1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an dai so 9 ba cot

192 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 192
Dung lượng 5,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước C.. Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước C... Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước C... Học sinh:

Trang 1

Ngµy lªn líp: 24/08/2107

Chương I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

Tiết : 1 - § 1 CĂN BẬC HAI

A Mơc tiªu:

1 Kiến thức: Qua bài này HS cần:

- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học củasố không âm

- Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tựvà dùng liên hệ này để so sánh các số

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính CBH,CBHSH, liên hệ giữa

phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ nàyđể so sánh các số

3 Thái độ: Phát triển tư duy toán học cho học sinh

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

- Các em đã học

về căn bậc hai ở

lớp 7, hãy nhăùc

lại định nghĩa căn

bậc hai mà em

biết?

- Số dương a có

đúng hai căn bậc

hai là hai số đối

nhau kí hiệu là a

và - a

- Số 0 có căn

bậc hai không? Và

có mấy căn bậc

hai?

- Cho HS làm ?1

mỗi HS lên bảng

làm một câu)

- Cho HS đọc định

nghĩa SGK-tr4

- Căn bậc hai củamột số a khôngâm là số x saocho x2 = a

- Số 0 có đúngmột căn bậc hailà chính số 0, taviết: 0= 0

- căn bậc hai sốhọc của 16 là 16

(=4)

- căn bậc hai số

1 Căn bậc hai số học

Định nghĩa:

Với số dương a, số

a được gọi là căn bậc hai số học của

a Số 0 cũng được gọilà căn bậc hai sốhọc của 0

Chú ý: với a≥0, tacó:

Trang 2

- Căn bậc hai số

học của 16 bằng

bao nhiêu?

- Căn bậc hai số

học của 5 bằng

căn bậc hai số

học của số không

âm gọi là phép

khai phương (gọi

phương) Để khai

phương một số,

người ta có thể

dùng máy tính bỏ

túi hoặc dùng

bảng số

- Khi biết căn bậc

hai số học của

một số, ta dễ

dàng xác định

được các căn bậc

hai của nó (GV

nêu VD)

- Cho HS làm ?3

(mỗi HS lên bảng

làm một câu)

- Ta vừa tìm hiểu

về căn bậc hai

số học của một

số, ta muốn so

sánh hai căn bậc

hai thì phải làm

sao?

học của 5 là 5

- HS chú ý và ghibài

- HS: 64=8, vì 8≥0 ;

82=64-HS: 81=9, vì 9≥0; 92

=81-HS: 1,21=1,21 vì1,21≥0 và 1,12 =1,21

- HS: 64=8 và - 64 =

- 8

- HS: 81=9 và - 81 =

- 9-HS: 1,21=1,1và- 1,21=-1,1

Trang 3

- Ta đã biết:

Với hai số a và b

không âm, nếu

a<b hãy so sánh

hai căn bậc hai

của chúng?

- Với hai số a và b

không âm, nếu a

< b hãy so sánh a

và b?

Như vậy ta có

định lý sau:

Bây giờ chúng ta

hãy so sánh 1 và

làm theo nhóm,

nhóm chẳng làm

câu a, nhóm lẽ

- HS: lên bảng …

- HS suy nghĩ tìm cách làm

Vì x≥0 nên x > 1 ⇔

x >1 Vậy x >1b) x <33= 9, nên x <3có nghĩa là x < 9

4 < 5 Vậy 2 < 5

b) 16 > 15 nên

16 > 15 Vậy 4 > 15 c) 11 > 9 nên 11 > 9

Vậy 11 > 3

VD 2 : a) x>11= 1, nên x>1 có nghĩa là x > 1

Vì x≥0 nên x > 1 ⇔x

>1 Vậy x >1b) x <33= 9, nên x <3có nghĩa là x < 9

Trang 4

x < 9 Vậy 0≤ x< 9 Vì x≥0 nên x < 9 ⇔x <

9

Vậy 0≤ x< 9

Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố

- Cho HS làm bài

bậc hai của a

- Cho HS làm bài

Ta có: 4 > 3 nên

4 > 3 Vậy 2 > 3

- HS2: b) so sánh 6 và 41

Ta có: 36 < 41 nên

36 < 41 Vậy 6 < 41

- HS dùng máy tínhbỏ túi tính và trảlời các câu trong bài tập

- HS cả lớp cùng làm

- HS: a) x =15

Ta có: 15 = 225, nên x=15

Có nghĩa là x =

b) so sánh 6 và 41

Ta có: 36 < 41 nên

36 < 41 Vậy 6 < 41

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Hướng dẫn HS làm bài tập 5:

Gọi cạnh của hình vuông là x(m) Diện tích của hình vuông là

S = ?

