HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG 1 phút 1 Mục tiêu - GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúp cho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học t
Trang 1CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG TIẾT 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Ngày soạn: 16/8/2019
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1 Kiến thức: HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ 1.
2 Kỹ năng: HS biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ( định lí 1 và
định lí 2) dưới sự dẫn dắt của giáo viên, biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập
3 Thái độ: Rèn luyện tính chính sát, học tập nghiêm túcs
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu, đường cao
và hai hình chiếu
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết và chuyểntải kiến thức, vận dụng kiến thức
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
Hiểu các yếu tốtrong hệ thức,yêu cầu
Tính độ dài cáccạnh trên hìnhvẽ
Chứng minhhình học
Hệ thức liên quan
đường cao
Nắm được hệthức
Hiểu các yếu tốtrong hệ thức,yêu cầu
Tính độ dài cáccạnh trên hìnhvẽ
Chứng minhhình học
2 Hệ thống câu hỏi
Câu 1 (MĐ 1, 2, 3) Bài 1/68 SGK; Câu 2 (MĐ 1, 2, 3) Bài 2/68 SGK.
Câu 3 (MĐ 1, 2, 3) Bài 4/69 SGK.
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu; máy chiếu, phầnmềm GSP, thước thẳng
- HS: Máy tính bỏ túi, tam giác đồng dạng, thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (15 phút)
Năng lực: Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
GV: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng
b) Xác định hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền BC
c) Tìm các hệ thức liên quan đến cạnh, hình chiếu và đường cao
(Chiếu lên màn hình hoặc phát phiếu học tập cho HS thảo luận)
Trang 2HS: Thảo luận trả lời góp ý
GV: Đặt vấn đề chuyển qua hoạt động hình thành kiến thức
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC, LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG (29 phút)
HĐ 1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (19 phút)
1) Mục tiêu
-HS biết được hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
-Rèn luyện kĩ năng vận dụng hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
để suy ra định lý Pitago Rèn luyện kĩ năng trình bày bài làm,kĩ năng tính toán
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác khi tính toán Tích cực xây dựng bài
-Năng lực: Hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo cá nhân
Trang 3học sinh.
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài
-Năng lực: Hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo cá nhân
GV: tương tự HĐ 1 em hãy ghi lại công thức theo
; h
HS:
GV: Vận dụng bài 4/69sgk
GV cho HS nhận xét, góp ý nhận xét, cho điểm
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh, nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
C HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (1 phút) 1) Mục tiêu
- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúp cho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
2) Phương thức tổ chức hoạt động
* Hướng dẫn học ở nhà (1 phút):
- Vẽ hình và viết được các hệ thức đã học
- Làm bài2/69 sgk Hướng dẫn :Áp dụng hệ thức 1 để tính
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
TIẾT 2 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
(TIẾP THEO)
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
Trang 41.Kiến thức: HS biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (Định lí 3
và định lí 4) giới sự dẫn dắt của giáo viên
2.Kĩ năng: HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: các hệ thức còn lại
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết và chuyểntải kiến thức, vận dụng kiến thức
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
Hiểu các yếu tốtrong hệ thức,yêu cầu
Tính độ dài cáccạnh trên hìnhvẽ
Chứng minhhình học
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 phút)
Năng lực: Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
Hãy viết hệ thức giữa :a) Cạnh huyền, cạnh góc vuông vàhình chiếu của nó trên cạnh huyền
b)Đường cao và hình chiếu của cáccạnh góc vuông trên cạnh huyền
Áp dụng: tính k khi Đáp án: a)
Trang 5HĐ 1 Một số hệ thức liên quan tới đường cao (19 phút)
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài
-Năng lực: Hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo cá nhân
GV: trở lại CH ở HĐ khởi động tiết trước, các em đã đưa
lại công thức theo ; h
GV cho HS nhận xét, góp ý nhận xét, cho điểm
Một số hệ thức liên quan tới đường cao (tt)
Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (15 phút)
Trang 61) Mục tiêu
- HS được củng cố các hệ thức h2 = b’c’ và c2 = a.c’
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức trên vào bài tập
- HS có thái độ cẩn thận,chính xác khi làm bài
- Năng lực: quyết vấn đề, tính toán, hợp tác, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo cá nhân
Cho HS làm bài tập 8/70sgk
3) Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh, nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
D HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (1 phút) 1) Mục tiêu
- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúp cho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
2) Phương thức tổ chức hoạt động
Hướng dẫn về nhà:
- Vẽ hình và viết được các hệ thức đã học
- Làm bài 9/70 sgk Hướng dẫn: Áp dụng hệ thức 4 để tính
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
TIẾT 3 LUYỆN TẬP (T1)
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1 Kiến thức: Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập
2 Kĩ năng: vẽ hình chính xác, thành thạo
3 Thái độ: học tập nghiêm túc
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: củng cố và vận dụng các hệ thức
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
Trang 7- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết và chuyểntải kiến thức, vận dụng kiến thức
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
Hiểu các yếu tố trong hệ thức, yêu cầu
Tính độ dài các cạnh trên hình vẽ
Chứng minh hình học
2 Hệ thống câu hỏi
Câu 1 (MĐ 1, 2, 3, 4) Bài 9/70sgk;
Câu 2 (MĐ 1, 2, 4) : Bổ sung bài 9 Đường thẳng qua D vuông góc DI cắt AB tại N Gọi M là
trung điểm KN, đặt AB = a; BI = x Chứng minh C, A, N thẳng hàng và tìm x để SNDI nhỏ nhất?
