1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang (Lần 3) - Đề thi thử đại học năm 2016 môn Hóa có đáp án

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa.. Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetlen là.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3

Năm học 2015- 2016 Môn: HÓA HỌC LỚP 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Lớp

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64;

Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Ag = 108

Câu 1: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

Câu 2: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

Câu 3: Nguyên tử X có tổng số các loại hạt p,e,n là 36 Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 12 Số khối của X là

Câu 4: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

 Câu 5: Cho phương trình hóa học: aFe3O4 + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Tỉ lệ a:e là:

Câu 6: Cho dãy các chất và ion: Mg, F2, S, SO2, N2, HCl, Cu2+ , Cl¯, Fe2O3 Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:

Câu 7: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?

Câu 8:Dãy chất nào sau đây thu c polime thiên nhiên?ộc polime thiên nhiên?

A PE, PVC, tinh b t,cao su thiên nhiênộc polime thiên nhiên? B.Tinh b t, xenlulozơ,cao su thiên nhiênộc polime thiên nhiên?

Câu 9: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị của m là

Câu 10: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glucozơ, glixerol và saccarozơ

C Glucozơ, glixerol và metyl axetat D Glixerol, glucozơ và etyl axetat

o t

Để hệ cân bằng chuyển dịch theo phản ứng thuận thì cần

A tăng áp suất B tăng nồng độ NH3 C tăng nhiệt độ D giảm áp suất

 Câu 12: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

  A.NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B.2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 13: Để trung hòa 100ml dung dịch H2SO4 0,1M thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 0,2M?

Câu 14: Hòa tan 0,23g Na vào nước thành 100ml dung dịch Giá trị PH của dung dịch đó là

Câu 15: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy?

Câu 16: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp bằng một phản ứng tạo ra anđehit axetic là

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là:

Câu 18: Công ᄃ thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A.CnH2nO2 B CnH2n +2O2 C.CnH2n +1O2 D.CnH2n -2O2 Câu 19 : Công thức chung của este giữa axit cacboxylic no đơn chức và ancol no hai chức là

Câu 20: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 21: Đơn chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường:

Câu 22: Sục Vml khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu được 3 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 23: Từ 6,2 gam P có thể điều chế được bao nhiêu gam dung dịch H3PO4 20%?

Câu 24: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Ca, Mg, Fe, Be, Ba Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là

Câu 25: Tr ường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ng h p n o d ợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? i ây, kim lo i không b n mòn i n hóa ? ại không bị ăn mòn điện hóa ? ị ăn mòn điện hóa ? ăn mòn điện hóa ? đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ện hóa ?

A Đốt Al trong khí Cl2

B Để gang, ở ngoài không khí ẩm

C Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển

D Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl

Câu 26: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 27: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là

A 24 g B 40 g C 50 g D 48 g

Câu 28: Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản

ứng tráng gương Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%?

A.27,64 B.43,90 C.54,4 D.56,34

Câu 29: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metylamin, amoniac, natri axetat

Trang 3

Câu 30: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3

dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 31: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Câu 32: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B.Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước tăng dần

C.Kim loại Na dùng làm tế bào quang điện

D.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

B Tất cả nguyên tố nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại

C Crom là chất cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất

D Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa

Câu 34: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là

45,223% Công thức phân tử của X là

A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8

Câu 35: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là

A 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)

C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en) D 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en)

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau

1 Cho Zn vào dung dịch AgNO3 2 Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

3 Cho Na vào dung dịch CuSO4 4 Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

5 Đun nóng hỗn hợp rắn gồm Fe và Mg(NO3)2

Các thí nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại là

Câu 37: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A 20,40 gam B 18,96 gam C 16,80 gam D 18,60 gam

Câu 38: α–aminoaxit X chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là

A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH

C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2

Câu 40: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là:

Câu 41: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (4) 4-metylphenol Các chất thuộc loại phenol là:

A (1), (3), (4) B (1), (2) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4)

Trang 4

Câu 42: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là

Câu 43: Cho các chất a) đimetyl oxalat b) o-cresol c) 0-xylen d) phenol e) etanal g) axit fomic h) anlyl propionat Chất nào trong số trên phản ứng được với nước Brom, Na, dung dịch NaOH nhưng không phản ứng được với NaHCO3

Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% (vừa đủ) thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a gần nhất với ?

