Kiến thức: Qua bài học này, học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 2.. Các bước lên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Hoạt động 1 :
Trang 1Ngày soạn: 21/08/2017
Ngày lên lớp: 2 /08/2017
CHệễNG I – HEÄ THệÙC LệễẽNG TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG
Tieỏt: 01- Đ1 Một số hệ thức giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
I Muùc tieõu
1 Kieỏn thửực: Qua baứi hoùc naứy, hoùc sinh:
- Nhaọn bieỏt ủửụùc caực caởp tam giaực ủoàng daùng trong hỡnh 1
- Bieỏt thieỏt laọp heọ thửực b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’
2 Kú naờng: Reứn luyeọn cho hoùc sinh vaọn duùng caực heọ thửực
treõn ủeồ giaỷi baứi taọp
3 Thaựi ủoọ: Phaựt trieồn tử duy cho hoùc sinh.
II Chuaồn bũ
1 Giaựo vieõn: Nghieõn cửựu soaùn giaỷng
2 Hoùc sinh: SGK, SBT, ủoà duứng hoùc taọp
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc
- HS leõn baỷngvieỏt
ΔHBA ΔABCΔHAC ΔABCΔHBA ΔHAC
Hoaùt ủoõng 2 : Heọ thửực giửừa caực caùnh goực vuoõng vaứ
hỡnh chieỏu cuỷa noự treõn caùnh huyeàn (12')
- GV Giụựi thieọu ủũnh lớ
1
- GV yeõu caàu HS ủoùc
laùi ủũnh lớ sau ủoự
duứng hỡnh 1 cuù theồ
ủũnh lớ dửụựi daùng kớ
hieọu
-GV hửụựng daón hoùc
sinh chửựng minh ủũnh
lớ baống phửụng phaựp “
phaõn tớch ủi leõn “
Chaỳng haùn : b2 = a.b’
⇐ b b'a= b⇐ AC HCBC AC= ⇐
- HS theo doừi
- HS quan saựt keỏt hụùp SGK thửùc hieọn yeõu caàu cuỷaGV
- Cuù theồ , trong ΔABC vuoõng taùi A tacoự :
b2 = a.b’;
c2=a.c’(1)
1 Heọ thửực giửừa caực caùnh goực vuoõng vaứ hỡnh chieỏu cuỷa noự treõn caùnh huyeàn
ẹũnh lớ 1
Trong tam giaực vuoõng,bỡnh phửụng moói caùnh
Trang 2ΔHAC ΔHAC - GV
gợïi ý để HS quan
sát và nhận xét
được a = b’ + c’ rồi
cho HS tính b2 + c2 ?
Sau đó lưu ý HS có
thể coi đây là một
= a(b’ + c’)
= a.a = a2
góc vuông băng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên
- GV yêu cầu học
sinh cụ thể hoá định
lí với quy ước ở hình
1
- GV cho HS làm ?1
Bắt đầu từ kết
luận, dùng “Phân
tích đi lên” để xác
định được cần chứng
minh hai tam giác
vuông nào đồng
dạng Từ đó HS thấy
được yêu cầu chứng
minh ∆AHB ∆CHA
trong ?1 là hợp lý
-
- HS theo dõi
- HS quan sát hình 1 và trả lời
HS thực hiện ?
1 theo nhóm
- HS theo dõi kết hợp xem SGK
Định lí 2 Trong một tam giác
vuông, bình phường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
- Ta có : h2 = b’.c’ (2)
?1 Ta có : ∆AHB
∆CHA vì ·BAH ACH= ·(Cùng phụ với góc ABH)
Do đó : AH HB
CH = HA , suy ra AH2 = HB.HC Hay h2 = b’.c’
Hoạt động 4 : Củng cố ( 8' )
Yêu cầu HS nhắc lại
định lý đã học?
- GV gọi học sinh lên
bảng làm bài tập 1,
2 (SGK – 68)
- GV theo dõi hướng
dẫn
HS phát biểu định lý
4 HS lên bảng thực hiện
Cả lớp làm vào vở
1/ Bài tập 1a/ x + y = 10; 62 = x.(x + y)
Suy ra x = 3,6 ; y = 6,4b/ 122 = x.20 ⇔ x = 7,22/ Bài tập 2
x2 = 1(1 + 4) = 5 ⇒ x =
5.
y2 = 4(1 + 4 )=20⇒x =
Trang 3Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (2)
- Học kĩ các định lí 1, định lí 2
- BTVN : 1,2 (SBT – 89)
- Xem phần kế tiếp
IV Rút kinh nghiệm sau giờ lên lớp:
Trang 4Ngµy so¹n: 8/09/2018
Ngµy lªn líp: /09/2018
Tiết: 02 - §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG
CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp theo)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Qua bài học này, học sinh:
- Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giácvuông
- HS thiết lập các hệ thức bc = ah và 1 2 1 2 1 2
h = b + c dưới sự hướngdẫn của GV
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh vận dụng các hệ thức
trên để giải bài tập
3 Thái độ: Phát triển tư duy cho học sinh.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng
2 Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5')
- Hãy phát biểu định
lí 1, định lý 2 ? - HS lên bảngtrả lời
Hoạt động 2 : Một số hệ thức liên quan đến đường
cao – Định lí 3 (11')
- GV yêu cầu học sinh
cụ thể hoá định lí với
quy ước ở hình 1
- GV yêu cầu HS làm ?