Diện tích của hình chữ nhật là:?

Màdiện tích của hình vuông bảng diện tích của hình chữ nhậtnên ta có:

S = ?

Vậy x = ? Cạnh của hình vuông là ?

- Về nhà làm hoàn chỉnh bài tập 5 và xem trước bài 2 sgk

Trang 5

D Rút kinh nghiệm sau giờ lên lớp:

Trang 6

1 Kiến thức: Qua bài này HS cần:

- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện cónghĩa) của A

- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng

hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu

thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặcmẫu là bậc nhất, còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặcbậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay -(a2 +m) khi m dương), biếtvận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Phát triển tư duy toán học cho học sinh

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

C Hoạt động của GV và HS:

HOẠT ĐỘNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Định nghĩa căn

bậc hai số học

của một số

dương? Làm bài

tập 4c SKG – tr7

- Gọi HS nhận xét

và cho điểm

- HS nêu địnhnghĩa và làm bàitập

Vì x≥0 nên x < 2

⇔ x < 2 Vậy x <

2

Hoạt động 2: Căn thức bậc hai

- GV treo bảng phụ

Một cách tổng quát:

Với A là một biểu thức đại số, người ta

Trang 7

GV gới thiệu một

cách tổng quát

5 2x- xác địnhkhi 5-2x≥0⇔ 5

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.

Ví dụ: 3x là cănthức bậc hai của 3x;

3x xác định khi 3x≥0,túc là khi x≥0 Chẳnghạn, với x = 2 thì 3x

căn bậc hai số

học của a2, tức là

- HS cả lớp cùnglàm

12 =12=12b) ( 7) - 2 2

Trang 8

-Kết quả như thế

nào, nó bằng

bài chúng ta đã

làm, hãy làm hai

bài này

Vậy ( 2 1) - 2= 2 1 -HS: b)

-2

(2 - 5) =2 - 5= 5-2 (vì 5 > 2)

Vậy (2 - 5) 2= 5-2

- HS: a) (x - 2)2 =2

x - = x -2 ( vì x≥2)b) a =6 ( )a3 2 = a3

Vì a < 0 nên a3< 0,

do đó a3 = -a3

Vậy a = a6 3

Vậy (2 - 5) 2= 5-2

 Chú ý: Một cách

tổng quát, với A là một biểu thức ta có

2

A =A , có nghĩa là

* A2 =A nếu A0 (tức là A lấy giá trị không âm).

* A2 = -A nếu A<0 (tức là A lấy giá trị âm)

Hoạt động 4: Củng cố

- Cho HS làm câu

- Bài tập 8a

- Bài tập 9a Tìm x,

biết:

a) x2=7

- HS1: a) a3xácđịnh khi a3≥0 ⇔a≥0Vậy a3xác địnhkhi a≥0

- HS2: b) - 5a xácđịnh khi -5a≥0⇔a≤

0Vậy - 5a xác địnhkhi a≤0

- HS1: a) (0,1) 2=0,1

=0,1

- HS2: ( 0,3) - 2= - 0,3=0,3

⇔a≥0Vậy a3xác định khi a

≥0b) - 5a xác định khi-5a≥0⇔a≤0

Vậy - 5a xác địnhkhi a≤0

Bài tập 7(a,b)a) (0,1) 2=0,1=0,1

2

( 0,3) - = - 0,3= 0,3Bài tập 8a

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Các bài tập 6(c,d), 7(c,d), 8(b,c,d), 9(b,c,d) và bài 10 về nhàlàm

Trang 9

- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyệntập tại lớp.

