1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Rút gọn và tính giá trị biểu thức - Giáo viên Việt Nam

13 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai ta vận dụng thích hợp các phép tính về căn thức và các phép biến đổi đơn giản biểu thức chưa căn bậc hai ( đưa thừa số ra ngoài dấu căn, t[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1:

RÚT GỌN VÀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC I-CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai ta vận dụng thích hợp các phép tính về căn thức và các phép biến đổi đơn giản biểu thức chưa căn bậc hai ( đưa thừa số ra ngoài dấu căn, trục căn thức ở mẫu, )

Khi phối hợp các phép biến đổi căn thức với các phép biến đổi biểu thức cá dạng phân thức cần chú ý:

1 Tìm điều kiện xác định của biểu thức

-Mẫu khác 0; A xác định khi A  0; biểu thức chia khác 0

2 Điều kiện để bỏ dấu giá trị tuyệt đối

A A

A A

A A

3 Một số hắng đẳng thức(x>=0)

1 ( 1)( 1)

x   xx  ; x  2 x   1 ( x  1)2 ; x x   1 ( x  1)(x  x  1)

4 Chú ý :

Một số bài toán như : Chứng minh đẳng thức , chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến… cũng quy về Rút gọn biểu thức

Sau khi rút gọn có thể có những câu hỏi tiếp theo, chẳng hạn tìm x để: biểu thức có giá trị nguyên, biểu thức có giá trị dương, biểu thức có giá trị bằng k , biểu thức có giá trị nhỏ nhất,

Cho biểu thức m n p

hoặc m n p

, nếu tìm được a và b sao cho

a2+b2= m và 2ab= n p thì m n p  = (a+b)2

Trang 2

II MỘT SỐ VÍ DỤ

Ví dụ 1:

:

x x

x x

  có nghĩa khi x+2  0; x-1  0; x+3 0;

x-2 0  x > -2; x1; x2

Ví dụ 2:

* Nhận xét: ta dùng phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn, khử căn thức ở mẫu,

525 ; 20=4.5;

24;

9 9.2 4,5

 

;

12,5=

10  2  4 ; 45=9.5; 18=9.2; 72= 36.2; 200=100.2; 0,08 = 4.2/100; 50=25.2

Bài giải

a)

2 2  =

5

5

2 2 5

b)

1

4.5 12,5

4  4  4 =

2 2  2 = (

1 3 5

2 2 2  ). 2=

9 2 2

c) 20  45 3 18  72

Trang 3

= 2 5 3 5 3.3 2 6 2   =  5 15 2

d) 0,1 200 2 0,08 0,4 20 

= 2 0,1.2 2 0,8 5  = 1,2 2 0,8 5

Ví dụ 3: Tình giá trị biểu thức

a) 4 2 3  4 2 3

b) 2 3  2 3

Phân tích

Câu a, Ta tìm được a=1 và b= 3 thỏa mãn a2+b2=4 và 2ab= 2 3 nên

4 2 3  = (1+ 3)2 và 4 2 3  = (1- 3)2

* Bài giải

4 2 3  4 2 3 =

( 1 3 )  ( 1 3 )

= 1  3

- 1  3

= 1+ 3 - ( 3- 1) = 2 b) Nhận xét: 2( 2 3 2 3)=

2(2 3)  2(2 3 )= 4 2 3  4 2 3

Như vậy ta chỉ việc tính như câu a rồi chia cho 2 là được kết quả

câu b

Cách khác: kết quả câu b là một số âm Bình phương ta được:

( 2 3  2 3 ) 2 =(2  3)–2.(2  3)(2  3) +(2  3) = 4

-2.( 4-3) = 4-2 =2= (- 2)2 =( 2)2

Vì giá trị biểu thức là số âm nên 2  3  2  3 = - 2

Trang 4

Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức

A= x 2 2 x 1 x 2 2 x1

 Phân tích

Ta tìm được a=1 và b= x  thỏa mãn a1 2+ b2= x+2 và 2ab= 2 x  1

Ta có x   2 2 x  1 = (1 x1)2 = 1 x1

 Bài giải

Điều kiện xác định:

Với x  xét (x+2)1 2  4(x+1)  x2 0 ( luôn đúng với mọi giá trị của

x) Vậy ĐKXĐ của biểu thức là x 1

Cách giải thứ nhất:

A= (1 x1)2 - (1 x1)2 = 1 x1 - 1 x1

Nếu

1 0

x x

 

 1 x+10  -1 x  0 ta có:

A= 1- x  -1-1 x  = -21 x  1

Nếu

1 0

x x

 

A= x  -1 – 1-1 x  = -21

Cách thứ hai: A< 0 ta tính A2 = 2x+4 - 2 x

Nếu x0 ta có A2= 4 <=> A= -2 ( vì A <0)

Nếu x<0 ta có A2= 4x+4 suy ra A=- 2 x  ( vì A<0)1

Ví dụ 5: cho biểu thức

Trang 5

* Phân tích bài toán: Ta thực hiện theo quy tắc thực hiện trong ngoặc

trước, nhân sau

- Trong ngoặc ta rút gọn các biểu thức ( nếu được) rồi quy đồng mẫu

Ví dụ 6:

Trang 6

Bài giải

Gợi ý: Để rút gon ta biến đổi làm cho tử và mẫu có nhân tử chung

a)

3

x

b)

3

với a>0; a khác 1

3.2 Bài tập

Bài 1 : Rút gọn biểu thức

1)

1 2

3

1 1

2

1

3)

4) 9 a  16 a  49 a Víi a  0

5)

ab

6) 9 4 5  9 80 7) 2 3  48  75  243 8) 32 2  6 4 2

9) 4 8. 2 2 2. 2 2 2

8 2 2 2 3 2 2 10)

11) 6 11 6 11

Bài 2 Cho biểu thức A =

1

x

a Tìm điều kiện xác định

Trang 7

b Chứng minh A = 1

2

x x

c Tính giá trị của A tại x = 8 - 28

d Tìm max A

* Gợi ý: b) Trước khi quy đồng mẫu ta phân tích các mẫu ra thừa số rồi tim Mẫu chung là đâ thức chia hết cho đa thức mẫu

1

x x  = x 3 1 = ( x  1).( x+ x +1)

c) Để tính giái trị của A, trước hết ta rút gọn x

x=

2

8  28 8 2 7 7 2 7 1 ( 7 1)       

Chú ý

0

A

   ; trong bài này 7 1 0  

d) Vì tử bằng 2 là một số dương không đổi, suy ra Biểu thức A có giá trị lớn nhất khi và chỉ khi mẫu xx 1 có giá trj nhỏ nhất;

Chẳng hạn: Y2+Y+1 = (Y2+ Y+ ¼) +3/4 = (Y+1/2)2 +3/4 >=3/4 với mọi giá trị của Y, dấu = xảy ra khi Y =-1/2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là

¾ khi Y=-1/2

4 n 4 2 n

1 n 2 n

3 n

(với n  ;0 n 4)

a Rút gọn P

b Tính giá trị của P với n = 9

Bài 4 Cho biểu thức M =

2

a Rút gọn biểu thức M

b Tìm a , b để M = 2 2006

* Gợi ý: Ta rút gọn

a b b a ab

trước rồi thực hiện

Trang 8

Bài 5: Cho biểu thức : M =





x x

x

x x

x

1

1 1 :

1 a) Rút gọn M

b) Tính giá trị của M khi x = 7 + 4 3 c) Tìm x sao cho M =1/2

Gợi ý : Tập xác định của M là x>0, x 1, x 3 (1)

b) Viết x = 7 4 3 dưới dạng bình phương rồi thay vào biểu thưc M đã rút gọn

c) sau khi tìm x chú ý kết hợp với điều kiện (1) rồi kết luận xem x tìm được có thỏa mãn hay không

2

2 :

2

3 2

4

x

x x

x x

x x x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi x = 3 5

8

* Gợi ý: a)

2

2

x x

x x

=

x 4

x

x x

 

 =

4

x x

  0 với mọi x

TXĐ: x  4; x  0

P= 1- x

b) biến đổi x= 3 5

8

 bằng cách trục căn thức ở mẫu ta được x= 6-2 5 =

\= ( 5 1) 2 ; thay vào P ta được P = 1-( 5-1) = 2- 5







1

2 1

: 1

1 1

1 2

x x

x x

x x x

a) Rút gọn B

b) Tìm x để : 2.B < 1

Trang 9

c) Với giá trị nào của x thì B x = 4/5

Gợi ý:

2 1

1

x

x x

2 1

1

x

x x

1

x x x

x x

=

3

1

x

x x

  > 0 với mọi x, TXĐ của B là x >0; x 1;

x

x  với x >0; x 1;

b) 2.B<1 

2

3

x

x  <1

3 0 3

x x

Đối chiếu với điều kiện tập xác định ta có x >0; x 1; x<9



1

1 3

1 : 3

1 9

7 2

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn M

b) Tìm các số nguyên của x để M là số nguyên c) Tìm x sao cho : M > 1

TXĐ: x>0; x 9;

a) M=

1 3

x

x

 với x>0; x 9;

b) M=

1

M có giá trị nguyên nếu 2 chia hết cho x  3

1

1 1

1 1

2 2

x x

x

x x

x

x x

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A nếu x = 7 - 4 3

Trang 10

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

1

2 1

1

1 : 1

1 1

1

x x

x x

x

x x

x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi x = 2

3 4

7  c) Tìm x sao cho P = 1/2

Bài 11: Cho biểu thức : A = 3

.

1

x

x

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A nếu x = 2

3

2 

1 1

2

x

x x

x x x x

x

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A < 0





2 2 : 1

2 1

1

x

x x x

x x x x

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của B khi x = 6 + 2 5 c) Tìm x nguyên để B nguyên

x x

x x

x

2

1 6

5 3

2

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A nếu x = 2 3

2

 c) Tìm x nguyên để A nguyên

Trang 11

Bài 15: Cho biểu thức : M =

x

x x

x x

x

x

3

1 2 2

3 6

5

9 2

a) Rút gọn M

b) Tìm x để M < 1 c) Tìm các số tự nhiên x để M nguyên

2

3 1

: 3

1 3

2

4

x

x x

x x

x

x x

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A > 1

3 : 2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm các số nguyên của x để P chia hết cho 4

x x

x x

x x

: 1

1 3 1 a) Rút gọn M

b) Tìm các số tự nhiên x để M là số nguyên c) Tìm x thoả mãn M < 0

x

x x

x x

x x

x

1

5 2 1

3 : 1 1

1 2 3 a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi x = 3 5

8

 c) Tìm x nguyên để P là số tự nhiên d) Tìm x để P < -1

x x

x x

x x

x

x

2

2 2

3 :

4

2 3 2

3 2 a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của B khi x = 9 - 4 5

Trang 12

c) Tìm x sao cho B.( x – 1 ) = 3 x

1 1 1

1 :

1 1 1

1

xy

x xy xy

x xy

x xy xy

x

a) Rút gọn M b) Tính giá trị của M khi x = 2 - 3 và y = 1 3

1 3

6 3 2

6 6

3 2

3 2

y x xy

xy y

x xy

y x

a) Rút gọn B

b) Cho B= 10 ( 10).

10

y y

y

9

y x

Bài 22 : Cho biểu thức :

1 2

: 3

2 2

3 6

5

2

x

x x

x x

x x

x

x P

a) Rút gọn P.

b) Tìm x để 2

5 1

P

Bài 23 : Cho biểu thức :

1

1 2 2

1

2

x

x x

x x x

x

x x P

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

c) Tìm x để biểu thức P

x

Q2

nhận giá trị là số nguyên

Bài 24: Cho biểu thức :

2

2 2

1 1

1 1

1

x x

x x

x P

a) Rút gọn P b) Tìm x để x 2

P

Trang 13

Bài 25: Cho biểu thức :

2

2 : 2

4 5 2

1

x

x x

x x

x

x x

P

a) Rút gọn P b)*Tìm m để có x thoả mãn : Pmx x 2mx1

Bài26: Cho biểu thức A =

2 2

2

x 1 2

1 x x 1

1 x

1

1

1 Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa

2 Rút gọn biểu thức A

3 Giải phương trình theo x khi A = - 2

Ngày đăng: 25/12/2020, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w