớp làm phần a , nửa lớp làm phần
c
4 Củng cố
Làm bài kiểm tra 15’
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
4 + 9 - 100 Câu 2 : So sánh
-C âu 5 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
Trang 150,75 ®
C©u 3
a/ x = 13 => x = 132 = 169 0,5 ® b/ x 4 - +2 = 7=> x 4 - = 7- 2
=> x - 4 = 52 => x = 29
0,75 ®
c/ x < 7 <=> 0 ≤ x < 7 0,5 ® d/ 3x - 2 > 5 3x – 2 >
5 3x > 7 <=> x > 7
3
0,75 ®
Líp 9A4
NhËn xÐt :
Trang 16Ngày soạn 5/9/2009 Rèn luyện kĩ năng sử dụng
máy tính bỏ túi
Tiết 8
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Hiểu đúng các chức năng và biết cách sử dụng máy tính cầm tay Củng cố
và hệ thống lại những kiến thức cơ bản về tính giá trị của 1 biểu thức các kiến thức - Kĩnăng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng thực hành giải phơng trình, tính giá trị biểuthức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
II
Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ Máy tính bỏ túi Casio.
2 Trò : - Bảng nhóm Máy tính bỏ túi Casio
III Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp
Trang 17GV : Giới thiệu cấu tạo của máy
I/ Giới thiệu về máy tính
-Mỗi phím trên máy tính casio thờng gồm hai chức năng Để sử dụng chức năng thứ hai ta cần ấn Shift hoặc Alpha trớc khi ấn phím.
Về nguyên tắc chung thì Shift dùng với nút vàng, Alpha dùng cho nút đỏ.
- Máy có 9 phím nhớ Khi làm toán ta cần xóa nhớ để máy làm việc chính xác.
Để xóa nhớ ta ấn Shift Clr / chọn 1,2,3/=/=
II/ Cách Sử dụng máy
1/ Luỹ thừa – căn số
Ví dụ : Tính a) 210 -> ấn : 2 ^ 10 = KQ = 1024b) (-3)5 -> ấn : ( - 3 ) ^
10 = 0,003137
Ví dụ 2 : a) 2209 -> ấn : 2009 = KQ 47
b) 457.96 -> ấn : ( 457 x 96 ) =
KQ ằ 209,4564394c) 125 5 -> ấn 125 x 5 = 5
Trang 18KQ : 2 2- Tính giá trị của biểu thức
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
- Ôn lại những kiến thức đã học về thực hành giải toán trên máy tính bỏ túi Casio
- làm các bài tập và rèn kĩ năng sử dụng máy tính cầm tay
II Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ , bảng số, máy tính bỏ túi
Trang 19- GV : HD HS đôi khi phải biến đổi
BT dới dấu căn về dạng thích hợp rồi
- Đại diện nhóm lên trình bày
- GV đa tổng quát lên bảng phụ
5 20 5
3 + + = 3 5 + 2 5 + 5 = 6 5
a) 2 + 8 + 50= 2 + 4 2 + 25 2
= 2 + 2 2 + 5 2 = 8 2 b) 4 3 + 27 − 45 + 5
4
Hoạt động 2 Đa thừa số vào trong dấu căn
- GV giới thiệu phép ngợc lại của đa 1
thừa số vào trong dấu căn là đa một thừa
số ra ngoài dấu căn
- GV đa tổng quát lên bảng phụ
- Yêu cầu HS nghiên cứu VD4 SGK
- Lu ý HS: Chỉ đa các thừa số dơng vào
trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn
Trang 20thừa bậc hai.
- Yêu cầu HS làm ?4 theo nhóm
Nửa lớp làm phần a, c Nửa lớp làm b,d
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- GV: Đa một thừa số vào trong dấu căn
(hoặc ra ngoài) có tác dụng:
+ So sánh các số đợc thuận tiện
+ Tính giá trị gần đúng các biểu thức số
với độ chính xác cao hơn
a) 3 5 = 3 3 5 = 9 5 = 45.c) ab4 a với a ≥ 0
ab4 a = ( )ab4 2.a = a2b8a = a3b8
b) 1,2 5 = ( ) 1 , 2 2 5 = 1 , 44 5 = 7 , 2.d) - 2ab2 5a với a ≥ 0
Trang 21y x y x
= ( x+ y)( x− y) =x−y = VP (đpcm) b) VT =
1
1 )(
1 ( 1
1
3
−
+ +
b) 4x ≤ 162 ⇔ 2 x ≤ 162
⇔ x ≤ 81 ⇔ 0 ≤ x ≤ 6561
c) 3 x = 12 ⇔ 3 x = 2 3
⇔ x = 233 ⇔ x = 34d) 2 x ≥ 10
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học.
- Làm bài tập 53 (b,d) ; 54 ; 62 <12 SBT>
Trang 22V Rút kinh nghiệm
dấu căn thức bậc hai ( tiếp )
Tiết 11
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Kĩ năng : Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
II Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập, tổng quát, máy tính bỏ túi
Hoạt động Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- GV hớng dẫn HS làm: Biến đổi để có 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 23mẫu là bình phơng của một số →
nhân cả tử, mẫu với 3
- Làm thế nào để khử mẫu 7b của biểu
thức lấy căn ?