2 để chứng minh hệ
thức (3) nhờ tam giác
đồng dạng GV hướng
dẫn HS tìm cách
chứng minh định lí
bằng phương pháp “
Phân tích đi lên” Qua
đó rèn luyên cho HS
phương pháp giải toán
thường dùng
- HS sau khi đọc lại định lí dùng kí hiệu cụ thể định lí
- Ta có ∆ABC ∆HBA(Vì chúng có chung hóc nhọn)
- Do đó
AC BC
HA = BA , ⇒
AC.BA =BC.HATức là b.c = a.h
Định lí 3
b.c = a.h
Trang 5Hoạt động 3 : Một số hệ thức liên quan đến đường
cao – Định lí 4(11')
- GV hướng dẫn HS
biến đổi từ hệ thức
cần chứng minh để
đến được hệ thức đẵ
b c
= +
-Sau khi biến đổi từ
hệ thức(3)được kết
quả, GV yêu cầu HS
phát biểu thành định
lí 4
- GV thực hiện ví dụ 3
SGK như bài tập mẫu
để HS theo dõi áp
dụng làm các bài
tập tương tự
- GV giới thiệu chú ý
SGK
- HS chú ý theo dõi
- HS đứng tại chỗ phát biểu
- HS theo dõi
GV thực hiện kết hợp xem SGK
Định lí 4
1 2 1 2 1 2
h = b + c
Ví dụ 3: SgkChú ý: Sgk
Hoạt động 4 : Củng cố (15')
- GV cho HS làm các bài tập 3, 4 (SGK – 69)
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (2')
- Học kĩ các định lí và định nghĩa
- BTVN : 5, 6, 7, 8, 9 (SGK – 89)
IV Rút kinh nghiệm sau giờ lên lớp:
Trang 6Trang 6
Trang 7Ngµy so¹n: 15/09/2018
Ngµy lªn líp: /09/2018
TIẾT 3 - LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Qua bài học này, học sinh được củng cố các
hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh vận dụng các hệ thức
trên để giải bài tập
3 Thái độ: Phát triển tư duy cho học sinh.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng
2 Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số(1')
2 Các hoạt đôïng trên lớp:
Hoạt động của
GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra
- Chữa bài tập 4a
SBT, sau đó phát
biểu định lý áp
dụng để giải bài
tập đó?
- Chữa bài tập 3a
SBT, sau đó phát
biểu định lý áp
dụng để giải bài
tập đó?
- GV nhận xét ghi
điểm
HS1 lên bảng chữa bài tập 4a, phát biểu định lý 1,2
HS2 lên bảng chữa bài tập 3a, phát biểu định lý 3, địnhlý Py tago
Bài tập 4a SBT:
x = 4,5; y= 5,41
Bài tập 3a SBT
63 y= 130; x
130
=
Hoạt động 2: Luyện tập
GV yêu ccầu HS đọc
đề, gọi HS lên
bảng vẽ hình
Để tính AH ta sử
dụng công thức
nào?
Ta cần biết thêm
yếu tố nào?
Hãy nêu cách tính
HS đọc đề
1 HS lên bảng vẽ
hình
HS:
AH.BC = AB.AC
HS: Ta cần tính được BC
HS phát biểu
HS lên bảng
1/Bài tập 5
H
Tam giác ABC vuông tại
Trang 8Gv: Tam giác ABC là
tam giác gì? Vì sao?
Căn cứ vào đâu
có x2 =a.b
GV hướng dẫn HS
vẽ hình 9 Sgk
GV: Tương tự như trên
tam giác DEF là tam
giác vuông vì trung
tuyến OD ứng với
cạnh EF và bằng
nữa cạnh ấy, vậy
tại sao có x2 = a.b?
