1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On thi HK I Toan 11

9 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On thi hk i toán 11
Trường học Trường THPT Tròn Quang Khải
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 776,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm xác suất để có a Hai mặt cùng sấp xuất hiện b Một mặt sấp, một mặt ngửa c Có ít nhất 1 mặt sấp Câu 2: Gieo đồng thời bốn đồng xu cân đối đồng chất.. Hãy xác định giao tuyến của mặt

Trang 1

Phần i: đại số

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC PHẦN 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A TểM TẮT Lí THUYẾT

Bài 1: Tỡm tập xỏc định hàm số sau

2

sin 2 1/ cot(2 ) 2 /

1

3 / sin 4 / 1 cos

1

x

x

x

+

Bài 2: Vẽ đồ thị của cỏc hàm số sau:

a)y= +1 sinx b)y=cosx−1 c) tan( )

3

y= x−π

Bài 3: Tỡm giỏ trị lớn nhất và nhỏ nhất của cỏc

hàm số sau

1/y= +2 3cosx 2 /y=3 1 sin+ x−1

3/y= +2 cos x−sin x 4 /y= −3 2 | sin |x

Bài 4: Xỏc định tớnh chẵn lẻ của hàm số

a) y x= −sinx c) y = cos2x + tanx

PHẦN 2: PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC

I) PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A TểM TẮT LÍ THUYẾT:

1 Phương trỡnh sinx=a (1)

a) a > 1: (1) VN

b) a ≤ 1:

*) Nếu a biểu diễn được qua sin của gúc đặc biệt :

Giả sử a=sinα

2

2

α α

α

= + Π

*) Nếu a khụng biểu diễn được qua sin của gúc đặc

biệt:

Thỡ đặt a = sinα với:

2 2

Π

<

<

Π

Ta viết:α = arcsina

arcsin 2

arcsin 2

Cỏc trường hợp đăc biệt

*) a=0 (1)⇔ = Πx k /k Z

*) a= -1

2 2

3

2 2

k Z

Π

 = − + Π



Π



2

*)(1) : sinx=sinβ0

360

,

180 360

k Z

β β



Tổng quỏt:

(1) sin ( ) sin ( )

( ) ( ) 2

( ) ( ) 2

k Z

2 Phương trỡnh cosx=a: (1)

a) a > 1: (1) VN b) a ≤ 1:

*) Nếu a biểu diễn được qua cos của gúc đặc biệt :

Giả sử a = cosα :

/ 2 cos

cos ) 1 ( ⇔ x= α ⇔x= ± α +k Π kZ

*) Nếu a khụng biểu diễn được qua cos của gúc đặc biệt:

Thỡ đặt a = cosα với: 0 <α < Π,Ta viết:

a

arccos

=

α (1)⇔cosx=cosα ⇔ = ±x arccosa k+ Π2 ,k Z

Cỏc trường hợp đăc biệt

2

*) a=-1: (1)⇔ = Π + Π ∈x k2 ,k Z

*) a=1: (1)⇔ = Π ∈x k2 ,k Z

*) cosx=cosβ ⇔ = ±x β +k360 ,k Z

Tổng quỏt: (1)⇔cos ( ) cos ( )f x = g x

f x( )= ±g x( )+ Πk2 ,k Z

3 Phương trỡnh tanx=a: (1) ĐK:

, 2

x≠ Π+ Π ∈k k Z

*) Nếu a biểu diễn được qua tan của gúc đặc biệt:

Thỡ a = tanα : (1)⇔tanx=tanα ⇔ = + Πx α k ,k Z

*) Nếu a khụng biểu diễn được qua tan của gúc đặc biệt:

Thỡ đặt a = tanα với

2 2

Π

<

<

Π

Ta viết: α =arctana



 Π+

Π≠

Π+

=

=

1

2

arctan tan

tan

)1(

k x

k a

x

x α k k, 1∈Z

Cỏc trường hợp đăc biệt *) a = 0: (1)⇔ = Πx k ,k Z

Trang 2

*) a = -1: (1) ,

4

4

⇔ = + Π ∈

*) (1) : tanx=tanβ0 ⇔ =x β0+k180 ,0 k Z

Tổng quát:

2

(1) tan ( ) tan ( )

( ) ( )

2 ( ) 2

Π



4 Phương trình cotx=a: (1) ĐK:x k≠ Π ∈,k Z

*) Nếu a biểu diễn được qua cotan của góc đặc biệt:

