Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên- Học sinh nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.. - Rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức thành thạo và biết áp dụng quy tắc này vào giải
Trang 1Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
- Học sinh nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức thành thạo và biết áp dụng
quy tắc này vào giải một số bài tập
- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập cho HS
- Giới thiệu chơng trình đại số 8
- Nêu y/c về sách, vở, dụng cụ học tập, một số quy định về học tập
bộ môn
- Giới thiệu chơng I
- Giới thiệu bài học
III Bài mới :
Hoạt động 1 :
1 quy tắcY/c học sinh trả lời câu hỏi:
1) Nêu quy tắc nhân một số với
Trang 2GV nhắc lại quy tắc và nêu dạng
a 2x3 .(x2 +5x - )
b - xy2.(4x - 5y2x4)
c (7ax5 + a2 - 1). 9ax2
a) = 2x3..x2 + 2x3.5x + 2x3.(- ) = 2x5 + 10x4 - x3
b) = (- xy2).4x = (- xy2).(-5y2x4) = - 2x2y2 + x5y4c) = 63a2x7 + 9a3x2 -9ax2 Y/c HS làm SGKTr5
Bổ sung :
b (- 4x3 + y - yz).(- xy) a = 18x4y4 - 3x3y3 + x2y4
b = 2x4y - xy2 + xy2z
Lu ý : Khi đã nắm vững quy tắc
ta có thể bỏ qua bớc trung gian
Y/c HS làm SGK S = 8xy +3y + y2
= 58(m2)Hoạt động 3 :
3 Luyện tập củng cố :Bài 1 : Tính
a = xa - xb + ax - ab = 2ax - xb - ab
b) = x3 + x2y - yx2 + y3 = x3 + y3
Bài 3 :
A = x2(x - y) + x(x2 + xy) - y3 = x3 - x2y + x3 + x2y - y3
Trang 3Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
A = 2.13 - (-1)3 = 2.1 - (-1) = 2 +
1 = 3Bài 3: Tìm x biết a) 2x2 + 6.(x - 1) x = 5x.(x + 1) 2x2 + 3x2 - 3x = 5x2 + 5x 5x2 - 3x = 5x2 + 5x
- 8x = 0
x = 0 Bài 4 : Tính giá trị của M biết :
M = ( 2 + ) - - Bài 4 : Đặt M = 3a(2 + b) - a.(1- b) - 4ab. = a ; = b
= 6a + 3ab - a + ab - 4ab = 5a =
- HS nắm đợc và vận dụng tốt quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- HS biết thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức theo cột dọc (chỉnên dùng với đa thức một biến đã sắp xếp ) ; thực hành giải một số bàitập có phép nhân đa thức với đa thức
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác (cần chú ý về dấu)
B - Chuẩn bị
GV : Bảng phụ, phấn mầu
HS : - Nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Bài tập ở nhà
C - Tiến trình dạy học :
Hoạt động của thầy : Hoạt động của trò :
Trang 4= 6x3 - 5x2 - 12x2 + 10x + x - 2 = 6x3 -17x2 + 11x - 2
Khi nh©n ®a thøc mét biÕn ë VD
Trang 5Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
Đề bài đa lên bảng
Câu a y/c HS làm bằng hai cách a (x + 3).(x2 + 3x - 5)
= x3 + 6x2 + 4x - 15b) (xy2 -1).(x2 + xy2 + y2)
Y/c HS làm SGK
b = xy2x2 + xy2xy2 + xy2y2- 1.x2 - 1.xy2- 1.y2
= x3y2 + x2y4 + xy4 - x- xy2 - y2Diện tích hình chữ nhật có 2 kích là (2x + y) và (2 x - y) là S = 4x2 - y2
với x = 2,5 m và y = 1 m thì S =
24 m2Hoạt động 3 :
3 Luyện tậpBài 1 : Tính :
a (5x +3)(2x - 1)
b (x + y)(x2 - xy + y2)
c (x - y).(x2 +xy + y2)
a.= 5x.2x + 5x(-1) + 3.2x + 3(-1) = 10x2 - 5x + 6x - 3
= 10x2 + x -3 b.= x3 + y3c.= x3 - y33) Tìm x biết :
Trang 6Chữa lại là : 2y3 - 2yx2
* Nêu quy tắc nhân đa thức với
- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách trình bày phép nhân theo hai cách
- Rèn kĩ năng nhân đơn thức ,đa thức qua các bài tập
- Rèn tính cẩn thận, phát huy trí lực của học sinh
=18x4 - 18x2y2 + 15x2y2 - 15y4
=18x4 - 3x2y2 - 15y4
Trang 7Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
* HS 2 : Tính
(2x2 - x + 1).(x2 - 32) theo cột dọc 2x3 - x + 1
x x - 32
- 6x3 + 3x - 3+ 2x 5 - x 3 + x 2 . 2x5 - 7x3 + x2 + 3x - 3 III.Bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện tậpBài 1: Tính
= 2,5 x2 - 0,5x3 - 15x + 25
b.= 4x4 + 2x3 - 2x3 - x2 = 4x4 - x2
c.= 4x4 + x8 - 16 - 4x4 - (x4 + 2x2 +2x2 + 4)
= x8 - 4x2 - x4 - 20Bài 2 : CMR giá trị của biểu thức
sau không phụ thuộc vào giá trị
7
= 7 Biểu thức có giá trị không phụthuộc vào biến
Để tính giá trị biểu thức A này với
các giá trị của biến đã cho ta nên
làm nh thế nào ?