- Cho HS hoạt động
nhóm, nữa lớp
làm bài tập 8b,
nữa lớp làm bài
tập 8c GV theo dõi
các nhóm làm
HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS vẽ hình theohướng dẫn của GV
HS nghe hướng dẫn
HS trả lời câuhỏi của GV
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện hai nhóm lần lượtlên trình bày
HS nhận xét góp ý
HS vẽ hình vào vởû
= 5mặt khác AB2 = BH.BC, suy ra
BH = AB2
BC = 3 2
5 = 1,8;
CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2
Ta có AH.BC = AB.AC, suy
ΔABC vuông vì trung tuyến OA ứng với cạnh
BC và bằng nửa cạnh ấy
Trong tam giác vuông ABC có AH⊥BC nên AH2 =
BH HC (hệ thức 2) hay x2
= a.b
Cách 2 :(hình 9 Sgk )Trong tam giác vuông DEF có DI là đường cao nên:
DE2 = EF.EI ( hệ thức I)Hay x2 =a.b
3/ Bài tập 9: Sgk -70
Trang 9
nhóm lêm bảng
trình bài GV kiểm
tra bài làm của
một vài nhóm
nữa
GV đưa bảng phụ
đề bài bài 9 lên
đổi có nghĩa là gì?
Hãy dựa vào câu
a) để chứng minh
câu b)
1HS lên bảng vẽ hình
HS: Để chứng minh ∆DIL là tam giác cân,
ta sẽ chứng minh DI = DL
1 HS lên bảng chứng minh cả lớp thực hiện vào vở
HS: bằng đại lượng không đổi
HS lên bảng thực hiện
Hai tam giác vuông ADI và CDL có AD = CD
1 1
DI + DK = 1 2 1 2
DL + DK (1)Mặt khác trong tam giácvuông DKL có DC là đường cao ứng với cạnhhuyền KL, do đó
1 1
DL + DK = 1 2
DC (Không đổi)
1 1
DI + DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
Hoạt động 3 : Củng cố
- Nhắc lại các định nghĩa và định lí đã học
- Chú ý khi vận dụng giải các bài toán
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Học kĩ các định nghĩa và định lí
- BTVN 6, 12 trang 90,91 Sgk; 8,9,10,15,17 (SBT – 90,91)
- Tiết sau tiếp tục luyện tập
Trang 10- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- Vận dụng kiến thức đãhọc để giải các bài toán thực tế
-Củng cố cho HS niềm đam mê học hỏi
II Chuẩn bị
- Thầy : Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, phấn màu
- Trò:Ôn tập các kiến thức đã học, thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm, bút da
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số(1')
2 Các hoạt đôïng trên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động
Hoạt động1: Kiểm tra (7')
GV gọi HS lên bảng
giải bài tập 6 Sgk –
69
GV nhận xét ghi
điểm
1HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét bài làm của bạn
Bài tập 6 Sgk – 69
FG = FH + HG = 1 + 2 = 3
EF2 = FH.FG = 1.3 = 3 ⇒ EF = 3
EG2 = GH.FG = 2.3 = 6
⇒ EG = 6
Hoạt động 2: Luyện tập (34' )
GV đưa đề bài lên
bảng phụ
Yêu cầu HS đọc đề
bài, lên bảng vẽ
hình và tóm tắt
HS trả lời
HS thực hiện
Cả lớp thực hiện vào vở
1/ Bài tập 8SBT-90
x+1 y
xTheo đề bài ta có:
Trang 11GV gọi HS lên bảng
thực hiện
GV đưa đề bài lên
bảng phụ
GV gợi ý: Nếu gọi
độ dài cạnh góc
vuông thứ nhất của
tam giác vuông là
3a; hãy tìm độ dài
cạnh góc vuông còn
lại?
Hãy tính độdài các
cạnh của tam giác?
GV cho lớp nhận xét
sữa chữa
GV đưa đề bài lên
bảng phụ Yêu cầu
HS lên bảng giải
tương tự bài 10
Gọi 1 HS lên bảng
giải
Yêu cầu cả lớp
thực hiện vào vở
GV theo dõi hướng
dẫn HS yếu kém
GV yêu cầu HS đọc
HS trả lời: 4a
1HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
1 HS đọc đề bài.HS cả lớplàm vào vở
1HS lên bảng vẽ hình và giải
Lớp thực hiệnvào vở
1HS đọc đề
1HS lên bảng vẽ hình
HS thực hiện vào vở
1HS lên bảng giải
HS nhận xét chữa bài tập
(cm)
2/ Bài tập 10:
Gọi 3a la độ dài cạnh góc vuông thứ nhất Theo đề bài cạnh góc vuông thứ hai là 4a.Áp dụng định lý Py-ta-
go ta có:
(3a)2 + (4a)2 =1252
⇒ a = 25Suy ra cạnh góc vuông thứ nhất là: 75 cm; cạnh góc vuông thứ hai là: 100 cm
3/ Bài tập 11 SBT-91:
C 6a H
30 5a
A B
Xét tam giác vuông ABCcó AH là đường cao:
⇒ AH HB 5
=
AC HC = 6
Giả sử HB =5a⇒HC = 6a
Áp dụng định lý 2:
55
7
H 1
4 7
D C
Theo đề bài:
Trang 12GV theo dõi cả lớp
BH⊥AC⇒BC2 =AC.AH (định lý1) ⇒BC=10 3
Hoạt động 3: Củng cố (2')
- GV lưu ý HS nhũng sai sót mắt phải trong khi làm bàitập
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:(1')
-Làm các bài tập 15 Sgk, 13, 14, 16 SBT trang 91
- Chuẩn bị trước bài 2 " Tỉ số lượng giác của góc nhọn"
Trang 13- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc nhọn đặcbiệt 300, 450, và 600.