Thì a = cotα :

(1)⇔cotx=cotα ⇔ = + Πx α k ,k Z

*) Nếu a không biểu diễn được qua cotan của góc

đặc biệt:

Thì đặt a=cotα với 0 <α < Π Ta viết:α =arc cot a

1

cot

x k

Các trường hợp đăc biệt

2

4

4

⇔ = + Π ∈

*) (1) : cotx=cotβ0 ⇔ =x β0+k180 ,0 k Z

Tổng quát: (1)⇔cot ( ) cot ( )f x = g x

1 1 2

2

( ) ( )

( )

II) PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

THƯỜNG GẶP

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

1 Phương Trình bậc nhất đối với một hàm số

lượng giác.

Dạng: at+b=0 với:

{sin ( ); cos ( ); tan ( ); cot ( )}

0

,

PP giải: Tìm t đưa về phương trình cơ bản giải tìm x

2 Phương Trình bậc hai đối với một hàm số lượng

giác

Dạng: at 2 +bt+c =0 với: , ,a b c R a∈ , ≠0

{sin ( );cos ( ); tan ( );cot ( )}

PP giải: Tìm t đưa về phương trình cơ bản giải tìm x

3 Phương trình bậc nhất đối với sinf(x) và cosf(x) Dạng: asinf(x)+bcosf(x) =c (1)

PP giải:

*) Khi a=0 hoặc b=0 bài toán trở thành dạng (1) giải được

*) Khi a2 +b2 ≠ 0: Chia 2 vế (1) cho 2 2

b

a + ta đưa

về dạng:

sin

b a

c x

f

+

=

cos

b a

c x

f

+

=

Đặc biệt: Khi c=0: (1)

a

b x

⇔ tan ( ) với: a 0

≠ hoặc (1)

b

a x

⇔ cot ( ) với: b≠ 0

Lưu ý: Phương trình: asinf(x)+bcosf(x)=c có nghiệm

khi và chỉ khi: a2 +b2 ≥c2

4) Phương trình thuần nhất bậc 2 đối với sinx và cosx

Dạng: asin2x+bsinxcosx+ccos2x=0 Nếu vế phải bằng

d thì thay: d = d(sin2x+cos2x)

a,b,c R∈ và a,b,c không đồng thời bằng 0

PP giải:

*) Kiểm tra trực tiếp cosx=0 *) Chia hai vế cho cos2x đặt t=tanx (*) ta được:

at2+bt+c=0 giải được t Thay vào (*) giải được x

B CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP Câu 1: Giải các phương trình lượng giác sau:

1)

2

3 )

20 2 sin( x+ 0 = − 2)cos 2x− sin(x− 120 0 ) = 0 3)

2

1 4

2

3

4)

3

1 tan 6

1 2 cot x+ =

5)tan(2x−10 )0 + 3 0= với x∈(0 ;180 )0 0 6)cos( 5) 3

2

x− = với x∈ −Π Π( ; ) 7)(3 tanx+ 3)(2 sinx− 1) = 0 8)

2

2 2cos+ x+sin x=0 9) sin2x−2cosx=0 10) 3 cos2 x− 3 sin2 x+sin 2x= 2 11)

2 2sin x+ 3 sin2x 3= 12)cos 2x+s inx=1

13) sinx− 3 cosx= 2 14) sinx−2cosx=3

15) 2sin2x+sinxcosx−3cos2x=0 16) cos 2x+cos 4x=cos 6x+cos8x

17) 4sin2x + 3 3sin2x−2cos2x = 4

Câu 7: Giải một số phương trình lượng giác khác:

1) tan( ) cot 1

4

x+π + x=

Trang 3

3) x

x

x

3 tan tan

1

tan

+

4)( )2 2

sinx+cosx +2 3 osc x= +1 2cosx

cos sin sin cos

2

6) 2 sin 2x+ 3 cos 2x= 13 sin 14x

TỔ HỢP – XÁC SUẤT

PHẦN 1: TỔ HỢP

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

1 Quy tắc cộng: Giả sử 1 công việc có thể tiến hành

theo 1 trong k phương án A1,A2, ,A k

• Phương án A1 có thể thực hiện theo n1 cách

• Phương án A2 có thể thực hiện theo n2 cách

• ………

• Phương án A k có thể thực hiện theo n k cách

Khi đó công việc có thể thực hiện theo n1 + n2

+ +nk cách

2 Quy tắc nhân: Nếu 1 công việc phải trải qua k giai

đoạn, trong đó:

• Giai đoạn 1 có n1 cách thực hiện

• Giai đoạn 2 có n2 cách thực hiện

• ………

• Giai đoạn k có n k cách thực hiện

Suy ra có n1.n2 n k cách thực hiện công việc

ấy

3 Hoán vị: Cho tập hợp X gồm n phần tử phân biệt

(n ³ 0) Mỗi cách sắp xếp thứ tự n phần tử của X

được gọi là một hoán vị của n phần tử

Số các hoán vị của n phần tử được ký hiệu là Pn

n

P = n !=1.2 n Quy ước: 0! = 1

4 Chỉnh Hợp: Cho tập hợp X gồm n phần tử phân

biệt (n ³ 1) Mỗi cách chọn ra k (0£ k £ n) phần

tử của X và sắp xếp theo một thứ tự nào đó được gọi

là một chỉnh hợp chập k của n phần tử

Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử được ký

hiệu là k

n

A

k

A n(n 1) (n k 1)

(n k)!

-

Chú ý: Quy ước: 0! 1= ; n

n

n A

4 Tổ hợp: Cho tập hợp X gồm n phần tử phân biệt

(n ³ 0) Mỗi cách chọn ra k (0£ k £ n) phần tử

của X được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử

Số các tổ hợp chập k của n phần tử được ký hiệu

là k

n

C

k

n

n ! C

k !(n k)!

=

-

Các tính chất của tổ hợp: +/

( k n)

C

n

k

n = − 0≤ ≤ +/C C C k ( k n)

n

k n

k

n + − 1 = +1 0≤ ≤ +/ k n

n

k

n C P

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

I QUY TẮC ĐẾM:

Câu 1: Một nhà hàng có 3 loại rượu, 4 loại bia và 6

loại nước ngọt Thực khách cần chọn 1 loại thức uống Hỏi có mấy cách chọn?(13)

Câu 2: Cho tập hợp A={1; 2;3; 4;5;6;7;8;9} a) Có boa nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số Trong các

số trên có bao nhiêu số mà ba chữ số đều khác nhau? b) Có bao nhiêu tập hợp A gồm 4 phần tử? Trong số tập hợp đó có bao nhiêu tập hợp có chứ số 9?

Câu 3: Một công ty có 5 cổng ra vào Một người

khách đi đến công ty, hỏi:

a) Có bao nhiêu cách ra vào công ty đó b) Có bao nhiêu cách ra vào công ty đó biết người

đó phải vào 1 cổng và ra bằng một cổng khác

Câu 4: Cho tập hợp A gồm 7 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6

Hỏi có thể lập từ A bao nhiêu:

a) số tự nhiên có 4 chữ số bất kì (2058) b) số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau (720) c) số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau (420) d) số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 5 (420)

e) số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau bắt đầu bằng

số 1 (120) f) số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau có tận cùng không là chữ số 5 (620)

g) số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau nhỏ hơn 4000 (180)

II HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP Câu 1: Có 6 bì thư khác nhau và 5 tem thư khác nhau

Người ta chọn và dán 3 tem lên 3 bì thư, mỗi bì thư dán một tem Hỏi có bao nhiêu cách làm như thế? (1200)

Trang 4

Câu 2: Với các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập bao

nhiêu số tự nhiên thỏa mãn:

a) gồm 6 chữ số ( 6

6 ) b) gồm 6 chữ số khác nhau (6!)

c) gồm 6 chữ số khác nhau và chia hết cho 2 (3.5!)

Câu 3: Một đa giác lồi n cạnh thì có bao nhiêu đường

chéo? ( ( 3)

2

n n

)

Câu 4: Trong hộp có 7 viên bi xanh, 5 bi đỏ, 3 bi

vàng Có bao nhiêu cách lấy ra 4 viên bi:

a) có đúng 2 viên bi xanh

b) số bi xanh bằng số bi đỏ

c) mỗi loại bi có ít nhất một viên (có đủ ba màu)

Câu 5: Rút gọn biểu thức

a) A= 5! . ( 1)!