Câu 46: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, CuO và Al, trong đó khối lượng oxi bằng ¼ khối lượng hỗn hợp Cho 0,06 mol khí CO qua

m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có số mol bằng nhau Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,04 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m xấp xỉ bằng :

Câu 47: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)

A C2H6 và C3H6 B CH4 và C3H6 C CH4 và C2H4 D CH4 và C3H4

Câu 48: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức chứa các nguyên tố C, H, O tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được 1 muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được ở trên với H2SO4 đặc ở 1700C tạo ra 369,6ml olefin khí ở 27,30C và 1atm Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp M trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Hãy chọn Câu trả lời đúng?

A 1 este và 1 ancol có gốc hiđrocacbon giống gốc ancol trong este B 2 axit

C 1 este và 1 axit có gốc hiđrocacbon giống gốc axit trong este D 1 axit và 1 ancol

Câu 49: un nóng 0,4 mol h n h p E g m ipeptit X, tripeptit Y v tetrapeptit Z ợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ều mạch u m ch ại không bị ăn mòn điện hóa ?

h b ng l ượp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ng v a đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? dung d ch NaOH, thu ị ăn mòn điện hóa ? đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ượp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? c dung d ch ch a 0,5 mol mu i c a glyxin ị ăn mòn điện hóa ? ứa 0,5 mol muối của glyxin ối của glyxin

v 0,4 mol mu i c a alanin v 0,2 mol mu i c a valin M t khác ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ối của glyxin ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ối của glyxin ặt khác đốt cháy m gam E trong O đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ối của glyxin t cháy m gam E trong O 2

v a đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? thu đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ượp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? c h n h p CO2, H2O v N2, trong ó t ng kh i l ợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ổng khối lượng của CO ối của glyxin ượp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ng c a CO 2 v n ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? c l 78,28 gam Giá tr m g n nh t v i ị ăn mòn điện hóa ? ần nhất với ất với ới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ?

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2 , thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

HẾT

Trang 5

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3

Năm học 2015- 2016 Môn: HÓA HỌC LỚP 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 256

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Lớp

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64;

Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Ag = 108

Câu 1: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy?

Câu 2: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp bằng một phản ứng tạo ra anđehit axetic là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là:

Câu 4: Công ᄃ thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A.CnH2nO2 B CnH2n +2O2 C.CnH2n +1O2 D.CnH2n -2O2 Câu 5 : Công thức chung của este giữa axit cacboxylic no đơn chức và ancol no hai chức là

Câu 6:Dãy chất nào sau đây thu c polime thiên nhiên?ộc polime thiên nhiên?

A PE, PVC, tinh b t,cao su thiên nhiênộc polime thiên nhiên? B.Tinh b t, xenlulozơ,cao su thiên nhiênộc polime thiên nhiên?

Câu 7: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị của m là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

A 1,80 B 2,00 C 0,80 D 1,25.

Câu 8: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glucozơ, glixerol và saccarozơ

C Glucozơ, glixerol và metyl axetat D Glixerol, glucozơ và etyl axetat

o t

Để hệ cân bằng chuyển dịch theo phản ứng thuận thì cần

A tăng áp suất B tăng nồng độ NH3 C tăng nhiệt độ D giảm áp suất

Câu 10: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

Câu 11: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

Câu 12: Nguyên tử X có tổng số các loại hạt p,e,n là 36 Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 12 Số khối của X là

Câu 13: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 14: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 15: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là

A 24 g B 40 g C 50 g D 48 g

Câu 16: Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản

ứng tráng gương Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%?

A.27,64 B.43,90 C.54,4 D.56,34

Câu 17: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metylamin, amoniac, natri axetat

 Câu 18: Cho phương trình hóa học: aFe3O4 + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Tỉ lệ a:e là:

Câu 19: Cho dãy các chất và ion: Mg, F2, S, SO2, N2, HCl, Cu2+ , Cl¯, Fe2O3 Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:

Câu 20: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?

 Câu 21: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

  A.NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B.2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl

Câu 22: Để trung hòa 100ml dung dịch H2SO4 0,1M thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 0,2M?

Câu 23: Hòa tan 0,23g Na vào nước thành 100ml dung dịch Giá trị PH của dung dịch đó là

Trang 7

A.10 B 11 C 12 D 13

Câu 24: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Ca, Mg, Fe, Be, Ba Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là

Câu 25: Tr ường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ng h p n o d ợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? i ây, kim lo i không b n mòn i n hóa ? ại không bị ăn mòn điện hóa ? ị ăn mòn điện hóa ? ăn mòn điện hóa ? đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ện hóa ?

