GV Bùi Hồng Hạnh ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 7 TRƯỜNG NGUYỄN TRƯỜNG TỘ Bài 1 Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nhất 1 2 3 4 5 6 Bài 2 Tìm , biết 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Bài 3 Tìm các số biết 4) v[.]
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ 1 TOÁN 7 TR Ậ Ọ ƯỜ NG NGUY N TR Ễ ƯỜ NG T Ộ
Bài 1 Th c hi n phép tính b ng cách h p lý nh t:ự ệ ằ ợ ấ
1 1534+ 721+ 1934−1 1517+ 23
2 2 34−(−1 23)2
+(−1 12)3
:(−9
4 )−(−5 12)
3 16 2
7:(−3
5 )−28 2
7:(−3
5 )
4 (−1
2 )2
√16
25+√9⋅(−2
3 )2
−1 12⋅√4
9
5 27⋅11 5
6+14−25 56⋅ 27
6 34+ 14:(−5)
Bài 2 Tìm x, bi t:ế
7 23+ 13: x= 35
8 −5 x−9=5−3 x
9 8−¿1−3 x∨¿3
10¿
112(x−5)( x+2)=1
122x+2x+3=144
13 34−|x− 32|= 16
14 x−11,5 =11,22
15(3 x−2): 72= 421: 112
Bài 3 Tìm các s ốx , y , z bi t:ế
1) x
5= y8= z14 và x+3 y−2z=5
2) x4= y3= z2 và x2− y2−z2 =4
Trang 23) x2= y3; y5= z7 và x+ y+z=23
4) 2x3 = 3 y
4 = 4 z5 v ảx+ y+z=49
Bài 4 ¿ Ch ng minh r ng n u có: ứ ằ ế 2(x+ y)=5( y+z)=3(z+x) thì x− y4 = y−z5 Bài 5 ¿ Cho x+2 y+z a = b
2 x+ y−z=4 x−4 y+z c ⋅ Ch ng minh r ng:ứ ằ
x a+2b+c=2a+b−c y =4a−4 b+c z (giả sử mọi tỉ số đều có nghĩa).
Bài 6 ¿ Tìm giá tr nh nh t (ho c giá tr l n nh t) c a các bi u th c sau:ị ỏ ấ ạ̄ ị ớ ấ ủ ể ứ
2 B= 23−¿x−4∨¿
4 D=x2 −5
5 E=¿
Bài 7 Cho bi t ế y ti l thu n v i ệ ậ ớ x theo h s ti l là ệ ố ệ 2,z ti l ngh ch v i y ệ ị ớ theo h s ti l là 5 H i ệ ố ệ ỏ z ti l thu n hay t l ngh ch v i ệ ậ ỉ ệ ị ớ x, ch rõ h s ti ỉ ệ ố
l ệ
Bài 8 Gi i các bài toán sau:ả
1.Đ làm m t công vi c trong 8 gi thì c n 30 công nhân N u s công ể ộ ệ ờ ầ ế ố nhân tăng thêm 10 ng i thì th i gian hoàn thành công vi c tăng hay gi mườ ờ ệ ả bao nhiêu gi ?ờ
2 Hai ô tô kh i hành cùng m t lúc t ở ộ ừ A đ đi đ n ể ế B Xe I đi v i v n t cớ ậ ố
50 km/h, xe II đi v i v n t c ớ ậ ố 45 km/h, do đó khi xe I đ n B thì xe II m i ế ớ
đi đ c đ n ượ ế C còn cách B là 5 km Tính đ dài quãng đ ng ộ ườ AB
3 S quy n sách c a 3 b n An, Bình, C ng t l v i các s ố ể ủ ạ ườ ỉ ệ ớ ố3,4,5 H i m iỏ ỗ
b n có bao nhiêu quy n sách bi t r ng s quy n sách c a Bình it h n ạ ể ế ằ ố ể ủ ơ
t ng s quy n sách c a ổ ố ể ủ An và C ng là 8 quy n.ườ ể
4 M t xe ô tô đi t ộ ừ A đ n ế B g m 3 ch ng đ ng dài nh nhau nh ng ồ ặ ườ ư ư
ch t l ng m t đ ng t t x u khác nhau V n t c trên 3 ch ng đ ngấ ượ ặ ườ ố ấ ậ ố ặ ườ
l n l t là ầ ượ 72 km/h,60 km/h,40 km/h Bi t t ng th i gian xe ch y t ế ổ ờ ạ ừ A
đ n ế B là 4 gi Tính đ dài quãng đ ng ờ ộ ườ AB
Trang 3Bài 9 Cho hình 1 a) Ch ng minh aa’ // bb’.ứ b Tính s đo góc ố
Bài10 Cho hình 2 , bi t tt' // ế Ox , zz ' // Oy Tính s đo các góc khác góc b t có ố ẹ đinh là A
Bài 11 Cho hình 3 , bi t ế x ' '// yy'; Am là tia phân giác c a ủ ^zAx, Bn là tia phân giác c a ủ ^zB y ' Ch ng minh r ng ứ ằ Am/¿Bn
Bài 12 Cho hình 4 , có DE/¿BC Tính s đo c a ố ủ ^
Bài 13 Cho hình 5 Tìm các đ ng th ng song song có trên hình vẽ.ườ ẳ
Trang 4Bài 14 Cho hình 6.
a) Ch ng t ứ ỏx x '/ ¿y y '
b) Tính s đo c a ố ủ ^
Bài 15 Cho hai đ ng th ng ườ ẳ xx ' và yy y ' c t nhau t i ắ ạ O t o thành gócạ
xOy=110 ∘ G i ọ Oz là tia phân giác c a góc ủ xOy ', Ot là tia phân giác c a góc ủ yOx
'
a) Tính s đo các góc zOy'; yOt.ố
b) Ch ng t ứ ỏOz và Ot là hai tia đ i nhau.ố
Bài 16 Cho x ^ O y=110 ∘ L y đi m ấ ể A trên tia Ox, đi m ể B trên tia Oy r i vẽ các ồ tia Am, Bn n m trong góc ằ xOy sao cho ^xAm=40 ∘ , ^ yBn=70 ∘ Ch ng minh ứ Am/¿Bn
Chúc các em ôn t p t t! ậ ố