( 1) ( 1)!3!

m

+

b) B= ( 3)! 2 ( 2)!1

n

+

Câu 6: Giải phương trình sau:

2

2 3 8

P xP x= ( x =-1;x = 4)

Câu 7: Tìm n sao cho: 3 2

1 2(A n +3 )A n =P n+ (n = 4)

III NHỊ THỨC NIUTƠN

Câu 1: Khai triển các nhị thức sau:

a)(2x+3)6 b) (2x y− )7 c)

6

2 1

x x

 − 

Câu 2: Cho nhị thức

10 4

1

x x

 + 

a) Tìm số hạnh thứ 6 của khai triển

b) Tìm số hạng không chứa x của khai triển

c) Tìm hệ số của số hạng chứa x6

Câu 3: Cho nhị thức: (x2 y)7

a) Tìm hệ số của số hạng có chứa x5y2

b) Khai triển nhị thức trên

Câu 4: Tính các tổng sau:

a) 0 1 2 n

S =C +C +C + +C

b) 0 2 1 22 2 2k k 2n n

Câu 5: Chứng minh rằng :

C +C + +C =C +C + +C

Câu 6: Tìm là số nguyên dương n để hệ số của 2

x

trong khai triển biểu thức f x( )= −(1 2x)nbằng 180

PHẦN 2: XÁC SUẤT

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1 Biến cố

• Không gian mẫu Ω: là tập các kết quả có thể xảy ra của một phép thử

• Biến cố A: là tập các kết quả của phép thử làm xảy ra

A A ⊂ Ω

• Biến cố không: ∅

• Biến cố chắc chắn: Ω

• Biến cố đối của A: A=Ω\A

• Hợp hai biến cố: A ∪ B

• Giao hai biến cố: A ∩ B (hoặc A.B)

• Hai biến cố xung khắc: A ∩ B = ∅

• Hai biến cố độc lập: nếu việc xảy ra biến cố này không ảnh hưởng đến việc xảy ra biến cố kia

2 Xác suất

• Xác suất của biến cố: P(A) = n n A( )( )Ω

• 0 ≤ P(A) ≤ 1; P(Ω) = 1; P(∅) = 0

• Qui tắc cộng: Nếu A ∩ B = ∅ thì:

P(A ∪ B) = P(A) + P(B)

Mở rộng: A, B bất kì:

P(A ∪ B) = P(A) + P(B) – P(A.B)

• P(A ) = 1 – P(A)

• Qui tắc nhân: Nếu A, B độc lập thì:

P(A.B)=P(A).P(B)

B CÁC DẠNG BÀI TẬP Câu 1: Gieo đồng thời 2 đồng xu Tìm xác suất để có

a) Hai mặt cùng sấp xuất hiện b) Một mặt sấp, một mặt ngửa c) Có ít nhất 1 mặt sấp

Câu 2: Gieo đồng thời bốn đồng xu cân đối đồng chất

Tính xác suất của biến cố:

a) Cả 4 đồng xu đều ngửa

b) Có đúng 3 đồng xu lật ngửa

c) Có ít nhất hai đồng xu lật ngửa

Câu 3: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai

lần Tính xác suất của biến cố:

a) Tổng hai mặt xuất hiện bằng 8

b) Tích hai mặt xuất hiện là số lẻ

c) Tích hai mặt xuất hiện là số chẵn

d) Các mặt xuất hiện có số chấm bằng nhau

e) Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm

Câu 4: Trong một cái hộp đựng 7 viên bi trắng và 5

viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên một lúc 4 viên bi a) Tính xác suất để lấy được 4 viên bi cùng màu b) Tính xác suất để lấy được 3 viên bi trắng và 1 viên

bi xanh

c) Tính xác suất để lấy được 4 viên bi khác màu suất để lấy được hai viên khác màu

DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

I PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH QUI NẠP

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

Để c/m mệnh đề A(n) đúng∀n∈N * ta thực hiện:

B1: C/m A(n) đúng khi n=1.

Trang 5

B3: Cần chứng minh A(n) cũng đúng với n=k+1.

