Bước 1: Tìm điều kiện xác định. Bước 2: Tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức, rút gọn tử, phân tích tử thành nhân tử. Bước 3: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung của tử và mẫu. Bước[r]
Trang 2- Với a>0: Ta có đúng hai căn bậc hai đối nhau là a và − a
- Với a=0: Ta có đúng một căn bậc hai là 0
- Với a<0: Không có căn bậc hai, ta nói a không có nghĩa hay không xác định
Trang 3B x
Trang 4Câu 8: [Mức độ 2] Cho M = 57+40 2 , N = 57 40 2− Tính giá trị của các biểu thức sau:
Trang 6Câu 13: [Mức độ 1] Biểu thức 16 bằng
Lời giải Chọn C
Câu 14: [Mức độ 1] Giá trị của biểu thức ( )2
Lời giải Chọn D
9 a b = ab = ab = a b
Trang 7Câu 18: [Mức độ 2] Giá trị của biểu thức B= 7 4 3+ bằng:
Lời giải Chọn D
x y
( )
2 2
( ) (2 )2 2
9 4 5− = 2 −2.2 5+ 5 = 2− 5 = −2 5 = 5−2
Câu 22: [Mức độ 3] Giá trị biểu thức 15−6 6 + 15+6 6bằng:
Lời giải Chọn A
Trang 8Lời giải Chọn B
A − ≥ B Biểu thức Q= A+ B bằng với biểu
thức nào dưới đây?
A − ≥ B Biểu thức Q= A− B bằng với biểu
thức nào dưới đây?
Trang 9Dạng 1.1.2 Kĩ thuật lũy thừa hai vế
1.1.2 1.Lũy thừa bậc hai hai vế
Câu 3: [Mức độ 2] Rút gọn biểu thức A= 61+2 10+2 5 + 61 2 10− +2 5
Lời giải
Trang 11Bình phương hai vế ta được:
Trang 12Bình phương hai vế ta được
Câu 9: [Mức độ 2] Rút gọn biểu thức A=(3 2+ 6) 6 3 3− .
Lời giải Chọn B
Bình phương hai vế ta được:
Câu 10: [Mức độ 2] Rút gọn biểu thức A= 7−2 10− 7+2 10.
Lời giải Chọn C
Bình phương hai vế ta được:
Trang 13Câu 12: [Mức độ 2] Rút gọn biểu thức A= −(1 5) 6 2 5+ .
Lời giải Chọn C
Bình phương hai vế ta được
Trang 21Đi từ suy luận nếu rút gọn được 3
Dạng 1.2 CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ BIỂU THỨC CHỨA CĂN Ở MẪU
Câu 3: Trục căn thức ở mẫu: 2 3
Trang 22Trang 23
Câu 10: Rút gọn biểu thức sau B= 29 6 6+ − 32 6 15−
63
Trang 29Chú ý: Câu này có phép chia phân thức nên đoạn cuối xuất hiện thêm x ở mẫu, do
đó ta làm bước đặt điều kiện sau
Trang 30II BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: Cho biểu thức ( )2
Trang 3331
Trang 34Câu 23: [Mức độ 1] Biết giá trị biểu thức 2
A=+ − có dạng 1+x 2 +y x y ( , ∈ ) Tính
2
2x +y
Lời giải Chọn D
−+
Trang 37DẠNG 1.3: RÚT GỌN VÀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC KHI BIẾT GIÁ TRỊ CỦA BIẾN.
Dạng 1.3.1 Tính giá trị của biểu thức khi biến là 1 số
Lời giải
Ví dụ 1
Trang 38Bước 1: Tìm điều kiện xác định
Bước 2: Tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức, rút gọn tử, phân tích tử thành
nhân tử
Bước 3: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung của tử và mẫu
Bước 4: Khi nào phân thức tối giản thì ta hoàn thành việc rút gọn Rồi thay giá trị
của x đã cho vào ta được giá trị biểu thức cần tìm
Trang 40= + − − = + − + = thỏa mãn điều kiện x>0 và x≠1
+ Vậy giá trị của biểu thức P tại x=4 là: 4 1 3
24
=+
Trang 42Thay x=4 vào biểu thức B, ta được: 1 1
Trang 443
−
−++
=
x
x x
Trang 45Cách 1: Đặt = t x (t≥0)⇔t2 =x, biểu thức đã cho trở thành:
2
2
4
.4
.2
Trang 47a) Điều kiện xác định:
001
Khi đó thay x=2 3( − 5) và y=2 3( + 5) vào biểu thức B= 1xy ta được:
Trang 48= 9 =3
a b thỏa mãn điều kiện xác định,
Khi đó thay a=3,b=12 vào = 1
Trang 49TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIẾN KHI BIẾT GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Dạng 1.4.1 Tìm biến số khi biết giá trị của biểu thức bằng một số
Ví dụ 2
Trang 50- Học sinh thường quên khi tìm được giá trị của x không xét xem giá trị x đó có thỏa mãn ĐKXĐ của A hay không
x y
Trang 51Lời giải
a) Điều kiện xác định:
00
x y
Trang 52- Để rút gọn biểu thức thì cần tìm các điều kiện sao cho biểu thức có nghĩa 0
0
x y
y
y y
Trang 53Phân tích
- Đưa bài toán về bài toán giải phương trình
- Phương trình chứa phân thức và biểu thức chứa căn nên trước hết cần đi tìm điều kiện xác định của phương trình: 0
x x
4 0
x x x
Trang 55CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN BIỂU THỨC
Dạng 1.6 Tìm điều kiện để biểu thức có giá trị nguyên
I CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
III BÀI TẬP TỰ LUẬN
Tìm x∈ để biểu thức P có giá trị nguyên
Bước 2: Xét hai trường hợp:
TH1 Xét x∈ nhưng x ∉⇒ x là số vô tỷ ⇒c x+d là số vô tỷ b
Tìm x∈ hoặc x∈ để biểu thức P có giá trị nguyên
Trang 56II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 57Lời giải Chọn C
x
=+ có giá trị nguyên
Lời giải Chọn B
Trang 58Lời giải Chọn A
x
+
=+ Có bao nhiêu giá trị của x để A∈
Lời giải
Trang 591
2
15
0
4
125
ĐKXĐ: x≥0
11
A x x
x x x x
x x
−
=+ Có bao nhiêu giá trị của x để A∈
Lời giải Chọn C
Trang 601; 2 1
+21
Điều kiện 1
0
x x
Thỏa mãn
Thỏa mãn
Loại
Vậy giá trị nguyên dương lớn nhất của x để biểu thức A đạt giá trị nguyên là : x=16
Câu 12 Cho Cho 2 3
1
x A x
+
=+ giá trị nguyên dương lớn nhất của x để biểu thức A đạt giá trị
nguyên là
Lời giải Chọn A
Điều kiện x≠1
x A
Trang 61Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn mãn Thỏa
Vậy giá trị nguyên dương lớn nhất của x để biểu thức A đạt giá trị nguyên là : x=6
Câu 13 Cho 3 1
1
x A x
−
=+ + giá trị nguyên lớn nhất của x để biểu thức C = −A B.đạt giá trị nguyên là
Lời giải Chọn C
11
là
Lời giải Chọn D
2 2
Vậy giá trị nguyên của x để biểu thức A đạt giá trị nguyên lớn nhất là : x=0 khi đó
Trang 62Lời giải Chọn D
Vậy giá trị nguyên của x để biểu thức P = A B đạt giá trị nguyên nhỏ nhất là :
Điều kiện:
9250
x x x
Trang 63x x
x
x x x x x
Lời giải Chọn A
Điều kiện : 0
4
x x
x
=+
Vì (3 x+ ≥ ⇒6) 6 3 6 7
x x
+ =
x x
x x
Điều kiện : ≠x>0
Trang 641 1 2 1 2
:1
Điều kiện : 0
1
x x
P P
Trang 65Dấu " "= xảy ra khi và chỉ khi x− = ⇔ =2 0 x 2
Vậy giá trị lớn nhất của P là 4 khi x=2
Câu 22. Tìm giá trị của x∈ để ( )2
Ta có: 3− − ≤ ⇔x 0 1010− − ≤3 x 1010
Dấu " "= xảy ra khi và chỉ khi 3− = ⇒ =x 0 x 3
Vậy giá trị lớn nhất của Q là 1010khi x=3
Điều kiện để biểu thức A xác định là x>4
Trang 66Vậy giá trị nhỏ nhất của A=8khi x=8
Tóm lại để A nhận giá trị nguyên thì x∈{5; 6;8; 20; 68}
Câu 26 Cho biểu thức 2
Trang 67Vì x nguyên dương nên x∈{ }1; 2 Có 2 giá trị cần tìm
Câu 28 Cho biểu thức P= − +x 4 x Tìm x để biểu thức đạt giá trị lớn nhất?
Lời giải Chọn A
( )2
P= − +x x= − x− + ≤
Dấu bằng xảy ra khi x = ⇔ =2 x 4
Câu 29. Cho biểu thức
Lời giải Chọn B
A x0 <0 B.− <1 x0 <1 C.x0 >1 D.x0 < −1
Lời giải Chọn B
+ − Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất tại x=0
III BÀI TẬP TỰ LUẬN
Lời giải
Trang 68Lời giải
1
x A
Vậy không có giá trị nguyên nào của x để giá trị A là một số nguyên
Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để 1
P nhận giá trị nguyên dương lớn nhất
Lời giải
Rút gọn P ta được 2
3
x P x
−
=+
Trang 69P = là giá trị nguyên dương lớn nhất khi x=9
−
=+
x
=+
Trang 70=+ đạt giá trị nguyên
Trang 71404
4
k k
−
=+ đạt giá trị nguyên
3) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P=A B đạt giá trị nguyên lớn nhất
(Trích đề tuyển sinh vào 10 – TP Hà Nội – Năm học 2019 – 2020)
Lời giải
1) Ta có x=9 thỏa mãn điều kiện xác định Thay x=9 vào A ta có :
Trang 72x 3) Tìm tất cả giá trị nguyên của x để biểu thức P=A B đạt giá giá trị nguyên lớn nhất
Đánh giá Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn
Do P đạt giá trị nguyên lớn nhất nên ta có P=4 Khi đó giá trị cần tìm của x là x=24
Câu 10 Cho biểu thức ( ) ( )
Trang 73b) 2019A là số nguyên khi và chỉ khi x 1 là ước nguyên dương của 6057 gồm:
1;3;9;673,2019;6057 +) x 1 1 x 0, thỏa mãn
c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P=A B đạt giá trị nguyên lớn nhất
(Trích đề thi tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh Đà Nẵng– Năm học 2019-2020.)
Trang 74b) Tìm các số nguyên x sao cho biểu thức M có giá trị nguyên
(Trích đề thi tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh Hà Giang– Năm học 2019-2020.)
.1
M
x
=
−
b/ Để M có giá trị nguyên khi x−1 là ước của 2
Các ước nguyên của 2 là ± ±1; 2
b).Rút gọn biểu thức B
c).Tìm x sao cho C= −A B nhận giá trị là số nguyên
(Trích đề thi tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh Thái Bình– Năm học 2019-2020.)
Trang 75Dạng 1.7 Bài toán có chứa tham số
I CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Tìm tham số để phương trình P m= có nghiệm
Phương pháp giải:
Bước 1: Đặt điều kiện để P xác định
Bước 2: Từ , rút x theo m
Bước 3: Dựa vào điểu kiện của x để giải m
Tìm điều kiện của tham số m để biểu thức thỏa mãn yêu cầu …
Phương pháp giải:
Dùng các kĩ thuật tách, hằng đẳng thức,… Dựa vào đề bài, tìm m
II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
3
x A x
Trang 76Lời giải Chọn D
Yêu cầu bài toán
−
10
11
0
01
1
m m
++ vớix≥0; x≠1 tìm tất cả các giá trị của m để có x thỏa mãn N m=
A 5< <m 9 vàm≠7
C 5< ≤m 9 và m≠7
Trang 77B 5≤ <m 9 vàm≠7 D 5≤ ≤m 9 vàm≠49
Lời giải Chọn C
5
15
m
m m
Câu 6 Cho biểu thứcP= mx+2m+1 Tìm tất cả giá trị không âm của m để biểu thức P xác
định với mọi giá trị của x≥3
Trang 78Rút gọn biểu thức ta được: A= −2 x với
Ta thấy: t1+ = >t2 2 0 nên phương trình (*) luôn có ít nhất một nghiệm không âm
Vậy m≥ −1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 9 Cho biểu thức 1
Rút gọn biểu thức ta được:
1
x C
=+ + vớix≥0, x≠1
01
1
m
m m
−
=+ Giá trị m để phương trình P m= có nghiệm là:
Trang 79m m
m m
Trang 80Như vậy 0< ≤m 4,m≠2, mà m∈ nên m∈{1;3; 4}
m
m x
m m
m m
Trang 81A 3
1
m m
m m m
m m m
Lời giải Chọn D
Ta có :
( 1)( 2 x m 1) 0
112
x x m x
42
m
m m
m m m
m m m
III BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Cho biểu thức: 4( 1)
4
x A
m x
Trang 83Để x>1 thì
2
2
2 2
6
3636
44
41
m m
m m
m m
m m
m m
32(
Trang 84x P
- Vì t t1 2 = − <1 0nên (*) có hai nghiệm trái dấu
- Nghiệm dương luôn khác 1 vì m≠0
Vậy với mọi m≠0 , luôn có một giá trị của x thỏa mãn P m=
Trang 8521
Lời giải
Điều kiện:
140
x x x
m m
m m
m m m
Trang 86− + Hãy rút gọn biểu thức A và tìm m để biểu thức
A m+ xác định với mọi x không âm khác 1
Trang 87Do đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức A m+ bằng m−1 khi x=1
+ ≥ Dấu “=” xảy ra khi a b=
2) BĐT Bu-nhi-a-cốp-x-ki: Cho các số thực a, b, x, y Khi đó: ( )2 ( 2 2)( 2 2)
Trang 88L ời giải
Với x≥0,x≠1
11
Dấu "=" xảy ra khi x=0
Vậy GTNN của Blà −1 khi x=0
Giá trị nhỏ nhất của P là 0 khi x=0
Xây d ựng từ vào 10 Bắc Giang 14-15
Câu 8
Trang 911 11
Trang 92x A
2
x A
x A
Vậy GTNN của A= −3 khi và chỉ khi x=0
a Rút gọn biểu thức A
b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
Câu 15
Trang 93x P
Trang 94=
− b) Với x>0, nên P có nghĩa ⇔ 0 0 1
a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M
Câu 18
Trang 95x x
x x
+
=+
Trang 96Dấu “ = ” xảy ra khi chỉ khi 3 25 4
Trang 98Vì x≠0nên 2
2
1
1 0+ + >
Dấu “ = ” xảy ra khi a=0
Vậy GTLN của P là 1 khi x=0
Trang 1000
19
P P
P P
Trang 101Lời giải
Đặt a =x, b = y điều kiện 0<x y, ≤3;x≠ y Ta có:
( )2 2
Câu 28
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau với là số thực khác
Câu 38
Trang 102x x
Trang 103( ) ( )2 2
11
thi tuyến sinh vào lớp 10 chuyên Toán- Trường chuyên ĐHSP Hà Nội 2014)
Câu 3
Trang 105Cho biểu thức P= với và
Tìm giá trị lớn nhất của P nếu
Dạng 1.9: Bài toán mới lạ
a) Rút gọn biểu thức
Câu 4
Trang 109n n
1
n a M
Trang 1101 Tìm điều kiện để M có nghĩa
2 Rút gọn M (với điều kiện Mcó nghĩa)
3 Cho N= Tìm tất cả các giá trị của x để M = N
Câu 40
Trang 112Ta có
00