1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Giáo án 2 buổi lớp 4-5 tuần 16

14 712 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Giáo Án 2 Buổi Lớp 4-5 Tuần 16
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán Luyện tập chung I – Mục tiêu Giúp học sinh củng cố về :  Giá trị theo vị trí của chữ số trong một số.. Giới thiệu bài- Trong giờ học này, các em sẽ cùng làm một đề bài luyện tập tổ

Trang 1

Tuần 16

Thứ Ba ngày tháng năm 2007

Luyện từ và câu Tổng kết vốn từ

I- Mục tiêu: luyện tập

1 Thống kê đợc nhiều từ đồng nghĩa và trái nghĩa nói về các tính cách nhân

hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù

2 Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong một đoạn văn tả

ngời

II - đồ dùng dạy – học

- Từ điển tiếng Việt (hoặc một vài trang phô tô)

iii- các hoạt động dạy – học

Hoạt động 1

- kiểm tra bài cũ Hoạt động 2 Hớng dẫn HS làm bài tập VBT

Bài tập 1

- HS đọc YCBT

- HS nêu yêu cầu của bài tập.

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm và báo cáo kết quả.

- HS khác NX – GV chốt ý đúng:

- Lời giải:

Nhân hậu Nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc

hậu,… Bất nhân, độc ác, bạc ác, tàn nhẫn, tànbạo, bạo tàn, hung bạo,

Trung

thực Thành thực, thành thật, thật thà,thực thà, chân thật, thẳng thắn,… Dối trá, gian dối, gian manh, giao giảo,giả dối, lừa dối, lừa đảo, lừa lọc,…

Dũng cảm Anh dũng, mạnh bạo, bạo dạn, gan

dạ, dám nghĩ dám làm, Hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhợc,nhu nhợc,…

Cần cù Chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó,

siêng năng, tần tảo, chịu thơng, chịu khó,

Lời biếng, lời nhác, đại lãn,…

Bài tập 2

- HS đọc YCBT

- HS nêu yêu cầu của bài tập.

- Tổ chức cho HS làm việc độc lập và báo cáo kết quả.

- HS khác NX – GV chốt ý đúng:

Lời giải:

Tính cách Chi tiết, từ ngữ minh họa

Trung thực,

Thẳng thắn Đôi mắt Chấm đã định nhìn ai thì dám nhìn thẳng. -Nghĩ thế nào, Chấm dám nói thế.

- Bình điểm ở tổ, ai làm hơn, làm kém Chấm nói ngay, nói thẳng băng Chấm có hôm dám nhận hơn ngời khác bốn năm điểm Chấm thẳng nh thế nhng không ai giận, vì ngời ta biết trong bụng Chấm không có gì đọc địa.

-Chấm cần cơm và lao động để sống.

-Chấm hay làm …không làm chân tay nó bứt rứt không làm chân tay nó bứt rứt.

- Tết Nguyên đán, Chấm ra đồng từ sớm mồng hai, bắt ở nhà cũng không đợc

Chấm không đua đòi may mặc Mùa hè một áo cánh nâu Mùa

Trang 2

đông hai áo cánh nâu Chấm mộc mạc nh hòn đất.

Chấm hay nghĩ ngợi, dễ cảm thơng Cảnh ngộ trong phim có khi làm Chấm khóc gần suốt buổi Đêm ngủ, trong giấc mơ, Chấm lại khóc mất bao nhiêu nớc mắt.

Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò ( 1 phút )

Toán

Giải bài toán về tỉ số phần trăm

(tiếp theo)

I Mục tiêu:

- luyện tập Biết cách tính tỉ số phần trăm của một số

- Vận dụng giải bài toán đơn giản về tìm một số phần trăm của một số

II Chuẩn bị : Cách tìm 1 số phần trăm của 1 số

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: ôn luyện cách tìm tỉ số %

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS tự làm

Bài 2: HS tự làm GV gợi ý HS yếu: tính tiền lãi rồi cộng với tiền gửi.

