Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hà
Trang 1www.mathX.vn Toán lớp
8
1
BÀI TẬP CƠ BẢN
A TRẮC NGHIỆM
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
Câu 1 Kết quả phép
A 2x4y x5y x4y2 B 2x4y2 x5y 3x3y2
C 2x3y 2x3y x3y2 D x4y2 x5y x3y2
Câu 2 Kết quả phân tích đa thức 2x 1 x2
A (x 1)2
C (x 1)2
thành nhân tử là:
B (x 1)2
D (x 1)2
Câu 3 Các giá trị của x thỏa mãn x2 5x 6
Câu 4 Nếu x 1 và y 2 thì giá trị của biểu thức 8x3 12x2y 6xy2 y3
Câu 5 Kết quả của phép chia đa thức
D Kết quả khác
là:
Câu 6 Đơn thức 12x2y3z2t4
A 2x3y2zt3
C 6x2yz3t2
chia hết cho đơn thức nào dưới đây:
B 5x2yz
D 4x2y3z3t4
Câu 7 Đường trung bình của tam giác đều có độ dài 2,5 cm thì chu vi tam giác đều đó là:
Câu 8 Độ dài hai đáy trong một hình thang lần lượt là 12cm và 20cm Khi đó độ dài đường
trung bình của hình thang là:
Trang 2www.mathX.vn Toán lớp
8
2
Câu 9 Khẳng định nào sau đây là sai?
Trang 3A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
B Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
C Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
D Hình thang có 1 góc vuông là hình thang vuông
E Hình thang có 2 góc ở 1 đáy bằng nhau là hình thang cân
F Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
Câu 10 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Trục đối xứng của hình thang cân là đường trung bình của nó
B Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo
C Đoạn thẳng có vô số trục đối xứng
D Hình tròn có vô số tâm đối xứng
B TỰ LUẬN
Bài 1 Làm tính nhân:
a) (5x3).(2x2 7xy 5y2 ) b) 4x3.(3x2 5x 6)
c) 1 xy2 4x2y 6xy 8xy2 11 d) 1 x2y3 5 xy2 3y 5
Bài 2 Làm tính nhân
c) 3xy 1 4xy2 6x2y
1
d) xy2 2 6xy2 15xy 9
Bài 3 Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
b) B 4y(x2 2xy 4y2 ) 2xy(2y x) tại x 5; y 1
Bài 4 Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x :
b) N (2x 1)(4x2 2x 1) 4x2 (2x 3) 12x2
Bài 5 Tìm x biết:
a) 4x2 1 (1 2x).(2x) 1
Trang 4c) (2x 3)(4x2 6x 9) 8x(x2 3) 26
Bài 6 Viết các biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu:
x2
c) x
Bài 7 Rút gọn các biểu thức:
y2 c) C (2x 3)3 8x2 (x
1) 1 Bài 8 Rút gọn biểu
thức:
a) (3x 5)(9x2 15x 25)
Bài 9 Tìm x biết:
a) (2x 3)(4x2 6x 9) 98
0
b) (3x 4)(9x2 12x 16) 65
d) D (2x 1)3 4(x 2)3
b) (2x 7)(4x2 14x 49) 2x(2x 1)(2x 1)
c) (x 1)3 (2 x)(4 2x x2 ) 3x(x 2) 16
d) (x 2)(x2 2x 4) x(x2 2) 15
Bài 10 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) x3y 2x2y2 5xy
Bài 11 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 8xy2 16y4 b) (5x 1)2 (2xy 3)2
c) 9 6x x2 y2 d) 49(y 4)2 9(y 2)2
Bài 12 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
e) x3 3x2 3x 1 y3 f) x2 4x2y2 y2 2xy
Bài 13 Phân tích đa thức thành nhân tử:
Trang 5a) x2 5x 6
Trang 6e) x2 7xy 10y2 f) 3x2 10xy 3y2
Bài 14 Tìm x biết:
c) (3x 1)2 16(x 1)2 0
Bài 15 Làm tính chia:
a) 1 x8y6z3 : 12 x2y3z2
4 (a b)5 : 16 (a b)2
c) (25x4y3 15x3y5 20x2y4 ) : 5x2y3
Bài 16 Làm tính chia:
a) (x5 x4 4x3 3x2 5x 2) : (x2 x
2)
b) (2x4 3x3 7x2 5x 3) : (2x2 x 1)
Bài 17 Cho hai đa thức A (2x5 3x4 x3 4x2 5x 3) và B 2x2 3x 1
Tìm R trong phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A B.Q R
Bài 18.
