1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập GIỮA kì 1 TOÁN 8 LƯƠNG THẾ VINH 2022 2023

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi K là iểm ối xứng của đa thức thành nhân tử đa thức thành nhân tử F qua E và Q là iểm ối xứng vơiiđa thức thành nhân tử đa thức thành nhân tử F qua D.. b Lấy iểm đa thức thành nhân tử

Trang 1

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 TOÁN 8 LƯƠNG THẾ VINH 2022-2023 Bài 1 Phân tích a thức thành nhân tửđa thức thành nhân tử

a) 2 a2b−4 ab

b) x ( y +1)− y ( y +1).

c) 2 x( x−3)−5(3−x).

d) 7 x (x− y )+ 2¿

e) 100−9 x2

f) x2+10 x +24

g) 9 x2+6 x−35

h) 12x3+4.

i) x2−y2+6 y−9

j) 1+2 xy−x2

y2 k) x4+10 x3+25 x2

l¿49 x3−14 x2y +x y2

m) (x2+4)2−16 x2

n) x5−x4+x3−x2

)

о) xy + y2

x− y

p) 3 x2−6 xy+3 y2−12 z2

q) 3 x2y2−6 x2 y3+12 x2

¨y2

)

г) 3 x2−3 y2+12 x−12 y

s) 6 x2+7 x−5

t) 64 x4

+y4

u) x5−x4−1

v) x8

+x7

+1

w) (x2

+x)2−2(x2

+x−15) x) (x2+4 x +8)2+3 x(x2+4 x +8)+2 x2

y) 4(x2+15 x +50) (x2+18 x +72)−3 x2

z) (x−7)(x−5)(x−4)(x−2)−72.

Bài 2 Tính nhanh

A=x2+x +1

4 với x=199,5

B=5 x2yz−10 x y2z +5 y3z với x=124, y=24z=2

Bài 3 Tính giá trị biểu thức

Trang 2

b) B=x2(x−1)−4 x (x−1)+4(x −1) tại x=3.

c) C=x (2 x− y)−z ( y−2 x) tại x=1,2 ; y=1,4 ; z=1,8.

Bài 4 Tính giá trị biểu thức một cách hợp lí

a) A=x5−100 x4+100 x3−100 x2+100 x −9 tại x=99.

b) B=x6−20 x5−20 x4−20 x3−20 x2

20 x +3 tại x=21.

Bài 5 Tìm x

a) 6 x (3 x+5)−2 x (9 x−2)=17.

b) 2 x(3 x−1)−3 x (2 x+ 11)−70=0

c) (3 x−1)(2 x +7)−(x +1)(6 x−5)=16.

d) ¿

e) (4 x+ 3)(4 x−3)−¿

f) 25 x2−9=0

Bài 6 Tìm x

a) ¿

b) ¿

c) (4 x+ 3)(4 x−3)−¿

d) x3−9 x2+27 x−27=−8

e) ¿

f) ¿

Bài 7 Tìm x

a) x2−10 x=−25

b) x (2 x−3)−3(3−2 x )=0.

c) 3 x (x−2)−x2+2 x=0

d) 4 x2−4 x +1=¿

e) 4 x2−25−(2 x −5)(2 x +7)=0

f) (x2+2 x +3) (x2+x−12)=0

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC Bài 8 Làm phép chia

a) (x2y +3 xy −4 x y2):(2 x )

b) (18 x3y −12 x2y2+6 x y3):6 xy

c) (15 x3y5

2 x4 y4−25 x5y3):(−5 x3y2)

d) (−13 x

2

y z3+15

2 x y

3

z4−5 xy z2):5

3xy z

2

Trang 3

Bài 9 Thực hiện phép chia

a) (2 x2−5 x+2):(x−2)

b) (6 x2+13 x −5):(2 x+5)

c) (3 x4−8 x3−10 x2+8 x−5):(x2+x−1)

Bài 10 Thực hiện phép tính

a) (14 x2y2+20 x2y3−8 x y5):4 xy

b) (x4−x−14) :(x−2)

c) (2 x3+5 x2−2 x+ 3):(2 x2−x +1)

d) (2 x3−5 x2+6 x−15):(2 x−5)

Bài 11 Sắp xếp các a thức theo lũy thừa giảm của các biến rồi thực hiện đa thức thành nhân tử phép chia

a) (12 x2−14 x+3−6 x3

+x4):(1−4 x +x3) b) (x5

x2−3 x4

+3 x +5 x3−5):(5+ x2−3 x) c) (2 x2−5 x3+2 x+ 2 x4−1):(x2

x−1) Bài 12 Tìm a sao cho a thức đa thức thành nhân tử x4

x3+6 x2

x +a chia hết cho a thức đa thức thành nhân tử x2

x +5

Bài 13 Tìm các số thực a , b ể a thức đa thức thành nhân tử đa thức thành nhân tử 3 x3

+a x2+bx +9 chia hết cho x2−9 PHẦN HÌNH HỌC

Bài 14 Cho △ ABC cân tại A Gọi D , E , F lần lượt là trung iểm của cạnhđa thức thành nhân tử

AB , AC , BC Gọi K là iểm ối xứng của đa thức thành nhân tử đa thức thành nhân tử F qua EQ là iểm ối xứng vơiiđa thức thành nhân tử đa thức thành nhân tử

F qua D.

a) Chứng minh tứ giác BDEC là hình thang cân.

b) Chứng minh K , , Q thẳng hàng và tứ giác BCKQ là hình chữ nhật.