D Rút kinh nghiệm sau giờ lên lớp:

Trang 10

Ngµy so¹n: 01/09/2108

Ngµy lªn líp: /09/2108

Tiết 3 - LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Qua bài này HS cần:

- HS biết vận dụng hằng đẳng thức để giải các bài tập

- Biết vận dụng để giải các dạng toán thường găïp như: rútgọn, tìm x …

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán thường

găïp như: rút gọn, tìm x …

3 Thái độ: Phát triển tư duy toán học cho học sinh

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

C Hoạt động của GV và HS:

HOẠT ĐỘNG

CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

NỘI DUNG

Hoạt động 1: Thực hiện phép tính

- Cho HS làm bài

tập 11(a,d)

- (GV hướng dẫn)

Trước tiên ta tính

các giá trị trong

dấu căn trước rồi

sau đó thay vào

196 = 14, 49 = 7)-HS:11d) 3 2 + 4 2=

49 = 7)11d) 3 2 + 4 2= 9 16 + = 25

=5

Hoạt động 2: Tìm x để căn thức có nghĩa

- Cho HS làm bài

dấu căn là

không âm hay lớn

hoan hoặc bằng 0)

- Acó nghĩa khi A≥

0

- HS 12b) - 3x+ 4 cónghĩa khi -3x + 4≤0

-3x ≤-4 ⇔x≤ 43 Vậy - 3x+ 4 cónghĩa khi x≤ 43

-3x + 4≤0 ⇔-3x ≤-4⇔x≤

4

3 Vậy - 3x+ 4 cónghĩa khi x≤ 43

11c) - +1 x1 có nghĩa khi

0 1

Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức

Trang 11

= (x - 6)(x + 6)Bài tập 15a

x2 -5 = 0 ⇔ x2 = 5

⇔ x = 5 Vậy x = 5

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- GV hướng dẫn HS làm bài tập 16

- Về nhà làm các bài tập11(c,d), 12(b,d), 13c,d), 14c,d), 15b

- Xem trước bài học tiếp theo

D Rút kinh nghiệm sau giờ lên lớp:

Trang 12

1 Kiến thức: Qua bài này HS cần: Nắm được nội dung và

cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng dùng các quy tắc khai phương

một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổibiểu thức

3 Thái độ: Phát triển tư duy toán học cho học sinh

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

C Hoạt động của GV và HS:

Vậy a b. là căn

bậc hai số học

của a.b, tức là

Hoạt động 2: Aùp dụng

- GV giới thiệu quy

tắc SGK

- VD1: Aùp dụng quy

tắc khai phương

một tích, hãy tính:

a) 49.1,44.25

- (HS ghi bài vào vỡ)

a) Quy tắc khai phương một tích

Tính:

a) 49.1,44.25b) 810.40

Trang 13

= 0,16 0,64 225

= 0,4.0,8.15= 4,8HS2: b) 250.360

=25.10.36.10= 25.36.100

= 25 36 100= 5.6.10 =300

- HS: a) 5 20=5.20 = 100

81 4 100= 9.2.10

=180

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai.

VD2: Tínha) 5 20

 Chú ý: Một

cách tổng quát, với hai biểu thức A và B không âm ta có

Đặc biệt, vớibiểu thức Akhông âm ta có:( )2 2

Trang 14

Cho HS thực hiện

sau đó cử đại diện

hai nhóm lên bảng

trình bài

=8 ab = 8ab (vì a³ 0)

Hoạt động 3: Luyện tập – cũng cố

- Áp dụng quy tắc

khai phương một

b) 2 ( 7) 4 - 2 = 2 ( 7)4 - 2

= (2 ) ( 7) 2 2 - 2 =22 - 7

= 4.7 = 28Bài tập 19Rút gọn biểu thức sau

2

0,36a với a < 0Giải:

2

0,36a = 0,36 a2

= 0,6 a = 0,6(-a)= -0,6a (vì a< 0)

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai: phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2

- Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp Xem trước bài học tiếp theo

Trang 15

Ngµy so¹n: 08/09/2108

Ngµy lªn líp: /09/2108

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Qua bài này HS cần: Nắm được nội dung và

cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng dùng các quy tắc khai phương

một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổibiểu thức

3 Thái độ: Phát triển tư duy toán học cho học sinh

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

C Hoạt động của GV và HS:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV: Nêu quy tắc

khai phương một

tích và quy tắc

nhân các căn

= 2,5.10.3.48 = 25.144

= 25 144= 5.12 = 60

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp

- Bài tập 22(a, b):

