Hình thang cân có một góc vuông.. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau.. 12 Hai góc kề một đáy của hình thang cân thì... Hình bình hành và hình chữ nhật C.. Hình thang cân
Trang 1TRƯỜNG THCS PHÚ TÂN
TỔ: TOÁN - TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 HK I
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 Điểm)
(Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau):
1) Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức đúng: x3 – 1 = (x – 1)(……….)
A x2 – x + 1 B x2 + x + 1 C x2 + 2x + 1 D x2− 2x + 1
2) Đơn thức − 8x3y2z3 chia hết cho đơn thức nào ?
A −2x3y3z3 B −9x3yz2 C 4x4y2z D 2x3y2z2
3) Tìm x biết (x-1)(x+2) = 0 :
A x=1 B x=-2 C x=1và x=-2 D x = -1 và x=2 4) Tích (x-1).(x+1) được viết thành
A x3-1 B x2-1 C x3+1 D x2+1
5) Kết quả của phép tính 2x.(-3x2 y) là:
A -6x3y B 6x3y C 5x2 y D -x2y
6) Kết quả của phân tích đa thức 2x + 4 thành nhân tử là:
A x(2x + 4) B 2x(x + 4) C 2(x + 2) D 2(x - 2)
7) Chia đơn thức 16x3y5 cho đơn thức −41 x3y4 ta được kết quả là:
A 16x6y9 B -4x6y C −415 y4 D -64y
8) MTC của hai phân thức xy2 9x3y
4
; 6
5
là:
A 18 x3y2 B 3x3y2 C 3xy D 54x2y2
9) Thực hiện phép tính x y x−1 1+ x y−y
− − ta được kết quả là:
A 1 B x y− +x y− 2 C x y x y+− D 0
10) Phân thức đối của 1 x
x
−
là:
A 1 x
x
+
B x 1
x
−
C x 1
x
−
− D (1 x)
x
− −
−
11) Hình chữ nhât là:
A Tứ giác có một góc vuông
B Hình thang cân có một góc vuông
C Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau
D Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau
12) Hai góc kề một đáy của hình thang cân thì
Trang 2C D
B
A x
85 °
110 °
13) Những tứ giác đặc biệt nào có hai đường chéo bằng nhau:
A Hình chữ nhật và hình thoi B Hình bình hành và hình chữ nhật
C Hình thang cân và hình bình hành D Hình thang cân và hình chữ nhật
14) Hình vuơng cĩ cạnh là 3cm Độ dài đường chéo của hình vuơng là:
15) Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi
A AC = BD B AC ⊥ BD C AC // BD D AC // BD và AC = BD
16) Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng:
A Hình thang B Hình hình hành C Hình thang cân D Hình chữ nhật
17) Số đo x ở hình vẽ bên là:
A 700
B 750
C 800
D 900
18) Tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM = 2cm, M∈BC Khi đó:
A BC = 4cm B BC = 6cm C.BC = 8 cm D BC = 10cm
19) Hình thang có độ dài hai đáy là 4 cm và 8cm thì độ dài đường trung bình là:
20) Tính diện tích của tam giác vuông có số đo hai cạnh góc vuông là 3 cm và 4 cm:
A 4 cm2 B 5 cm2 C 6 cm2 D 7 cm2
II / BÀI TẬP :
A) ĐẠI SỐ
1 Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 3x – 9y
b) x2 – y2 – x – y
c) 3x2 – 6xy + 3y2
d) 9 – x2 + 2xy – y2
e) ( x + y )2 – 9x2
f) 10x (x – y) – 8y (y – x)
g) x4 – 2x2
2 Tìm x, biết:
a) 2x (x + 3) – 5 (x + 3) = 0
b) x2 – x + 1= 0
Trang 3c) x3 - 1
4x = 0
d) x2 (x - 3) + 12 – 4x = 0
e) 5x (x - 3) – x + 3 = 0
f) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0
3 Thực hiện phép tính
x y x y
+ + +
b) 2 1
− −
c) 2
3 5 25
5 25 5
+ + −
xy y −x xy
e) 43x x y+3y+3x y5x
4
x xy + y xy
4 Chứng minh
a) x2 – 2xy + y2 +1 > 0 với mọi số thực x, y
b) x2 – 2x + 4 # 3 với mọi số thực x, y
c) x – x2 – 1 < 0 với mọi số thực x, y
B HÌNH HỌC
1 Cho hình thang ABCD (AB//CD), có AC ⊥ BD Gọi các điểm E, F, G, H
lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA
a) Chứng minh EFGH là hình chữ nhật
b) Hình thang ABCD có điều kiện gì thì tứ giác EFGH là hình vuông
2 Cho tam giác ABC gọi E và D lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC Gọi G là giao điểm của CE và BD Gọi H và K lần lượt là trung điểm của BG và CG
a) Chứng minh: Tứ giác DEHK là hình bình hành
b) Tam giác ABC cần thoả mãn điều kiện gì thì DEHK là hình chữ nhật? giải thích?
3 Cho tam giác ABC vuông tại A AM là tia phân giác góc A (M∈ BC) Từ M kẻ các đường thẳng song song với AC, AB cắt AB và AC lần lượt tại D và E
Chứng minh ADME là hình vuông
( lưu ý: học sinh làm thêm bài tập trong SGK)