Bài 15 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi H , K lần lượt là trung iếm củađa thức thành nhân tử

BCAC.

a) Chứng minh tứ giác ABHK là hình thang

b) Lấy iểm đa thức thành nhân tử E ối xứng với đa thức thành nhân tử A qua H Chứng minh tứ giác ABEC là hình

bình hành

c) Qua A vẽ ường thẳng vuông góc với đa thức thành nhân tử AH cát tia HK tại D Chứng minh AD=BH Tứ giác AHCD là hình gì? (Vì sao)

d) Vẽ HN ⊥ AB(N ∈ AB), gọi I là trung iểm của đa thức thành nhân tử AN Trên tia ối của tiađa thức thành nhân tử

BH lấy iểm đa thức thành nhân tử M sao cho B là trung iểm của đa thức thành nhân tử HM Chứng minh MN ⊥ HI.

Bài 16 Cho tam giác ABC vuông tại A( AB< AC) có ường cao đa thức thành nhân tử AH Từ H kẻ

HM vuông góc với AB(M ) AB¿, kẻ HN vuông góc vơi AC(N ∈ AC).

a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.

Trang 4

minh AC song song HK.

c) MN cát AH tại O ,OC cắt AK tại D Chứng minh AK=3 AD.

Bài 17 Cho tam giác nhọn ABC ( AB< AC) Đường cao AH Gọi M , N, E lần

lượt là trung iểm của đa thức thành nhân tử AB, AC va BC

i) Chứng minh tứ giác BMNE là hình bình hành.

b) Gọi I là iểm ối xứng của đa thức thành nhân tử đa thức thành nhân tử H qua N Chứng minh tứ giác AHCI la hình

chữ nhật

c) Kẻ CD vuông góc với AE ( D thuộc tia AE ) Chứng minh ^HDI=90 ∘ Bài 18 Vẽ tam giác ABC vuông tại A( AB< AC)AH là ường cao Vē đa thức thành nhân tử HD

vuông góc với AB tại DHE vuông góc vơi AC tại E.

a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật.

b) Vẽ iếm đa thức thành nhân tử M ối xứng với đa thức thành nhân tử A qua E Chứng minh tứ giác HDEM là hình

bình hành

c) Gọi I là hình chiếu của A trên HM Tính số o góc đa thức thành nhân tử ^DIE

Bài 19 Cho hình thang vuông ABCD(A= ´D=90´ ∘ , AB<CD , AB ∥CD) Vẽ BE

vuông góc với CD tại E Trên tia ối của tia đa thức thành nhân tử BA lấy iểm đa thức thành nhân tử M sao cho

BM =DC.

a) Chứng minh tứ giác ABED là hình chữ nhật.

b) Chứng minh tứ giác BMCD là hình bình hành

c) Gọi N là giao iểm của đa thức thành nhân tử AEBD K là trung diểm của EM Chứng minh

NK// AM.

d) Vẽ AI vuông góc với ME tại I Chứng minh rằng ^BID=90 ∘

e) Tứ giác ABCD thỏa mãn iều kiện gì ể đa thức thành nhân tử đa thức thành nhân tử DCKN là hình thang cân?

MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÁC

BÀI 20 (TÌm GTLN-GTNN)

a) TÌm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức A=x2+5 x +7 và B=2 x2−12 x b) Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức A=6 x−x2−5 và B=10 x2−23−x4 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=(x−1)(x+2)(x +3)(x+ 6).

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=( x2+4 x+1)2−12¿

BÀI 21 Tìm cặp số (x , y ) thỏa mān ẳng thứcđa thức thành nhân tử

a) 3¿

b) x2

+y2−2 x +10 y +26=0

c) 5 x2+5 y2+8 xy +2 x−2 y +2=0

Bài 22 Tồn tại hay không các số x , y , z thỏa mãn ẳng thứcđa thức thành nhân tử

x2+4 y2+z2−4 x+4 y −8 z+23=0 ?

Bài 23 Cho x , y , z là ba số thỏa mãn

Trang 5

4 x2+2 y2+2 z2−4 xy−4 xz+2 yz−6 y−10 z +34=0.

Tính

S=¿

Bài 24 Cho x + y=2x2

+y2=10 Tính giá trị của biếu thức A=x3

+y3

Bài 25 Cho a+b+c=0a2

+b2+c2=1 Tính giá trị của biểu thức

B=a4+b4+c4

Ngày đăng: 19/10/2022, 21:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w