Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập, bài tốn thực tế 3.Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận 4.. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUƠNG Ngày dạy: A, HOẠT Đ
Trang 1Ngày soạn: 02/9/2020
CHƯƠNG I:
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUƠNG
CHỦ ĐỀ: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUƠNG
Số tiết: 04 IMỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuơng đồng dạng
Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ , ah = bc ; 12 = 12 + 12
h b c và củng cố định lí Pytago
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập, bài tốn thực tế
3.Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận
4 Xác định phẩm chất và năng lực được hình thành qua chủ đề.
a, Năng lực:
+Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác, ngơn ngữ +Năng lực chuyên biệt:Năng lực tính tốn, tốn học hĩa tình huống và giải quyết vấn đề, suy luận.
b, Phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự lập, tự tin, cĩ trách nhiệm với bản thân, cộng đồng
II PHƯƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU:
1, Học liệu: Sách giáo khoa, sách giáo viên, Chuẩn kiến thức-kĩ năng, sách bài tập.
2, Thiết bị phương tiện: Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke.
III, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1, Phương pháp, dạy học: Giải quyết vấn đề, thảo luận nhĩm, động não thuyết trình…
2, Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, chia nhĩm, động não, thơng tin phản hồi …
IV, BẢNG MƠ TẢ.
V, TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC.
Tiết 1 ( Tiết 1 -PPCT) §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUƠNG
Ngày dạy:
A, HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG.
Giới thiệu bài và chương
- Trong chương trình lớp 8 các em được học về tam giác đồng dạng, chương I là phần ứng dụng đĩ
- Nội dung của chương:
+ Một số hệ thức về cạnh và đường cao, …
+ Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn cho trước và ngược lạ̉i
B, HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
Hoạt động 1: Hệ thức
giữa cạnh và đường cao
trong tam giác vuơng
! GV đưa bảng phụ cĩ vẽ
hình 1 tr64 giới thiệu các kí
hiệu trên hình
- Yêu cầu học sinh đọc định
lí trong SGK
? Hãy viết lại nội dung định
- b2=ab';c2=ac'
- Thảo luận theo nhóm
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Cho ∆ABC vuông tại A có AB
= c, AC = b, BC = a, AH = h, CH
= b', HB = c'
Trang 2lí bằng kí hiệu của các cạnh?
- Cho học sinh thảo luận
theo nhĩm để chứng minh
định lí
? Đọc ví dụ 1 trong SGK và
trinh bày lại nội dung bài
tập?
! Như vậy định lí Pitago là
hệ quả của định lí trên
Hoạt động 2: Một số hệ
thức liên quan tới đường
cao
- Yêu cầu học sinh
đọc định lí 2 trong
SGK?
?Với quy ước như
trên hãy viết lại
hệ thức của định
lí?
?Làm bài tập ?1
theo nhóm?
- Yêu cầu các
nhóm trình bày bài
chứng minh, GV
nhận xét kết quả
- Yêu cầu một học
sinh đọc ví dụ 2 trang
66 SGK
- Trình bày nội dung chứng minh định lí Pitago
- Đọc lí
-h2=b'c'
- Làm việc động nhóm
Ta có:∠HBA =∠CAH (cùng phụ với góc∠HCA) nên
∆AHB ∆CHA
Suy ra:
2
AH.AH HC.HB
h b'.c'
=
=> =
a
c b
h
H
A
Định lí 1:
+ Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền
b =ab';c =ac'
Chứng minh: (SGK)
Ví dụ: Chứng minh định lí
Pitago Giải
Ta có: a = b’ + c’ do đó:
b2 + c2 = a(b’+c’) = a.a = a2
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Định lí 2: h2=b'c'
Chứng minh:
Xét ∆AHB và ∆CHA có:
∠HBA=∠CAH (cùng phụ với góc
∠HCA)
∠BHA = ∠CHA = 900
Do đó: ∆AHB ∆CHA Suy ra:
2
AH.AH HC.HB
h b'.c'
=
=> =
C, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.
Trang 3- Gọi một học sinh lên
bảng hoàn thành bài
tập 1a trang 68 SGK
?Tương tự hãy trình bày
bài 1b trang 68 SGK?