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượnggiác của hai góc phụ nhau
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giáccủa nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị
- Thầy : Giáo án, đồ dùng dạy học
- Trò: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnhcủa hai tam giác đồng dạng
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: 1'
2. Kiểm tra bài: Xen vào giờ
3 Các bước lên lớp:
Hoạt động
của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
Hoạt động 1 : Khái niệm tỉ số lượng giác của
một góc nhọn(30')
- GV nêu tình
huống vào bài :
Trong một tam giác
vuông, nếu biết
hai cạnh thì có tính
được các góc hay
không ? ( Không
dùng thước đo)
- GV giới thiệu khái
niệm mở đầu như
HS thực hiện ?1theo nhómsau đó cử đạidiện nhómlên bảng trìnhbày
?1
a/Khi góc α = 450, tamgiác ABC vuông cântại A
Do đó AB = AC Vậy AC
AB = 1
Ngược lại, nếu ACAB = 1thì AC = AB nên tamgiác ABC vuông tại
A Do đó α = 450b/ Khi α = 600 , lấy B’
Trang 14GV theo dõi giúp đỡ
các nhóm thực hiện
-GV từ những kết
quả trên có nhận
xét gì về độ lớn
của góc α và tỉ số
giữa cạnh đối và
cạnh kề của góc α ?
Sau khi HS trả lời GV
giới thiệu định nghĩa
GV đưa bảng phụ định
nghĩa Sgk lên bảng
HS nhận xét
đối xứng với B qua
AC, ta có tam giácABC là một “nửa”tam giác đều CBB’.Trong tam giác vuôngABC, nếu gọi độ dàicạnh AB là a thì BC =BB’ = 2AB = 2a
Theo định lí Pi-ta-go, tacó AC = a 3 Bởi vậy
CB = CB’= BB’, tức làtam giác BB’C là tamgiác đều , suy ra µB =
600.-HS đứng tại chỗ trảlời “ Khi độ lớn góc
α thay đổi thì tỉ sốgiữa cạnh đối vàcạnh kề của góc αcũng thay đổi”
Định nghĩa : Sgk
- GV : Từ định nghĩa
trên có nhận xét gì
về các tỉ số lượng
giác của một giác
BC, cosβ =
AC BC
tanβ = AB
AC, cotβ =
AC AB
Trang 15như SGK để HS coi như
bài tập mẫu, áp
dụng làm bài tập
- Sau khi làm xong ?3
GV giới thiệu chú ý
như SGK
- HS theo dõi
GV thực hiện kết hợp SGK
-1HS đứng tại chỗ nêu cáchdựng
- HS lên bảng thực hiện
HS nêu cách chứng minh
HS theo dõi, ghi bài
?3 Cách dựng :
- Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm
M sao cho OM = 1 Lấy
M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 2 Cung tròn này cắt tia Õ tại N Khi đó ·ONM = β
= 0,5
- Chứng minh : Thậy vậy, tam giác OMN vuông tại O có
OM = 1 và MN = 2 ( theo cách dựng)
Do đó sinβ = sin N =
OM MN
= 1
2
= 0,5
Chú ý: Sgk
Hoạt động 3 : Củng cố (8')
-Cho HS nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà(1')
- Học kĩ định nghĩa, xem lại các ví dụ
- BTVN 21,22 (SBT – 92)
- Xem trước các phần còn lại
Trang 16- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc nhọn đặcbiệt 300, 450, và 600.
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượnggiác của hai góc phụ nhau
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giáccủa nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị
- Thầy : Giáo án, đồ dùng dạy học
- Trò: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnhcủa hai tam giác đồng dạng
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: 1'
2. Kiểm tra bài: Xen vào giờ
3 Các bước lên lớp:
Hoạt động 2 : Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- GV cho HS làm ?4
SGK, sau đó để HS tự
rút ra định nghĩa tỉ
số lượng giác của
hai góc phụ nhau
HS thực hiện ?
