Nh v y,ều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ư ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật n u đáp ng các đi u ki n đ đếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ứng các điều kiện để được
Trang 1BU I TH O LU N TH 6 ỔI THẢO LUẬN THỨ 6 ẢO LUẬN THỨ 6 ẬN THỨ 6 Ứ 6
phép thăm dò
1 Công ty A có thu c đ i t ộc đối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ng đ ượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản c c p gi y phép thăm dò khoáng s n ấp giấy phép thăm dò khoáng sản ấp giấy phép thăm dò khoáng sản ản hay không?
Công ty A là doanh nghi p nệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtc ngoài, vì v y theo đi m c Kho n 1 Đi u 34 Lu tậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật Khoáng s n 2010, n u công ty A có văn phòng d i di n ho c chi nhánh t i Vi tản 1 Điều 34 Luật ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ặc chi nhánh tại Việt ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật Nam thì sẽ được đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c đăng kí kinh doanh ngành ngh tham dò khoáng s n Nh v y,ều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ư ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật
n u đáp ng các đi u ki n đ đếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c c p gi y phép thăm dò khoáng s n t iấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt kho n 2 Đi u 40 Lu t Khoáng s n 2010 thì công ty A là đ i tản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ối tượng được cấp giấy ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng được đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tạic c p gi yấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại phép thăm dò khoáng s n.ản 1 Điều 34 Luật
CSPL: Kho n 1 Đi u 34, Kho n 2 Đi u 40 Lu t khoáng s n 2010.ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật
2 N u đ ếu được cấp thì cơ quan nào có thẩm quyền câp giấy phép thăm dò ượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản c c p thì c quan nào có th m quy n câp gi y phép thăm dò ấp giấy phép thăm dò khoáng sản ơ quan nào có thẩm quyền câp giấy phép thăm dò ẩm quyền câp giấy phép thăm dò ền câp giấy phép thăm dò ấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Theo đi m i Kho n 8 Đi u 2 NĐ 36/2017/NĐ-CP quy đ nh ch c năng, nhi m vểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ụ quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên môi trều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ường thì Bộ TNVMT cóng thì B TNVMT cóộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có quy n h n và nghĩa v ều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ụ C p, gia h n, thu h i, ch p thu n tr l i Gi y phép thămấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại
dò khoáng s n V y n u đản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tạic c p gi y phép thăm dò khoáng s n thì b TNVMTấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có
sẽ có th m quy n c p gi y phép này cho công ty A.ẩm quyền cấp giấy phép này cho công ty A ều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại
3 Gi s sau thăm dò, công ty A có nhu c u xin c p gi y phép khai thác ản ử sau thăm dò, công ty A có nhu cầu xin cấp giấy phép khai thác ầu xin cấp giấy phép khai thác ấp giấy phép thăm dò khoáng sản ấp giấy phép thăm dò khoáng sản khoáng s n thì công ty A có thu c đ i t ản ộc đối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ng đ ượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản c c p gi y phép khai thác ấp giấy phép thăm dò khoáng sản ấp giấy phép thăm dò khoáng sản hay không? Vì sao?
Trang 2A là công ty nước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac ngoài, theo Kho n 1 Đi u 51 Lu t Khoáng s n 2010, công ty Aản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật không thu c đ i tộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ối tượng được cấp giấy ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng được đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c đăng kí kinh doanh hành ngh khoáng s n đ khaiều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật thác khoáng s n Vì không đản 1 Điều 34 Luật ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c khai thác khoáng s n nên công ty A không thu cản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có đôi tược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng được đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tạic c p gi y phép khai thác khoáng s n.ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật
CSPL: Kho n 1 Đi u 51 Lu t Khoáng s n 2010.ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật
4 Quy n và nghĩa v c a công ty A trong tr ền câp giấy phép thăm dò ụ của công ty A trong trường hợp được cấp giấy phép ủa công ty A trong trường hợp được cấp giấy phép ường hợp được cấp giấy phép ng h p đ ợng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản c c p gi y phép ấp giấy phép thăm dò khoáng sản ấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Theo quy đ nh t iịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt Đi u 42 Lu t Khoáng s n 2010ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật thì t ch c, cá nhân thăm dòổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại khoáng s n có các quy n và nghĩa v c th nhản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ụ ụ ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ư: “Tổ chức, cá nhân thăm dò
c) Chuy n ra ngoài khu v c thăm dò, k c ra n ực ả ước ngoài các loại mẫu vật với c ngoài các lo i m u v t v i ại mẫu vật với ẫu vật với ật với ớc ngoài các loại mẫu vật với
kh i l ư ng, ch ng lo i phù h p v i tính ch t, yêu c u phân tích, th nghi m theo ại mẫu vật với ớc ngoài các loại mẫu vật với ấy phép t ầu phân tích, thử nghiệm theo ử dụ ệm theo
quy đ nh t i kho n 1 Đi u 45 c a Lu t này; ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ại mẫu vật với ả ền s ật với
đ) Đ ngh gia h n, tr l i Gi y phép thăm dò khoáng s n ho c tr l i m t ph n ền s ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ại mẫu vật với ả ại mẫu vật với ấy phép t ả ặc trả lại một phần ả ại mẫu vật với ột phần ầu phân tích, thử nghiệm theo