Bài 3: GV gọi một vài HS nêu kết quả, có thể hỏi thêm tính bằng cách nào Chú ý

rằng có nhiều cách tính nhẩm Ví dụ, để tính 50% số cây ta lấy số cây chia cho 2; để tính 75% số cây ta lấy 50% số cây cộng với 25% số cây hoặc lấy 25% số cây nhân với 3

Bài 4: HS trung bình trở lên tự làm bài tập GV gợi ý HS yếu tính tiền vật liệu trớc,

rồi tính tiền công sau

IV Dặn dò.

Về làm bài tập thêm

Khoa học CHẤT DẺO

I Mục tiờu, nhiệm vụ:

Luyện tập cho HS cú khả năng: Nờu tớnh chất, cụng dụng và cỏch bảo quản cỏc đồ dựng bằng chất dẻo

II Đồ dựng dạy học:

- Một vài đồ dựng thụng thường bằng nhựa (thỡa, bỏt, đĩa, ỏo mưa, ống nhựa…)

III Cỏc hoạt động dạy học:

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Quan sỏt

Mục tiờu: Giỳp HS núi được về

hỡnh dạng, độ cứng của một số

sản phẩm được làm ra từ chất

dẻo

Cỏch tiến hành:

- Cho HS làm việc theo nhúm - HS quan sỏt cỏc đồ dựng bằng

Trang 3

- Cho đại diện từng nhóm trình

bày

nhựa kết hợp các hình trang 64 SGK để tìm hiểu về tính chất của các đồ dùng làm bằng chất dẻo

Hoạt động 2: Thực hành xử lí

thông tin và liên hệ thực tế

Mục tiêu: HS nêu được tính chất,

công dụng và cách bảo quản các

đồ dùng bằng chất dẻo

Cách tiến hành:

- Cho HS làm việc cá nhân - HS đọc thông tin để trả lời các

câu hỏi trang 65 SGK

- Cho HS trả lời câu hỏi

Kết luận: (SGK)

3 Củng cố, dặn dò: (2')

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài tiếp

Thø t ngµy th¸ng n¨m 2007

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỖN TỪ: ĐỒ CHƠI-TRÒ CHƠI

I – MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1 Biết một số trò chơi rèn luyện sức mạnh, sự khéo léo, trí tuệ của con người.

2 Hiểu nghĩa một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến chủ điểm Biết sử dụng những thành ngữ, tục ngữ đó trong những tình huống cụ thể.

II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng để HS làm BT1 Một số tờ để HS làm BT2.

- Tranh ảnh về trò chơi ô ăn quan, nhảy lò cò (nếu có).

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động dạy Hoạt động học

A – KIỂM TRA BÀI CŨ

GV kiểm tra:

B – DẠY BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 1

- GV cùng HS cả lớp nói cách chơi một số trò chơi

các em có thể chưa biết: SGK / 321.

- GV phát phiếu cho các nhóm

- HS đọc yêu cầu của bài.

- Từng cặp HS trao đổi, làm bài.

- Đại diện các nhóm trình bày kết

Trang 4

- Cả lớp và GV nhận xột, chốt lại lời giải:

Trũ chơi rốn luyện sức mạnh: Kộo co, vật

Trũ chơi rốn luyện sự khộo lộo: nhảy dõy, lũ cũ, đỏ

cầu.

Trũ chơi rốn luyện trớ tuệ: ụ ăn quan, cờ tướng, xếp

hỡnh.

Bài tập 2

- GV dỏn 3- 4 tờ phiếu Mời 3- 4 HS lờn bảng thi làm

bài Cả lớp và GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng.

Bài tập 3

- GV nhắc cỏc em:

+ Chỳ ý phỏt biểu thành tỡnh huống đầy đủ.

+ Cú tỡnh huống cú thể dựng 1, 2 thành ngữ, tục ngữ

để khuyờn bạn.

