Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) và cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm tại các điểm A,B,C sao cho tứ diện OABC có thể tích bằng 6.[r]
Trang 1Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: TOÁN ( Khối A, A1) Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 2
1
x y x
(1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2 Tìm hai điểm A,B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của đồ thị (C) tại các điểm đó song song với nhau, đồng thời ba điểm O,A,B tạo thành tam giác vuông tại O
Câu II ( 2,0 điểm)
1 Giải phương trình: cos3 2cos 2
cos
x x
2 Giải hệ phương trình :
2
2
x y,
Câu III ( 1,0 điểm) Tính tích phân:
1
1 ln
e
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AB2CD4a;
3
SAa ; SDa Tam giác ABC vuông tại C , mặt bên SAD vuông góc với mặt đáy ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC
Câu V (1,0 điểm) Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn 2 2
y z x y z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2
P
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a ( 2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho ABC có đỉnh A 2;3 , đường phân giác trong của góc A có phương trình x y 1 0và tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là I 6;6 Viết phương trình cạnh BC, biết diện tích ABC gấp 3 lần diện tích IBC
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A3; 2; 2 ,B0; 1;2 ,C2;1;0và mặt phẳng
Q :x y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng P đi qua A , vuông góc với mặt phẳng Q và cách đều
hai điểm B,C
Câu VII.a ( 1,0 điểm) Gọi z z1, 2là các nghiệm phức của phương trình z22 3z 4 0 Hãy tính giá trị biểu
Az z
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b ( 2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABCcó trực tâm H1;4, tâm đường tròn ngoại tiếp I3;0và trung điểm cạnh BC là M0; 3 Viết phương trình cạnh AB, biết đỉnh B có hoành độ dương
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 1
d
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) và cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm tại các điểm A,B,C sao cho tứ diện OABC có thể tích bằng 6
Trang 2Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com
Câu VII.b ( 1,0 điểm) Giải phương trình : 2 2 1 2
5x 5x x x 1
……….Hết………
ĐÁP ÁN Môn: Toán Khối: A, A1 Thời gian làm bài: 180 phút
Câu I
(2,0
điểm)
1 (1,0 điểm)
a) Tập xác định : D \ 1
b) Sự biến thiên:
* Tiệm cận :
+) Vì
nên đường thẳng x1là tiệm cận đứng
nên đường thẳng y2là tiệm cận ngang
0,25
*Chiều biến thiên:
+) Ta có :
2
2
1
x
0,25
+) Bảng biến thiên
2
+∞
-∞
2 y y'
+ Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng ;1và 1;
0,25
c) Đồ thị
*Vẽ đồ thị:
* Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận điểm I 1; 2 làm tâm đối xứng
0,25
2 (1,0 điểm)
6
4
2
2
5
I O
Trang 3Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com
Gọi ; 2
1
a
A a a
và
2
; 1
b
B b b
(Với a b, 0; ,a b1;a b ) thuộc đồ thị (C) Khi đó hệ
số góc của các đường tiếp tuyến tại A và B lần lượt là:
2 1
k
a
và 2 2
2 1
k
b
Do các đường tiếp tuyến song song nên:
2 2
0,25
Mặt khác, ta có: ; 2
1
a
a
; 2
; 1
b
b
Do OAB là tam giác vuông tại O nên
4
ab
0,25
Ta có hệ
2 4
0
a b ab ab
Giải hệ ta được 1
3
a b
3 1
a b
0,25
Vậy hai điểm cần tìm có tọa độ là 1;1và 3;3 0,25
Câu II
(2,0
điểm)
1 (1,0 điểm)
Điều kiện : cosx0 Quy đồng rồi biến đổi phương trình về dạng
1 sin x2sinx2cosx2sin cosx x 1 0
0.25
Vì cosx 0 sinx1nên : 2sinx2cosx2sin cosx x 1 0 0.25
Đặt sinxcosxtvới t 2 Phương trình trở thành: 2 2
0
t
t
Do t 2nên ta lấy t0
0.25
Với t0thì sin cos 0 tan 1
4
x x x x k
2.(1điểm)
2
2
Nếu y0thì ta biến đổi hệ về dạng
2
2
1
1