Cho hình thang ABCD (AB // CD) có D 600
a) Tính A b) Biết B 4 Tính B và C
Bài 19 Cho ABC cân (AB = AC), trung tuyến BM Trên tia đối của tia CB lấy E sao cho CE =
CB Trên tia đối của tia MB lấy D sao cho DM = MB Chứng minh rằng ADEB là hình thang cân
Bài 20 Cho hình bình hành ABCD M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
Chứng minh rằng:
a) MNPQ là hình bình hành
b) AC, BD, MP, NQ đồng quy tại một điểm
Bài 21 Hình thoi ABCD có cạnh bằng 25cm, tổng hai đường chéo bằng 70cm Tính độ dài mỗi
đường chéo
Bài 22 Cho hình bình hành ABCD Ở phía ngoài hình bình hành, vẽ tam giác ABE vuông cân
tại B, tam giác ADF vuông cân tại D
Trang 7a) Chứng minh rằng CDF EBC
b) Tam giác CEF là tam giác gì ?
Bài 23 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Gọi AH là đường cao và M, N, P lần
lượt là trung điểm của AB, AC và BC Gọi D là điểm đối xứng của H qua M
a) Chứng minh tứ giác DAHB là hình chữ nhật
b) Tìm điều kiện của ABC để AMPN là hình chữ nhật
Bài 24 Cho tứ giác ABCD có AD = BC Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD;
K, H theo thứ tự là trung điểm của hai đường chéo AC và BD Chứng minh rằng: IJ HK
Bài 25 Cho hình vuông ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC Gọi E là giao
điểm của CM và DN
a) Chứng minh CM DN tại E
b) Gọi K là trung điểm của DC và
c) AH là đường
d) cao của ADE Chứng minh rằng: ba điểm A, H, K thẳng hàng
Trang 8Đ KI M TRA GI A H C KÌ I MÔN TOÁN L P 8 Đ S 1Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỚP 8 ĐỀ SỐ 1 Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 Ố 1
I PH N TR C NGHI M:ẦN TRẮC NGHIỆM: ẮC NGHIỆM: ỆM: (2đ)
Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính x 2 y y 2x ?
C 2x2 4xy 2 y2 D 2x2 5xy 2 y2
Câu 2: Kết quả của phép chia 2x3 x2 2x 1 : x2 1 ?
A 2x 1
Câu 3: Giá trị của biểu
thức
B 1
2x
C 2x 1
x 1 là:
D 2x 1
Câu 4: Biết 2
x x2 16 0 , các số x tìm được là:
A 0; 4; 4
II PH N T LU NẦN TRẮC NGHIỆM: Ự LUẬN ẬN (8đ) B 0;16; 16 C 0; 4 D 4; 4
Bài 1: (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) 3xy2 45x2 y
b) x2 – 5x xy – 5 y
Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x , biết.