- Trình bày bảng Độ dài cạnh huyền:
x + y = 62+82 =10 Aùp dụng định lí 1 ta có:
x = 6.10= 60
=7.746
y = 8.10= 80
=7.7460
- Đứng tại chỗ trình bày
Aùp dụng định lí 1 ta có:
x = 15.4920
y = 20 - 15.4920 = 4.5080
Luyện tập
Bài 1/68 Hình 4a
Độ dài cạnh huyền:
x + y = 62+82 =10 Aùp dụng định lí 1 ta có:
x = 6.10= 60=7.746
y = 8.10= 80=7.7460
D, HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG BỔ XUNG.
Hướng dẫn về nhà (2’)
- Học thuộc các hệ thức
- Làm tất cả các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài mới
Tiết 2 ( Tiết 2 -PPCT) Ngày dạy:
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)
A, HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG.
1- Kiểm tra bài cũ : (7’) ?Phát biểu và viết hê thức giữa cạnh
góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền?
Lấy ví dụ minh họa?
?Phát biểu và viết hê thức giữa hình chiếu hai cạnh góc vuông và đường cao?
Lấy ví dụ minh họa?
2 Giới thiệu bài: (1’) Hơm nay chúng ta nghiên cứu tiếp một số hệ thức liên quan đến đường cao
trong tam giác vuơng
B, HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
Hoạt động 1: Một số hệ
thức liên quan tới đường
cao.
- Yêu cầu học sinh - ah bc=
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Định lí 3: bc ah=
Trang 4đọc định lí 3 trong
SGK
?Hãy viết lại nội
dung định lí bằng kí
hiệu của các
cạnh?
- Cho học sinh thảo
luận theo nhóm
nhỏ để chứng
minh định lí
?Làm bài tập ?
2theo nhóm?
Hoạt động 2:
Một số hệ thức
liên quan tới
đường cao
- Yêu cầu học sinh
đọc định lí 4 trong
SGK?
?Với quy ước như
trên hãy viết lại
hệ thức của định
lí?
- Yêu cầu một học
sinh đọc ví dụ 3 trang
67 SGK
- Giáo viên đọc và
giải thích phần
chú ý, có thể em
chưa biết trong SGK
- Yêu cầu các
nhóm trình bày bài
chứng minh định lí?
(Gợi ý: Sử dụng
- Thảo luận theo nhóm nhỏ
Ta có: ABC
1
2
=
V
ABC
1
2
=
V
Suy ra: bc ah =
- Trình bày nội dung chứng minh
- Làm việc động nhóm
- Đọc định lí
2 2 2
h = b +c
- Thảo luận nhóm và trình bày
Theo hệ thức 3 ta có:
ah bc= =>a h =b c
(b c )h b c
=> = +
- Theo dõi ví dụ 3
Chứng minh:
a
c b
h
H
A
Ta có: ABC
1
2
=
V
ABC
1
2
=
V
Suy ra: bc ah =
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Định lí 4: 2 2 2
h =b +c
Chứng minh:
a
c b
h
H
A
Theo hệ thức 3 và định lí
ah bc= =>a h =b c
(b c )h b c
=> = +
* Chú ý: SGK
Trang 5định lí Pitago và hệ
thức định lí 3)
C, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.
- Gọi một học sinh
lên bảng hoàn
thành bài tập 4
trang 69 SGK
- Trình bày bảng Aùp dụng định lí 2 ta có:
x =
2 2 4
1 =
y = 4.5= 20
=4.4721
Luyện tập
Bài 4/69 Hình 7
Aùp dụng định lí 2 ta có:
x =
2
1 =
y = 4.5= 20=4.4721
D, HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG BỔ XUNG.
Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Xem bài cũ, học thuộc các định lí
- Bài tập về nhà: 3 trang 69 SGK; 4, 5, 6 trang 89 SBT
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
Tiết 3 ( Tiết 3 -PPCT) LUYỆN TẬP (T1) Ngày dạy:
A, HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG.