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu; máy chiếu, phầnmềm GSP, thước thẳng
- HS: Máy tính bỏ túi, ôn tâp các công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, định líPitago, thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 phút)
Năng lực: Hợp tác, liên kết, tính toán, vận dụng và chuyển tải kiến thức
Hãy viết hệ thức giữa :a) Hãy viết các hệ thức về cạnh vàđường cao trong tam giác
Trang 8tả phù hợp
2) Phương thức hoạt động: hoạt động theo cá nhân và hoạt động theo nhóm
GV: yêu cầu HS làm bài 9/70sgk và yêu cầu HS lên bảng vẽ hình
a) Để chứng minh tam giác DIL cân ta cần chứng minh
hai đường thẳng nào bằng nhau? HS: DI = DL
- Để chứng minh DI = DL ta chứng minh hai tam giác nào
bằng nhau? HS: ADI = CDL
- ADI = CDL vì sao?
HS:
- ADI = CDL Suy ra được diều gì?
HS: DI = DL Suy ra DIL cân
b)Để chứng minh không đổi có thể chứng
minh không đổi mà DL, DK là cạnh góc
vuông của tam giác vuông nào? HS: DKL
- Trong DKL DC đóng vai trò gì? Hãy suy ra điều
cần chứng minh?
Trong vuông DKLDC đóng vai trò là cạnh không đổi
GV cho HS nhận xét, góp ý nhận xét, cho điểm
GV: Đường thẳng qua D vuông góc DI cắt AB tại N Gọi
M là trung điểm KN, đặt AB = a; BI = x Chứng minh C,
b) Ta có DI = DL (câu a)
do đó:
Mặt khác ∆DKL vuông tại D có DC
là đường cao ứng với cạnh huyền KL
Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
C HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (1 phút) 1) Mục tiêu
- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúpcho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
Trang 9- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học.
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
2) Phương thức tổ chức hoạt động
Hướng dẫn về nhà:
- Vẽ hình và viết lại các hệ thức đã học
1) Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH, AH = 6cm; HB = 4cm Tính HC, AC, AB
2) Cho ∆ABC cân tại A có hai đường cao AH và BK Chứng minh
3) Các bài tập sbt
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
TIẾT 4 LUYỆN TẬP (T2)
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1 Kiến thức: Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
3 Thái độ: rèn luyện tính chính xác, nghiêm túc
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: củng cố và vận dụng các hệ thức
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Hệ thức liên quan
đường cao
Nắm được hệ thức
Hiểu các yếu tố trong hệ thức, yêu cầu
Tính độ dài các cạnh trên hình vẽ
Chứng minh hình học
2 Hệ thống câu hỏi
Câu 1 (MĐ 1, 2, 3) Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH, AH = 6cm; HB = 4cm Tính HC,
AC, AB
Trang 10Câu 2 (MĐ 1, 2, 4) : Cho ∆ABC cân tại A có hai đường cao AH và BK
Chứng minh
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu; máy chiếu, phầnmềm GSP, thước thẳng
- HS: Máy tính bỏ túi, ôn tâp các công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, định líPitago, thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 phút)
Năng lực: Hợp tác, liên kết, tính toán, vận dụng và chuyển tải kiến thức
Hãy viết hệ thức giữa :a) Hãy viết các hệ thức về cạnh vàđường cao trong tam giác
-HS được củng cố lại định lý 1; 2; 4 và định lý Pitago.
-Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, trình bày bài làm
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài
-Năng lực: Quan sát, tính toán, tái hiện và vận dụng kiến thức, sáng tạo, sử dụng hình thức diễn
tả phù hợp
2) Phương thức hoạt động: hoạt động theo cá nhân và hoạt động nhóm
GV: Sửa bài tập về nhà ở tiết luyện tập 1
HS1:Câu 1
Trang 11Vì ∆ABC vuông tại A có AH là đường cao nên
GV cho HS nhận xét, góp ý nhận xét, cho điểm
(Nếu HS không thực hiện được thì GV hướng dẫn HS
trình bày từng bước)
Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
C HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (1 phút) 1) Mục tiêu
- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúpcho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
2) Phương thức tổ chức hoạt động
Trang 12Hướng dẫn về nhà:
- Vẽ hình và viết lại các hệ thức đã học
1) Đọc kỹ bài học số 2: tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
2) Cho ∆ABC vuông tại A Tính các cạnh của ∆ABC theo góc B
3) Bạn BIA cao 1,6m nhìn thấy bạn BEE cũng cao 1,6m đứng cách mình 45m dưới một góc α Theo
em α phải bằng bao nhiêu?
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………
TIẾT 5: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (T1)
Ngày soạn: 01/9/2019
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1 Kiến thức:
- Hiểu các công thức, định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
- Tính được các tỉ số lượng giác của góc nhọn
2 Kĩ năng:
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300 ; 450 ; 600
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Các tỉ số lượng giác
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
cao
được vì sao in
- Áp dụng được định
Trang 13- Nắm vững chắc định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
< 1 , cos < 1 nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn để viết tỉ
số lượng giác
Câu 1.1.1: Hãy phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
Câu 1.2.1:
Hãy giải thích
vì sao sin < 1 , cos < 1 Câu 1.2.2:
Bài tập 10 (SGK)
Câu 1.3.1: Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A
cã = H·y viÕt c¸c tØ sè lîng gi¸c cña gãc
Câu 1.3.2: Bạn A cao 1,6m nhìn thấy bạn B cũng cao 1,6m đứng cách mình 45m dưới một góc α Theo em α phải bằng bao nhiêu?
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu, thước thẳng
- HS: Máy tính bỏ túi, thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
Năng lực: Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
GV: Bạn A cao 1,6m nhìn thấy bạn B cũng cao 1,6m đứng cách
mình 45m dưới một góc α Theo em α phải bằng bao nhiêu?
(Chiếu lên màn hình hoặc phát phiếu học tập cho HS thảo luận)
HS: Thảo luận trả lời góp ý
GV: Đặt vấn đề chuyển qua hoạt động hình thành kiến thức
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (28 phút)
HĐ Hình thành khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn (28 phút)
Trang 141) Mục tiêu
-HS biết được định nghĩa về các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
-Rèn luyện kĩ năng tính các tỉ số lượng giác của một góc nhọn khi biết ba cạnh của một tam giácvuông
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cự xây dựng bài
-Năng lực: Hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, liên kết kiến thức; quan sát.
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo cá nhân
GV:
GV: em hãy cho biết ∆ABC có gì?
HS: ∆ABC vuông tại A; AB = 45m; AC = 1,6m;
GV: Tính các tỉ số ; ; ;
HS: Vì ∆ABC vuông tại A nên
GV: Mọi ∆ABC vuông tại A có thì các tỉ số
; ; ; có thay đổi không?
HS trả lời
HS góp ý, bổ sung GV bổ sung và chốt “ Mọi ∆ABC
vuông tại A có thì các tỉ số ; ; ;
không đổi, không phụ thuộc vào từng tam giác, mà chúng
phụ thuộc vào độ lớn của góc ” gọi là các tỉ số lượng
-HS được củng cố định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
-Rèn luyện kĩ năng tính đúng các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Trang 15-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài.
