KIỂM TRA BÀI CŨEm hãy chọn một trong 2 đề sau đây:... KIỂM TRA BÀI CŨCâu hỏi: Em hãy viết công thức lũy thừa của một tích... KIỂM TRA BÀI CŨCâu hỏi: Em hãy viết công thức lũy thừa của mộ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy chọn một trong 2 đề sau đây:
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Em hãy viết công thức lũy thừa của một tích.
Áp dụng: Viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
108 28
254 28
Đề 1:
Hướng dẫn: Công thức lũy thừa của một tích: (x.y)n = xn.yn
Viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
107 27 = (10.2)7 = 207.
254 28 = 58 28 = (5.2)8 = 108.
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Em hãy viết công thức lũy thừa của một thương.
Áp dụng:
Đề 2:
T ìm giá trị của biểu thức :
27 93
65 82
Hướng dẫn: Công thức lũy thừa của một thương:
) 0 y
( y
x y
x
n
n n
T ìm giá trị của biểu thức :
16
3 2
3 2
3 2
3
2 )
2 (
) 3 2 (
) 3 (
2 8
6
9
2
4 6
5 5
6 7 2
3 5
3 2 7
2 5
3 7
Trang 5Đẳng thức của 2 tỉ số
và được gọi là gì? d
c b
a
Trang 6Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Ví dụ: so sánh 2 tỉ số: và
Ta có:
Do đó:
Ta nói đẳng thức
là một tỉ lệ thức
21
15
5 , 17
5 , 12
7
5 35
25 175
125 5
, 17
5 ,
12
; 7
5 21
15
5 , 17
5 ,
12 21
15
5 , 17
5 ,
12 21
15
Trang 7Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
d
c b
a
Tỉ lệ thức còn được viết là a:b = c:d
d
c b
a
Chẳng hạn, tỉ lệ thức còn được viết là: 3:4 = 6:8
8
6 4
3
Ghi chú: trong tỉ lệ thức a:b = c:d, các số a, b, c, d
được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và d là các
số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
?1
Áp dụng:
Định nghĩa:
Trang 8Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
?1 Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức hay không?
a) và: 4
5
2
8
: 5
4
b) và: 7
2
1 3
5
1 7
: 5
2 2
Hướng dẫn:
10
1 40
4 8
: 5
4
8
: 5
4 4
: 5
2
a) Ta có: và
10
1 20
2 4
: 5
2
Do đó ta có tỉ lệ thức:
3
1 36
12 5
36 : 5
12 5
1 7
: 5
2
2
b) Ta có: và
2
1 7
: 2
7 7
: 2
1
3
Do đó ta không lập được tỉ lệ thức cho: và: 7
2
1 3
5
1 7
: 5
2 2
Trang 9Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Tính chất 1
Tính chất 2
Kết luận
Trang 10Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
(tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Nếu thì ad = bc
d
c b
a
xét tỉ lệ thức Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích 27.36 ta được:
36
24 27
18
) 36 27
.(
36
24 )
36 27
.(
27
18
Tính chất 1:
Ví dụ:
Trang 11Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
, , ,
d
c b
a
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
36
24 27
18
Từ đẳng thức 18.36=24.27, ta Chia hai vế của đẳng thức 18.36=24.27 cho tích 27.36 ta được:
36 27
27
24 36
27
36
18
Hay
Tính chất 2:
Ví dụ:
Trang 12Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Như vậy, với a, b, c, d 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:
ad = bc
d
c b
a
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
Kết luận:
Trang 13Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên.
T ìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số
đã cho rồi lập thành các tỉ lệ thức
T ìm x trong các tỉ lệ thức sau.
T ừ các tỉ số
đã cho có thể lập thành tỉ lệ thức
hay không.
ĐỀ 4
ĐỀ 3
HOẠT ĐỘNG NHÓM: mỗi tổ chọn 1 trong 4 đề sau và giải trong thời gian nhanh nhất
Đồng hồ
Trang 14Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:
a) 1,2 : 3,24
2
b) 2 :
5
1
4 3
ĐỀ 1
Trang 15Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số
đã cho rồi lập thành các tỉ lệ thức:
3
2 : 2 1
a) 3:0,3
b) 2 : 2
2 1
c)
ĐỀ 2
Trang 16Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
2
a) -0,52 : x = -9,36 : 16,38
b)
61 , 1
x 8
7 2 4
1 4
ĐỀ 3
Trang 17Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Từ các tỉ số đã cho có thể lập thành
tỉ lệ thức hay không:
3
2 4
a) 3,5 : 5,25 và 14 : 21
b) 39 : 52 và 2,1 : 3,5
10 3
c) -7 : và 0,9 : (-0,5)
5 2
ĐỀ 4
Trang 18Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
-Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị
số hạng của tỉ lệ thức, tìm một số hạng tỉ lệ thức.
-Bài tập: 44, 45, 46c, 47b, 48 (trang
26 SGK).
và bài 61, 63 (trang 12, 13 SBT).
- Xem trước bài : §8 Luyện tập.