Biến đổi các biểu

Bài c, d các em về

nhà làm tương tự

Trang 16

- GV hướng dẫn HS

câu b: Hai số

nghịch đảo của

nhau là hai số

nhân nhau bằng 1,

sau đó HS lên

bảng làm

- Bài tập 24a: Rút

gọn và tìm giá trị

(làm tròn đến

chữ số thập phân

thứ ba) của các

=2006 – 2005 = 1Vậy ( 2006 − 2005) và( 2006 + 2005)là hai số nghịch đảo của

Bài tập 24a

2

A < 2

B , A, B > 0 nên

A < Bhay 25 9 + < 25 + 9

Bài tập 27a: So

sánh 4 và2 3

Ta có: 4 2=16, ( )2

2 3

=12

Trang 17

sánh 4 và2 3 Như vậy: 4 2>( )2

2 3

4 2 3

⇒ >

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các quy tắc khai phương, nhân các căn bậc hai

- Làm các bài tập 22(c, d), 23b, 24b, 25(b, c, d)., 26, 27

Trang 18

1 Kiến thức: Qua bài này HS cần: Nắm được nội dung và

cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phépkhai phương

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng dùng các quy tắc khai phương

một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổibiểu thức

3 Thái độ: Phát triển tư duy toán học cho học sinh

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

C Hoạt động của GV và HS:

Với số a không

âm và số b dương,

ta có

b = b

Hoạt động 2: Aùp dụng

- GV giới thiệu quy

- GV gọi hai HS lên

bảng trình bài (cả

Trang 19

lớp cùng làm).

- Cho HS làm ?3

a) 999

111 b)

52117

- GV gọi hai HS lên

bảng trình bài (cả

lớp cùng làm)

- GV giới thiệu chú

hoạt động theo

nhóm phân nữa

số nhóm làm câu

a, và nữa số

nhóm làm câu b)

a

a với a > 0

27 3

 Chú ý: Một cách

tổng quát, với biểu thức A không âm và biểu thức B dương, ta có

- ( Hai HS lên bảng

=

Bài tâïp 28: Tínha) 289

=

Trang 20

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia haicăn bậc hai

- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp

Ngµy so¹n: 08/09/2108

Ngµy lªn líp: /09/2108

Tiết : 7 - LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Qua bài này HS HS biết vận dụng quy tắc khai

phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai để làmcác bài tập và các dạng bài tập khác

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính

toán, các bài tập

3 Thái độ: Phát triển tư duy toán học cho học sinh

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

C Hoạt động của GV và HS:

HOẠT ĐỘNG

CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV: Nêu quy tắc

khai phương một

thương và quy tắc

chia các căn bậc

Trang 21

5 25

25 2 2

0 25 2 2

0 25 2 2

0 25 2 2

0 50 2

x a

Vậy x = 5

5 25

25 2 2

0 25 2 2

0 25 2 2

0 25 2 2

0 50 2

x a

Vậy x = 5

- Bài tập 34: Rút

gọn các biểu thức

3 5 3 3

3 3 3 2 3 3

3 9 3 4 3 3

27 12 3 3 )

+

= +

+

= +

+

= +

x x x x x

x b

- HS: a) 2

2 4

3

a

-=3( 3)

4 a

= - vì a > 3

4

3 4 3

3 5 3 3

3 3 3 2 3 3

3 9 3 4 3 3

27 12 3 3 )

+

= +

+

= +

+

= +

x x x x x

x b

Vậy x = 4

Bài tập 34: Rút

gọn các biểu thức sau:

a) 2

2 4

3

ab

a b

2 2

3

3

ab ab

b) 27( 3)2

-48

a

-2

3.9( 3)3.16

a

-=3( 3)

4 a

= - vì a > 3

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Về nhà ôn lại quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai

- Làm các bài tập 32(c, d), 33(c, d), 34(c, d), 35, 36, 37

Trang 22

Ngµy so¹n: 08/09/2108

Ngµy lªn líp: /09/2108

Tiết : 8 - §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA

CĂN BẬC HAI

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Qua bài này HS cần: Biết được cơ sở của việc

đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấucăn

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến

đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Phát triển tư duy toán học cho học sinh

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

C Hoạt động của GV và HS:

Phép biến dổi

này được gọi là

phép đưa thừa số

ra ngoài dấu căn

Đôi khi ta phải

biến đổi biểu

thức dưới dấu

căn về dạng thích

hợp rồi mới thực

hện được phép

đưa thừa số ra

ngoài dấu căn.