Trang 61 Kiểm tra:( 7’)
HS1: Chữa bài tập 3(a) (SBT-T90) và phát biểu các định lí vận dụng chứng minh trong bài
HS2: Chữa bài tập 4(a) (SBT-T90) và phát biểu các định lí
2 Giới thiệu bài:(1’)
Để giúp các em vận dụng tốt 4 định lí đã học vào giải toán, chúng
ta học tiết luyện tập
B, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.
Hoạt động của
thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
*GV: Cho hs làm bài
tập trắc
nghiệm( Đưa bài
trên bảng phụ)
Hãy khoanh tròn
chữ cái đứng trước
kq đúnga, độ dài
của đường cao AH
bằng A 6,5; B 6; C 5
b, Độ dài của cạnh
AC bằng
A 13; B 13; C 3 13
*GV: yêu cầu hs làm
bài tập số 7(sgk-T69)
( đưa bài trên bảng
phụ)
GV vẽ hình và
hướng dẫn hs cách
vẽ
? ∆ABClà tam giác gì?
? Căn cứ vào đâu
có x2= a.b?
*GV: Hướng dẫn hs
vẽ hình 9
? ∆DEFlà tam giác gì?
Vì sao?
?Tại sao x2 = a.b
1hs đọc nội dung bài toán
Hs cả lớp quan sát hình vẽ.
Hs tính để xác định kq đúng
2 HS lần lượt lên khoanh tròn chữ cái đứng trước kq đúng
1 Hs đọc ND bài toán
HS: Vẽ hình 8 trước
HS: Là ∆vuông
vì có trung tuyến AO = BC
2
1 .
HS giải thích
HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV
HS: là tam giác vuông và giải thích
*Bài tập
B
A
C H
ABC
∆ có Aˆ= 1v; AH ⊥BC; BH=4
HC = 9
a, B 6 b, C3 3
*Bài tập số 7(sgk-T69)
Cách 1: (H8)
ABC
∆ là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC
x
A
H
= nửa cạnh đó ∆ABCcó
Aˆ =1v;
⇒
⊥BC
AH AH2=BH.HC( đ/l2))
⇒x2 = a.b Cách 2:
b a
D
I
Trang 7*GV: y/c hs làm bài
tập số 8
?Để tìm x trong H10 ta
dựa vào KT nào?
y/c 1hs nêu cách
trình bày
GV: y/c HS hoạt động
nhóm phần b và c
Nửa lớp làm câu b,
nửa lớp làm câu c
GV: y/c các nhóm cử
đại diện lên trình
bày Các nhóm
khác n/xét
? Từng nhóm hãy
cho biết đã sử dụng
KT nào để giải bài
tập đó?
1HS đọc ND bài toán
Hs: đ/l2 1HS nêu cách trình bày
Hs cả lớp hoạt động nhóm sau đó các nhóm cử đại diện lên trình bày.
DEF
∆ có trung tuyến DO ứng với cạnh DF bằng nửa cạnh ấy⇒∆DEF
vuông tại D, mà DI ⊥EF
=>DE2 =EF EI (đ/ l1)=>
x2 = a.b
*Bài tập 8( sgk- T70)
a, H10: ∆ABCcó ⇒
BC BH AH
BC AH v
Aˆ =1 ; ⊥ ⇒ 2 = (đ /l2)
6 36 36
9 4
2 = = ⇒ = =
b, H11.
y
y
x 2
x E
H
DEF
∆ cDH ⊥EF⇒DH2=EH.HF( đ/l22
2
22
2 = ⇒ =
Ta có y2 =EF HF(đ/l1)
(2 2).2 2 2
2 = + ⇒ =
C, HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG BỔ XUNG.
Hướng dẫn về nhà:(1’)
Học thuộc các định lí về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông?
Về học bài và làm bài tập 7; 8; 9; 10 (SBT- T90)
Trang 8Tiết 4 ( Tiết 4 -PPCT) Ngày dạy:
A, HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG.
1 Kiểm tra:( 10’)
HS1: Chữa bài tập số 5(a) (SBT)? Phát biểu các định lí dùng giải bài tập?
HS2: Chữa bài tập 5(b) (SBT) ? Phát biểu các định lí dùng để giải bài tập?
2.Giới thiệu bài:(1’)
Chúng ta đã học 1 tiết luyện tập, hôm nay chúng ta học tiết luyện tập tiếp
B, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.