- Thu gọn biểu thức trớc :
A = x2.x + x2 - 3 + x(-5) + 3.(-5) +x2 - x3 + 4x - 4x2
Trang 83 số tự nhiên liên tiếp chẵn đợc
biểu diễn nh thế nào ?
Tích của 2 số sau ?
Tích của 2 số trớc ?
Bài 13(SGK)Gọi ba số tự nhiên liên tiếp chắn là2k; 2k + 2; 2k + 4.(nN) Theo bài
ra ta có:
(2k + 2).(2k + 4) - (2k + 2)2k =
192 4k2 + 4k + 8k + 8 - 4k2 - 4k = 192
8k + 8 =
192 8(k + 1) =
192 (k + 1) =
192 : 8
k + 1 = 24
k = 23
3 Số chẵn liên tiếp phải tìm là :46; 48; 58
A = 232 + 1IV.H ớng dẫn về nhà :
Trang 9Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
A - Mục tiêu :
- Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng,bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
- Nhận dạng khai triển các hằng đẳng thức thành thạo
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí
- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập cho HS
B - Chuẩn bị dạy học :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : - Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức
b2Với a > 0; b > 0, công thức này đ-
ợc minh hoạ bởi diện tích các
(với A là biểu thức thứ nhất, B là
biểu thức thứ hai) Vế trái là bình
phơng của một tổng hai biểu
Trang 10b x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 + 12 = (x + 2)2
c.Tính nhanh :
3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12 = 90000 + 600 + 1 = 90601
512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50 1 + 12 = 2500 + 100 +1 = 2601
Hãy phát biểu HĐT trên thành lời?
Hãy so sánh biểu thức khai triển
của bình phơng của một tổng
và bình phơng của một hiệu
Kết quả VP cùng có 3 hạng tử bậc 2,hạng tử đầu và hạng tử cuối giốngnhau , hai hạng tử giữa đối nhau
Bình phơng của hai đa thức đối
nhau thì đối nhau
Đức và Thọ đều viết đúng vì :
x2 - 10x + 25 = 25 - 10x + x2
(x - 5)2 = (5 - x)2Sơn đã rút ra đợc HĐT :(A - B)2 = (B - A)2
Trang 11Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
Hoạt động 3 :
3 Hiệu hai bình phơngY/c HS làm SGK
= 602 - 42 = 3600 - 16 = 3584
c.19,9 21,1 = (20 + 0,1)(20 - 0,1) = 202 - 0,12
= 400 - 0,01 = 399,99
2 Tìm x biết : x2 - 16 = 0 x2 - 16 = 0
x2 - 42 = 0 (x + 4)(x - 4) = 0 x = 4
x2 = (x)2 ; 6xy = 2.x.3y BP biểu thức hai là 9y2 , biểu thức thứ nhất
Trang 12- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : bình phơng của mộttổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng.