g) Khi u n i, kh i ki n quy t đ nh thu h i Gi y phép thăm dò khoáng s n ho c ế ại mẫu vật với ởi kiện quyết định thu hồi Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc ệm theo ế ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ồi Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc ấy phép t ả ặc trả lại một phần quy t đ nh khác c a c quan nhà n ế ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ơ quan nhà nước có thẩm quyền; ước ngoài các loại mẫu vật với c có th m quy n; ẩm quyền; ền s
h) Quy n khác theo quy đ nh c a pháp lu t ền s ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ật với
đ nh c a pháp lu t; ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ật với
Trang 3b) Th c hi n đúng Gi y phép thăm dò ực ệm theo ấy phép t khoáng s n, đ án thăm dò khoáng s n đã ả ền s ả
c) Báo cáo c quan qu n lý nhà n ơ quan nhà nước có thẩm quyền; ả ước ngoài các loại mẫu vật với c có th m quy n c p gi y phép xem xét, ch p ẩm quyền; ền s ấy phép t ấy phép t ấy phép t thu n trong tr ật với ường hợp thay đổi phương pháp thăm dò hoặc thay đổi khối lượng ng h p thay đ i ph ổ ươ quan nhà nước có thẩm quyền; ng pháp thăm dò ho c thay đ i kh i l ặc trả lại một phần ổ ư ng thăm dò có chi phí l n h n 10% d toán; ớc ngoài các loại mẫu vật với ơ quan nhà nước có thẩm quyền; ực
d) B i th ồi Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc ường hợp thay đổi phương pháp thăm dò hoặc thay đổi khối lượng ng thi t h i do ho t đ ng thăm dò gây ra; ệm theo ại mẫu vật với ại mẫu vật với ột phần
đ) Thông báo k ho ch thăm dò cho y ban nhân dân c p t nh n i thăm dò ế ại mẫu vật với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thăm dò ấy phép t ỉnh nơi thăm dò ơ quan nhà nước có thẩm quyền; khoáng s n tr ả ước ngoài các loại mẫu vật với c khi th c hi n; ực ệm theo
s n cho c quan qu n lý nhà n ả ơ quan nhà nước có thẩm quyền; ả ước ngoài các loại mẫu vật với ền s c v khoáng s n; báo cáo các ho t đ ng khác cho ả ại mẫu vật với ột phần
c quan nhà n ơ quan nhà nước có thẩm quyền; ước ngoài các loại mẫu vật với c có thẩm quyền;m quy n theo ền s quy đ nh ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; c a pháp lu t; ật với
theo quy đ nh t i kho n 3 ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ại mẫu vật với ả Đi u ền s 46 c a Lu t này; ật với
h) Nghĩa v khác th ụ eo quy đ nh ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; c a pháp lu t.” ật với
Theo quy đ nh t iịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt Đi u 55 Lu t Khoáng s n 2010ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật thì t ch c, cá nhân khai thácổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại khoáng s n có các quy n và nghĩa v c th nh sau:ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ụ ụ ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ư
c) Đ ư c thăm dò nâng c p tr l ấy phép t ữ thông tin về khoáng sản và báo cáo kết quả thăm dò khoáng ư ng khoáng s n trong ph m vi di n tích, đ sâu ả ại mẫu vật với ệm theo ột phần
c p cho c quan qu n lý nhà n ấy phép t ơ quan nhà nước có thẩm quyền; ả ước ngoài các loại mẫu vật với c có th m quy n c p gi y phép tr ẩm quyền; ền s ấy phép t ấy phép t ước ngoài các loại mẫu vật với c khi th c ực
hi n; ệm theo
d) C t gi , v n chuy n, tiêu th và xu t kh u khoáng s n đã khai thác theo quy ấy phép t ữ thông tin về khoáng sản và báo cáo kết quả thăm dò khoáng ật với ụ ấy phép t ẩm quyền; ả
đ nh c a pháp lu t; ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ật với
Trang 4đ) Đ ngh gia h n, tr l i Gi y phép khai thác khoáng s n ho c tr l i m t ph n ền s ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ại mẫu vật với ả ại mẫu vật với ấy phép t ả ặc trả lại một phần ả ại mẫu vật với ột phần ầu phân tích, thử nghiệm theo
g) Khi u n i, kh i ki n quy t đ nh thu h i Gi y phép khai thác khoáng s n ho c ế ại mẫu vật với ởi kiện quyết định thu hồi Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc ệm theo ế ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ồi Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc ấy phép t ả ặc trả lại một phần quy t đ nh khác c a c quan nhà n ế ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ơ quan nhà nước có thẩm quyền; ước ngoài các loại mẫu vật với c có th m quy n; ẩm quyền; ền s
h) Thuê đ t theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai phù h p v i d án đ u t khai ấy phép t ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ật với ền s ấy phép t ớc ngoài các loại mẫu vật với ực ầu phân tích, thử nghiệm theo ư
i) Quy n khác theo quy đ nh c a pháp lu t ền s ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ật với
b) B o đ m ti n đ xây d ng c b n m và ho t đ ng khai thác xác đ nh trong d ả ả ế ột phần ực ơ quan nhà nước có thẩm quyền; ả ỏ đã được phê duyệt; ại mẫu vật với ột phần ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ực
án đ u t khai thác khoáng s n, thi t k m ; ầu phân tích, thử nghiệm theo ư ả ế ế ỏ đã được phê duyệt;
c) Đăng ký ngày b t đ u xây d ng c b n m , ngày b t đ u khai thác v i c quan ắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác với cơ quan ầu phân tích, thử nghiệm theo ực ơ quan nhà nước có thẩm quyền; ả ỏ đã được phê duyệt; ắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác với cơ quan ầu phân tích, thử nghiệm theo ớc ngoài các loại mẫu vật với ơ quan nhà nước có thẩm quyền;
qu n lý nhà n ả ước ngoài các loại mẫu vật với c có th m quy n c p gi y phép và thông báo cho y ban nhân ẩm quyền; ền s ấy phép t ấy phép t Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thăm dò dân các c p n i có m tr ấy phép t ơ quan nhà nước có thẩm quyền; ỏ đã được phê duyệt; ước ngoài các loại mẫu vật với c khi th c hi n; ực ệm theo
môi tr ường hợp thay đổi phương pháp thăm dò hoặc thay đổi khối lượng ng;
đ) Thu th p, l u gi thông tin v k t qu thăm dò nâng c p tr l ật với ư ữ thông tin về khoáng sản và báo cáo kết quả thăm dò khoáng ền s ế ả ấy phép t ữ thông tin về khoáng sản và báo cáo kết quả thăm dò khoáng ư ng khoáng s n ả
quy n theo quy đ nh c a B Tài nguyên và Môi tr ền s ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ột phần ường hợp thay đổi phương pháp thăm dò hoặc thay đổi khối lượng ng;
g) B i th ồi Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc ường hợp thay đổi phương pháp thăm dò hoặc thay đổi khối lượng ng thi t h i do ho t đ ng khai thác khoáng s n gây ra; ệm theo ại mẫu vật với ại mẫu vật với ột phần ả