a) x – 1 x 2 – x x – 2 5
b) 3x x – 5 10 2x 0
Bài 3 (1,0 điểm)Thực hiện phép tính :3 3 ( 3 3 1 2 3 4 3 2) : 2 2 2
2
x y x y x y x y
Bài 4 (3,5 điểm) Cho AB
C , trực tâm H Các đường thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc
với AC tại C cắt nhau ở D Chứng minh rằng:
a) BDCH là hình bình hành
b) BAC BHC 1800
c) H, M, D thẳng hàng (M là trung điểm của BC)
Bài 5: (0,5 điểm)
Cho x y z xy yz zx xyz Chứng minh
rằng
x2017
y2017 z2017 x y z 2017
Chúc các em học tập hiệu quả
Trang 9Đ KI M TRA GI A H C KÌ I TOÁN L P 8 Đ S 2Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỚP 8 ĐỀ SỐ 1 Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 Ố 1
I TR C NGHI MẮC NGHIỆM: ỆM: (2đ)
Câu 1: Kết quả của phép tính 2x 13x 5 là
Câu 2: Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
A x 22 x2 2x 4
B a bb a a2 b2
1
D x2 6x 9 x 32
Câu 3: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
B Tứ giác có hai cạnh song song là hình bình hành
C Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
D Hình thang có 1 góc vuông là hình chữ nhật
II T LU NỰ LUẬN ẬN (8đ)
Câu 1 (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Câu 2 (1 điểm)
a) Tìm x biết: 2x2 10x 0
Câu 3 (2 điểm)
Làm tính chia:
5xy2
Câu 4 (3 điểm)
b) Tính nhanh: 242 48.36 362
Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD Gọi M và N
theo thứ tự là trung điểm của AH và DH
a) Chứng minh MN // AD.
b) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành
c) Tính góc ANI
Trang 10Đ KI M TRA GI A KÌ I MÔN TOÁN L P 8 Đ S 3Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỚP 8 ĐỀ SỐ 1 Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 Ố 1
I Ph n tr c nghi m (2ần trắc nghiệm (2 ắc nghiệm (2 ệm (2 đi m):ểm):
Bài 1 (1 điểm) Chọn đáp án đúng:
B 1
2. Kết quả rút gọn của: x2 xy y2 x y x y x2
A 2
Bài 2 (1 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai?
1 Hình thang cân có 2 đường chéo vuông góc
2 Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành
3 Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau
4 Tam giác đều là hình có tâm đối xứng
II Ph n t lu n (8ần trắc nghiệm (2 ự luận (8 ận (8 đi m):ểm):
Bài 1 (2 điểm) Rút gọn biểu thức:
x 3 x2 3x 9 x x 2 x 2
Bài 2 (2 điểm) Tìm x, biết:
a x 2 x 2 x 4 x 2 6
b
Bài 3 (3,5 điểm) Cho
AB
C nhọn Gọi H là trực tâm của tam giác M là trung điểm của BC.
Gọi D là điểm đối xứng của H qua M
a Chứng minh: tứ giác BHCD là hình bình hành
b Chứng minh: Tam giác ABD vuông tại B, tam giác ACD vuông tại C
c Gọi I là trung điểm của AD Chứng minh: IA = IB = IC = ID
Bài 4 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
B 3x2 12x 8
Chúc các em học tập hiệu quả
Trang 11Đ KI M TRA GI A KÌ I MÔN TOÁN L P 8 (ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1 ỚP 8 ĐỀ SỐ 1 Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ SỐ 1
S 4)Ố 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1: Kết quả của phép nhân 3x 2x2 1 là:
A 6x3 3 B 6x3 3x C 5x3 3x D 5x3 3
Câu 2: Thương của phép chia x5 2x3 4x2 :
2 2
5
Câu 3: Hình chữ nhật là tứ giác:
A Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau
B Có bốn góc vuông
C Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
D Có bốn cạnh bằng nhau.
Câu 4: Tứ giác ABCD có A 1200; B 800;C
A D
900
C D
400
D D 600
PH N II T LU N (8 đi m)ẦN TRẮC NGHIỆM: Ự LUẬN ẬN ểm):
Bài 1 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết:
1) 3x 2x 5 45 2x
0
Bài 3 (3,5 điểm)
Cho hình bình hành ABCD có cạnh AD a và
điểm của AB và CD
AB 2a
Gọi M , N lần lượt là trung
1) Chứng minh tam giác ADN cân và AN là phân giác của góc BAD
2) Chứng minh rằng: MD NB
3) Gọi P là giao điểm của AN với DM , Q là giao điểm của CM với BN Chứng
minh tứ giác PMQN là hình chữ nhật
Bài 4: (1 điểm)
Tìm các số thực a, b để đa thức
g x x2 3x 4
f x x4 3x3
Trang 12Chúc các em học tập hiệu quả