B BÀI TẬP:

1 Chứng minh rằng:

a) + + + + =

b) (1 – )(1 – )…(1 – ) =

c) 1.2 + 2.5 + 3.8 + …+ n(3n – 1) = n2(n + 1) n ∈ N

2.Chứng minh rằng:

a) n3 + 11n chia hết cho 6 ∀ n b) 2n+2 > 2n + 5

c) 42n +2 – 1 chia hết cho 15 ∀ n d) 2n – n >

II DÃY SỐ:

Câu 1: Viết 5 số hạng đầu tiên của các dãy số sau :

a) un = b) un =

Câu 2: Cho dãy số un =

a) Xác định 5 số hạng đầu tiên

b) Số là số hạng thứ mấy của dãy số

Câu 3: Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 1 và un + 1= un

+ 7 ∀ n ≥ 1

a) Tính u2, u4 và u6

b) Chứng minh rằng: un = 7n – 6 ∀n ≥ 1

Câu 4: Xét tính đơn điệu của các dãy số sau:

a) un = n2 – 5 b) un = (– 1)n.n c) un = n + cos2n

Câu 5: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

a) un = b) un = c) un =

Câu 9: Cho dãy số (un) xác định bởi công thức u1 = 0

và un +1 = un + 4

a)Chứng minh rằng un < 8 ∀ n

b)Chứng minh rằng dãy (un) tăng và bị chặn

III CẤP SỐ CỘNG

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

ĐN: Dãy số hữu hạn hoặc vô hạn (un ) là CSC ⇔u n =u n-1 +

d, ∀n ≥ 2.

+ d không đổi gọi là công sai.

+ Kí hiệu CSC: ÷u 1 , u 2 , u 3 , …, u n , …

ĐL1: (un ) là CSC ⇔

2

1

− +

k

u u

ĐL 2: Cho cấp số nhân (un ) Ta có: u n =u 1 +(n-1)d.

ĐL 3: Cho CSC (un ), gọi S n =u 1 +u 2 +…+u n Ta có :

2

)

(u1 u n

n

+

= , ∀n ≥ 1.

2

) 1 (

2u1 n d n

, ∀n ≥ 1

B BÀI TẬP:

Câu 1: Cho cấp số cộng thoả mãn a10 = 15 ; a5 = 5

.Tính a7

Câu 2: Cho cấp số cộng thoả mãn

= +

=

+

8 a a

10 a a a

6 2

4 7 3

Tính a5; S9

Câu 3: Cho cấp số cộng thoả mãn

=

=

75 a.

a

8 a a

7 2

3 7

Tính a10

; S100

Câu 4: Tìm cấp số cộng biết

a)

= +

=

+

26 a a

10 a a a

6 4

3 5 2

b)

= +

=

+ 1170 a

a

60 a a

2 12

2 4

15 7

Câu 5: Một cấp số cộng có số hạng thứ nhất là 5, số

hạng cuối là 45 và tổng tất cả các số hạng là 400 Hỏi cấp số

IV CẤP SỐ NHÂN:

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

1 Định nghĩa: (sgk)

(u n ) là CSN ⇔ u n = u n − 1 q ∀ ≥ n 2

Số q được gọi là công bội của CSN

2 Tính chất:

Đlí 1: (sgk) 2

u k = − + u k u k

3 Số hạng tổng quát:

Đlí 2: (sgk) 1 n 1

n

u =u qvới p≠0

4 Tổng n số hạng đầu tiên của CSN

Đlí 3: (sgk) 1(1 )

1

n

n

S

q

=

− với q

B BÀI TẬP:

Câu 1.Cho cấp số nhân có u2=– 8;u5 = 64 Tính u4;S5

Câu 2.Cho cấp số nhân thoả:

a)

= +

=

+

180 a a

60 a a

3 5

2 4

tìm a6 ; S4

b)

= + +

=

91 a a a

728 a a

5 3 1

1 7

tìm a4 ; S5

c)

= +

=

+

20 a a

1460 a

a

3 1

1 7

tìm a2 ; S5

PhÇn ii: h×nh häc

Trang 6

CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỜNG DẠNG

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

I PHÉP TỊNH TIẾN

1) Đinh Nghĩa: Cho vr, T vr là phép biến hình biến

mỗi điểm M thành điển M’ sao cho: MMuuuuur' =vr

2) Tính Chất: (sgk)

+ Nếu T vr(M) = M’, T vr(N) = N’ Thì M’N’ = MN

M Nuuuuur uuuur' ' =MN

3) Biểu thức toạ độ:

' '

 = +

= +



II PHÉP ĐỚI XỨNG TRỤC:

1) Định nghĩa: Phép đối xứng trục d kí hiệu: Đd là

phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao

cho d là trục đối xứng của MM’

2) Tính Chất: (SGK)

+ Nếu Đd(M) = M’, và Đd(N) =N’ Thì M’N’ = MN

3) Biểu thức toạ độ:

+ Trục đới xứng Ox:

' '

 = −

=



+ Trục đới xứng Oy:

' '

 =

= −



III PHÉP ĐỚI XÚNG TÂM

1) Định nghĩa: Phép biến hình biến điểm I thành

chính nó, biến mỡi điểm M khác I thành M’ sao cho I

là trung điểm của đoaạn thẳng MM’ đgl phép đới xứng

tâm

2) Tính chất:

3) Biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm qua O

Gọi M’(x’; y’) là ảnh của M(x; y) qua phép đới xứng

tâm O Ta có: '

'

= −

 = −

4) Biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm với tâm

là I(a;b)

M’(x’;y’) là ảnh của M(x;y) qua phép đới xứng tâm

I Ta có:

'

'

2 2



4) Hình cĩ tâm đối xứng (sgk)

IV PHÉP QUAY:

1) Định nghĩa: (sgk)

Kí hiệu phép quay tâm O, góc quay ϕ là Q (O, ϕ )

2) Tính chất (sgk)

V PHÉP VỊ TỰ:

1) Đn phép vị tự: (sgk)

2) Tính chất phép vị tự (sgk) 3) Biểu thức toạ độ của phép vị tự qua O

Gọi M’(x’; y’) là ảnh của M(x;y) qua phép vị tự tâm O tỷ sớ k Ta có: '

'

x kx

y ky

=

 =

4) Biểu thức toạ độ của phép vị tự với tâm là I(a;b)

Gọi M’(x’; y’)là ảnh của M(x;y) qua phép vị tự tâm I tỷ sớ k, ta có:

' '

(1 ) (1 )

 = + −



B CÁC DẠNG BÀI TẬP:

Câu 1: Cho điểm M(1; -2) và vectơ vr=(2;3) Tìm tọa đợ điểm A sao cho:

a)A T M= vr( ) b) M T A= vr( )

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A(-3; 2),

B(1; -2), C(2; 5) Gọi A1 là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ BCuuur Gọi A2 là ảnh của A1 qua phép đối xứng tâm O Tìm tọa độ A2

Câu 3: Trong mặt phẳngOxycho đường thẳng d có

phương trình : 2 x y − − = 3 0và đường trịn

C x− + y− =

a) Viết phương trình đường trịn d 'là ảnh của d qua

phép tịnh tiến theo vr

b) Viết phương trình đường trịn ( ) C ' là ảnh của ( )C

qua phép tịnh tiến theo vr

Câu 4: Trong mp Oxy cho đường thẳng d cắt trục Ox

tại A(-2; 0), cắt trục Oy tại B(0; 3) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến vec tơ

vr(-4;1)

Câu 5: Cho điểm M(2;1) đường thẳng

d: 2x y+ − =1 0và đường tròn (C):

x +yx+ y− = Tìm?

a) Ảnh M’ của M qua phép đới xứng trục Ox, Oy b) Ảnh d’ của d qua phép đới xứng trục Ox, Oy

c) Ảnh (C’) của (C) qua phép đới xứng trục Ox, Oy

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M( 2;1) Phép

dời hình cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép tịnh tiến theo vectơ (2;3)vr

biến M thành điểm N Tìm tọa độ điểm N

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2,-2)

và đường thẳng d cĩ phương trình: 2x+ y – 1 = 0

và đường trong (C) có phương trình là:

( ) (2 )2

a) Tìm ảnh của A và d và (C) qua phép đối xứng tâm O

O

M'

M

ϕ

Trang 7

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm

A BC

a) Tìm ảnh của A, B, C qua phép đối xứng tâm O.

b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC.

c) Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC qua phép đối xứng tâm O.

Câu 9: Cho hình lục giác đều ABCDEF Tìm trục và

tâm đối xứng của hình

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm

A(2,-2) và đường thẳng d có phương trình:

2x + y – 1 = 0 và (C): x2+y2−2x+4y− =4 0

a) Tìm ảnh của A và d và (C) qua phép quay tâm O

góc quay 90 0

b) Tìm ảnh của A và d và (C) qua phép quay tâm O góc

quay -90 0

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1;2) Phép

đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép

vị tự tâm O, tỉ số vị tự k = -2 và phép đối xứng tâm O

sẽ biến M thành các điểm N Tìm tọa độ của N

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, G là trọng

tâm tam giác Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép vị

tự : a) Tâm G, tỉ số 1

2 b) Tâm G, tỉ số 2

c) Tâm A, tỉ số - 2

Câu 14: Cho tam giác ABC Dựng ảnh của nó có được

bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm A tỉ số 2

và phép đối xứng tâm B

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN - QUAN

HỆ SONG SONG

CHỦ ĐỀ 1: TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT

PHẲNG αβ :

