ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I I MÔN TOÁN LỚP 6 I_SỐ HỌC A. Số nguyên Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 1: Tính a) 125.( 24) + 24.225 b) 26.( 125) – 125.( 36) c) 512.(2 – 128) – 128.( 512) d) 16.(38 – 2) – 38(16 – 1) b) (187 23) – (20 – 180) f) 17.(25) + 25.21 Bài 2: Tính a) (37 – 17). (9) + 35. (9 – 11) b) (25)(75 – 45) – 75(45 – 25) c) (50 +19 +143) – (79 + 25 + 48) d) 19.25 + 9.95 + 19.30 e) (8).25.(2). 4. (5).125 f) (12).46 – 12.54 Bài 3: Tính a) 3784 + 23 – 3785 – 15 b) 21 + 22 + 23 + 24 – 11 – 12 – 13 – 14 c) 215 +(38) – (58) –15 d) 231+26(209+26) e) 5.(3)2 –14.(8)+(40) f) 3.(4)2 + 2.(5) – 20 Bài 4: Tính a) 215 + (38) – ( 58) + 90 – 85 b) 31 – 26 – (209 + 35) c) 29(25) + ( + 40) d) ( 24 ) + ( 30 ) ( 40) e) 33 –( 46) + ( 32) – (+ 15) f) ( 54 ) + (+ 39) ( +10) + ( 85) Dạng 2: Tìm x Bài 5: Tìm x biết: a x + 8 = 17 b 35 – x = 37 c 19 – x = 20 d) x – 45 = 17 Bài 6: Tìm x biết: a |x + 3| = 15 b |x – 7| + 13 = 25 c |x – 3| 16 = 4 d 26 |x + 9| = 13 Bài 7: Tìm x biết: a 5 – (10 – x) = 7 b 32 (x – 5) = 0 c 12 + (x – 9) = 0 d 11 + (15 – x) = 1 Bài 8: 1Tìm x biết: a 11x = 55 b 12x = 144 c 3x = 12 d 0x = 4 e 2x = 6 Bài 9: Tìm x biết: a (x+5) . (x – 4) = 0 b (x – 1) . (x 3) = 0 c (3 – x) . ( x – 3) = 0 d x(x + 1) = 0 e) 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4) f) 8 – (x – 10) = 23 – ( 4 +12) Bài 10: Tìm x ,biết 1) 7 – x = 8 – ( 7) 2) x 8 = ( 3 ) – 8 3) 11 – (15 + 11) =x – ( 25 9 ) 4) 2 – x = 17 –( 5) 5) x – 12 = ( 9) – 15 6) 9 – 15 = ( 7 – x ) – ( 25 + 7 ) 7) 16 –x = 21 – ( 8 ) 8) x – 32 = ( 5 ) – 17 9) 47 – ( x + 15) = 21 10) – ( 5 24 – x ) = 11 B. Phân số Dạng 1: Tìm x Bài 11: Tìm x biết a b c d e f Bài 12: Tìm x e) f) g)
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I I
I_SỐ HỌC
A Số nguyên
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Tính
a) 125.( -24) + 24.225 b) 26.(- 125) – 125.( - 36)
c) 512.(2 – 128) – 128.( - 512) d) 16.(38 – 2) – 38(16 – 1)
b) (187 -23) – (20 – 180) f) 17.(-25) + 25.21
Bài 2: Tính
a) (-37 – 17) (-9) + 35 (-9 – 11) b) (-25)(75 – 45) – 75(45 – 25)
c) (-50 +19 +143) – (-79 + 25 + 48) d) 19.25 + 9.95 + 19.30
e) (-8).25.(-2) 4 (-5).125 f) (-12).46 – 12.54
Bài 3: Tính
a) 3784 + 23 – 3785 – 15 b) 21 + 22 + 23 + 24 – 11 – 12 – 13 – 14
c) 215 +(-38) – (-58) –15 d) 231+26-(209+26)
e) 5.(-3)2 –14.(-8)+(-40) f) 3.(-4)2 + 2.(-5) – 20
Bài 4: Tính
a) 215 + (-38) – (- 58) + 90 – 85 b) 31 – [26 – (209 + 35)]
c) 29-(-25) + ( + 40) d) (- 24 ) + (- 30 ) - ( - 40)
e) 33 –( -46) + ( -32) – (+ 15) f) (- 54 ) + (+ 39) - ( +10) + ( - 85)
Dạng 2: Tìm x
Bài 5: Tìm x biết: a/ -x + 8 = -17 b/ 35 – x = 37 c/ -19 – x = -20 d)/ x – 45 = -17
Bài 6: Tìm x biết: a/ |x + 3| = 15 b/ |x – 7| + 13 = 25 c/ |x – 3| - 16 = -4 d/ 26 - |x + 9| = -13
Bài 7: Tìm x biết:
a/ 5 – (10 – x) = 7 b/ - 32 - (x – 5) = 0 c/ - 12 + (x – 9) = 0 d/ 11 + (15 – x) = 1
Bài 8: 1/Tìm x biết: a/ 11x = 55 b/ 12x = 144 c/ -3x = -12 d/ 0x = 4 e/ 2x = 6
Bài 9: Tìm x biết:
a/ (x+5) (x – 4) = 0 b/ (x – 1) (x - 3) = 0 c/ (3 – x) ( x – 3) = 0
d/ x(x + 1) = 0 e) 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4) f) 8 – (x – 10) = 23 – (- 4 +12)
Bài 10: Tìm x ,biết
1) 7 – x = 8 – ( - 7) 2) x -8 = ( -3 ) – 8
3) 11 – (15 + 11) =x – ( 25 -9 ) 4) 2 – x = 17 –( - 5)
5) x – 12 = ( - 9) – 15 6) 9 – 15 = ( 7 – x ) – ( 25 + 7 )
7) 16 –x = 21 – ( -8 ) 8) x – 32 = ( -5 ) – 17
9) 47 – ( x + 15) = 21 10) – ( 5 -24 – x ) = - 11
B Phân số
Dạng 1: Tìm x
Bài 11: Tìm x biết
a/ 2
5 5
x
b/ 3 6
8x c/ 1
9 27
x
6
x e/ 3 4
2
x x
Bài 12: Tìm x
1 2
a/ x
3 5
b/ x 2 1
3 5
c/ x 4 16
255
25 5
11 9
x
g) 5 1
x
Dạng 2: Quy đồng mẫu nhiều phân số
Bài 13: Quy đồng mẫu các phân số
a) 3 và 5
8 27 b) 2 và 4
c) 1 và -6
15 d) 11 và 7
120 40 e) 7 ; 13 ; -9
30 60 40 f) 4 ; ; 8 -10
Dạng 3: Rút gọn phân số
Trang 2Bài 14: Rỳt gọn cỏc phõn số sau
a) 22
55 b) 63
81
c) 20
140
d) 25
75
e) 3.5
8.24 f) 2.14
7.8 g) 8.5 8.2
16
h) 11.4 11
2 13
Bài 15 Rỳt gọn
a/
10 21
20 12
3 ( 5)
( 5) 3
5 7
5 8
11 13
11 13
c/
10 10 10 9
9 10
2 3 2 3
2 3
d/
11 12 11 11
12 12 11 11
5 7 5 7
5 7 9.5 7
Dạng 4 : Thực hiện phộp tớnh, tớnh nhanh
Bài 16: Thực hiện phộp tớnh
a)
7
) 2 ( 3
2 7
) 5 ( 3
)
2
b) 102 22 72
c) 6 3 34 2 3
d) A =
7
2 4 9
4 3 7
2 8
e) 7 18 4 5 19
25 25 23 7 23
f) B = (72
9 + 23
5 ) - 62
9 g) 5 5 20 8 21
Dạng 5 : So sỏnh phõn số
Bài 17:So saựnh caực phaõn soỏ sau:
a) 12
49 và 13
47 b) 456 à123
461v 128 c) 64 à73
85v 81 d)2003.2004 1 à2004.2005 1
2003.2004 v 2004.2005
e)19 à17
31v 35 f) 149 à449
157v 457 g)67 à73
77v 83 h) 1999.2000 à 2000.2001
1999.2000 1 v 2000.2001 1
Dạng 5 : Bài tập nõng cao
Bài 18*: Chứng tỏ rằng phân số 2 1
3 2
n n
là phân số tối giản
5
n A n
a) Tỡm số nguyờn x để A là phõn số
b) Tìm x để A Z
II_HèNH HỌC
Bài 20: Cho gúc bẹt xOy Vẽ tia Ot sao cho yOt=400
a) Tớnh số đo của gúc xOt
b) Trờn nửa mặt phẳng bờ xy chứa tia Ot, vẽ tia Om sao cho xOm= 1000
Tia Ot cú phải là phõn giỏc của yOm khụng? Vỡ sao?
Bài 21: trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
200
xOy và xOz= 1000
a) Tớnh số đo gúc yOz
b) Gọi Om là phõn giỏc của yOz Tớnh số đo gúc xOm
Bài 22: trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Ot sao cho xOy=300 ; xOt=700
a) Tớnh số đo gúc tOy Oy cú phải là phõn giỏc của gúc tOx khụng, Vỡ sao?
b) Vẽ Om là tia đối của tia Ox.Tớnh số đo gúc mOy
c) Gọi Oa là phõn giỏc của gúc mOt.Tớnh số đo gúc aOy
Bài 23: Trờn cựng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho x ˆ O t=50o, x ˆ O y=100o
a/ Tia Ot cú nằm giữa hai tia Ox và Oy khụng? Vỡ sao?
b/ Tớnh số đo gúct ˆ O y ?
c/ So sỏnh x ˆ O t và t ˆ O y
d/ Tia Ot cú phải là tia phõn giỏc của gúc xOy khụng? Vỡ sao ?