VD 1:

a) 3 2 2 = 3 2

Thừa số nào

được đưa ra ngoài

dấu căn?

b) 20 = ?

Có thể sử dụng

phép đưa thừa số

ra ngoài dấu căn

để rút gọn biểu

thức chứa căn

thức bậc hai

?1 Với a≥0; b≥0,hãy chứng tỏ

b a b

a2 =

b a b a b a b

5 2 5 2 5 4

2 + +

= 2 + 2 2 + 5 2

=(1+2+5) 2=8 2

§ 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.

1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Nếu A ≥0 và B≥0thì A2 B = A B

Nếu A<0 và B≥0 thì

B A B

A2 = −

VD 2: Rút gọn biểu

Trang 23

- GV: Cho HS làm ?2

GV giới thiệu một

cách tổng quát

VD 2: Rút gọn biểu

thức:

Giáo viên hướng

dẫn (các biểu

thức 3 5 , 5va 5

được gọi là đồng

dạng với nhau

Giáo viên đưa

VD 3: Đưa thừa số

ra ngoài dấu căna) 4x2y với x≥0 và

2

18xy = ( 3y 2) 2 x=3y 2 x

= − 3y 2 x (vì x≥0,y<0)

?3 Đưa thừa số rangoài dấu căn

a) 28 b a4 2 với b≥0b) 72 b a2 4 với a<0

thức

5 20 5

5 5 2 5

2

18xy = ( 3y 2) 2 x=3y 2 x

= − 3y 2 x (vì x≥0, y<0)

Hoạt động 1: Đưa thừa số vào trong dấu căn (15 phút)

GV: Đặt vấn đề:

Phép đưa thừa số

ra ngoài dấu căn

có phép biến đổi

ngược với nó là

phép đưa thừa số

vào trong dấu

Ví dụ 5: (giáo viên

giới thiệu)So sánh

7

3 với 28

- Đưa 3 7 vào trong

căn rồi so sánh

VD 4: Đưa thừa sốvào trong dấu căn.a) 3 7 = 3 2 7 = 9 7 = 63

3) Củng cố và luyện tập : Giáo viên hướng dẫn học sinh

câu a bài 43 trang 27

HS: làm câu b, c, d, e

Trang 24

4) Hướng dẫn về nhà : (3’)

- Học lý thuyết

- Làm bài tập : 44,45,46,47 trang 27 SGK

- Nghiên cứu trước § 7

Trang 25

Ngµy so¹n: 08/09/2108

Ngµy lªn líp: /09/2108

Tiết 9 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : giúp học sinh

- Nắm chắc hơn kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn vàđưa thừa số vào trong dấu căn

- Vận dụng hành thạo trong giải toán

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

C Hoạt động của GV và HS:

HOẠT ĐỘNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hs1: Viết các công thức biến đổi để đưa biểu thức ra ngoàidấu căn và vào trong dấu căn ?

Bài tập: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : 7.63.a 2 ; − 0,05 28800Hs2 : Rút gọn biểu thức sau :

5a (1 4a 4a )

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp

Bài tậi 53: Rút

gọn các biểu thức

sau (giả thiết các

Bài tập 54: Rút

gọn các biểu thức

sau (giả thiết các

=3( 6-2) (vì 3 > 2)

- HS: d) a ab

a b

+ +

= a

- HS: a) 2 2

+ + = 2( 2 1)