- Rèn các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập
- Phát huy trí lực của học sinh
= 40000 + 400 + 1
= 40401
5992 = (600 - 1)2 = 6002 - 2.600.1 + 12
= 360000 - 1200 + 1
= 35980123.17 = (20 + 3).(20 - 3) = 202 - 32 = 400 - 9 = 391
* HS 2 : Viết dạng tổng quát của
Bài 1 : Nhận xét sự đúng sai của
( x - y)2 = x2 - xy + y2 x2 - 2xy+ y2
Sai Sai
Đúng
Trang 13Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
Đẳng thức đợc chứng minhMuồn tính nhẩm bình phơng củamột số tự nhiên có tận cùng là 5 talấy số chục nhân với số liền sau nórồi viết tiếp 25 vào bên phải kếtquả
Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau :
a) A = (2x + 3y)2 - (2x + 3y)2
b) B = (3x + 1)2 + (3x + 1)(3x - 1)
A = 4x2 + 2.2x.3y + 9y2- (4x2- 2.2x.3y + 9y2)
= 4x2 + 12xy + 9y2 - 4x2 + 12xy
- 9y2 = 24xy
B = (9x2 + 2.3x + 1) + ((3x)2 - 12) = - 9x2 - 6x - 1 + 9x2 - 1
= - 6x - 2Bài 3 : Biến các tổng sau thành
B = ( x + 2) 2 - 2.(x + 2).y + (y)2 = (x + 2 - y )2
C = - [( x2 - x + ) - 49 ] = - [( x - 2 x + ( )2 - 72 ] = - [( x - )2 - 72]
= - [( x - + 7 )( x - - 7)] = - ( x + )( x - )
A = 49x2 - 70x + 25 = (7x)2 -
Trang 14Chúng ta sẽ làm nh thế nào ? 2.7x.5 + 5
2 = (7x - 5)2 a) x = 5 ( 7x - 5 )2 = (7.5 - 5)2 = 302 =
900 b) x = (7x - 5)2 = ( 7 - 5)2 = (1 - 5)2 =
16
B = 42 + 2.4.x + x2 = (4 + x)2 với x = - 4 B = (4 - 4)2 = 0Bài 5 (Bài 23 T12SGK)
Đề bài đa lên bảng phụ
Ta thờng biến đổi vế có biểu thức
cha rút gọn sang vế có biểu thức
đơn giản hơn
C3 : Biến đổi A = C; B = C A =
B
1) (a + b) 2 = (a - b) 2 + 4ab Biến đổi VP : (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab
= a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VT
Đẳng thức đợc chứng minh
áp dụng tính: (a + b)2 biết a - b =
4 ; a.b = 24
Ta có : (a + b) 2 = (a - b)2 + 4ab ( a+ b)2 = 42 + 4.24
= 16 + 96 = 1122) (a - b)2 = (a + b) 2 - 4ab Bài 25 (Tr12- SGK)
IV.H ớng dẫn về nhà
- Ôn lại các hằng đẳng thức đã học
- Làm bài tập 20; 21; 22; 24,25(b,c); bài 13.14.15(SBT- T5)
Ngày soạn: 1/9/2009
-Ngày giảng:
Tiết 6 : Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
A - Mục tiêu :
- Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức lập phơng của một tổng, lậpphơng của một hiệu
Trang 15Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để làm bài tập
- Giáo dục KN phát biểu kiến thức dới dạng ngôn ngữ một cách chínhxác
B - Chuẩn bị dạy học :
GV : Bảng phụ
HS : Học thuộc ba HĐT dạng bình phơng
C- Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A2 - B2 =(A + B).(A - B)(a + b - c)2
= [(a + b) - c]2 =(a + b)2 - 2(a + b)c + c2 = a2 + 2ab + b2 - 2ac - 2bc + c2 = a2 + b2 + c2 + 2ab - 2ac -2bc
III.Bài mới:
Hoạt động 1 :
4 Lập ph ơng của một tổng (12 phút)Y/c HS làm SGK
= (2x)3 + 3(2x)2y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3c.(x + )3 = x3 +3x2 + 3x ( )2 + (
Trang 16= a3 + 3a2 (-b) + 3a(-b)2 +(- b)3
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3(A - B)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
H·y so s¸nh biÓu thøc khai triÓn
= 0,001 - 0,03.y + 0,3y2 - y3
a = 23 -3.22.x + 3.2x2 - x3 = (2 - x)3
b = 1 - 3x.12 + 3.1.x2 - x3 = ( 1 - x)3
c = (x - 1)3
Trang 17Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
Bài 1: Tính giá trị biểu thức :
a) (2yx + x2 + y2) với x = -1; y
= 0