x
y x y
x
y x y
0,25
Đặt
2 1
x
y
0,25
1
u v
thì
2
2 1
5 3
2 1
x
x
y
y
y x
2
x y
0,25
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là2;5và 1; 2 0,25 Câu III
1
Trang 4Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com
0,25
1
1
1
1
t
Câu IV
(1 điểm) Gọi E là trung điểm của AB khi đó AECD là hình vuông
2
ADEC AB a Diện tích hình thang
6 2
ABCD
AB CD AD
0,25
Tam giácSAD có các cạnh SA a 3;SDa AD; 2a nên nó vuông tại S Do đó nếu
gọi SH là đường cao của SAD thì
a SH
0,25
Mặt khác SAD ABCDnênSHABCD hay SH là đường cao của khối chóp
Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là 1 3
V SH S a (đvtt)
0,25
Do AD/ /SCE nên khoảng cách giữa AD và SC là khoảng cách từ H đến (SCE)
Kẻ HK CE và HI SK (vớiK CE I ; SK) Khi đó HI SCEnên khoảng cách
giữa AD và SC bằng đoạn HI
Xét HSK ta có : 12 12 1 2 12 12 572 6
a HI
0,25
CÂU V
(1 điểm)
Theo bất đẳng thức bunhia ta có:
2 2 2
2
2
x
Theo bất đẳng thức côsi ta có:
1 2
4
4
x
x
0,25
Lại theo BĐT côsi ta có :
2
1
P
x
P
3 2
3
1
P
x
0,25
Xét hàm số
3 2
3
( )
1
f x
x
trên 0; Ta có
4
5 1
x
x
Lập bảng biến thiên ta thấy ( ) 1 91
P f x f
0,25
Câu VIa 1.(1điểm)
K C
E A
B
D H S
I
Trang 5Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com
(2 điểm)
IA Phương trình đường
tròn ngoại tiếp ABC có dạng 2 2
+ Gọi D là giao điểm thứ hai của đường phân giác trong
góc A với đường tròn ngoại tiếp ABC Tọa độ
của D là nghiệm của hệ
1 0
9;10
x y
D
0,25
+ Vì AD là phân giác trong của góc A nên D là điểm chính giữa cung nhỏ BC Do đó
IDBChay đường thẳng BC nhận véc tơ ID 3; 4 làm vec tơ pháp tuyến
+ Phương trình cạnh BC có dạng 3x4y c 0
0,25
+ Do SABC 3SIBC nên AH3IK
18 5
A BC
c
42 5
I BC
c
36
c
c
0,25
Vậy phương trình cạnh BC là : 3x4y54 0 hoặc 3x4y36 0 0,25 2.(1điểm)
Ta có:
+ (Q) có VTPT là n Q 1; 1; 1
+ BC2; 2; 2
+ Trung điểm của BC là I1;0;1
+) IA2; 2; 3
Ta xét hai trường hợp sau:
0,25
Nếu B,C nằm cùng phía so với mặt phẳng (P), muốn B và C cách đều (P) thì BC/ / P
Khi đó (P) nhận véc tơ: n BC Q, 4;0; 4 hay véc tơ n P 1;0;1 làm VTPT
Phương trình mặt phẳng (P): x z 1 0
0,25
Nếu B,C nằm khác phía so với mặt phẳng (P), muốn B và C cách đều (P) thì I P
Khi đó (P) nhận véc tơ n Pn IA Q, 1;1;0 làm VTPT
Phương trình mặt phẳng (P): x y 1 0
0,25
Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: x z 1 0 hoặc x y 1 0 0,25 CâuVIIa
(1 điểm) Ta có :
2
Nên phương trình 2
z z có 2 nghiệm phức là z1 3ivà z2 3i 0,25
3 671 3 671
2013 2013
Az z i i
0,25
671 671
Câu VIb
(2,0
điểm)
1 (1,0 điểm)
Ta có: IM 3; 3
Phương trình cạnh AH và đường cao BC lần lượt là x y 3 0 và x y 3 0
0,25
Gọi A a ;3a và B b b ; 3suy ra C b b; 3, với b0 0,25
I K
C
B
H
K H
D
I
C B
A
Trang 6Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com
Khi đó ta có:
2 2
IA a a a ;
2 2
IB b b b ;
1; 7
HB b b ;AC a b a b; 6
Do I là tâm của đường tròn ngoại tiếp và H là trục tâm của ABC nên ta có hệ
7
b
HB AC
0,25
Khi đóA7;10vàB 7; 4 Vậy pt cạnh AB: 7 4
x y
hay 3x7y49 0
0,25
2 (1,0 điểm)
Đường thẳng d đi qua điểm M1;1;1 và có VTCP u1;1;1.Gọi A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b
0;0;
C c , với a b c, , 0 Khi đó phương trình mặt phẳng (P) có dạng: x y z 1
a b c
0,25
Do (P) chứa d nên ta có:
1 1 1
1
1 1 1
0
a b c
a b c
và OABC có thể tích bằng 6 nên abc 36
0,25
Giải hệ
1 1 1
1
3 6
1 1 1
0
2 36
a
a b c
b
abc
hoặc
6 3 2
a b c
0,25
Vậy hoặc (P): 2x y 3z 6 0 hoặc (P): x 2y 3z 6 0 0,25 CâuVIIb
(1,0
điểm)
5x 5x x x 1 5x 5 x 1 5x x 5 x x 0,25
Vì hàm số f t 5t 5tđồng biến trên R nên f t 1 f t 2 t1 t2 0,25
5x 5 x 1 5xx 5 x x f x 1 f x x
2
0,25
Biên soạn: Cao Văn Tú
Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên
Email: caotua5lg3@gmail.com
Website: www.caotu.tk
M
H
C I
B