+ +

Bài tập 53: Rút

gọn các biểu thứcsau (giả thiết cácbiểu thức chứachữ đều cónghĩa)

a) 18( 2 − 3) 2

= 9.2( 2 − 3) 2

=3 2 − 3 2=3( 3 − 2) 2

=3( 6-2) (vì 3 > 2)d) a ab

a b

+ +

= a

Bài tập 54: Rút

gọn các biểu thứcsau (giả thiết cácbiểu thức chứa

Trang 26

(với x, y là các

số không âm)

1

a a a

a) 2 2

+ + = 2( 2 1)

1

a a a

Bài tập 55: Phân

tích thành nhân tử(với x, y là các sốkhông âm)

Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà

- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 ( câu thứ 3 vàthứ 5), 56b, 57

- Bài tập về thêm :

1) Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 28

Ngµy so¹n: 15/09/2108

Ngµy lªn líp: /09/2108

Tiết: 10- §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp theo)

A Mục tiêu: Qua bài này, HS cần:

- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục cănthức ở mẫu

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phépbiến đổi trên

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

C Hoạt động của GV và HS:

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Khi biến đổi biểu

thức chứa căn

bậc hai, người ta

có thể sử dụng

phép khử mẫu

của biểu thức lấy

căn Dưới đây là

một số trường

hợp đơn giản

a b b

= 35

7

ab b

- HS: a) 4

5.5=

20 5

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a b b

= 35

7

ab b

- Một cách tổng quát:

Với các biểu thức

A, B mà A.B 0 và B

0, ta có:

.

A A B

B = B

Trang 29

3.2 2

a

a = 63

2

a a a

= 62

2

a a

Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu

Trục căn thức ở

mẫu cũng là một

phép biến đổi đơn

giản thường gặp

Dưới đây là một

số trường hợp đơn

Trang 30

5 2 3 − , 2

1

a a

(Cho HS hoạt động

theo nhóm, mỗi

nhóm làm 1 câu)

- HS: a) 5

5 8 3.8

1

a a

Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố – hướng dẫn về

Trang 32

Ngµy so¹n: 15/09/2108

Ngµy lªn líp: /09/2108

Tiết: 11 - LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : giúp học sinh

- Nắm chắc hơn cách khử mẫu cách khử mẫu và trụccăn thức ở ở mẫu

- Vận dụng hành thạo và phối hợp các phép biến đổitrên trong giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

III Tiến trình dạy học :

1 Kiểm tra: + Viết các công thức khử mẫu biểu thức chứacăn thức và các công thức trục căn thức ở mẫu ?

+ Bài tập: Trục căn thức ở mẫu : 2ab

(n là số tự nhiên chẵn )

Mở rộng bài toán

dạng tổng quát :A =

giải

nhóm hạngtử ở mẫu-Hoạt độngnhóm làmbài b t/tự bàia

Trang 33

Trục căn thức ở

- Hướng đẫn câu a

- Nhóm 3 + 2 xem đó

là biểu thức A Trục

Gợi ý:- Trước khi tìm x

ta phải đặt điều

-Làm bt-Trình bày bài

giải

<=> 2x 2 2 =

<=> x = 2 (nhận)2) ĐK : x ≥ 0

10 + 3x 2 = + 6

<=> 10 + 3x (2 = + 6) 2

<=> 3x 4 6=

<=> x = 32 <=> x = 32(nhận)

3) ĐK : x ≥ 2

<=> x - 2 ≥ 3

<=> x ≥ 5Kết hợp với điều kiện

ta có :

x ≥ 5

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã giải

- Bài tập về nhà :

- Chuẩn bị trước bài : Rút gọn đơn giản biểu thức chứa

căn thức bậc hai

Trang 35

Ngµy so¹n: 15/09/2108

Ngµy lªn líp: /09/2108

Tiết 12 : RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC

HAI.

I Mục tiêu : giúp học sinh

- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa cănthức bậc hai

- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thứcbậc hai để giải các bài toán liên quan

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

III Tiến trình dạy học :

1 Kiểm tra:

2 Bài mới :

Giới thiệu : Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậchai , ta cần biết vận dụng thích hợp các phép tính và cácphép nbiến đổi đã biết

? Ở đây ta sử dụng

phép biến đổi nào

đã học để rút gọn ?