b) 8 - 12a + a3 - 6a2 - 2a3 + 12a2
với a = - 2
2 HS lên bảng làm a;bCả lớp làm cả 3 phần a; b; c dới lớp
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để làm bài tập
- Giáo dục KN phát biểu kiến thức dới dạng ngôn ngữ một cách chínhxác
B - Chuẩn bị dạy học :
GV : Bảng phụ
HS : Học thuộc năm HĐT đã biết
C- Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 18(x- 2)3 = (22 - 2)3 = 203 = 800
a) -x3 + 3x2 - 3x + 1
= (-x)3 + 3.(-x)2.1 - 3.(-x).1 + 13
= (-x + 1)3 = (1 - x)3.III.Bài mới:
Hoạt động 1 6.Tổng hai lập phơng
GV giới thiệu : (a2 - ab + b2) qui ớc
gọi là bình phơng thiếu của hiệu
hai biểu thức (vì so với bình
ph-ơng của hiệu (A-B)2 thiếu hệ số 2
trong -2AB )
= a3 - a2b + ab2 + ba2 - ab2 + b3
= a3 + b3
a3 + b3 = (a + b).(a2 - ab + b2)
* Cho 2 học sinh phát biểu thành
lời HĐT tổng hai lập phơng của
hai biểu thức
áp dụng :
a x3 + 8 = x3 + 23 =(x+ 2).( x2 - 2x+ 22 )
b 27y3 + 0,001 =(3y)3 + (0,1)3
Trang 19D¬ng ThÞ BÝch Thuû – GV trêng THCS VÜnh Yªn
= (3y + 0,1)[(3y)2 - 3y.0,1 + (0,1)2]
= (3y + 0,1)( 9y2 - 0,3y + 0,01)
c (1 + a)(1 + a2 - a )
= (1 + a) (12 - a.1 + a2 )
= 1 + a3Bµi tËp : §iÒn vµo trèng c¸c h¹ng
TÝnh :(a - b)(a2 + ab + b2) (víi a, b
GV giíi thiÖu : (a2 + ab + b2) qui íc
gäi lµ b×nh ph¬ng thiÕu cña
tæng hai biÓu thøc (v× so víi
b×nh ph¬ng cña tæng (A+B)2
thiÕu hÖ sè 2 trong 2AB )
H·y ph¸t biÓu b»ng lêi H§T hiÖu
hai lËp ph¬ng cña hai biÓu thøc ?
¸p dông (§Ò bµi ®a lªn b¶ng phô) ¸p dông :
a) 8x3 - y3 = (2x)3 - y3
= (2x - y)[(2x)2 + 2xy + y2]
= (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)b) ( + a)( - + a2)
= ( + a)[( )2 - a + a2]
= ( )3 + a3 = + a3c) (1 - x)(1 + x + x2 )
= (1 - x).(12 + 1.x + x2 )
= (13 - x3)
= 1 - x3d) x3 - 1 = (x - 1) (x2 + x + 1)
Trang 20Hoạt động 4
IV Luyện tập – củng cốBài 1 : Tính giá trị biểu thức :
A = (a + 1)3 = (9 +1)3 = 103 =
1000
B = a3 - 3a 2 + 3a + 1 = (a + 1)3 Với a=101 ta có :
B = (101 - 1)3 = 1003 =1.000.000
Bài 2 : Tìm x biết
a) 4x2 - 81 = 0
b) x3 + 6x2 + 12x + 8 = 0
a (2x)2 - 92 = 0 (2x + 9)(2x - 9) = 0
x = ; x =
b x3 + 3x2.2 + 3.x.2x + 23 = 0 (x + 2)3 = 0 x= - 2
Bài 3 : Chứng minh : a3 + b3 + c3
= 3abc Với a +b + c = 0 c = -(a + b) a3 + b3 + c3 = 3abc
a3 + b3 + c3- 3abc = 0Xét: a3 + b3 + c3- 3abc = a3 + b3 + [-(a + b)2] - 3abc = a3 + b3 + [-a3 - 3a2b - 3ab2 - b3]
- 3abc = a3 + b3 - a3 - 3a2b - 3ab2 - b3 -3abc
= - 3ab(a + b -a - b) = - 3ab 0 = 0
Trang 21Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
- Biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên để làm bài tập
- Hớng dẫn HS cách dùng HĐT (A+B)2 và (A-B)2 để xét giá trị của một sốtam thức bậc hai
B - Chuẩn bị dạy học :
GV : Bảng phụ
HS : Học thuộc lòng bảy HĐT đáng nhớ
C- Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b) Biến đổi vế trái:
VT= (a + b)3 - 3ab(a + b) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - 3a2b -3ab2
= a3 + b3 = VP Đẳng thức đã đợc chứng minh
áp dụng :Tính a3 + b3 với a + b = - 5 ; a.b = 6Theo chứng minh trên :
a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b) = (- 5)3 - 3.6(- 3)
VP = (a - b)3 + 3ab(a - b) = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2
= a3 - b3 =VT
Đẳng thức đợc chứng minh Bài tâp 30a,b cho ta một đẳng
thức thể hiện mối quan hệ giữa
hai biểu thức nào?