- GV nhận xột.

3 Củng cố, dặn dũ

- GV nhận xột tiết học Yờu cầu mỗi HS về nhà HTL

4 thành ngữ, tục ngữ trong bài.

quả phõn loại từ.

- HS đọc yờu cầu của BT, làm bài

cỏ nhõn.

- Một số HS dọc lại cỏc thành ngữ, tục ngữ.

- HS nhẩm HTL, thi HTL cỏc thành ngữ, tục ngữ.

SGK / 321.

- HS đọc yờu cầu bài tập, suy nghĩ, chọn cõu thành ngữ, tục ngữ thớch hợp khuyờn bạn.

- HS tiếp nối nhau núi lời khuyờn bạn.

- HS viết vào vở hoặc VBT cõu trả lời đầy đủ.

VD: SGK / 322.

Toán

Luyện tập chung

I – Mục tiêu

Giúp học sinh củng cố về :

 Giá trị theo vị trí của chữ số trong một số

 Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số có nhiều chữ số

 Diện tích hình chữ nhật và so sánh số đo diện tích

 Bài toán về biểu đồ

 Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

 Làm quen với bài toán trắc nghiệm

II Đồ dựng dạy học:

 Phô tô các bài tập tiết 83 cho HS

III – Các hoạt động dạy – học chủ yếu

Trang 5

1 Giới thiệu bài

- Trong giờ học này, các em sẽ cùng làm

một đề bài luyện tập tổng hợp theo hình

thức trắc nghiệm để chuẩn bị cho bài

kiểm tra cuối học kì I

2 Hớng dẫn luyện tập

- GV phát phiếu đã phô tô cho từng HS,

yêu cầu HS tự làm các bài tập trong thời

gian 35 phút, sau đó chữa bài và hớng

dẫn HS cách chấm điểm

- HS nghe GV giới thiệu bài

- HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra và chấm điểm cho nhau

- HS nghe GV giới thiệu bài

Đáp án

1

a) Khoanh vào B

b) Khoanh vào C

c) Khoanh vào D

d) Khoanh vào C

e) Khoanh vào C

2

a) Thứ năm có số giờ ma nhiều nhất

b) Ngày thứ sáu có ma trong 2 giờ

c) Ngày thứ t trong tuần không có ma

3

Có : 672 học sinh Số học sinh nam của trờng là :

Nữ nhiều hơn nam : 92 em (672 – 92) : 2 = 290 (học sinh) Nam : … em ? Số học sinh nữ của trờng là : Nữ : … em ? 290 + 92 = 382 (học sinh)

Đáp số : Nam 290 học sinh

Nữ 382 học sinh

GV chữa bài, có thể hớng dẫn HS tự đánh giá kết quả bài làm của mình nh sau :

Bài 1 đợc 4 điểm (mỗi lần khoanh đúng đợc 0.8 điểm)

Bài 2 đợc 3 điểm (mỗi câu trả lời đúng đợc 1 điểm)

Bài 3 đợc 3 điểm :

- Trả lời và viết phép tính đúng đợc số HS nam : 1 điểm

- Trả lời và viết phép tính đúng đợc số HS nữ : 1 điểm

- Đáp số : 1 điểm

(HS có thể tính gộp thành 2 bớc tính hoặc tính thành 3 bớc tính, nếu đúng đều

đợc điểm tối đa)

3 củng cố, dặn dò

GV nhận xét kết quả bài làm của học sinh, dặn dò các em về nhà ôn tập các kiến thức đã học để chuẩn bị kiểm tra cuối học kì I

Khoa học

KHễNG KHÍ Cể NHỮNG TÍNH CHẤT Gè ?