A Đốt Al trong khí Cl2

B Để gang, ở ngoài không khí ẩm

C Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển

D Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl

Câu 26: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là

A 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)

C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en) D 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en)

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau

1 Cho Zn vào dung dịch AgNO3 2 Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

3 Cho Na vào dung dịch CuSO4 4 Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

5 Đun nóng hỗn hợp rắn gồm Fe và Mg(NO3)2

Các thí nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại là

Câu 28: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 29: Đơn chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường:

Câu 30: Sục Vml khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu được 3 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 31: Từ 6,2 gam P có thể điều chế được bao nhiêu gam dung dịch H3PO4 20%?

Câu 32: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3

dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 33: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là

45,223% Công thức phân tử của X là

A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8

Câu 34: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A 20,40 gam B 18,96 gam C 16,80 gam D 18,60 gam

Câu 35: α–aminoaxit X chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là

A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH

C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2

Câu 37: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M,

Trang 8

sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Câu 38: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B.Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước tăng dần

C.Kim loại Na dùng làm tế bào quang điện

D.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

B Tất cả nguyên tố nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại

C Crom là chất cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất

D Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa

Câu 40: Cho các chất a) đimetyl oxalat b) o-cresol c) 0-xylen d) phenol e) etanal g) axit fomic h) anlyl propionat Chất nào trong số trên phản ứng được với nước Brom, Na, dung dịch NaOH nhưng không phản ứng được với NaHCO3

Câu 41: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 42: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là:

Câu 43: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (4) 4-metylphenol Các chất thuộc loại phenol là:

A (1), (3), (4) B (1), (2) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4)

Câu 44: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là

Câu 45: un nóng 0,4 mol h n h p E g m ipeptit X, tripeptit Y v tetrapeptit Z ợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ều mạch u m ch ại không bị ăn mòn điện hóa ?

h b ng l ượp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ng v a đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? dung d ch NaOH, thu ị ăn mòn điện hóa ? đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ượp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? c dung d ch ch a 0,5 mol mu i c a glyxin ị ăn mòn điện hóa ? ứa 0,5 mol muối của glyxin ối của glyxin

v 0,4 mol mu i c a alanin v 0,2 mol mu i c a valin M t khác ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ối của glyxin ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ối của glyxin ặt khác đốt cháy m gam E trong O đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ối của glyxin t cháy m gam E trong O 2

v a đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? thu đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ượp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? c h n h p CO2, H2O v N2, trong ó t ng kh i l ợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ổng khối lượng của CO ối của glyxin ượp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ng c a CO 2 v n ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? ào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? c l 78,28 gam Giá tr m g n nh t v i ị ăn mòn điện hóa ? ần nhất với ất với ới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ?

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2 , thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% (vừa đủ) thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a gần nhất với ?

Câu 48: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, CuO và Al, trong đó khối lượng oxi bằng ¼ khối lượng hỗn hợp Cho 0,06 mol khí CO qua

m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có số mol bằng nhau Hòa tan

Trang 9

hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,04 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m xấp xỉ bằng :

Câu 49: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)

A C2H6 và C3H6 B CH4 và C3H6 C CH4 và C2H4 D CH4 và C3H4

Câu 50: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức chứa các nguyên tố C, H, O tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được 1 muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được ở trên với H2SO4 đặc ở 1700C tạo ra 369,6ml olefin khí ở 27,30C và 1atm Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp M trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Hãy chọn Câu trả lời đúng?

A 1 este và 1 ancol có gốc hiđrocacbon giống gốc ancol trong este B 2 axit

C 1 este và 1 axit có gốc hiđrocacbon giống gốc axit trong este D 1 axit và 1 ancol

HẾT

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3

Năm học 2015- 2016 Môn: HÓA HỌC LỚP 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 10

Mã đề thi 279

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Lớp

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64;

Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Ag = 108

Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là

A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH

C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2

Câu 2: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là:

Câu 3: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B.Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước tăng dần

C.Kim loại Na dùng làm tế bào quang điện

D.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

B Tất cả nguyên tố nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại

C Crom là chất cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất

D Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa

Câu 5: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là

45,223% Công thức phân tử của X là

A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8

Câu 6: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 7: Đơn chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường:

Câu 8: Sục Vml khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu được 3 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 9: Từ 6,2 gam P có thể điều chế được bao nhiêu gam dung dịch H3PO4 20%?

Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Ca, Mg, Fe, Be, Ba Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là

Câu 11: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị của m là

Câu 12: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glucozơ, glixerol và saccarozơ

C Glucozơ, glixerol và metyl axetat D Glixerol, glucozơ và etyl axetat

o t

Để hệ cân bằng chuyển dịch theo phản ứng thuận thì cần

Ngày đăng: 04/01/2021, 16:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w