1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 29.tính chất tỉ lệ nghịch

5 426 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chất Tỉ Lệ Nghịch
Tác giả Nông Quốc Tuấn
Người hướng dẫn Thầy Đỗ Minh Sử
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh – góc- cạnh của tam giác - Biết cách vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó 2.. Kỹ năng: - Có kỹ năng sử dụng tr

Trang 1

Giáo án Toán 7 – Tuần 14

Tiết 25

Ngày soạn: 21/ 11/ 2010

Ngày giảng: 24/ 11/ 2010

Giáo viên hớng dẫn: Thầy Đỗ Minh Sử

Giáo sinh: Nông Quốc Tuấn

Lớp giảng: 7A4

T iết 25:

Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam

giác ( c g.c)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh – góc- cạnh của tam

giác

- Biết cách vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh –

góc – cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra

các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng bằng nhau

- Rèn kĩ năng vẽ hình, khả năng phân tích tìm tòi lời giải và trình bày

chứng minh bài toán hình

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tích cực, tự giác trong khi học

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, thớc

thẳng, máy tính, đầu chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, kiến thức về lý thuyết, làm bài tập ở nhà,

thớc thẳng, bảng nhóm

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp: (1’)

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

6 Chữa bài tập sau: Gọi HS lên bảng nêu Học sinh lên bảng nêu

Trang 2

phút Cho hai tam giác ∆ABC và

∆BCD có

AB = CD, AC = BD nh hình

vẽ:

Hãy chứng minh ∆ABC và

∆BCD bằng nhau

Lời giải:

Xét hai tam giác ∆ABC và

∆BCD ta có:

AB = CD ( gt)

AC = BD ( gt)

AC chung

⇒∆ABC = ∆BCD (c c c)

nội dung bài cũ và áp dụng làm bài tập trên bảng

GV chữa bài cho học sinh và cho điểm

nội dung tính chất bằng nhau thứ nhất của tam giác ( c c c) và áp dụng làm bài tập trên bảng

* Đặt vấn đề: Giờ trớc các em đã đợc học trờng hợp bằng nhau thứ nhất của

tam giác Giờ hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu về trờng hợp bằng nhau thứ

hai của tam giác Để hiểu hơn về trờng hợp thứ hai chúng ta đi tìm hiểu nội

dung của bài

2 Bài mới:

Thời

gian

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 2 : Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa

Hãy nêu cách dựng tam

giác khi biết độ dài hai

cạnh và góc xen giữa

chúng.

Vẽ ∆ABC biết

AB = 2cm, BC = 3cm,

= 70 0

Bài tập 1:

(7/56 – SGK)

Gọi x (kg) là lợng đờng

Gọi 1 HS lên bảng đọc

và phân tích nội dung,

đồng thời vẽ tam giác

- Khi làm mứt thì khối lợng đờng và khối ợng dâu là hai đại

l-1 HS lên bảng nêu

và phân tích nội dung

- HS đọc đề bài toán

- HS nêu điều kiện

đã cho và điều kiện cần tìm

2 kg dâu 3kg

đờng 2.5 kg dâu x kg

D

B

C A

Trang 3

cần cho 2.5kg dâu.

- Khối lợng dâu và khối

lợng đờng là hai đại

l-ợng tỷ lệ thuận

Ta có: 2 3

2.5 = x

2.5 3

3.75 2

Vậy bạn Hạnh nói

đúng

Bài tập 2:

(8/56 – SGK)

Gọi số cây trồng của ba

lớp 7A; 7B; 7C lần lợt

là x; y; z

Ta có:

32 28 36

x y z+ + = 24

Theo tính chất của dãy

tỷ số bằng nhau

Ta có:

32 28 36

32 28 36

x y z+ +

24 1

96 4

Tức là:

ợng quan hệ nh thế nào?

- Nếu gọi x là số kg đ-ờng cần đề làm mứt với 2 kg dâu thì ta có biểu thức liên hệ gì?

- Tìm x từ biểu thức trên?

- Kết luận ngời nói

đúng?

- Gọi 1 HS lên bảng

- Gọi 1 HS nhận xét

- GV gọi HS đọc đề bài toán trên bảng phụ

- Gọi số cây trồng của

3 lớp lần lợt là x, y, z

- Số cây trồng và số

HS có quan hệ nh thế nào với nhau?