Trang 5h) T o đi u ki n thu n l i cho t ch c, cá nhân khác ti n hành ho t đ ng nghiên ại mẫu vật với ền s ệm theo ật với ổ ứ ế ại mẫu vật với ột phần
c u khoa h c đ ứ ọc được Nhà nước cho phép trong khu vực khai thác khoáng sản; ư c Nhà n ước ngoài các loại mẫu vật với c cho phép trong khu v c khai thác khoáng s n; ực ả
i) Đóng c a m , ph c h i môi tr ử dụ ỏ đã được phê duyệt; ụ ồi Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc ường hợp thay đổi phương pháp thăm dò hoặc thay đổi khối lượng ng và đ t đai khi Gi y phép khai thác khoáng ấy phép t ấy phép t
s n ch m d t hi u l c; ả ấy phép t ứ ệm theo ực
k) Nghĩa v khác theo quy đ nh c a pháp lu t ụ ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ật với ”
Bài t p 2: ập 1: Tháng 01/2019 bà B (là ngường thì Bộ TNVMT cói Vi t Nam) tri n khai d án xây d ngệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ự án xây dựng ự án xây dựng nhà máy s n xu t nản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac tinh khi t đóng chai có công su t 2.500 m3 nếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac/năm
a D án trên có ph i ĐTM và l p h s đ ngh ki m tra, xác nh n hoàn ản ập 1: ồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn ơ quan nào có thẩm quyền câp giấy phép thăm dò ền câp giấy phép thăm dò ị kiểm tra, xác nhận hoàn ểm tra, xác nhận hoàn ập 1: thành công trình b o v môi tr ản ệ môi trường không? Tại sao? Giả sử dự án trên ường hợp được cấp giấy phép ng không? T i sao? Gi s d án trên ại sao? Giả sử dự án trên ản ử sau thăm dò, công ty A có nhu cầu xin cấp giấy phép khai thác thu c đ i t ộc đối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ng ĐTM thì c quan nào có th m quy n th m đ nh và phê ơ quan nào có thẩm quyền câp giấy phép thăm dò ẩm quyền câp giấy phép thăm dò ền câp giấy phép thăm dò ẩm quyền câp giấy phép thăm dò ị kiểm tra, xác nhận hoàn duy t báo cáo ĐTM? Vì sao? ệ môi trường không? Tại sao? Giả sử dự án trên
Căn c thứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại eo đi m c kho n 1 đi u 18 lu t B o v môi trểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT có 2014 và theo m cng ụ
65 Ph l c II NĐ 40/2019 thì d án xây d ng nhà máy s n xu t nụ ụ ự án xây dựng ự án xây dựng ản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac tinh khi tếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt đóng chai là dự án xây dựng án có nguy c tác đ ng x u đ n môi trơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ường thì Bộ TNVMT cóng và thu c ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có danh m cụ
d án l p ự án xây dựng ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ĐTM n u d án có ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ự án xây dựng công su t t 2.000.000 lít nấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac/năm tr lênở lên tươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng
đươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng 2.000 m3 nước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac/năm tr lên D án có công su t 2.500 m3 nở lên ự án xây dựng ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac/năm nên thu c d án l p ĐTMộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ự án xây dựng ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật và không ph i l p h s đ ngh ki m tra, xác nh n hoànản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật thành công trình b o v môi trản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng
Căn c theo Kho n 4 Đi u 23 Lu t BMT 2014 thì UBND c p t nh n i bà B tri nứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ỉnh nơi bà B triển ơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật khai d án có th m quy n th m đ nh và ự án xây dựng ẩm quyền cấp giấy phép này cho công ty A ều 34 Luật ẩm quyền cấp giấy phép này cho công ty A ịnh chức năng, nhiệm vụ theo Kho n 1 Đi u 25 Lu t BVMT 2014ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật thì Ch t ch UBND t nh phê duy t d án.ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ịnh chức năng, nhiệm vụ ỉnh nơi bà B triển ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ự án xây dựng
b Trong quá trình ho t đ ng, bà B đ x y ra s c tràn đ ch t th i nguy ại sao? Giả sử dự án trên ộc đối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ểm tra, xác nhận hoàn ản ối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ổ chất thải nguy ấp giấy phép thăm dò khoáng sản ản
h i ra môi tr ại sao? Giả sử dự án trên ường hợp được cấp giấy phép ng đ t gây ô nhi m môi tr ấp giấy phép thăm dò khoáng sản ễm môi trường Hành vi trên có vi phạm ường hợp được cấp giấy phép ng Hành vi trên có vi ph m ại sao? Giả sử dự án trên không? Vì sao? Gi s hành vi trên vi ph m thì ai có th m quy n ra quy t ản ử sau thăm dò, công ty A có nhu cầu xin cấp giấy phép khai thác ại sao? Giả sử dự án trên ẩm quyền câp giấy phép thăm dò ền câp giấy phép thăm dò ếu được cấp thì cơ quan nào có thẩm quyền câp giấy phép thăm dò
đ nh x ph t vi ph m hành chính? T i sao? ị kiểm tra, xác nhận hoàn ử sau thăm dò, công ty A có nhu cầu xin cấp giấy phép khai thác ại sao? Giả sử dự án trên ại sao? Giả sử dự án trên ại sao? Giả sử dự án trên
Bà B đ x y ra s c tràn đ ch t th i nguy h i ra môi trểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ự án xây dựng ối tượng được cấp giấy ổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ường thì Bộ TNVMT cóng đ t gây ô nhi mấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ễm môi trường thì Bộ TNVMT cóng Đây là hành vi vi ph m ại diện hoặc chi nhánh tại Việt quy đ nh BVMT đ i v i ch ngu n th i ch tịnh chức năng, nhiệm vụ ối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại
Trang 6th i nguy h i tản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt heo Đi m c Kho n 2 Đi u 1ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật , Đi m a Kho n 8 Đi u 21 ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật NĐ 155/
2016
Theo Đi m l Kho n 1 Đi u 52 NĐ 155/2016 th m quy n thu c v Ch t chểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ẩm quyền cấp giấy phép này cho công ty A ều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ều 34 Luật ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ịnh chức năng, nhiệm vụ UBND c p t nh.ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ỉnh nơi bà B triển