- Năng lực: tính toán, hợp tác, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
2) Phương thức tổ chức: Hoạt động theo cá nhân
Cho HS làm bài tập 10/76SGK
Các tỉ số lượng giác góc 340
3) Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh, nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (5 phút) 1) Mục tiêu
-HS được củng cố định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
-Rèn luyện kĩ năng tính đúng các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài
- Năng lực: tính toán, hợp tác, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo cá nhân
Cho HS làm bài tập: Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A cã = H·y viÕt c¸c tØ
sè lîng gi¸c cña gãc
3) Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh, nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (2 phút) 1) Mục tiêu
- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúp cho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
2) Phương thức tổ chức hoạt động
* Hướng dẫn học ở nhà (1 phút):
- Vẽ hình và nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Làm bài 11; 12/76 sgk; 14/77sgk
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 16
TIẾT 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (T2)
Ngày soạn: 01/9/2019
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1 Kiến thức: Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2 Kĩ năng: Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình
bày, kĩ năng vận dụng để giải các bài toán có liên quan
3 Thái độ: học tập nghiêm túc
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: các tỉ số lượng giác
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết và chuyểntải kiến thức, vận dụng kiến thức
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
- Nắm được định lí nói lên mối liên hệ của hai góc phụ nhau
- Vận dụng được định lí tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Vận dụng được tỉ số lượng giác trong việc dựng góc nhọn, trong việc tính toán độ dài của cạnh tam giác Câu 2.1.1: Cho h×nh
19 a)H·y cho biÕt tæng sè ®o cña gãc B vµ C
b)LËp c¸c tØ sè lîng gi¸c cña gãc B vµ gãc C
c)C¸c tØ sè nµo b»ng nhau
d Qua câu a, b, c, hãy nêu định lí nói lên mối liên hệ của hai góc phụ nhau
Câu 2.2.1 Bài tập 11(SGK) Câu 2.2.2
Bài tập 12(SGK)
Câu 2.3.1:
Bài tập 15(SGK) Câu 2.3.2:
Bài tập 16(SGK)
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu; thước thẳng
- HS: Máy tính bỏ túi, thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
Trang 172 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
Năng lực: Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
GV: Cho ∆ABC vuông tại A So sánh các tỉ số lượng giác của
hai góc nhọn B và C
HS: Thảo luận trả lời góp ý
GV: Đặt vấn đề chuyển qua hoạt động hình thành kiến thức
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (15 phút)
HĐ Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
1) Mục tiêu
-HS biết được tính chất về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau,Biết được một số tỉ số lượnggiác của một số góc đặc biệt
-Rèn luyện kĩ năng tính toán,viết đúng các tỉ số lượng giác bằng nhau của hai góc phụ nhau
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài
-Năng lực: Hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, liên kết kiến thức; quan sát.
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo cá nhân
GV: Trở lại hoạt động khởi động
HS: 900 Vì ∆ABC vuông tại A
GV : nhận xét và cho HS biết tức là hai góc B
và C phụ nhau Ta có các công thức trên Tỉ số lượng
giác của hai góc phụ nhau
-HS được củng cố định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và tỉ số lượng giác của hai góc
phụ nhau
-Rèn luyện kĩ năng tính đúng các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
-HS có thái độ cẩn thận,chính xác,tích cực xây dựng bài
Trang 18- Năng lực: tính toán, hợp tác, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo cá nhân
Bài tập 1 Nêu mối quan hệ các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?Làm bài tập 12(SGK)
sin600=cos300; cos750 = sin150; sin52030’= cos37030’; cot820 = tan180; tan800= cot100
Bài tập 2 11/76 sgk
AB =
Vì = 900 nên: sinA = cosB = ; cosA = sinB = ; tanA = cotB = ; cotA = tanB =
3) Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (6 phút) 1) Mục tiêu
-HS được củng cố định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và tỉ số lượng giác của hai góc
phụ nhau
-Rèn luyện kĩ năng tính đúng các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
-HS có thái độ cẩn thận,chính xác,tích cực xây dựng bài
- Năng lực: tính toán, hợp tác, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
2) Phương thức tổ chức: Hoạt động theo cá nhân
Bài tập 3 15/77 sgk
Vì = 900 nên: sinC = cosB =0,8 ; cosC = sinB =0,6; tanC = ; cotC =
3) Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (2 phút) 1) Mục tiêu
- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúpcho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
Trang 19- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 20
TIẾT 7: LUYỆN TẬP (T1)
Ngày soạn: 8/9/2019
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1 Kiến thức: HS được rèn luyện các kĩ năng:dựng góc nhọn khi biết 1 trong các tỉ số lượng giác
của nó và chứng minh 1 số hệ thức lượng giác
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức lượng giác để giải bài tập có liên quan
3 Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: các tỉ số lượng giác
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết và chuyển tảikiến thức, vận dụng kiến thức
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Tỉ số lượng giác Khái niệm Dựng hình Vận dụng vào tam
giác Chứng minh công thức, hình học
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu; máy chiếu, phầnmềm GSP, thước thẳng
- HS: Máy tính bỏ túi, ôn tập các tỉ số lượng giác của góc nhọn, thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 phút)
Năng lực: Hợp tác, quan sát, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả
phù hợp
Trang 21Viết các tỉ số lượng giác của góc C.
-HS được củng cố tỉ số lượng giác của góc nhọn
-Rèn luyện kĩ năng tính toán và trình bày bài làm cho học sinh
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
- Năng lực: Quan sát, tính toán, tái hiện và vận dụng kiến thức, sáng tạo, sử dụng hình thức diễn
tả phù hợp
2) Phương thức hoạt động: hoạt động theo cá nhân và hoạt động theo nhóm
GV: yêu cầu HS làm bài 17/77sgk và yêu cầu HS hoạt động nhóm phân tích các bước làm
HS:
HS bổ sung, góp ý kiến GV nhận xét và cho điểm
GV hỏi thêm: đặt BC = a; AC = b; AB = c Chứng minh:
Vì ∆ABD vuông tại D nên
Vì ∆ACD vuông tại D nên
Vậy x = 29
Trang 22Vì ∆ACD vuông tại D nên
HS bổ sung, góp ý kiến GV nhận xét và cho điểm
Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
C HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (3 phút) 1) Mục tiêu
- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúpcho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
2) Phương thức tổ chức hoạt động
* Hướng dẫn học ở nhà (1 phút):
- Vẽ hình và nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH, BC = 2a,
a) Tính các cạnh của ∆ABC
b) Gọi M là trung điểm BC Đường thẳng qua B vuông góc với AM tại E cắt AC tại F Chứng
minh
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng vàtìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
TIẾT 8: LUYỆN TẬP (T2)
Ngày soạn: 8/9/2019
Trang 23I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1 Kiến thức: HS được rèn luyện các kĩ năng:dựng góc nhọn khi biết 1 trong các tỉ số lượng giác
của nó và chứng minh 1 số hệ thức lượng giác
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức lượng giác để giải bài tập có liên quan
3 Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: các tỉ số lượng giác
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết và chuyển tảikiến thức, vận dụng kiến thức
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Tỉ số lượng giác Khái niệm Dựng hình Vận dụng vào tam
giác
Chứng minh công thức, hình học
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu; máy chiếu, phầnmềm GSP, thước thẳng
- HS: Máy tính bỏ túi, ôn tập các tỉ số lượng giác của góc nhọn, thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 phút)
Năng lực: Hợp tác, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp
GV: Câu 1 hệ thống câu hỏi
Đáp án:
;
Trang 24-HS được củng cố tỉ số lượng giác của góc nhọn.
-Rèn luyện kĩ năng tính toán và trình bày bài làm cho học sinh
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
- Năng lực: Quan sát, tính toán, giải quyết vấn đề và vận dụng kiến thức, sáng tạo, sử dụng hình
thức diễn tả phù hợp
2) Phương thức hoạt động: hoạt động theo nhóm
GV: câu 2 hệ thống câu hỏi
Các nhóm thảo luận và phân tích cách làm
a) ∆ABH vuông tại H nên
∆ABC vuông tại A nên
Vậy
Trang 25b) Vì ∆ABF vuông tại A có AE là đường cao nên
Kẻ EK ⊥ BC; FN ⊥ BC (K, N ∈ BC)Khi đó EK // FN
Do đó Suy ra
Ta có
Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
C HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (3 phút) 1) Mục tiêu
- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúpcho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
2) Phương thức tổ chức hoạt động
* Hướng dẫn học ở nhà (1 phút):
- Vẽ hình và nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Các bài tập sbt
- Nghiên cứu bài 4: Hệ thức liên quan đến cạnh và góc trong tam giác vuông
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng vàtìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
………
TIẾT 10: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (T1)
Ngày soạn: 12/9/2019
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1.Kiến thức: HS biết thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông 2.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thức trên để giải 1 số bài tập trong thực tế
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
Trang 264 Xác định nội dung trọng tâm của bài: hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết và chuyểntải kiến thức, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu; thước thẳng
- HS: Máy tính bỏ túi, tỉ số lượng giác của góc nhọn, thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 phút)
Năng lực: Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
GV: Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a; AC = b ;AB = c
a) Viết các tỉ số lượng giác của góc B và C
b) Tính mỗi cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
(Phát phiếu học tập cho HS thảo luận)
a) sin B = cos C = ; cos B = sin C =
tan B = cotg C = ; cotg B = tan C =
b) b = a sin B = a cos C ; c = a sin C = a cos B
b = c tg B = c cot C ;c = btan C = b cotB
HS: Thảo luận trả lời góp ý
Trang 27GV: Đặt vấn đề chuyển qua hoạt động hình thành kiến thức.
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (15phút)
HĐ : Các hệ thức
1) Mục tiêu
-HS biết được các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
-Rèn luyện kĩ năng viết đúng các hệ thức trên Kĩ năng vận dụng các hệ thức trên vào bài tập.-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực trong xây dựng bài
-Năng lực: quan sát, liên kết và chuyển tải kiến thức
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo cá nhân
GV: trở lại CH ở HĐ khởi động, hãy nêu kết luận tổng
quát từ các kết quả trên HS
b = asinB = acosC ; c = a sinC = acosB
b = ctanB = ccotC ; c = btanC = bcotB
HS: góp ý, bổ sung GV tổng kết lại và giới thiệu định lí
GV: Vận dụng cho ∆ABC vuộng tại A có AB = 3cm,
b) Áp dụng
Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (10 phút) 1) Mục tiêu
-HS được củng cố các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
-Rèn luyện kĩ năng sử dụng linh hoạt các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài
- Năng lực: tính toán, hợp tác, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
2) Phương thức tổ chức: Hoạt động theo cá nhân
Làm vd1, vd2 (SGK)
3) Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (9 phút) 1) Mục tiêu
-HS được củng cố các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
-Rèn luyện kĩ năng sử dụng linh hoạt các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Trang 28-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài.
- Năng lực: tính toán, hợp tác, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo cá nhân
Làm bài tập 26 trang 88 sgk?
? Chiều cao của tháp là đoạn nào trên hình vẽ ( hs: AB)
? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam giác vuông ABC và có quan hệ thế nào với góc 340
HS: Cạnh góc vuông và đối diện với góc 340
? Vậy AB được tính như thế nào
HS:AB = AC.tanC
Giải : Ta có AB = AC.tanC = 86 tan340 58m
Vậy tháp cao khoảng 58m
3) Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (2 phút) 1) Mục tiêu
- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúpcho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
2) Phương thức tổ chức hoạt động
* Hướng dẫn học ở nhà (1 phút):
- Vẽ hình và viết được các hệ thức đã học
- Làm bài28; 29; 32 /89 sgk
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng vàtìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 29TIẾT 11: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (T2)
Ngày soạn: 12/9/2019
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1 Kiến thức:
- HS được củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông
- HS hiểu được thuật ngữ “tam giác vuông” là gì ?
2 Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thưc trên trong tam giác vuông.
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: vận dụng giải tam giác vuông
Trang 305 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, làm theo mẫu diễn
tả cho trước, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
Định lí Hiểu ý nghĩa Vận dụng vào giải
tam giác vuông
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu; máy chiếu, phầnmềm GSP, thước thẳng
- HS: Máy tính bỏ túi, ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
Năng lực: Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
GV: Cho ABC vuông tại A cạnh huyền a và các cạnh góc vuông
b,c Hãy viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông đó
(Chiếu lên màn hình hoặc phát phiếu học tập cho HS thảo luận)
b = a sin B = a cos C ; c = a sin C = a cos B
b = c tg B = c cot C ;c = btan C = b cotB
HS: Thảo luận trả lời góp ý
GV: Đặt vấn đề chuyển qua hoạt động hình thành kiến thức
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (20 phút)
Trang 31HĐ : Các hệ thức
1) Mục tiêu
-HS biết khái niệm và cách giải tam giác vuông
-Rèn luyện kĩ năng tính toán Kĩ năng sử dụng thành thạo MTCT
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
-Năng lực: quan sát, liên kết và chuyển tải kiến thức
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo nhóm
GV: cho ∆ABC vuộng tại A có AB = 3cm,
Tính cạnh AC, BC và góc B
HS: hoạt động theo nhóm
Vì ∆ABC vuông tại A nên
GV gọi đại diện một nhóm trình bày HS tương
tác để góp ý, bổ sung GV đánh giá cho điểm
GV: Trong bài tập vừa rồi ta thấy sau khi tìm
góc B và cạnh BC thì coi như ta đã biết tất cả
các yếu tố trong tam giác vuông ABC; việc đi
tìm các yếu tố còn gọi là “Giải tam giác vuông”
2 Giải tam giác vuông
Ví dụ: Cho ∆ABC vuộng tại A có AB = 3cm,
-HS được củng cố cách giải một tam giác vuông
-Rèn luyện kĩ năng sử dụng linh hoạt các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài
- Năng lực: tính toán, hợp tác, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
2) Phương thức tổ chức: hoạt động theo cá nhân
Làm bài tập 27a; d trang 88 sgk?
Vì ∆ABC vuông tại A nên
Trang 32- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúpcho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
2) Phương thức tổ chức hoạt động
* Hướng dẫn học ở nhà (1 phút):
- Vẽ hình và viết được các hệ thức đã học
- Làm bài 28; 29; 30;31; 32 /89 sgk
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng vàtìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
.