A Phương pháp giải:

Muốn tìm giao tuyến của hai mặt phẳng αβ ta đi

tìm hai điểm chung I ; J của αβ

α∩β = I J

Khi tìm điểm chung ta chú ý :

 Cách gọi tên hai mặt phẳng để phát hiện điểm

chung

 M ∈ d và d ⊂α  M ∈α

β

α

=

b

;

a

M

b

a trong (P)

M là điểm chung

B Bài tập:

Câu 1: a)Cho tứ diện ABCD có E là trung điểm của

AB Hãy xác định giao tuyến của mặt phẳng (ECD)

với các mặt phẳng (ABC) ; (ABD); (BCD); (ACD)

b)Cho tứ diện SABC và một điểm I trên đoạn

SA; d là đường thẳng trong (ABC) cắt AB; BC tại J;

K Tìm giao tuyến của mặt phẳng (I,d) với các mặt

phẳng sau : (SAB) ; (SAC) ; (SBC)

Câu 2: Cho tứ diện ABCD; trên AB; AC lần lượt lấy

hai điểm M và N sao cho:

NC

AN MB

AM ≠ Tìm giao tuyến của (DMN) và (BCD)

Câu 3: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

thang hai đáy là AD; BC Gọi M; N là trung điểm AB;

CD và G là trọng tâm ∆SAD Tìm giao tuyến của

a) (GMN) và (SAC) b) (GMN) và (SBC

CHỦ ĐỀ 2: CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG

HÀNG VÀ BA ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUY

A Phương pháp giải:

1) Chứng minh A; B; C thẳng hàng :

Chỉ ra A ; B ; C ∈α

Chỉ ra A ; B ; C ∈β

Kết luận : A; B; C∈α∩β ⇒ A; B; C thẳng hàng

2) Chứng minh a ; b ; MN đồng quy :

Đặt a b = P Chứng minh M ; N ; P thẳng hàng Kết luận :MN ; a ; b đồng quy tại P

B Bài tập:

Câu 1: Trong không gian cho ba tia Ox; Oy; Oz không

đồng phẳng Trên Ox lấy A; A’; trên Oy lấy B; B’ trên

Oz lấy C; C’ sao cho AB cắt A’B’ tại D; BC cắt B’C’ tại E; AC cắt A’C’ tại F Chứng minh D; E; F thẳng hàng

Câu 2: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

thang hai đáy là AD; BC Gọi M; N là trung điểm AB;

CD và G là trọng tâm ∆SAD Tìm giao tuyến của : a) (GMN) và (SAB) b) (GMN) và (SCD) c) Gọi giao điểm của AB và CD là I; J là giao điểm của hai giao tuyến của câu a và câu b Chứng minh S; I; J thẳng hàng ?

Câu 3: Cho tứ diện ABCD.Mặt phẳng α không song song AB cắt AC; BC; AD; BD lần lượt tại M; N; R; S Chứng minh AB; MN; RS đồng quy ?

CHỦ ĐỀ 3: CHỨNG MINH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU, VÀ CÁC ĐIỂM ĐỒNG PHẲNG

A Phương pháp giải:

α

β

• •

M N

a

α

β

• B • •

Trang 8

1) Chứng minh 2 đường thẳng a ; b chéo nhau :

 Giả sử : a không chéo b

 Từ đó suy ra hai đường thẳng a và b nằm trong

cùng mặt phẳng α ( đồng phẳng )

 Từ đó suy ra điều mâu thuẫn với giả thiết hoặc

mâu thuẫn với một điều đúng nào đó

2) Chứng minh A, B, C, D nằm trong cùng một mặt

phẳng – đồng phẳng

 Chứng minh hai đường

thẳng tạo thành từ bốn

điểm đó cắt nhau hoặc

song song với nhau

B Bài tập:

Câu 1: Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng

a) Chứng minh ba trong số 4 điểm này không thẳng

hàng

b) Chứng minh AB chéo với CD ?

