1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số bài toán tỉ lệ nhịch mói

12 456 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số bài toán tỉ lệ nghịch mới
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo và các em về tham dự tiết học Tiết 27 - Đ 4 một số bài toán về đại l ợng tỉ lệ NGH CH ỊCH... a Phát biểu tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch b

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo

và các em về tham dự tiết học

Tiết 27 - Đ 4 một số bài toán về đại l ợng tỉ lệ NGH CH ỊCH

Trang 2

a) Phát biểu tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch b) Chữa bài tập 3/ SGK-54

Trang 3

Tiết 24: một số bài toán về đại l ợng tỉ lệ nghich

Trang 4

1 Bài Toán 1

Hai thanh chì có thể tích là 12cm3 và 17cm3 Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu

gam, biết rằng thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất 56,5 gam?

Đề bài cho ta biết những gì?

Hỏi ta điều gì?

Cho biết • Hai thanh có thể tích là 12cm3 và 17cm3

• Thanh thứ hai hơn thanh thứ nhất là 56,5 g

Hỏi • Mỗi thanh nặng bao nhiêu?

Khối lượng và thể tích của vật thể là hai đại lượng như thế nào?

Vậy nếu gọi khối lượng của hai thanh chì lần lượt là m1 (g) và m2 (g) thì ta có

tỉ lệ thức nào?

m1 và m2 có quan hệ gì?

Vậy làm thế nào để tìm m1 và m2?

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tính m1 và m2

Trang 5

1 Bài Toỏn 1 Giải

Gọi khối lượng hai thanh chỡ lần lượt là m1(g) và m2 (g)

do khối lượng và thể tớch là hai đại lượng tỉ lệ thuận nờn ta cú 1 2

 Theo tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau ta cú

1 2 2 1

1 2

56, 5

11, 3

12.11, 3 135, 6

m m

 

Trả lời: Hai thanh chỡ cú khối lượng là 135,6g và 192,1g

Dựa vào điều kiện của bài toỏn 1, hóy điền số thớch hợp vào ụ trống trong bảng sau

m(g) 135,6 192,1 56,5

5

11,3

?1 Hai thanh kim loại đồng chất cú thể tớch là 10cm

3 và 15cm3 Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiờu gam? Biết rằng khối lượng của cả hai thanh là 222,5g

Tiết 24: một số bài toán về đại l ợng tỉ lệ thuận

Trang 6

1 Bài Toán 1 Giải

Gọi khối lượng hai thanh chì lần lượt là m1(g) và m2 (g)

do khối lượng và thể tích là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta có 1 2

 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có

1 2 2 1

1 2

56, 5

11, 3

12.11, 3 135, 6

m m

 

Trả lời: Hai thanh chì có khối lượng là 135,6g và 192,1g

?1 Hai thanh kim loại đồng chất có thể tích là 10cm3 và 15cm3 Hỏi mỗi thanh

nặng bao nhiêu gam? Biết rằng khối lượng của cả hai thanh là 222,5g

Giải Gọi khối lượng hai thanh đồng chất lần lượt là m1(g) và m2 (g)

do khối lượng và thể tích là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta có 1 2

 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có

1 2 2 1

1 2

222, 5

8, 9

15.8, 9 133, 5

 

Trả lời: Hai thanh kim loại đồng chất có khối lượng là 89g và 133,5g

Chó ý: SGK / 55

Trang 7

1 Bài Toỏn 1 Giải

Gọi khối lượng hai thanh chỡ lần lượt là m1(g) và m2 (g)

do khối lượng và thể tớch là hai đại lượng tỉ lệ thuận nờn ta cú 1 2

 Theo tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau ta cú

1 2 2 1

1 2

56, 5

11, 3

12.11, 3 135, 6 17.11, 3 192,1

m m

 

Trả lời: Hai thanh chỡ cú khối lượng là 135,6g và 192,1g

2 Bài Toỏn 2

A B C ,  , 

ABC

Tam giỏc ABC cú số đo cỏc gúc là lần lượt tỉ lệ với 1; 2; 3 Tớnh số đo cỏc gúc của