TIẾT 12: LUYỆN TẬP (T1)
Ngày soạn: 12/9/2019
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1 Kiến thức: HS được củng cố định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn- các hệ thưc giữa
cạnh và góc của 1 tam giác vuông
2 Kĩ năng :HS vận dụng được các kiến thức trên để giải các bài tập liên quan
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, làm theo mẫu diễn
tả cho trước, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin
Trang 33II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
Định lí Hiểu ý nghĩa Vận dụng giải
bài toán thực tế
2 Hệ thống câu hỏi
Câu 1 (MĐ 1, 2, 3) Bài 28/89sgk;
Câu 2 (MĐ 1, 2, 3) Bài 29/89sgk;
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu; máy chiếu, phầnmềm GSP, thước thẳng
- HS: Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức giữa các cạnh và góctrong tam giác vuông; máy tính bỏ túi; thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 phút)
Năng lực: Hợp tác chuyển tải kiến thức
GV:yêu cầu HS nhắc lại hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
HS:
b = a sin B = a cos C ; c = a sin C = a cos B
b = c tg B = c cot C ;c = btan C = b cotB
HS: Thảo luận trả lời góp ý
GV: Đặt vấn đề chuyển qua hoạt động luyện tập
-Hình thành năng lực tư duy, logic, tự học, giải quyết vấn đề cho học sinh
- Năng lực: Quan sát, tính toán, tái hiện và vận dụng kiến thức, sáng tạo, sử dụng hình thức diễn
Trang 34tả phù hợp; CNTT
2) Phương thức hoạt động: hoạt động theo cá nhân
GV: Giáo viên cho học sinh làm bài 28/89(SGK).
GV: Gọi HS đọc đề
GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình?
GV: Gọi AB là chiều cao của cột cờ thì AC độ dài bóng in
trên mặt đất Để tính góc C, ta cần sử dụng định nghĩa tỉ
số lượng giác nào ?
HS: tan GV: Hãy tính góc C? gọi HS trình bày
HS góp ý GV nhận xét, cho điểm
28/89sgk
Gọi AB là chiều cao của cột cờ thì
AC độ dài bóng in trên mặt đất.Xét ∆ABC vuông tại A có:
Vậy tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc
GV: Giáo viên cho học sinh làm bài 29/89(SGK).
GV: Gọi HS đọc đề
GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình?
GV: Gọi DE là chiều rộng của khúc sông; EF là đoạn
đường chiếc đò đi được Để tính góc α, ta cần sử dụng
định nghĩa tỉ số lượng giác nào ?
HS: cos GV: Hãy tính góc C? gọi HS trình bày
HS góp ý GV nhận xét, cho điểm
29/89sgk
Gọi DE là chiều rộng của khúc sông
EF là đoạn đường chiếc đò đi được.Xét ∆DEFvuông tại D, có:
Vậy dòng nước đã đẩy chiếc đò đi lệch một góc 390
Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,
Trang 35nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng.
C HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (1 phút) 1) Mục tiêu
- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúpcho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
2) Phương thức tổ chức hoạt động
Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
?1 Nêu tầm quan trọng việc ứng dụng các tỉ số lượng giác vào các btoán thực tế
?2 Đã vận dụng thế nào để giải quyết bài toán thực tế trên.
- Làm bài tập 30-32/89(SGK)
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng vàtìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
TIẾT 13: LUYỆN TẬP (T2)
Ngày soạn: 26/9/2019
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1.Kiến thức: HS được củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông
2.Kĩ năng: HS vận dụng được các kiến thức trên để giải các bài tập liên quan
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, làm theo mẫu diễn
tả cho trước, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
Định lí Hiểu ý nghĩa Vận dụng giải
tam giác vuông
Chứng minh công thức, hình học
2 Hệ thống câu hỏi
Câu 1 (MĐ 1, 2, 3) Giải tam giác MNP vuông tại M biết: MN = 15cm;
Câu 2 (MĐ 1, 2, 4) Bài 30/89sgk;
Câu 2 (MĐ 1, 2, 4) Bài 31/89sgk;
Trang 36III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu; máy chiếu, phầnmềm GSP, thước thẳng
- HS: Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức giữa các cạnh và góctrong tam giác vuông; máy tính bỏ túi; thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 phút)
Năng lực: Hợp tác, tư duy, giải quyết vấn đề, CNTT
GV: Giải tam giác MNP vuông tại M biết: MN = 15cm;
HS:
MNP vuông tại M nên :
MP = MN.tanN = 15.tan500
HS: Thảo luận trả lời góp ý
GV: Đặt vấn đề chuyển qua hoạt động luyện tập
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (34 phút)
1) Mục tiêu
-HS được củng cốcác kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
-Rèn luyện kĩ năng viết đúng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Kĩ năng tính toán
Áp dụng các kiến thực đã học
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài
- Năng lực: Quan sát, tính toán, tái hiện và vận dụng kiến thức, sáng tạo, sử dụng hình thức diễn
tả phù hợp; CNTT
2) Phương thức hoạt động: hoạt động theo cá nhân
GV: Giáo viên cho học sinh làm bài 30/89(SGK).
GV: Gọi HS đọc đề
GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình?
Trang 37GV: Vậy muốn tính đường cao AN ta phải tính đoạn nào?
HS: Đoạn AB hoặc AC
?Để thực hiện được điều đó ta phải vuông có chứa BA
hoặc AC là cạnh huyền Theo em ta phải làm thế nào
nên Vậy AC ≈7,304
GV: Giáo viên cho học sinh làm bài 31/89(SGK).
GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình vào vở
GV: Nêu cách tính AB
HS: ta sử dụng sinC AB gọi HS trình bày
HS góp ý GV nhận xét, cho điểm
GV: Góc ADC cần tính là góc nhọn của tam giác thường
ADC; để tính được số đo của ta phải làm thế nào?
HS: ta phải tạo ra 1 tam giác vuông chứa Yêu
31/89sgk
Vì ∆ABC vuông tại B nên
Trang 38cầu HS về nhà làm tiếp
Đánh giá kết quả hoạt động: Thông qua quan sát, thông qua báo cáo GV kịp thời điều chỉnh,nhận xét kết quả báo cáo của HS GV cho điểm tốt cho các câu trả lời đúng
C HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (1 phút) 1) Mục tiêu
- GV giao cho HS tìm hiểu và thực hiện các nội dung cần giải quyết do GV yêu cầu, mục đích giúpcho HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong bài để giải quyết các câu hỏi, bài tập…
- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học
* Nội dung hoạt động: Hoàn thành câu hỏi và bài tập giao về nhà
2) Phương thức tổ chức hoạt động
Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Qua 2 bài tập 30 và 31 vừa giải ,để tính cạnh và góc còn lại của 1 tam giác thường em cần làm
gì? HS: Ta tạo ra 1 tam giác vuông chứa cạnh và góc cần tìm
- Làm bài tập 31 - 32/89(SGK)
3)Sản phẩm, báo cáo, đánh giá kết quả hoạt động:
- Sản phẩm: làm bài tập trên vở bài tập theo yêu cầu
- Kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động: GV có thể cho HS báo cáo kết quả hoạt động vận dụng vàtìm tòi mở rộng vào đầu tiết học tiếp theo
VI RÚT KINH NGHIỆM:
………
TIẾT 14: LUYỆN TẬP (T3)
Ngày soạn: 26/9/2019
I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1.Kiến thức: HS được củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông
2.Kĩ năng: HS vận dụng được các kiến thức trên để giải các bài tập liên quan
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, làm theo mẫu diễn
tả cho trước, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin
II BẢNG MA TRẬN VÀ HỆ THÔNG CÂU HỎI:
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Tỉ số lượng giác
của góc nhọn
Định lí Hiểu ý nghĩa Vận dụng giải
tam giác vuông
Hệ thức về cạnh
và góc trong tam
giác vuông
Định lí Hiểu ý nghĩa Vận dụng giải
tam giác vuông
Chứng minh công thức, hình học
2 Hệ thống câu hỏi
Câu 1 (MĐ 1, 2) Cho hình vẽ:
Trang 39Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B ?
Câu 2 (MĐ 3) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 20cm, Hãy giải tam giác vuôngABC ?
Câu 3 (MĐ 3) Tìm x, y ở mỗi hình vẽ sau:
Câu 4 (MĐ 4) Cho tam giác ABC có BC = 12cm, , Tính :
a/ Đường cao HC,cạnh AC ? b/ Tính diện tích tam giác ABC ?
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Phiếu học tập, các bài tập như hệ thống các câu hỏi ở mục II, phấn màu; máy chiếu, phầnmềm GSP, thước thẳng
- HS: Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức giữa các cạnh và góctrong tam giác vuông; máy tính bỏ túi; thước,
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, so sánh đàm thoại gợi mở theo hướngdạy học tích cực
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Tiến trình bài dạy:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (15 phút)
Năng lực: Hợp tác, tư duy, giải quyết vấn đề, CNTT
Kiểm tra 15 phút:
Câu 1: (5đ) Cho hình vẽ:
Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B ?
Câu 2: (5đ)Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 20cm, Hãy
giải tam giác vuông ABC ?
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (29 phút)
Trang 401) Mục tiêu
-HS được củng cố các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Biết công thức tính diện tích
tam giác khi biết hai cạnh và góc xen giữa
-Rèn luyện kĩ năng tính toán,sử dụng MTCT, cách làm tròn
-HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
- Năng lực: Quan sát, tính toán, tái hiện và vận dụng kiến thức, sáng tạo, sử dụng hình thức diễn
tả phù hợp; CNTT
2) Phương thức hoạt động: hoạt động theo cá nhân hoặc theo cặp(nhóm)
GV: yêu cầu HS làm bài 1
Tử đó tính AK, rồi tính diện tích tam giác ABC
Giáo viên củng cố công thức tính diện tích tam giác cho
học sinh
Bài 2 Cho tam giác ABC có BC =
a/ Đường cao HC,cạnh AC ?b/ Tính diện tích tam giác ABC ?