4 theo cặp
?4/ Ta có α + β = 900 Theo định nghĩa các
tỉ số lượng giáccủa một góc nhọn
ta được sinα = ACBC;cosα = ABBC;
Trang 17GV đưa định lý về tỉ
số lượng giác của
hai góc phụ nhau lên
bảng phụ để củng
cố
- GV hướng dẫn HS
làm ví dụ 5, 6, 7 như
SGK sau đó GV tổng
kết các kết quả và
giới thiệu tỉ số
lượng giác của các
góc 300, 450, 600
- GV giới thiệu chú
ý SGK để HS biết
cách ghi các tỉ số
lượng giác của góc
nhọn
Sau đó rút ranhận xét tỉsố lượng giáccủa hai gócphụ nhau
HS theo dõighi nhớ
HS theo dõi GVthức hiện nhưbài tập mẫu
- HS theo dõivà xem SGK
tanα = ACAB; cotα = ACABsinβ = ABBC; cosβ = ACBC; tanα = ABAC; cotβ = ACABTừ đó rút ra :
sinα = cosβ (=ACBC) ; cosα = sinβ( = ABBC);tanα = cotβ (= ACAB) ; cotα = tanβ (= ABAC).Định lý: Sgk
Ví dụ: 5,6 ,7 Sgk
Chú ý: Sgk
Hoạt động 3 : Củng cố (8')
-Cho HS nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác
Trang 18
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà(1')
- Học kĩ định nghĩa, xem lại các ví dụ
- BTVN 23,24 (SBT – 92)
- Xem trước các phần còn lại
Trang 19III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: (1')
2. Kiểm tra bài cũ:(5')Phát biểu định nghĩa các tỉ số
lượng giác của góc nhọn ?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động
Hoạt động 1 : Luyện tập (34')
GVđưa đề bài lên
bảng phụ
Yêu cầu H đọc đề
GV vẽ hình hướng
dẫn HS giải
- Để tính đựoc sinB ta
cần biết thêm đều
gì?
- GV gọi HS lên bảng
tính các tỉ số lượng
giác của góc B
µAvà µB có quan hệ
gì?
Hãy dựa vào định lý
HS đọc đề nghiên cứu cách giải
HS phát biểu
- Thực hiện yêu cầu củaGV
- 1HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp thựchiện vào vở
HS phát biểu
- Thực hiện
1/ Bài tập 11
AC = 9dm, BC = 12dm.Theo định lĩ Pi-ta-go, tacó :
AB = AC2+ BC2
= 9 12 2+ 2= 15(dm)Vậy sinB = ACAB = 15 9= 3 5; cosB = BC
AB = 12
15= 4
5
; tanB = AC
BC = 9
12= 3
4
; cotB = BC
Trang 20mối quan hệ giữa hai
góc phụ nhau để tìm
tỉ số lượng giác của
Hãy dựa vào định lý
mối quan hệ giữa hai
góc phụ nhau để
nhắc lại định nghĩa
tỉ số lượng giác của
góc nhọn sau đó
hướng dẫn rồi gọi
lên bảng làm, cả
lớp cùng giải để
nhận xét kết quả
yêu cầu củaGV
- 1HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp thựchiện vào vở
- Thực hiện yêu cầu củaGV
- 1HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp thựchiện vào vở
HS đọc đề nghiên cứu cách giải
HS phát biểu
- Thực hiện yêu cầu củaGV
- 1HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp thựchiện vào vở
phụ nhau nên : sinA = cosB = 4
5; cos A = sinB = 3
5; tanA = cotB = 4
3; cotA = tanB = 3
4;
2/ Bài tập 12
sin600 = cos300 ;cos750 = sin 150sin52030’ = cos37030’; cot820 = tan80 ;
chứng minh
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Học kĩ định nghĩa, xem lại các ví dụ
- BTVN phần luyện tập
Trang 21III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: (1')
2. Kiểm tra bài cũ:(5')Phát biểu định nghĩa các tỉ số
lượng giác của góc nhọn ?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động
Hoạt động 1 : Luyện tập (34')
- GV hướng dẫn rồi
chia lớp thành hai
nhóm suy nghĩ trong
ít phút rồi cử đại
diện lên bảng
làm
HS thảo luậntheo nhóm thực hiện
- Đại diện HS lên bảng thực hiện
1/ Bài tập 13 a,c
a/ Sinα = 2
3
- Vẽ góc vuông xOy,lấy một đoạn thẳnglàm đơn vị Trên tia
Oy lấy điểm M sao cho
OM = 2 Lấy điểm Mlàm tâm, vẽ cung tròn bán kính 3 Cung tròn này cắt tia Ox tại N Khi đó ·ONM = α
c/ tgα = 3
4
Dựng góc vuông xOy lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Ox
Trang 22- GV cho HS thảo
luận kết quả
GV theo dõi cả lớp
thực hiện, yêu cầu
lớp thảo luận nhận
xét kết quả
- GV hướng dẫn HS