Ghi nhớ :
a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b)
a3 - b3 = (a - b)3 + 3ab(a - b)
Trang 22III Bµi míi
a) 352 + 652 + 70.65
b) 792 + 392 - 78.79
a =352 + 2.35.65 + 652 =( 35 +65)2 = 1002 = 10000
b =792 - 2.79.39 + 392 = (79 - 39)2 = 402 = 1600 Bµi tËp 3 : TÝnh gi¸ trÞ biÓu
Víi x = 98 ta cã:
(x + 2 )2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10000
b =x3 + 3x2.1 + 3.12x + 13 = (x+ 1 )3
-= y3 + 9y2 + 27y + 27 27 + 27y 9y2 + y3 - 54y
-= 2y3Bµi tËp 5 : T×m x biÕt :
Trang 23D¬ng ThÞ BÝch Thuû – GV trêng THCS VÜnh Yªn
- 2x = 15 - 8 -2x = 7
b 4x- x2 – 5 < 0 víi mäi x b.4x- x2 – 5 = - [(x -2)2 +1] < 0 víi
mäi xBµi 19 (Tr 5- SBT) T×m gi¸ trÞ
nhá nhÊt cña ®a thøc :
a P = x2 - 2x +5
b Q = 2x2 - 6x Q = 2(x2 – 2 x + -
= 2 [(x- )2 - ³ - VËy GTNN cña Q = - t¹i x = Bµi to¸n t×n GTLN lµm t¬ng tù
(A + 3 )( 3 - A) x3 - y3
( m - a)(a + m) (x - 2)( x2 + 2x + 4)
( - 5 + b).(b + 5) 9 - A2
Trang 24A - Mục tiêu :
- Cho học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử, vàứng dụng của việc phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- Rèn kĩ năng giải toán theo quy trình
B - Chuẩn bị dạy học :
GV : Bảng phụ
C- Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HS 2 :
b 52 143 – 52 39 – 8 26 b 52.143 – 52.39 – 52.4 = 52.(143 – 39 – 4 )
= 52 100 = 5200
Để tính giá trị các biểu thức trên bạn
đã sử dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng để
viết tổng ( hiệu ) thành tích
Đối với các đa thức thì sao ? Ta xét
tiếp trong các ví dụ sau:
Trang 25Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
2x(x - 2) gọi là việc phân tích đa
- Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử
chung ( x) có quan hệ thế nào với luỹ
thừa bằng chữ của các hạng tử?
a) 15x3 - 5x2 + 10x
= 5x(x2 - x + 2)
ƯCLN của các hệ sốLuỹ thừa có mặt ở tất cả các hạng tử với số mũ nhỏ nhất của
nó trong các hạng tử
b) 3ax2+ 6axy - 6ay
= 3ax + 3axy - 3.2a.y
= 3a (x2 + 2xy - 2y)
GV đa “Cách tìm nhân tử chung với
các đa thức với hệ số nguyên ” lên
bảng phụ
Cách làm :
* Hệ số của nhân tử chung là
ƯCLN của các hệ số nguyên dơngcủa các hạng tử
* Lũy thừa bằng chữ gồm tất cảcác luỹ thừa có mặt ở các hạng
tử với số mũ nhỏ nhất của nó trong các hạng tử
Hoạt động 2
II áp dụngY/c HS làm SGK
* Đa thức có nhân tử chung trong các
hạng tử không ?