I MỤC TIấU: Giỳp HS luyện tập :

Trang 6

-Tự làm thí nghiệm và phát hiện ra một số tính chất của không khí : trong suốt, không có màu, không có mùi, không có vị, không có hình dạng nhất định Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra

-Biết được ứng dụng tính chất của không khí và đời sống

-Có ý thức giữ sạch bầu không khí chung

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

-HS chuẩn bị bóng bay và dây chun hoặc chỉ để buộc

-GV chuẩn bị : bơm tiêm, bơm xe đạp, quả bóng đá, 1 lọ nước hoa hay xà phòng thơm

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC ĐỘNG DẠY - HỌCNG D Y - H CẠT ĐỘNG DẠY - HỌC ỌC

Hoạt động 1

TRÒ CHƠI : THI THỔI BÓNG -GV tổ chức cho HS hoạt động theo tổ

+Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+Yêu cầu HS trong nhóm thi thổi bóng trong 3

đến 5 phút

+ Nhận xét, tuyên dương những nhóm (tổ) thổi

nhanh, có nhiều bóng bay đủ màu sắc, hình dạng.

1 Cái gì làm cho những quả bóng căng phồng

lên ?

2 Các quả bóng này có hình dạng như thế nào?

3 Điều đó chứng tỏ không khí có hình dạng nhất

định không ? Vì sao ?

-Kết luận : Không khí không có hình dạng nhất

định mà nó có hình dạng của toàn bộ khoảng

trống bên trong vật chứa nó

+Còn những ví dụ nào em biết không có hình

dạng nhất định

- Hoạt động theo tổ + Cùng thổi bóng, buộc bóng trong tổ

1 Không khí được thổi vào quả bóng và bị buộc lại trong đó khiến quả bóng căng phồng lên

2 Các quả bóng đều có hình dạng khác nhau : to, nhỏ, hình thù các con vật khác nhau,…

3 Điều đó chứng tỏ không khí không có hình dạng nhất định mà phụ thuộc vào hình dạng của vật chứa nó

- Lắng nghe + HS nối tiếp nhau trả lời

Hoạt động Híng dÉmn häc sinh lµm c¸c bµi tËp VBT

Ho t ạt động kết thúc động kết thúcng k t thúcết thúc +Trong thực tế đời sống, con người đã ứng dụng

tính chất không khí vào những việc gì ?

+ HS nối tiếp nhau trả lời :

— Bơm bóng bay

— Bơm lốp xe đạp, xe máy, xe ô tô

— Bơm phao bơi

— Làm bơm khi tiêm…

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết

Trang 7

- Dặn HS về nhà chuẩn bị theo nhóm : 2 cây nến nhỏ, 2 chiếc cốc thủy tinh , 2 chiếc đĩa nhỏ

Thø n¨m ngµy th¸ng 12 n¨m 2007

TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP GIỚI THIỆU ĐỊA PHƯƠNG

I – MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1.Biết giới thiệu tập quán kéo co của hai địa phương Hữu Trấp (Quế Võ, Bắc Ninh)

và Tích Sơn (Vĩnh Yên, Vĩnh phúc) dựa vào bài đọc kéo co

2 Biết giới thiệu một trò chơi hoặc một lễ hội ở quê em - giới thiệu rõ ràng, ai cũng hiểu được.

II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh hoạ một số trò chơi, lễ hội trong SGK Thêm một số ảnh về trò chơi, lễ hội (nếu có)

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động dạy Hoạt động học

A – KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV kiểm tra 2 HS

B – DẠY BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét

Bài tập 1

- GV nhắc các em : cần giới thiệu 2 tập

quán kéo co rất khác nhau ở 2 vùng - giới

thiệu tự nhiên, sôi động, hấp dẫn, cố gắng

diễn đạt bằng lời hấp dẫn của mình)

Bài tập 2

a) Xác định yêu cầu của đề bài

- GV nhắc HS :

+ Đề bài yêu cầu các em giới thiệu 1 trò

chơi hoặc 1 lễ hội ỏ vùng quê hương em.

Nếu em ở xa quê, biết ít về quê hương,

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc lướt bài Kéo co, thực hiện lần

lượt từng yêu cầu của BT.