dựa vào bài tập 14
và định lý mối
quan hệ tỉ số lượng
giác của hai góc
phụ nhau để giải
bài tập 15
- GV gọi HS lên bảng
giải và cho cả lớp
cùng làm và nhận
xét
GV đưa đề bài lên
bảng, yêu cầu HS
đọc đề
GV hướng dẫn: Nếu
gọi x là độ dài
cạnh đối diện với
góc 600 , hãy thiết
lập mối quan hệ
giữa x và các đại
lượng đã biết
- GV gọi HS lên bảng
giải
- GV cho hS nhận
xét
GV đưa đề bài, hình
vẽ bài tập 17 lên
bảng sau đó gọi HS
lên bảng giải, cả
lớp thực hiện
vànhanj xét
- HS thảo luận, nhận xét kết quả
HS nhận xét kết quả
HS theo dõi hướng dẫn
HS lên bảng thực hiện
Cả lớp làm vào vở
HS nhận xét kết quả
HS nghiên cứu đề bài
HS theo dõi
GV hướng dẫn
HS thực hiện yêu cầu củaGV
HS lên bảng giải
HS nhận xét
HS thực hiện yêu cầu củaGV
lấy điểm R sao cho OR =
3, trên.Tia Oy lấy điểm
S sao cho OS = 4Khi đó : ·OSR = α là góccần dựng
2/ Bài tập 15
Ta có sin2 B + cos2 B = 1 nên sin2 B = 1 – cos2 B =
1 – 0,82 = 0,36Mặt khác, do sinB > 0 nên từ sin2 B = 0,36 Suy ra sinB = 0,6
Do hai góc B và C phụ nhau
Nên: sinC = cosB = 0,8; cosC = sinB = 0,6
từ đó ta có : tgC = sinC
Trang 23Hoạt động 2 : Củng cố (3)
- Nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Có nhận xét gì về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (2)
- BTVN : những bài còn lại, 21, 22, 24 (SBT – 92)
Trang 24Ngµy so¹n: 13/10/2018
Ngµy lªn líp: /10/2018
Tiết 9 - §4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Hiểu được thật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì ?
2 Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
3 Tư duy: Phát triển tư duy toán học cho học sinh
II
Chu ẩn bị
1. Giáo viên: Nghiên cứu soạn giảng
2 Học sinh: Sách giáo khoa, giáo án, máy tính bỏ túi, bảng lượng giá
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra: yêu cầu HS lên bảng viết định nghĩa tỉ số lượng giác của gĩc nhọn
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1 : Các hệ thức
Sau khi giới thiệu một
số kí hiệu GV cho HS làm
?1 – SGK theo nhĩm
GV gọi đại diện HS lên bảng trình
bày
GV cho HS nhận xét
- Sau khi HS làm xong GV
nhận xét và nêu định lí
HS nhận xét
HS theo dõi chép định lý vào vở
1
Các h ệ th ứ c:
- HS lên bảng thực hiện
?1sinB = cosC = ba; cosB = sinC = c
a
tgB = cotgC = b
c; cotgB = tgC = c
b.a/ b = a.sinB = a.cosC ;
c = a.sinC= a.cosBb/ b = c.tgB =
Trang 25- HS theo doừi vaứ traỷ lụứi theo gụùi yự cuỷa GV
c.cotgC;
c = b.tgC = b.cotgB
Định lý: Sgk
Vớ dụ 1, 2 SGK
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ
- GV cho HS nhaộc laùi ủũnh lớ
- Baứi taọp 26 – SGK
Chieàu cao cuỷa thaựp laứ : 86.tg340 ≈ 58(m)
Hoaùt ủoọng 4 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
Tieỏt 10 - Đ4 MOÄT SOÁ HEÄ THệÙC VEÀ CAẽNH VAỉ GOÙC
TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG (tieỏp theo)
I Muùc tieõu
1 Kieỏn thửực:
- Thieỏt laọp ủửụùc vaứ naộm vửừng caực heọ thửực giửừa caùnh vaứ goực cuỷa moọt tam giaực vuoõng
- Hieồu ủửụùc thaọt ngửừ “Giaỷi tam giaực vuoõng” laứ gỡ ?
2 Kú naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực heọ thửực treõn trong vieọc giaỷi tam giaực vuoõng
Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thựctế
3 Tử duy: Phaựt trieồn tử duy toaựn hoùc cho hoùc sinh
II
Chu ẩn bị
1 Giỏo viờn: Nghiờn cứu soạn giảng
2 Học sinh: Saựch giaựo khoa, giaựo aựn, maựy tớnh boỷ tuựi
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ
HS1:Phát biểu và viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
ngữ "giải tam giác
vuông" HS lắng nghe Gv trình bày
2 áp dụng giải tam giác vuông:
Trong 1∆ vuông biết: 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1
Trang 26HĐ cá nhân làm [?