- GV: ở kết quả trên biểu thức lấy căn
là 35ab không còn chứa mẫu nữa
5 3 5
6 3 3
3 2 3
B A B
1 5
5 4 5
125 3 125
15 5
=
2
6 4
6 2
2
2 3 2
3
a
a a
a a
B A C B A
B A
B A C B A
2 2 5 8 3
8 5 8 3
2 2
= với b > 0.b)
) 3 2 5 )(
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
2 25
3 10 25
2 +
=
− +
2
(a ≥ 0) a ≠ 1
c)
5 7
) 5 7 ( 4 5 7
*
b a
b a a b a
( 6 2
6 1
2 3
2 =
Trang 241 3
) 1 3
ab
=
2
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Kĩ năng:HS có k/n thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
II Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập, tổng quát, máy tính bỏ túi
5
2
2
x x
42 7
6
2 2
2
3 5 2 2
3
5 − = − = −
10 4
5 10 2
=
−
−
- GV ĐVĐ vào bài mới
3 Bài mới : Luyện tập
Dang 1: Rút gọn các biểu thức
(giả thiết biểu thức chữ đều có
nghĩa):
- Yêu cầu HS làm bài 53 (a,d)
a Với bài này phải sử dụng
ab a
− +
− +
= + +
=
b a
a b b a b a a a
−
− +
a b
a
b a
−
− ) (
b a
b a a b a
ab a
= +
+
= +
Trang 25b Cho biết biểu thức liên hợp
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
= +
+
= + +
a
a a a
a a a
a a
) 1 ( 1
) 1 ( 1
đk: a ≥ 0 ; a ≠ 1
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
- Điều kiện của a để biểu thức có nghĩa
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài
- Yêu cầu HS làm bài tập 7 (a) <15SBT>
- Gợi ý: Vận dụng định nghĩa căn bậc hai
= ( a + 1) (b a + 1)
b) x3 − y3 + x2y− xy2
= x x - y y + x y - y x
= x ( x + y ) - y( x + y ) = ( x + y ) (x - y)
Bài 56 <30>:
a) 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5.b) 38 < 2 14 < 3 7 < 6 2
Bài 7: Tìm x biết:
2 1 3
2x+ = + ⇔ 2x + 3 = 1 + 2 2 + 2 ⇔ 2x + 3 = 3 + 2 2 ⇔ 2x = 2 2
⇔ x = 2 Bài 77 (c) <15 SBT>
4 Củng cố - Nhắc lại Các phép biến đổi biểu thức chứa căn
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này
- Làm bài 53 (b,c) , 54 (còn lại) <30>
- Làm bài tập 75, 76 <14 + 15 SBT>
V Rút kinh nghiệm
Trang 26Ngày soạn 13/9/2009 Rút gọn biểu thức chứa căn thức
bậc hai
Tiết 13
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Kĩ năng : HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giảicác bài toán có liên quan
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
II Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ ghi các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học , máy
5 5 5 5
= +
− +
− +
20
60 5
25
5 5 10 25 5 5 10 25
- GV ĐVĐ vào bài mới
3 Bài mới : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Cần thực hiện phép biến đổi
Trang 27?1 Rút gọn:
3 5a− 20a+ 4 45a+ a với a ≥ 0
= 3 5a − 4 5a+ 4 9 5a + a
= 3 5a - 2 5a + 12 5a + a = 13 a + a.-
- Yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm bài tập 58 (a,b) và bài 59
Nửa lớp làm bài 58 (a) và 59(a)
Nửa lớp làm bài 58 (b) và 59(b)
- GV đa đầu bài lên bảng phụ
- GV cho HS đọc VD2 và bài giải
- Khi biến đổi VT ta đã áp dụng
2
9 5 , 12 5 , 4 2
1
= +
a
b b a a
−
=
− + +
với a > 0 và b > 0
Có: a3 + b3 =( a+ b)(a− ab+b)
b a
b b a a
− +
b a
b ab a b
+
+
− +
= a - ab + b - ab = ( a− b) 2 (= VP) (đpcm)
Ví dụ 3: a) P = −
+
− +
1
2
1 2
2
a
a a
a a
−
= +
− +
x x
x x
b)
a
a a
−
+ +
1
1 1
Trang 28Ngµy so¹n 13/9/2009 LuyÖn tËp TiÕt 14
II ChuÈn bÞ cña thµy vµ trß :
1 Thµy : B¶ng phô, m¸y tÝnh bá tói
33 75 2 48 2
3
3 4 5 11
33 3 25 2 3 16 2
3
3
2 2 5 , 4 60 6 , 1
3
8 2
9 96 6
4 - 6
= 5 6 + 4 6 +
3
2 2
a
a a a
) 1 (
) 1
)(
1 (
2
) 1 )(
1 (
+
a a
= VP (®pcm)
Trang 29- GV đa đầu bài 65 lên
bảng phụ
- Yêu cầu HS rút gọn rồi
so sánh giá trị của M với
a a
1
1
) 1 (
M - 1 =
a
a − 1 - 1 =
a a
- Gv nhắc lại các phép biến đổi – Bảng hệ thức
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
Trang 30- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc 1 số là căn bậc 3 của sốkhác Biết đợc một số tính chất của căn bậc 3.
- Kĩ năng : HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc 3 nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
II Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ, máy tính bỏ túi , bảng số
- Chữa bài tập 84 (a) SBT
- Định nghĩa căn bậc 2: Căn bậc hai của 1 số không âm là số x sao cho x2 = a
- Với a > 0 , có đúng 2 CBH là a và - a
- Với số a = 0 , có 1 căn bậc hai là chính số 0
3.Bài mới
Hoạt động 1 Khái niệm căn bậc 3
- GV yêu cầu HS đọc bài tập SGK và tóm
- GV giới thiệu KH căn bậc ba
- Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày ?1
Thùng hlp V = 64 (dm3 )
Tính độ dài cạnh của thùng ?
- Gọi cạnh hlp là x (dm); đ/k: x > 0:
Ta có: V = x3.hay : x3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64)
* Căn bậc ba của 1 số a là 1 số x sao cho x3 =a
5
1 5
1 125