+ Trả lời câu hỏi “Kéo co” giới thiệu trò

chơi của những địa phương nào? (Bài văn giới thiệu trò chơi kéo co của làng Hữu Trấp, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh và làng Tích Sơn, thị xã Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

+ Một vài HS thi thuật lại các trò chơi

- HS yêu cầu của bài, quan sát 6 tranh minh hoạ trong SGK, nói tên những trò chơi, lễ hội được vẽ trong tranh (Trò chơi : thả chim bồ câu – đu bay ném còn.

Lễ hội : hội bơi trải hội cồng chiêng -hội hát quan họ) Tự so sánh ở địa phương mình có những trò chơi, lễ hội như trên không.

Trang 8

em cú thể kể về một trũ chơi, lễ hội ở quờ

hương em đang sinh sống, hoặc một trũ

chơi, lễ hội em đó thấy, đó dự ở đõu đú và

để cho em nhiều ấn tượng.

+ Mở đầu bài giới thiệu, cần núi rừ : quờ

em ở đõu, cú trũ chơi hoặc lễ hội gỡ thỳ vị

em muốn giới thiệu cho cỏc bạn biết.

b) Thực hành giới thiệu

3 Củng cố, dặn dũ

- GV nhận xột tiết học

- Dặn HS chuẩn bị cho tiết TLV tới (viết

bài văn tả một đồ chơi em thớch)

- HS tiếp nối nhau phỏt biểu - giới thiệu quờ mỡnh, trũ chơi hoặc lẽ hội mỡnh muốn giới thiệu.

- Từng cặp HS thực hành giới thiệu trũ chơi, lễ hội của quờ mỡnh.

- HS thi giới thiệu về trũ chơi, lễ hội trước lớp

Kiểm tra cuối học kì I

I – Mục tiêu

Kiểm tra kết quả học tập của HS về các nội dung :

 Kĩ năng thực hiện các phép tính với số tự nhiên và kĩ năng chuyển đổi đơn vị

đo diện tích

 Nhận biết hai đờng thảng vuông góc và hai đờng thẳng song song trong các hình đã học

 Tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật

 Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

II – ềĐ kiểm tra dành cho Gv tham khảo (dự kiến HS làm bài trong 40 phút) Phần 1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi bài tập

d-ới đây :

1 Kết quả của phép cộng 204578 + 574892 là :

A 779470 B 778470 C 777480 D 779480

2 Kết quả của phép trừ 789012 – 594378 là :

A 194633 B 194623 C 194634 D 149634

3 Kết quả của phép nhân 125 x 428 là :

4 Kết quả của phép chia 16195 : 56 là :

(d 11)

5 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 5m2 7dm2 = … dm2 là :

5070

Phần 2 : Làm các bài tập sau :

1 Ba hình vuông (1), (2), (3), (4) có cạnh bằng nhau xếp lại đợc một hình chữ nhật có chiều dài là 16m nh hình vẽ dới đây

A D E K M

B C G H N

Trang 9

a) Cạnh AM cùng vuông góc với các cạnh nào ?

b) Cạnh AB cùng song song với các cạnh nào ?

c) Tính diện tích hình chữ nhật ABNM

d) Tính chi vi mỗi hình vuông (1), (2), (3), (4)

2 Một nhà máy hai ngày nhập về 4560 kg nguyên liệu, trong đó ngày thứ hai nhập đợc nhiều hơn ngày thứ nhất 120 kg nguyên liệu Hỏi mỗi ngày nhà máy nhập

về bao nhiêu kilôgam nguyên liệu ?