Câu 2: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b.Trên a

lấy hai điểm A, B ; trên b lấy hai điểm C, D

a) Chứng minh AC chéo BD ?

b) Lấy M nằm trên đoạn AC; N nằm trên đoạn BD

Đường thẳng MN có song song AB hoặc CD không ?

c) O là trung điểm MN Chứng minh A, O, C, N đồng

phẳng

CHỦ ĐỀ 4: TÌM GIAO ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG

THẲNG D VÀ MẶT PHẲNG α

A Phương pháp giải:

Giả sử phải tìm giao điểm d ∩ α = ?

Phương pháp 1:

Tìm a ⊂α

Chỉ ra được a, d nằm trong cùng mặt phẳng và

chúng cắt nhau tại M

Vậy d ∩α = M

Phương pháp 2:

Tìm β chứa d thích hợp

Giải bài toán tìm giao tuyến a của αβ

Trong β : a d = M 

Vây d ∩α = M

B Bài tập:

Câu 1: A; B; C; D là bốn điểm không đồng phẳng M;

N lần lượt là trung điểm của AC; BC Trên đoạn BD

lấy P sao cho BP = 2PD Tìm giao điểm của :

Câu 2: Hình chóp SABCD đáy là hình bình hành

ABCD M là trung điểm SD a)Tìm giao điểm I của BM và (SAC) ? Chứng minh :

BI = 2IM ? b)Tìm giao điểm J của của SA và (BCM) ? Chứng minh J là trung điểm SA ?

c) N là điểm tuỳ ý trên BC Tìm giao điểm của MN với (SAC) ?

CHỦ ĐỀ 5: THIẾT DIỆN TẠO BỞI MẶT PHẲNG

α VỚI KHỐI ĐA DIỆN A.Phương pháp giải:

Lần lượt xét giao tuyến của (α) với các

mặt của khối đa diện đồng thời xét giao điểm của các cạnh của đa diện với mặt phẳng (α )

Khi các đoạn giao tuyến tìm được khép kín thành đa giác ta được thiết diện phải tìm.

Việc chứng minh tiết diện có hình dạng đặc biệt như hình bình hành; hình thang ; trong mặt phẳng α cũng nhờ vào quá trình

đi tìm giao tuyến và giao điểm ở trên Trong phần này ta chỉ xét hai cách làm cơ bản :

i) Xác định thiết diện bằng cách kéo dài các giao tuyến

ii) Xác định thiết diện bằng cách vẽ giao tuyến phụ

c) Chứng minh (CGM) đi qua trung điểm SA ? d) Dựng tiết diện của (CGM) với hình chóp ?

B Bài tập:

Câu 1: Cho hình chóp SABCD Gọi I ; M ; N là ba

điểm trên SA ; AB ; CD a) Tìm giao tuyến của (SAN) và (SDM) ? b) Hãy xác định thiết diện tạo bởi (IMN) với hình chóp

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình

bình hành Gọi E; F; K lần lượt là trung điểm của SA; AB; BC Xác định thiết diện của hình chóp và mặt phẳng đi qua ba điểm E; F; K

CHỦ ĐỀ 7: ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG

*) Chứng minh đường thẳng d song song với mặt phẳng P

A Phương pháp giải:

Ta chứng minh d không nằm trong (P) và song song với đường thẳng a chứa trong (P)

Ghi chú : Nếu a không có sẵn trong hình thì ta chọn một mặt phẳng (Q) chứa d và lấy a là giao tuyến của (P) và (Q)

B Bài tập:

Câu 1: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AD lấy trung

điểm M; trên BC lấy điểm N bất kì Gọi (α ) là mặt phẳng chứa đường thẳng MN và song song với CD a) Tìm tiết diện của tứ diện ABCD với (α )

b

a

α

A

α

B

C • D •

A

α

B C

D

α

d

a M

a

Trang 9

b) Xác định vị trí của N trên BC sao cho tiết diện là

hình bình hành ?

Câu 2: Cho hình chóp SABCD với đáy ABCD là hình

thang có đáy lớn là AD Gọi M là điểm bất kì trên

cạnh AB (α ) là mặt phẳng qua M và song song AD

và SD

a) Mặt phẳng (α ) cắt S.ABCD theo tiết diện là hình? b)Chứng minh SA // (α).

Ngày đăng: 25/10/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phần ii: hình học - On thi HK I Toan 11
h ần ii: hình học (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w