?2 Vận dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau để giải bài toỏn 2

Giải Gọi số đú cỏc gúc của tam giỏc ABC lần lượt là A, B,C thỡ theo đề bài ta cú

0 0 0

0 0

A=1.30 30 180

30 2.30 60

1 2 3 1 2 3 6

3.30 90

B C

 

        

Vậy tam giác ABC có:

Tiết 24: một số bài toán về đại l ợng tỉ lệ thuận

A 30 ; 0 B  60 ; 0 C  90 0

Trang 8

3 Củng cố - Luyện Tập

3.1) Hãy phát biểu tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

Áp dụng làm 5( H§ nhãm) Hai đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với nhau hay không, nếu:

Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:

1 Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn luôn không đổi

2 Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại

lượng kia

3

y

y y

k

xxx  

a)

x 1 2 3 4 5

y 9 18 27 36 45

b)

x 1 2 5 6 9

y 12 24 60 72 90

Tỉ lệ thuận vì:

3 5

1 2 4

1 2 3 4 5

9

y y

y y y

xxxxx

Không tỉ lệ thuận vì:

Trang 9

3.2)Bài toán : Năm nay Bảo 15 tuổi, bố của Bảo 45 tuổi

( gấp 3 lần tuổi Bảo) Gọi tuổi của bố Bảo là y, tuổi của Bảo

là x, ta có: y = 3x Nói rằng tuổi của bố Bảo tỉ lệ thuận với tuổi của Bảo theo hệ số tỉ lệ là 3 có đúng không? Vì sao?

Giải

Năm sau Bảo 16 tuổi thì bố Bảo 46 tuổi , khi đó: Vậy nói rằng tuổi của bố Bảo tỉ lệ thuận với tuổi của Bảo theo hệ số tỉ lệ là 3 là không đúng y  3 x

Trang 10

B) A)

C)

D)

Làm lại Đỏp ỏn Hoan hụ …! Đỳng rồi …! Tiếc quỏ …! Bạn chọn sai rồi …!

3.3):Tìm ví dụ về hai đại l ợng tỉ lệ thuận:

Diện tích S của hình vuông tỉ lệ thuận với cạnh hình vuông

Diện tích S của hình chữ nhật có một cạnh không đổi a tỉ lệ thuận với cạnh còn lại

Quãngđ ờng đi đ ợc và vận tốc là hai đại l ợng tỉ lệ thuận

Khối l ợng và thể tích là hai đại l ợng tỉ lệ thuận

Trang 11

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

•Học bài: Các kiến thức đã học về đại l ợng tỉ lệ thuận Tìm các dạng bài toán thực tế về đại l ợng tỉ lệ thuận

•Làm cỏc bài tập 6; 7; 8 trang 55, 56 sgk

•Làm thờm bài 8;10;11;12 trang 44 sỏch bài tập.

•Giờ sau luyện tập.

H ớng dẫn BT 8/ SGK-56:

Số cây trồng của mỗi lớp và số học sinh t ơng ứng là hai đại l ợng tỉ lệ thuận, từ đó ta lập đ ợc dãy tỉ số bằng nhau Biết tổng số cây, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta tìm đ ợc số cây trồng của mỗi

lớp

Tiết 24: một số bài toán về đại l ợng tỉ lệ thuận

Ngày đăng: 10/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dựa vào điều kiện của bài toỏn 1, hóy điền số thớch hợp vào ụ trống trong bảng sau - Một số bài toán tỉ lệ nhịch mói
a vào điều kiện của bài toỏn 1, hóy điền số thớch hợp vào ụ trống trong bảng sau (Trang 5)
Diện tích S của hình vuông tỉ lệ thuận với cạnh hình vuông - Một số bài toán tỉ lệ nhịch mói
i ện tích S của hình vuông tỉ lệ thuận với cạnh hình vuông (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w