- Từ đó ta có công thức liên hệ gì?

- áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau, ta có điều gi?

Từ đó suy ra x, y, z

- Gọi HS lên bảng trình bày, HS còn lại làm vào vở

- Kết luận?

đờng

- Khối lợng dâu và khối lợng đờng là hai đại lợng tỷ lệ thuận

- HS làm bài tập vào vở

- 1 HS lên bảng

- 1 HS khác nhận xét

- HS đọc đề bài

- Số cây trồng và số

HS của mỗi lớp là hai đại lợng tỷ lệ thuận

- Do số cây xanh tỷ

lệ với HS nên ta có bài toán quen thuộc dạng chia tỷ lệ

- Gọi số cây trồng của 3 lớp lần lợt là

x, y, z thì x, y, z phảI tỷ lệ với 32; 28; 36

- Dùng tính chất của

Trang 4

1 1

x

x

= ⇒ = ì =

y

y

z

z

= ⇒ = ì =

Vậy số cây trồng của 3

lớp 7A, 7B, 7C lần lợt

là 8, 7, 9

Bài tập 3:

(9/56 – SGK )

Gọi khối lợng của

Niken, Kẽm, Đồng lần

lợt là x, y, z (kg)

Theo đề bài ta có:

3 4 13

x = =y z

x y z+ + = 150

Theo tính chất của dãy

tỷ số bằng nhau ta có:

3 4 13 3 4 13

x = =y z = x y z+ +

+ +

150

7.5 20

Tức là:

7.5 7.5 3 22.5

3

x

x

7.5 7.5 4 30

4

y

y

7.5 7.5 13 97.5 13

z

z

Vậy khối lợng của

- Gọi HS đọc đề bài toán

- Hóng dẫn HS phân tích

- Bài toán thuộc dạng nào?

- Bài toán này áp dụng tính chất gì?

- Gọi HS trình bày lên bảng

dãy tỷ số bằng nhau

để giải

- 1 HS lên bảng giải

- HS đa ra kết luận

số cây của mỗi lớp

- HS đọc đề bài toán

- Bài toán thuộc dang chia tỷ lệ

- áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau

- HS lên bảng trình bày

- 1 HS khác nhận xét

Trang 5

niken, kẽm, đồng tơng

ứng là 22.5 (kg), 30

(kg), 97.5 (kg)

4 Củng cố

- Nhắc lại cách giảI các dạng bài tập trên

- Nắm chắc tính chất dãy tỷ số bằng nhau

5 Hớng dẫn về nhà:

Làm bài tập 10, 11

Hớng dẫn làm bài 11: Khi kim giờ quay đợc một vòng thì kim phút quay 12 vòng và khi kim phút quay một vòng thì kim giây quay đợc 60 vòng

Vậy kim giờ quay một vòng thì kim phút quay 12 vòng và kim giây quay đợc: 12.60 vòng

Ngày đăng: 25/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

AB = CD, AC = BD nh hình vẽ:  - bài 29.tính chất tỉ lệ nghịch
nh hình vẽ: (Trang 2)
Gọi 1 HS lên bảng đọc và phân tích nội dung, đồng thời vẽ tam giác - bài 29.tính chất tỉ lệ nghịch
i 1 HS lên bảng đọc và phân tích nội dung, đồng thời vẽ tam giác (Trang 2)
- Gọi 1 HS lên bảng - Gọi 1 HS nhận xét - bài 29.tính chất tỉ lệ nghịch
i 1 HS lên bảng - Gọi 1 HS nhận xét (Trang 3)
- 1 HS lên bảng giải - HS đa ra kết luận  số cây của mỗi lớp. - HS đọc đề bài toán - Bài toán thuộc  dang chia tỷ lệ -  áp dụng tính chất  dãy tỷ số bằng nhau - HS lên bảng trình  bày - bài 29.tính chất tỉ lệ nghịch
1 HS lên bảng giải - HS đa ra kết luận số cây của mỗi lớp. - HS đọc đề bài toán - Bài toán thuộc dang chia tỷ lệ - áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau - HS lên bảng trình bày (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w