a) x2 - x = x(x - 1)
Trang 26- ở câu b nếu dừng lại ở (x - 2y)(5x2 –
Lu ý: 1) Nhiều khi để xuất hiện
nhân tử chung cần đổi dấu các hạng
x = 0 hoặc x = 2 b)
5(3 + x) - 2x(x + 3) = 0 (x + 3).(5 - 2x) = 0
x + 3 = 0 hoặc 5 - 2x = 0
x = 0 hoặc x = IV.Luyện tập – củng cố
Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau :
= 13.91,5 + 13.10.0,85
= 13.(91,5 + 8,5)
= 13.100,0 = 1300 b.x.(x-1) –y.(1-x) tai x = 2001 và
y = 1999 = (x-1)(x+y) = (2001-1) (2001+1999)
= 2000.4000 = 8 000 000 Bài 4 : Chứng minh rằng
Trang 27Dơng Thị Bích Thuỷ – GV trờng THCS Vĩnh Yên
Thế nào là phân tích đa thức thành
nhân tử?
Khi phân tích đa thức thành nhân tử
phải đạt yêu cầu gì?
Nêu cách tìm các hạng tử viết trong
ngoặc sau nhân tử chung? * Các hạng tử viết trong ngoặc là thơng của từng hạng tử của
đa thức chia cho nhân tử chung
- Ôn tập các HĐT đáng nhớ
Ngày soạn : 20/9/2009
- Học sinh biết nhận dạng HĐT trong các đa thức từ đó áp dụng vàophân tích đa thức thành nhân tử
- Phát triển t duy học sinh
B - Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ viết các HĐT
C - Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
b x3 - x = 0 x(x2 - 1) = 0
x = 0 hoặc x2 = 1
x = 0 hoặc x = ± 1 Phân tích đa thức x3 – x thành
nhân tử nh bạn đã làm ở trên là đã
Trang 28- Nếu có nhân tử chung hãy đa ra
nhân tử chung ra ngoài trớc, rồi
mới biến đổi tiếp
b) x2 - 2 = x2 – (ệ2 ) = ( x - (ệ2)( x+(ệ2)
c) x3 + 27= x3 + 33 =(x + 3)(x2 - 3x+ 33)
d).1 - 8x3 = 13-(2x)3 = (1 - 2x)(12 + 1.2x + (2x)2)
= (1 - 2x)(1 + 2x +4x2)
e) a3 + 2a2 + a = a(a2+ 2a +1) = a(a+1)2
2 áp dụngBài1 Phân tích đẳng thức
Trang 29D¬ng ThÞ BÝch Thuû – GV trêng THCS VÜnh Yªn
b.= - (4x2 - 4x + 1) = - ((-2x)2 - 2.2x + 1) = - (2x - 1)2
c.= (2x)3 - 3.(2x)2y + 3.(2x)y2 - y3
= (2x - 3y)3d
=Bµi 4 : T×m y biÕt
a (2y - 1)2 - 49 = 0 (2y - 1 +7).(2y - 1 - 7) = 0 (2y +6).((2y - 8) = 0
2.(y + 3).2.(y - 4) = 0 4.(y + 3)(y - 4 ) = 0
Trang 30= 2a( a2 + 2ab + b2 - a2 + b2 +
a2 - 2ab + b2 )
= 2a(3b2 + a2 )HS2: 1) T×m x biÕt :
x2 - 64 = 0
2) TÝnh nhÈm : 672 - 332
HS 2 : 1 x2 - 64 = 0
x2 - 82 = 0 ( x + 8 )(x - 8) = 0
x1 = - 8 hoÆc x2 = 8
2 672 - 332= (67 + 33)(67 - 33) = 100.34 = 3400 III.Bµi míi:
Trang 31D¬ng ThÞ BÝch Thuû – GV trêng THCS VÜnh Yªn
ab vµ -5b ; 2a vµ -10
abvµ 2a; -5b vµ -10
2 HS lªn b¶ng nhãm b»ng haic¸ch
HS 1 : (ab - 5b) + (2a - 10 )
= b(a - 5) + 2(a - 5) = (a - 5)(b + 2)
HS 2 : (ab + 2a) - (5b + 10) = a(b + 2) -5(b + 2 )
C2 : =(2xy + xz) + (3z + 6y) = x(2y + z) + 3(z + 2y) = (2y + z)(x + 3)
b C1 =(x2 +xy ) - ( 3x + 3y ) =x( x+y) - 3( x +y ) =( x+y )( x- 3 ) C2 =( x2 - 3x ) + y (y- 3) =(x-3)(x+y)
c x2 + 2x + 1 - y2 = (x2 + 2x + 1) - y2
= (x + 1)2 - y2 =(x + 1 + y)(x+ 1 - y)