1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ HSG TOÁN 9

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ một điểm C thay đổi trên tia đối của tia AB.. Vẽ các tiếp tuyến CD; CE với đường tròn tâm O D; E là các tiếp điểm và E nằm trong đường tròn tâm O'.. Đường thẳng DE cắt MN tại I.. Chứn

Trang 1

TRƯỜNG THCS LONG HỮU ĐỀ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN

LỚP 9 NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN TOÁN 9 Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề:

Câu 1: (4,5 điểm) Cho biểu thức : 1 2

1

A

xy

���    �����  �� a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi 2

2 3

x

 c) Tính giá trị lớn nhất của A

Câu 2: (4,5 điểm)

a) Giải phương trình: x42x3 x2 2x 1 0

b) Giải hệ phương trình:

2 2

4 0

    

Câu 3: (3 điểm) Cho phương trình x22mx m 2  m 6 0

Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 và x2 sao cho 1 2

2 1

18 7

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = c; AC = b; BC = a, phân giác AD

a) Chứng minh hệ thức AD2 = AB.AC – BD.DC

b) Tính độ dài phân giác AD theo a,b,c

Câu 5: (5 điểm)

Cho hai đường tròn (O; R) và (O'; R') cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B Từ một điểm

C thay đổi trên tia đối của tia AB Vẽ các tiếp tuyến CD; CE với đường tròn tâm O (D; E là các tiếp điểm và E nằm trong đường tròn tâm O') Hai đường thẳng AD và AE cắt đường tròn tâm O' lần lượt tại M và N (M và N khác với điểm A) Đường thẳng DE cắt MN tại I Chứng minh rằng:

a) MI.BE BI.AE

b) Khi điểm C thay đổi thì đường thẳng DE luôn đi qua một điểm cố định

ĐÁP ÁN TOÁN 9

Trang 2

Câu 1

(4,5 đ)

a)

2 : 1

1

A

xy

���   �����  ��

:

A

 

   

2 1

x x

Điều kiện xy ≠ 1 ; y ≠ – 1 ; x ≥ 0

0,5

1 0,5

b)

Có : 2 2.(22 3) 2.(2 3)

2 3

2 3

2

4 2 3 (1 3)

Do đó : B 2 1 3 2.( 3 1)

1 4 2 3 3 2 3

0,5 0,5

c)

Có : 2 1   1 2 

x A

   

 2

1

1

x x

 Vì  2

1

1

x x

x

�

Do đó A max = 1 khi x = 1

0,5 0,5 0,5

Câu 2

(4,5 đ) a)

4 3 2

xx  x x  (1)

Vì x = 0 không là nghiệm của (1) Chia 2 vế của (1) cho x2 ta đươc:

 

2 2

(x ) 2 x 1 0 *

  � � 

2

2

  �    thì (*) trở thành ( y2 – 2 ) – 2y – 1 = 0 hay ; y2 – 2y – 3 = 0

1 1

y  

� ; y2 3

** Với y1 = – 1 ta có

x

   �    vô nghiệm

** Với y2 =3 ta có

2

1

x

� 1 3 5

2

x   ;

2

3 2 2

**** Vậy PT đã cho có nghiệm là:

1 3 5

2

x   ;

2

3 2 2

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 3

Hệ phơng trình:

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

4 0

4 0 ( 2)( 2 1) 0

4 0

2 0

4 0

2 1 0

4 0 1

1 4

x=

5 va 13 5

y x

x y x y

    

� �

    

� �     

��  

��     �

� �   �

� �    

� 

� � 

�  

1 y=1

� Vậy hệ phơng trình có 2 nghiệm: (1; 1); 4; -13

0,5 0,5 0,5

0,5

0,5

Cõu 3

(3 đ)

Để phương trỡnh x22mx m 2  m 6 0cú 2 nghiệm thỡ:

Với điều kiện (1) ta cú:

1 2

2 1

18 7

1 2 1 2

1 2

1 2

2

và 0

x x

2; 3

2 8 48 0

1 4; 2 12

� (thỏa điều kiện (1) và đều khỏc – 2 và khỏc 3)

0,5

1 0,5

0,5 0,5

Cõu 4

(3 đ)

a) Vẽ đờng tròn tâm O ngoại tiếp ABC

Gọi E là giao điểm của AD và (O) a) Ta có :  ABD CED (g– g) 

CD

AD ED

BD

  AD.ED = BD.CD  AD(AE – AD) = BD.CD

 AD2 = AD.AE – BD.CD (1) Lại có:  ABD AEC (g – g)

AC

AD AE

AB

  AB.AC = AD.AE (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AD2 = AB.AC – BD.DC

0,5

0,25 0,25 0,5

A

E D

Trang 4

V× AD lµ ph©n gi¸c 

CA

BA DC

DB

  

b

DC c

DB

c b

a b

c

DC DB

 DB =

c b

ac

 vµ DC = b c

ab

  AD2 = bc - 2

2

) (b c

bc a

0,5

0,25 0,25 0,5

Câu 5

(5 đ)

N

Q

H

K

I

M D

E

B

A

O

O' C

a)

Ta có: BDE BAE �  � (cùng chắn cung BE của đường tròn tâm O) 0,25

BAE BMN  (cùng chắn cung BN của đường tròn tâm O') 0,25

hay BDI BMN �  �  BDMI là tứ giác nội tiếp 0,25

 MDI MBI �  � (cùng chắn cung MI) 0,25

mà MDI ABE �  � (cùng chắn cung AE của đường tròn tâm O) 0,25

mặt khác BMI BAE �  � (chứng minh trên) 0,25

MI BI

b) Gọi Q là giao điểm của CO và DE  OC  DE tại Q

  OCD vuông tại D có DQ là đường cao

 OQ.OC = OD2 = R2 (1)

0,5

Trang 5

Gọi K giao điểm của hai đường thẳng OO' và DE; H là giao điểm

Xét KQO và CHO có Q H 90 ;O � �   0 � chung

 KQO CHO (g-g)

0,5

 KO OQ OC.OQ KO.OH (2)

CO  OH � 

Từ (1) và (2)

2

KO.OH R OK

OH

0,5

Vì OH cố định và R không đổi

OK không đổi K cố định

0,5

Ngày đăng: 25/12/2020, 11:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w