III – Hớng dẫn đánh giá

Phần 1 : 4 điểm

Khoanh tròn vào mỗi câu trả lời đúng của mỗi bài cho 0.8 điểm

Phần 2 :

Bài 1: 3 điểm

a) 1 điểm

Mỗi lần nêu đúng một cạnh vuông góc với AM đợc 0.2 điểm

b) 0.8 điểm

Mỗi lần nêu đùng một cạnh song song với AB đợc 0.2 điểm

c) 0.6 điểm

Viết câu trả lời và phép tính đúng tính chiều rộng hình chữ nhật đợc 0.3 điểm

;

Chiều rộng hình chữ nhật là : 16 : 4 = 4 (m) Viết đúng câu trả lời và phép tính tính diện tích hình chữ nhật đợc 0.3 điểm :

Diện tích hình chữ nhật là : 16 x 4 = 64 (m2)

d) 0.6 điểm

Nêu đúng đợc chu vi các hình vuông (1), (2), (3), (4) bằng nhau đợc 0.3 điểm :

Tính đợc chu vi mỗi hình vuông (1), (2), (3), (4) là 4 x 4 = 16 (m) đợc 0.3

điểm

Bài 2: (3 điểm)

- Nêu đúng câu lời giải tìm hai lần số kilôgam nguyên liệu nhà máy nhập

về trong ngày thứ nhất (hoặc ngày thứ hai) đợc 1 điểm

- Nêu đúng câu trả lời tìm số kilôgam nguyên liệu nhà máy nhập về trong ngày thứ nhất (hoặc ngày thứ hai) đợc 0.8 điểm

- Nêu đúng câu trả lời tìm số kilôgam nguyên liệu nhà máy nhập về trong ngày thứ hai (hoặc ngày thứ nhất) đợc 0.8 điểm

- Nêu đúng đáp số đợc 0.4 điểm

Lịch sử

Luyện tập CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG XÂM LƯỢC LẦN THỨ HAI(1075 - 1077)

I/MỤC TIấU: HS luyện tập:

-Nguyờn nhõn, diễn biến, kết quả của cuộc khỏng chiến chống quõn Tống dưới thời Lý

-Tường thuật sinh động trận quyết chiến trờn phũng tuyến sụng Cầu

-Ta thắng được quõn Tống bởi tinh thần dũng cảm và trớ thụng minh của quõn dõn Người anh hựng tiờu biểu của cuộc khỏng chiến này là Lý Thường kiệt

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 10

-Phiếu học tập

-Lược đồ kháng chiến chống quân Tống lần 2

III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I/Kiểm tra bài cũ:

II/Bài mới:

Hoạt động 1: hoạt động nhóm đôi

*Mục tiêu:Lý Thường Kiệt chủ động tấn công

quân xâm lược Tống

-Yêu cầu HS lµm bµi lËp 12

-HS thảo luận: “Việc Lý Thường Kiệt cho quân

sang đất Tống có hai ý kiến khác nhau:

Để xâm lược nước Tống

Để phá âm mưu xâm lược nước ta của nhà

Tống

Căn cứ vào đoạn vừa đọc, theo em ý kiến nào

đúng? Vì sao?”

+ GV nhận xét và kết luận

Hoạt động 2: hoạt động nhóm 5 lµm bµi tËp sè

3+4

*Mục tiêu: HS tìm hiểu trận chiến trên sông Cầu

-Yêu cầu HS nhóm 2 tóm tắt diễn biến cuộc kháng

chiến trên lược đồ theo hệ thống câu hỏi:

Hoạt động 3: hoạt động nhóm đôi

*Mục tiêu:Tìm hiểu kết quả của cuộc kháng chiến

và nguyên nhân thắng lợi

Hs lµm bµi 5 -GV kết luận

Hoạt động nối tiếp.

-Nhận xét tiết học

-Lắng nghe

-HS đọc

-HS thảo luận -Đại diện nhóm trình bày -HS nghe và nhắc lại

-HS lắng nghe

-HS thảo luận

-Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ sung

Thø S¸u ngµy thn¸g n¨m 2007

TËp lµm v¨n Lµm biªn b¶n mét vô viÖc

Ngày đăng: 01/12/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w