Hoạt động của
thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Gv: Cho hs làm bài
tập số =9(sgk)
( Đưa đề bài trên
bảng phụ )
GV: hướng dẫn hs
vẽ hình
? Nêu GT, KL của
bài toán?
? Để chứng minh∆DIL
cân ta cần c/ minh
điều gì?
GV: Hướng dẫn HS c/
minh theo sơ đồ
phân tích ∆DILcân
1hs đọc ND bài tốn
HS vẽ hình vào vở 1hs nêu GT, KL
Hs: DI = DL
HS: Tìm cách CM theo gợi ý của GV
1hs lên bảng trình bày ,
HS cả lớp làm vào vở rồi nhận xét.
*Bài tập số 9( sgkT70)
Gt: tứ giácABCD.
BC L DI DL K CB DI
AB I DC AD v C B A
∈
⊥
=
∩
∈
=
=
=
=
;
;
;
; 1 ˆ ˆ ˆ
KL: a, ∆DILcân
b, 2 2
1 1
DK
DI + K0 đổi khi I thay đổi trên AB.
B
C K
I
L
CM
a, xét ∆vuôngADI và ∆ vuông CDL có
0 90 ˆ
ˆ =D C L=
Trang 9L D C I D
A
CD
AD
CDL
AID
DL
DI
ˆ ˆ
=
⇑
∆
=
∆
⇑
=
⇑
GV: gọi 1hs lên bảng
trình bày
? để CM : 2 2
1 1
DK
DI + k0 đổi khi I thay đổi
trên cạnh AB làm
ntn?
? DI = ?
? Nếu thay DI = DL thì
ta phải CM hệ thức
nào không đổi?
? Hệ thức 2 2
1 1
DK
DL + liên quan đến tam
giác vuông nào?
? Vậy hệ thức này
= gì?
? Sử dụng đ/lí nào
để giải bài tập
GV: Cho hs làm bài
tập số 15(sbt) đưa
bài và hình vẽ trên
bảng phụ.
? trong bài toán này
người ta cho biết cái
gì, y/c tìm cái gì?
? Để tính AB làm ntn?
Hs: Suy nhĩ trả lời
DI = DL Hs: 2 2
1 1
DK
DL + K0 đổi
Hs: ∆vuông DKL.
Hs: 2
1
DC (đ/lí 4)
1hs đọc ND bài toán
HS: Nêu các yếu tố đã cho , và yếu tố phải tìm.
HS: Nêu cách tính
Hs: Nêu các yếu tố đã cho và yếu tố phải tìm.
HS: Nêu cách tính.
AD = CD( cạnh HV)
L D C I D
Aˆ = ˆ (cùng phụ với
C D
I ˆ )⇒ ∆
Vuông ADI = ∆vuông CDL(g.c.g)
DL
DI =
⇒ ( 2 cạnh t ư)
DIL
∆
⇒ câ tại D
b, ta có DI = DL( cmt)
2 2
2 2
1 1
1 1
DK Dl
DK
Xét ∆vuông KDC có
v L D
Kˆ =1 (gt)
2 2
2
1 1
1
DC DK
DL KL
đ/lí 4) Mà Dc là cạnh h/vuông
2
1
DC
⇒ K0 đổi
2 2
2
1 1
1
DC DK
DI + =
khi I thay đổi trên AB.
*Bài số 15(sgk)
?
B
E A
Kẻ BE⊥ AD⇒tứ giác BCDE là hcn⇒
BE=CD=10cm BC= DE= 4cm.
Xét ∆vuông ABE có
AB2= BE2+AE2(đ/lí pi ta go)
Trang 10116 16 100 4
102 2
2 = + = + =
⇒ AB
m
AB= 116 ≈10,77
⇒
C, HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG BỔ XUNG.
Hướng dẫn về nhà:(1’)
+ Về học bài và làm bài tập số 12(SBT)
+ Làm bài tập 8;9 (SBT) và đọc trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn.
VI, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ( Khơng kiểm tra)
VII, RÚT KINH NGHIỆM:
Kiểm tra ngày tháng năm Duyệt của ban giám hiệu