c Trong quá trình ho t đ ng bà B có nhu c u đ u t vào ho t đ ng khai ại sao? Giả sử dự án trên ộc đối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ầu xin cấp giấy phép khai thác ầu xin cấp giấy phép khai thác ư ại sao? Giả sử dự án trên ộc đối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thác khoáng s n t i Vi t Nam và nh n chuy n nh ản ại sao? Giả sử dự án trên ệ môi trường không? Tại sao? Giả sử dự án trên ập 1: ểm tra, xác nhận hoàn ượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ng quy n khai thác ền câp giấy phép thăm dò khoáng s n t các doanh nghi p trong n ản ừ các doanh nghiệp trong nước Hỏi nhu cầu trên của bà B có ệ môi trường không? Tại sao? Giả sử dự án trên ước Hỏi nhu cầu trên của bà B có c H i nhu c u trên c a bà B có ỏi nhu cầu trên của bà B có ầu xin cấp giấy phép khai thác ủa công ty A trong trường hợp được cấp giấy phép
đ ượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản c phép th c hi n không? Vì sao? N u đ ệ môi trường không? Tại sao? Giả sử dự án trên ếu được cấp thì cơ quan nào có thẩm quyền câp giấy phép thăm dò ượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản c thì bà B có c n ph i đáp ng ầu xin cấp giấy phép khai thác ản ứng
đi u ki n nào không? T i sao? ền câp giấy phép thăm dò ệ môi trường không? Tại sao? Giả sử dự án trên ại sao? Giả sử dự án trên
Vi c đ u t vào ho t đ ng khai thác khoáng s n c a B đệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ư ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c phép th c hi n n uự án xây dựng ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt
bà B đăng ký kinh doanh nghành ngh khai thác ều 34 Luật khoáng s n ản 1 Điều 34 Luật theo lo i hình doanhại diện hoặc chi nhánh tại Việt nghi p đệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c thành l p theo Lu t Doanh nghi p ho c h p tác xã, liên h p tác xãậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ặc chi nhánh tại Việt ợc đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, ợc đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, thành l p theo Lu t h p tác xã đậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ợc đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 51 Lu t khoángịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật
s n 2010ản 1 Điều 34 Luật ho c n u thành l p dặc chi nhánh tại Việt ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ai d ng h kinh doanh đăng ký kinh doanhại diện hoặc chi nhánh tại Việt ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ngành ngh khai thác khoáng s n thì ch đều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ỉnh nơi bà B triển ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c khai thác khoáng s n làm v t li uản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật xây d ng thông thự án xây dựng ường thì Bộ TNVMT cóng, khai thác t n thu khoáng s n theoậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật Kho n ản 1 Điều 34 Luật 2 Đi u 51 Lu tều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật khoáng s n 2010ản 1 Điều 34 Luật
Bà B ph i đáp ng đ đi u ki n ản 1 Điều 34 Luật ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật đ đểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c c p gi y phép khai thác khoáng s nấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật
được đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c quy đ nh t i ịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt Kho n 2 ản 1 Điều 34 Luật Đi u 53 Lu t khoáng s n 2010ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật và n u bà khai thácếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt khoáng s n dản 1 Điều 34 Luật ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ại diện hoặc chi nhánh tại Việti d ng h kinh doanh thì ph i đáp ng đi u ki n Chính ph quyộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có
đ nh t i Kho n 3 Đi u 53 ịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật Lu t khoáng s n 2010ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật
Căn c theoứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại Đi m e Kho n 1 Đi u 55 Lu t Khoáng s n 2010 ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật thì bà B khai thác khoáng s n ản 1 Điều 34 Luật được đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c chuy n nhểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng quy n khai thác khoáng s n ều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật và ph i đản 1 Điều 34 Luật áp ngứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại
đ đi u ki n quy đ nh t i ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt Đi u 37 NĐ 158/2016 g m:ều 34 Luật ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm
T ch c, cá nhân nh n chuy n nhổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng đ đi u ki n quy đ nh t i kho n 1 Đi uủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật
51 và đi m c kho n 2 Đi u 53 Lu t khoáng s n ;ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật
Tính đ n th i đi m chuy n nhếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ờng thì Bộ TNVMT có ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng bà B được đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c phép khai thác khoáng s n đãản 1 Điều 34 Luật hoàn thành công vi c quy đ nh t i kho n 1 Đi u 66 và các nghĩa v quy đ nh t iệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ụ ịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt các đi m a, b, c, d, e và g kho n 2 Đi u 55 Lu t khoáng s n ;ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật
Trang 7T i th i đi m chuy n nhại diện hoặc chi nhánh tại Việt ờng thì Bộ TNVMT có ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng không có tranh ch p v quy n và nghĩa v liênấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ều 34 Luật ều 34 Luật ụ quan đ n ho t đ ng khai thác khoáng s n;ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật
Bà B đã n p đ h s cho c quan ti p nh n h s khi Gi y phép khai thácộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại khoáng s n còn hi u l c ít nh t là 90 ngày.ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ự án xây dựng ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại
Ngoài ra, bà B và t ch c, cá nhân nh n chuy n nhổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng quy n khai thác khoángều 34 Luật
s n ph i th c hi n nghĩa v tài chính n u phát sinh thu nh p.ản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ự án xây dựng ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ụ ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật
đã phát hi n hành vi x nệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac th i ch a qua x lý ra môi trản 1 Điều 34 Luật ư ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ường thì Bộ TNVMT cóng t i Công ty Cại diện hoặc chi nhánh tại Việt ổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có
ph n rược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,u X M t khác, trong quá trình ki m tra đ t xu t này, phía công tyặc chi nhánh tại Việt ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại không xu t trình đấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c gi y phép x th i Khi ki m tra, các trinh sát đã phát hi nấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật công ty không trang b h th ng x lý nịnh chức năng, nhiệm vụ ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ối tượng được cấp giấy ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac th i, khí th i Toàn b nản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac th i s nản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật
xu t phát sinh đ u đấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ều 34 Luật ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,c x ra h th ng mản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ối tượng được cấp giấy ươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng h , không qua b t kỳ h th ngở lên ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ối tượng được cấp giấy
x lý nử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac th i nào Ngoài ra, trong quá trình ki m tra còn phát hi n công tyản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật không n p phí b o v môi trộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng đ i v i nối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac th i t tháng 10 năm 2010.ản 1 Điều 34 Luật ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên
B ng ki n th c pháp lu t môi trếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng, anh ch hãy gi i quy t v vi c trên.ịnh chức năng, nhiệm vụ ản 1 Điều 34 Luật ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ụ ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật
Tr l i: ản ờng hợp được cấp giấy phép
Theo ph l c thông t 04/2012/TT-BTNMT Quy đ nh tiêu chí xác đ nh c s gâyụ ụ ư ịnh chức năng, nhiệm vụ ịnh chức năng, nhiệm vụ ơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ở lên
ô nhi m môi trễm ường thì Bộ TNVMT cóng, gây ô nhi m môi trễm ường thì Bộ TNVMT cóng nghiêm tr nọn g thì thông s đ cối tượng được cấp giấy ặc chi nhánh tại Việt
tr ng v nư ều 34 Luật ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac th i c a c s s n xu t rản 1 Điều 34 Luật ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ở lên ản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,u là Coliform Mà theo kho n 3, 5 Đi uản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật
3 và M c I Ph l c I kèm theo Ngh đ nh 155/2016/NĐ-CP thì Coliform khôngụ ụ ụ ịnh chức năng, nhiệm vụ ịnh chức năng, nhiệm vụ
n m trong danh m c các thông s môi trụ ối tượng được cấp giấy ường thì Bộ TNVMT cóng nguy h i trong ch t th i Nên cóại diện hoặc chi nhánh tại Việt ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật
th xét ch t th i t rểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,u là ch t th i ch a thông s thông thấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ối tượng được cấp giấy ường thì Bộ TNVMT cóng
- V hành vi x n ền câp giấy phép thăm dò ản ước Hỏi nhu cầu trên của bà B có c th i ch a qua x lý ra môi tr ản ư ử sau thăm dò, công ty A có nhu cầu xin cấp giấy phép khai thác ường hợp được cấp giấy phép ng:
Căn cứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại theo kho n 5 Đi u 52 Lu t BVMT 2014 thì ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật Ch c s s n xu t, kinh ơ quan nhà nước có thẩm quyền; ởi kiện quyết định thu hồi Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc ả ấy phép t
ch t th i tr ấy phép t ả ước ngoài các loại mẫu vật với c khi x th i vào l u v c sông theo quy đ nh c a pháp lu t ả ả ư ực ịnh tại khoản 1 Điều 45 của Luật này; ật với Hành vi
x nản 1 Điều 34 Luật ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac th i ch a qua x lý ra môi trản 1 Điều 34 Luật ư ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ường thì Bộ TNVMT cóng đã vi ph m pháp lu t v b o v môiại diện hoặc chi nhánh tại Việt ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật
trường thì Bộ TNVMT có gây ô nhi m môi trng ễm ường thì Bộ TNVMT cóng theo Đi m b Kho n 2 Đi u 1 NĐ 155/2016.ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật
Trang 8Và căn c theo Đi u 13 Ngh đ nh 1ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ ịnh chức năng, nhiệm vụ 55/2016/NĐ-CP thì tuỳ vào m c vứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,t quá quy chu n kỹ thu t, và kh i lẩm quyền cấp giấy phép này cho công ty A ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ối tượng được cấp giấy ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng, th tích sẽ áp d ng ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ụ ph t c nh cáo, m c ph tại diện hoặc chi nhánh tại Việt ản 1 Điều 34 Luật ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ại diện hoặc chi nhánh tại Việt
ti n tều 34 Luật ươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ng Ngoài ra, còn áp d ng hình th c x ph t b sung nh đình chng ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ụ ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ư ỉnh nơi bà B triển
ho t đ ng Công ty X và áp d ng bi n pháp kh c ph c h u qu quy đ nh Kho n 8,ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ụ ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ắc phục hậu quả quy định Khoản 8, ụ ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ ản 1 Điều 34 Luật
9 Đi u 13 NĐ 155/2016.ều 34 Luật
- Không xu t trình đ ấp giấy phép thăm dò khoáng sản ượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản c gi y phép x th i ấp giấy phép thăm dò khoáng sản ản ản :
Theo Đi u 20 NĐ 36/2010 thì hành vi x nều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac th i vào ngu n khômg có gi yản 1 Điều 34 Luật ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại phép b ph t ti n t 30 tri u đ n 250 tri u tùy thu c vào m c l u lịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ư ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng x th i.ản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật Ngoài ra, áp d ng bi n pháp kh c ph c h u qu là bu c th c hi n các bi n phápụ ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ắc phục hậu quả quy định Khoản 8, ụ ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ự án xây dựng ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật
kh c ph c tình tr ng ô nhi m, suy thoái ngu n nắc phục hậu quả quy định Khoản 8, ụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ễm ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac đ i v i các hành vi vi ph mối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ại diện hoặc chi nhánh tại Việt quy đ nh t i Đi u này mà gây ô nhi m, suy gi m ch t lịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ễm ản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng ngu n nồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac
- Không trang b h th ng x lý n ị kiểm tra, xác nhận hoàn ệ môi trường không? Tại sao? Giả sử dự án trên ối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ử sau thăm dò, công ty A có nhu cầu xin cấp giấy phép khai thác ước Hỏi nhu cầu trên của bà B có c th i, khí th ản ảni: Theo Đi u 11 NĐều 34 Luật 155/2016 thì:
Đ i v i ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và d ch v có quy mô, công su t tối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ịnh chức năng, nhiệm vụ ụ ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng
đươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng v i trớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ường thì Bộ TNVMT cóng h p ph i l p k ho ch b o v môi trợc đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, ản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng trình y ban nhânỦy ban nhân dân c p huy n xác nh n và do y ban nhân dân c p huy n ho c Phòng đăng kýấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật Ủy ban nhân ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ặc chi nhánh tại Việt kinh doanh c p huy n c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh b ph t ti n tấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên 1.500.000 đ ng đ n 2.000.000 đ ng Mà Theo Kho n 1 Đi u 5 NĐ 155/2016 thìồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật
đ i v i t ch c là Công ty X thì m c ph t ti n t 3.000.000 đ n 4.000.000: Đi mối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật
c Kho n 1.ản 1 Điều 34 Luật
Đ i v i ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và d ch v có quy mô, công su t tối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ịnh chức năng, nhiệm vụ ụ ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng
đươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng v i trớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ường thì Bộ TNVMT cóng h p ph i l p k ho ch b o v môi trợc đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, ản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng trình y ban nhânỦy ban nhân dân c p huy n xác nh n và không thu c trấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ường thì Bộ TNVMT cóng h p trên b ph t ti n tợc đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, ịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên 20.000.000 đ ng đ n 30.000.000 đ ng => M c ph t ti n đ i v i Công ty X là tồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên 40.000.000 đ n 60.000.000: Đi m c Kho n 2.ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật
Đ i v i ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và d ch v có quy mô, công su t tối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ịnh chức năng, nhiệm vụ ụ ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng
đươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng v i trớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ường thì Bộ TNVMT cóng h p ph i l p k ho ch b o v môi trợc đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, ản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng trình S Tài nguyênở lên
và Môi trường thì Bộ TNVMT cóng xác nh n b ph t ti n t 30.000.000 đ ng đ n 40.000.000 đ ng=>ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm
M c ph t ti n đ i v i Công ty X là t 60.000.000 đ n 80.000.000: Đi m c Kho nứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật 3
Trang 9Đ i v i ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và d ch v có quy mô, công su t tối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ịnh chức năng, nhiệm vụ ụ ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng
đươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng v i trớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ường thì Bộ TNVMT cóng h p ph i l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trợc đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, ản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ường thì Bộ TNVMT cóng trình yỦy ban nhân ban nhân dân c p t nh, các b , c quan ngang b phê duy t thì Ph t ti n tấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ỉnh nơi bà B triển ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên 120.000.000 đ ng đ n 150.000.000 đ ng=> M c ph t ti n đ i v i Công ty X làồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A
t 240.000.000 đ n 300.000.000: Đi m c Kho n 4.ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật
Đ i v i ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và d ch v có quy mô, công su t tối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ịnh chức năng, nhiệm vụ ụ ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng
đươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng v i trớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ường thì Bộ TNVMT cóng h p ph i l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trợc đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy, ản 1 Điều 34 Luật ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ường thì Bộ TNVMT cóng trình Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có Tài nguyên và Môi trường thì Bộ TNVMT cóng phê duy t b Ph t ti n t 150.000.000 đ ng đ nệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt 200.000.000 đ ng.ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm
=> M c ph t ti n đ i v i Công ty X là t 300.000.000 đ n 400.000.000: Đi m cứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật Kho n 5.ản 1 Điều 34 Luật
V y tùy thu c quy mô, công su t Công ty X mà m c x ph t ti n khác nhau.ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật Ngoài ra, theo Đi m a Kho n 6 Đi u 11 NĐ 155/2016 thì áp d ng hình ph t bểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có sung là đình ch ho t đ ng c a c s t 03 tháng đ n 06 thángỉnh nơi bà B triển ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ở lên ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt
Theo Kho n 7 Đi u 11 NĐ 155/2016 thì áp d ng bi n pháp kh c ph c h u qu : ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ụ ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ụ ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật
Bu c ph i có bi n pháp phát nhi t và x lý nộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac th i, khí th i đ t quyản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt chu n kỹ thu t v ch t th i.ẩm quyền cấp giấy phép này cho công ty A ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật
Bu c ph i th c hi n các bi n pháp kh c ph c tình tr ng ô nhi m môiộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ự án xây dựng ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ắc phục hậu quả quy định Khoản 8, ụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ễm
trường thì Bộ TNVMT cóng và báo cáo k t qu đã kh c ph c xong h u qu vi ph m.ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ản 1 Điều 34 Luật ắc phục hậu quả quy định Khoản 8, ụ ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt
- Không n p phí b o v môi tr ộc đối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ản ệ môi trường không? Tại sao? Giả sử dự án trên ường hợp được cấp giấy phép ng đ i v i n ối tượng được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ớc Hỏi nhu cầu trên của bà B có ước Hỏi nhu cầu trên của bà B có c th i t tháng 10 năm ản ừ các doanh nghiệp trong nước Hỏi nhu cầu trên của bà B có 2010:
Theo Kho n 1 Đi u 35 NĐ 155/2016 thì m c ph t ti n đ i v i hành vi vi ph mản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ại diện hoặc chi nhánh tại Việt
v phí b o v môi trều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng không quá 1.000.000.000 đ ng Theo Kho n 1 Đi u 5ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật
NĐ 155/2016 thì đ i v i t ch c l Công ty X thì m c ph t ti n t i đaối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ối tượng được cấp giấy 2.000.000.000
Theo Đi m a Kho n 5 Đi u 35 NĐ 155/2016 thì áp d ng biêpn pháp kh c ph cểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ụ ắc phục hậu quả quy định Khoản 8, ụ
h u qu : Truy thu s phí b o v môi trậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ối tượng được cấp giấy ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng n p thi u, tr n n p k t th i đi mộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ối tượng được cấp giấy ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên ờng thì Bộ TNVMT có ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật
n p thi u, tr n n p phí b o v môi trộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ối tượng được cấp giấy ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng t tháng 10.ừ 2.000.000 lít nước/năm trở lên
Bài t p 4: ập 1: Tháng 3/2019, Công ty c ph n d ch v S b l c lổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ịnh chức năng, nhiệm vụ ụ ịnh chức năng, nhiệm vụ ự án xây dựng ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng c nh sát môiản 1 Điều 34 Luật
trường thì Bộ TNVMT cóng, Công an t nh A ỉnh nơi bà B triển b t qu tang v hành vi x nắc phục hậu quả quy định Khoản 8, ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac th i ra r ch B Qua k tản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt
Trang 10qu ản 1 Điều 34 Luật Điều 34 Luậtu tra, Trưở lênng Phòng c nh sát môi trản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng k t lu n: công ty c ph n d chếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ịnh chức năng, nhiệm vụ
v S đụ ã:
Không lậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtp lại diện hoặc chi nhánh tại Việti báo cáo đánh giá tác đ ng môi trộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ường thì Bộ TNVMT cóng của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT cóa dự án xây dựng án theo quy định chức năng, nhiệm vụnh; Xử lý ra môi trường tại Công ty Cổ
lý chấp giấy phép thăm dò khoáng sản tạit thản 1 Điều 34 Luậti nguy h i vại diện hoặc chi nhánh tại Việt ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,t quá kh i lối tượng được cấp giấy ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng quy định chức năng, nhiệm vụnh trong giấp giấy phép thăm dò khoáng sản tạiy phép quản 1 Điều 34 Luậtn lý chấp giấy phép thăm dò khoáng sản tạit thản 1 Điều 34 Luậti nguy hại diện hoặc chi nhánh tại Việti; X nản 1 Điều 34 Luật ước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac thản 1 Điều 34 Luậti có chứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tạia các thông s môi trối tượng được cấp giấy ường thì Bộ TNVMT cóng không nguy h i vàoại diện hoặc chi nhánh tại Việt môi trường thì Bộ TNVMT cóng vược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,t quy chuẩm quyền cấp giấy phép này cho công ty A.n kỹ thuậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtt vều 34 Luật chấp giấy phép thăm dò khoáng sản tạit thản 1 Điều 34 Luậti từ 2.000.000 lít nước/năm trở lên 2,5 l n v i lớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ược đăng kí kinh doanh ngành nghề tham dò khoáng sản Như vậy,ng nước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac thản 1 Điều 34 Luậti
là 9.000 m3/ngày (24 giờng thì Bộ TNVMT có)
a) Công ty S phảni chị kiểm tra, xác nhận hoànu những loại sao? Giả sử dự án trêni trách nhiệ môi trường không? Tại sao? Giả sử dự án trênm pháp lý nào? Tại sao? Giả sử dự án trêni sao?
- Công ty S có hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c b o v môi trại diện hoặc chi nhánh tại Việt ự án xây dựng ản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng theo
Đi m a, b, c, d Kho n 2 Đi u 1 NĐ 155/2016 sẽểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ều 34 Luật b áp d ng hịnh chức năng, nhiệm vụ ụ ình th c x ph tứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt chính là c nh cáo ho cản 1 Điều 34 Luật ặc chi nhánh tại Việt Ph t ti n.ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật
- Ngoài hình th c x ph t chính thì công ty S còn có th b áp d ng các hình th cứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ ụ ứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại
x ph t b sung:ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ổ chức của Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có
Tước ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty Ac quy n s d ng có th i h n đ i v i: Gi y phép ều 34 Luật ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ụ ờng thì Bộ TNVMT có ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ối tượng được cấp giấy ớc ngoài, theo Khoản 1 Điều 51 Luật Khoáng sản 2010, công ty A ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại x ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ lý ch t th i nguy h iấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt
ho c đình ch ho t đ ng có th i h n.ặc chi nhánh tại Việt ỉnh nơi bà B triển ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ờng thì Bộ TNVMT có ại diện hoặc chi nhánh tại Việt
T ch thu tang v t, phịnh chức năng, nhiệm vụ ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng ti n vi ph m hành chính.ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt
- Ngoài hai hình th c x vi ph m hành chính nêu trên, Công ty S còn có th b ápứng các điều kiện để được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ịnh chức năng, nhiệm vụ
d ng m t ho c nhi u bi n pháp kh c ph c h u qu sau ụ ộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ắc phục hậu quả quy định Khoản 8, ụ ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật đây:
Bu c khôi ph c l i tình tr ng môi trộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ường thì Bộ TNVMT cóng đã b ô nhi m ho c ph c h i môiịnh chức năng, nhiệm vụ ễm ặc chi nhánh tại Việt ụ ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm
trường thì Bộ TNVMT cóng b ô nhi m do vi ph m hành chính gây ra.ịnh chức năng, nhiệm vụ ễm ại diện hoặc chi nhánh tại Việt
Bu c th c hi n các bi n pháp kh c ph c tình tr ng ô nhi m môi trộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ự án xây dựng ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ắc phục hậu quả quy định Khoản 8, ụ ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ễm ường thì Bộ TNVMT cóng và báo cáo k t qu đã kh c ph c xong h u qu vi ph m theo quy đ nh.ếu công ty A có văn phòng dại diện hoặc chi nhánh tại Việt ản 1 Điều 34 Luật ắc phục hậu quả quy định Khoản 8, ụ ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ịnh chức năng, nhiệm vụ
Bu c th c hi n bi n pháp gi m thi u ch t th i nguy h i, x lý ch t th i đ t quyộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ự án xây dựng ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ử lý ra môi trường tại Công ty Cổ ấp giấy phép thăm dò khoáng sản tại ản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt chu n kỹ thu t môi trẩm quyền cấp giấy phép này cho công ty A ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng; bu c l p, th c hi n phộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ự án xây dựng ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luậtng án c i t o, ph c h i môiản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ụ ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm
trường thì Bộ TNVMT cóng; bu c ký quỹ c i t o ph c h i môi trộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có ản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ụ ồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ường thì Bộ TNVMT cóng, mua b o hi m trách nhi mản 1 Điều 34 Luật ểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật
b i thồi, chấp thuận trả lại Giấy phép thăm ường thì Bộ TNVMT cóng thi t h i v môi trệp nươc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ại diện hoặc chi nhánh tại Việt ều 34 Luật ường thì Bộ TNVMT cóng ho c trích l p quỹ d phòng r i ro theo quyặc chi nhánh tại Việt ậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ự án xây dựng ủa Bộ Tài nguyên môi trường thì Bộ TNVMT có
đ nh PL.ịnh chức năng, nhiệm vụ
C s pháp lơc ngoài, vì vậy theo điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật ở lên ý: Điều 34 Luậtu 4 Nghịnh chức năng, nhiệm vụ định chức năng, nhiệm vụnh 155/2016/NĐ-CP