2]
HĐ nhóm nganglàm [?3]
đại diện 1 học sinhtrả lời
góc nhọn
tìm đợc tất cả các cạnh và góc còn lại bàitoán : "giải tam giác vuông"
VD3:
∆ABC (Â=1v)
AB =5; AC =8Hãy giải ∆ vuông ABCGiải
Theo định lý Pitago tacó:
BC= AB2 + AC2
434 , 9 8
5 2 + 2 ≈
=
625 , 0 8
5 =
=
AC AB
=> Cˆ≈320,
Do đó : Bˆ ≈9 00 -320 =
580[?2]
VD4:
Cho ∆OPQ vuông tại O
Có Pˆ=360, PQ = 7Hãy giải ∆vuông APQGiải
Ta có Qˆ= 900-Pˆ=900 -
360 = 540Theo các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có:
OP=PQ.sinQ = 7.sin540
≈5,663OQ=PQ.sinP = 7.sin360
≈4,114
[?3]
OP = PQ.cosP
Trang 27Nˆ =900-Mˆ =900-510=39LN=LM.tgM =
2,8.tg510≈3,458
0
51 cos
? qua việc giải
tamgiác vuông hãy
Dãy 2 ý b Dãy 3 ý c
HS: đại diện nhóm trình bày
Bài 27 ( SGK – T.88)
a)
0
0 0
30.10
;30ˆ60
ˆ
tg tgC
b c AB
C B
41 sin
18 sin
49 ˆ
41
ˆ 7
6 )
385 , 16 55 sin 20 sin
.
472 , 11 35 sin 20
sin 55
ˆ )
547 , 11
sin sin
)
0 0
0 0 0
B c
b tgB d
C a c
B a b C
c
B
b a B a b b
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.
- Ôn lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- BTVN: 28, 29, 30, 31 SGK trang 89
Trang 28+ Nghiêm túc, hợp tác xây dựng bài.
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Nghiờn cứu soạn giảng
2 Học sinh: Saựch giaựo khoa, giaựo aựn, maựy tớnh boỷ tuựi
III Tiến trình dạy học:
Cả lớp thực hiện vàovở
1h/s đọc to bài
29 (Sgk-89)
HS thực hiện dưới sựhướng dẫn của GV
∆ABC(Â=1v);
320
250 cos = =
BC
AB
α
=> cosα= 0,78125
=> α ≈ 38037'
Bài 28 ( SGK – T.89)
75 , 1 4
đi từ B bị nớc đẩy trôi xiên
đến C ; BC=320m góc lệch của đò với chiều rộng của sông là
ãABC = α
áp dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có
Trang 29chữa kỹ bài 30
(Sgk-89)
g/v vẽ hình lên
bảng
Trong bài này
tam giác ABC là
tam giác thờng
H/s : tạo ra 1 tamgiác vuông với ABhoặc AC là cạnhhuyền
H/s: kẻ BK⊥ACNêu cách tính BK
H/s TL miệng
0
AB 250cos
AC 320cos 0,78125
38 37
α α α
GT AN⊥BC (N∈BC)
KL Tính AN? AC?
Giải:
a) Kẻ BK⊥AC, K∈ACXét ∆BCK có ˆC=300 =>ãCBK
)AN=AB.sin380≈5,932.sin380 ≈3,652 (cm)
b) Trong tam giác vuôngANC
- Cách đo chiều dài một con sông
- Đo góc tạo bởi tia nắng và mặt đất
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà
- Học bài cũ: các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- BTVN: 30, 31, 32 SGK-T.89
Trang 30Trang 30
Trang 31+ Thái độ học tập nghiêm túc ,hợp tác xây dựng bài
II chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Nghiờn cứu soạn giảng
2 Học sinh: Saựch giaựo khoa, giaựo aựn, maựy tớnh boỷ tuựi
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ.Thế nào là giải tam giác vuông ?
Bài1 : Một cái thang dài 6,7m đợc dựa vào tờng làm thành góc 630 với mặt đất Tìm chiều cao của thang đạt đợc so với mặt đất?