-T/hiện bt-Làm ?1

Trang 36

Hoạt động 2 : Ví dụ 2

b/phương-Làm bt và nx-Tiến hành t/tựcho ?2

Trang 37

Hoạt động 3 : Ví dụ

-T/hiện phéptính và rút gọn

-Biểu thức P < 0khi a-1 > 0

 a > 1

phân tích cáctử thành nhântử và rút gọn-Đặt đk cho cácmẫu khác 0

P

= (a 1)2. 4 a4a a 1

− = -

a 1 a

2

− + (đk: x≠− 3)

= x - 3b) 1 a a

Bài 58 :a) 5 1 1 20 5

5 2 + +

= 5+ 5+ 5 = 3 5c) 20 − 45 3 18 + + 72

3 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các ví dụ đã giải

- Làm bài 58b, d ; 59b ; 60 ; 61 (SGK/32-33) ; 80 ; 91 ; 85 ; 86 (SBT/16)

- Tiết sau luyện tập

Trang 38

Ngµy so¹n: 22/09/2108

Ngµy lªn líp: /09/2108

Tiết 13 - LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : giúp học sinh

- Nắm chắc hơn các phép biến đổi để đơn giản biểu thứcchứa căn thức

- Vận dụng thành thạo và phối hợp các phép biến đổi trêntrong giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

III Tiến trình dạy học :

1 Kiểm tra: HS : Sửa bài tập 60 (SGK/33)

Gợi ý:Biến đổi các biểu

thức dưới dấu căn

để có thể đưa ra

ngoài dấu căn , hoặc

có thể sử dụng phép

biến đổi khử mẫu

của biểu thức lấy

-T/bày bàigiải

-Cả lớpnhận xét

sung

-Ghi nhận bt

-Thảo luậnnhóm làmbt

= 14 2 21 7 2 21− + + = 21b) = m 2. 4m(1 x)2 2

2 m (1 x)

m .

9 (1 x)

= 2m9

Bài 64 :

VT :

=

2 2

a b

a b.

+ +

Trang 39

Tính trong ngoặc trước

bằng cách qui đồng

hoặc biến đổi VT = VP

theo cách sau :

 

b) Sử dụng kết quả ở

câu a , biểu thức đã

cho luôn luôn lớn hơn

Chứng tỏ rằng biểu

thức sau là số hữu tỉ

7 5 − 7 5

Nhắc lại:

Số hữu tỉ là số

được viết dưới dạng

nhanh bt 66-Biến đổiđưa bt vềdạng

A2+ a≥ a-Từ đó suy

ra GTNN

T/hiệnphéptính cho

-kquả là sốhữu tỉ

= a 1

a

− = 1 - 1

ab) Do a > 0 nên 1

a > 0

⇔ 1 - 1

a < 1

Bài 66 : Câu (D) 4 Bài 82 :

1

4 , ∀ xDấu “=” xảy ra ⇔

3 x 2 + = 0

Trang 40

+ Qui đồng mẫu thức

+ Trục căn thức

3 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã giải

- Bài tập về nhà : Bài 83b ; 84 ; 85 ; 86 (SBT/16)

- Chuẩn bị trước bài : “Căn bậc ba”

Ngµy so¹n: 22/09/2108

Ngµy lªn líp: /09/2108

Tiết 14 - CĂN BẬC BA

I Mục tiêu: giúp học sinh

- Nắm được định nghĩa căn bậc ba

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng

2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn cuối tiết học trước

III Tiến trình dạy học :

1 Kiểm tra:

2 Bài mới :

Hoạt động của

giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : 1/ Khái niệm

căn bậc ba

? Thể tích hình lập

phương tính theo công

thức nào ?

? Vậy khi biết thể tích

ta có thể tính được

cạnh bằng cách

nào ?

Giới thiệu : Từ 43 =

64 , người ta gọi 4 là

căn bậc ba của 64

Học sinh nêu

Học sinh lênbảng giải

1 Khái niệm cănbậc ba :

* Căn bậc ba của một số a là số x sao cho

Kí hiệu : 3 a

3 a = a = a

?1 a) 3 27 = 3 3 3 = 3b) 3 − 64 = − 3 ( 4) 3 = − 4c) 3 0 0 =

d) 3 1 1

125 5 =

Ngày đăng: 18/01/2019, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w