Đại diện 1 nhóm lêntrình bày
H/s lớp nhận xét,góp ý
b Kẻ AH⊥CD, xét ∆vuôngACH:
AH = AC.sin C
Trang 32GV: yêu cầu học sinh
sinD =
AD AH
SinD = 0 , 8010
6 , 9
690 ,
≈ 6,389 (cm)
Bài 32 (SGK – T.89)
Gọi chiều rộng khúc sông Biểu thị bằng đoạn AB-Đờng đi của thuyền biểu thị bằng đoạn CA
(9,156
70sin.167
70sin
)(167
)(6
112
1.2
0 0
m m
AB
AC AB
m
m AC
-Nhắc lại định lí về cạnh và góc trong tam giác
-Để giải tam giác ta ta cần biết mấy yếu tố về cạnh
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các dạng bài tầp đã chữa
- Đọc trớc bài Đ5: “ứng dụng thực tế các TSLG của góc nhọn Thực
hành ngoài trời.”
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 giác kế ,ê ke, thớc cuộn
Trang 33+ Học sinh biết xách định chiều cao một vật thể mà không cần lên
điểm cao nhất của nó
+ Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
+ HS có ý thức học tập tốt
II chuẩn bị:
- Thầy: Giác kế , ê ke đạc, địa điểm thực hành
- Trò : Thớc cuộn ,máy tính ,giấy, bút, mẫu báo cáo thực hành
Báo cáo thực hành: Tiết 13-14 hình học của Tổ … - Lớp …
b Tính AB
Điểm thực hành của tổ
Điểmchuẩn bịdụng cụ( 2
điểm )
ý thức
kỉ luật( 3
điểm )
Kĩ năngthực hành( 5
điểm )
Tổng số(10
c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgBH/s: trong ∆ABH;
Trang 34(g/s OC=b) Đọc trên giác kế số đo AOB = α
+Ta có AB=OB.tgα
và AD = AB + BD = a tgα + b
HĐ 2: Xách định chiều cao của một vật
thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó.
- Giới thiệu nhiệm
vụ, chuẩn bị bài
GV: giới thiệu độ dài
AD là chièu cao của
A
HĐ3: Thực hành ngoài trời
Trang 35Đo chiều cao cột cờ
-GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo
thực hánh cho các
tổ
GV: đa học sinh tới
địa điểm đo
-Mỗi tổ cử 1 th ký ghi lại kết quả đo
+ Saukhi thực hành xong hs thu xếp dụng
cụ về lớp hoàn thành báo cáo
HĐ 4: Hoàn thành mẫu báo cáo
- Thầy: Giác kế , ê ke đạc, địa điểm thực hành
- Trò : Thớc cuộn ,máy tính ,giấy, bút, mẫu báo cáo thực hành
Báo cáo thực hành Tiết 13-14 hình học của Tổ … - Lớp …
Trang 36Đo AC = Xác định α =
b Tính AB ………
Điểm thực hành của tổ
Điểmchuẩn bịdụng cụ( 2
điểm )
ý thức
kỉ luật( 3
điểm )
Kĩ năngthực hành( 5
điểm )
Tổng số(10
GV: Ta coi hai bờ
sông là song song với
B
~~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~
~ ~ ~ ~ ~ ~ ~~~
~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ α
A a C
HS : Vì hai bờ sôngcoi nh song song
và AB vuônggóc với hai bờ sông nên chiều rộng khúc sông chính là đoạn
Trang 37ACB =α ⇒ AB = a.tgα
sông sao cho AB vuônggóc với các bờ sông.Dùng êke đạc kẻ đợc Axsao cho Ax⊥AB; LấyC∈Ax
Đo AC (gt AC = a)Dùng giác kế đo góc:
B C
A ˆ =αChiều rộng khúc sôngchính là AB
∆ACB vuông tại A; AC
= a
B C
-GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo
thực hánh cho các
tổ
GV: đa học sinh tới
địa điểm đo
HS thực hành ngoàitrời
sự hớng dẫn yêu cầu của giáo viên
HĐ 4: Hoàn thành mẫu báo cáo
GV: Thu báo cáo của
- Sau khi hoàn thành báo cáo các
Trang 38- Thầy: Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ (….) để HS điền
Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập , các dụng cụ dạy học
- Trò : Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chơng , các dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
trong sgk - 91
HS hệ thống lại các kiến thức cơ
PK PR PQ
p r
h = + c) h2 =r'.p'
Câu 3:
a) c=a sin β =a cos α
β
α cos sin
c
b= = cot
Câu 4:
Trang 39- Nh vậy muốn giải đợc một tam giác vuông cần biết ít nhất là một cạnh
2 Tóm tắt các kiến thức cần nhớ
)C
a
QR
SR D
b)
2
3
)C
c
HS trả lời miệng a) C
Trang 40- Giải tiếp các bài tập 36, 38,39, 40 trong SGK
- Giải bằng cách vận dụng vào tam giác vuông
- Thầy: Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ (….) để HS điền
Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập , các dụng cụ dạy học
- Trò : Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chơng , các dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học: