Bước 3: Cho các hạng tử của biểu thức ở bước 2 và số bị chia bằng nhau, giải tìm được giá trị cần tìm.. Bước 3: Giải ra ta tìm được giá trị cần tìm.[r]
Trang 1Trang 1
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP A.BÀI GIẢNG CỦNG CỐ KIẾN THỨC NỀN
I Lý thuyết:
Hai đa thức tùy ý A và B của cùng một biến B0, tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q và R sao cho A B Q R , trong đó:
R được gọi là dư trong phép chia A cho B
R bằng 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B
Khi R0 thì phép chia A cho B là phép chia hết
II Các dạng bài tập:
Dạng 1: Chia đa thức một biến đã sắp xếp (Phép chia hết)
Phương pháp:
Bước 1: Nhân số chia với một biểu thức sao cho giá trị khi nhân bằng giá trị mũ cao nhất của số bị chia Bước 2: Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhân được
Bước 3: Quay về bước 1 đến khi dư cuối cùng bằng 0
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 6x217x12 : 2 x3
b) 2x33x23x2 : 2 x1
c) x34x2 x 4 : x21
d) 3x42x311x24x10 : x22
Giải a) Thực hiện phép chia ta được:
2
6x 17x12
-
2
6x 9x
8x12
-
8x12
0
2x3
3x4
Vậy: 6x217x12 : 2 x33x4
Trang 2
Trang 2
b) Thực hiện phép chia ta được:
2x 3x 3x2
-
3 2
2x x
2
2x 3x2
-
2
2x x
4x 2
2x1
x x
Vậy 2x33x23x2 : 2 x 1 x2 x 2
c) Thực hiện phép chia ta được:
x x x
-
3
x x
2
4x 4
-
2
4x 4
0
2 1
x 4
x
Vậy x34x2 x 4x2 1 x 4
d) Thực hiện phép chia ta được:
3x 2x 11x 4x10
-
4
2x 5x 4x10
-
3
2
5x 10
-
2
5x 10
0
2 2
x
2
3x 2x5
Vậy 3x42x311x24x10 : x223x22x5
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) 3a32a23a2 : a21
b) x52x4x36 :x x22x1
c) x32x2x y2 3xy3 :x x23x
Trang 3Trang 3
d) x43x2x y2 22y22 : x2y21
Giải a) Thực hiện phép chia ta được:
3a 2a 3a2
-
3
3a 3a
2
2a 2
-
2
2a 2
0
2 1
a
3a2
Vậy 3a32a23a2 : a2 1 3a2
b) Thực hiện phép chia ta được:
5 2 4 3 4 2 2
x x x x x
-
5 2 4 3
x x x
2x 4x 2x
-
2x 4x 2x
0
x x
3 2
x x
Vậy x52x4x34x22 :x x22x 1 x32x
c) Thực hiện phép chia ta được:
x x x y xy x
-
2 3
x x
x y xy x
-
x y x y
0
2 3
x x
x y
Vậy x32x2x y2 3xy3 :x x23x x 1 y
Trang 4Trang 4
d) Thực hiện phép chia ta được:
4 3 2 2 2 2 2 2
x x x y y
-
x x x y
2x 2y 2
-
2x 2y 2
0
x y
2 2
x
Vậy x43x2x y2 22y22 : x2y2 1 x22
Dạng 2: Chia đa thức một biến đã sắp xếp (Phép chia có dư)
Phương pháp:
Bước 1: Nhân số chia với một biểu thức sao cho giá trị khi nhân bằng giá trị mũ cao nhất của số bị chia Bước 2: Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhân được
Bước 3: Quay về bước 1 đến khi đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức chia
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 3x27x9 : x1
b) 5x33x22 : x3
c) 2x34 : x21
d) x42x34x210 : 2 x3
Giải a) Thực hiện phép chia ta được:
2
3x 7x9
-
2
3x 3x
10x9
-
10x10 19
1
x
3x10
Vậy 3x27x9 : x 1 3x10 dư 19
Trang 5Trang 5
b) Thực hiện phép chia ta được:
5x 3x 2
-
5x 15x
2
12x 2
-
2
12x 36x
36x2
-
36x108 110
3
x
2
5x 12x36
Vậy 5x33x22 : x35x212x36 dư -110
c) Thực hiện phép chia ta được:
3
2x 4
-
3
2x 2x
2x4
2 1
x 2x Vậy 2x34 : x2 1 2x dư 2x4
Trang 6Trang 6
d) Thực hiện phép chia ta được:
4 2 3 4 2 10
x x x
-
3
4 3
2
x
x
3 2
7
2
x x
-
2
5 10
4x
-
2
15 10
8x
-
8x 16 115 16
2x3
3 7 3 5 15
x x x
Vậy 4 3 2 3 7 2 5 15
16
Dạng 3: Chia đa thức một biến đã sắp xếp có chứa tham số m
Phương pháp:
Bước 1: Nhân số chia với một biểu thức sao cho giá trị khi nhân bằng giá trị mũ cao nhất của số bị chia Bước 2: Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhân được
Bước 3: Quay về bước 1 đến khi đa thức dư cuối cùng bằng 0 hoặc đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức chia
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) mx22x m 2 : x1
b)x33mx23m1 : x1
c)mx32x2mx2 : x21
Giải
Trang 7Trang 7
a) Thực hiện phép chia ta được:
mx x m
-
2
mx mx
2x mx m 2
2m x 2 m
-
2m x 2 m
0
1
x
mx m
Vậy mx22x m 2 : x 1 mx 2 m
b) Thực hiện phép chia ta được:
x mx m
-
3 2
x x
2 2
3mx x 3m1
3m1x23m1
-
3m1x23m1x
3m 1x 3m 1
-
3m 1x 3m 1
0
1
x
x m x m
Vậy x33mx23m1 : x 1 x23m1 x 3m1
c) Thực hiện phép chia ta được:
mx x mx
-
3
mx mx
2
2x 2
-
2
2x 2
0
2 1
x 2
mx
Vậy mx32x2mx2 : x2 1 mx2
Trang 8
Trang 8
Dạng 4: Tìm m để số bị chia chia hết cho số chia
Có 3 phương pháp giải cụ thể như sau:
Phương pháp 1: Thực hiện phép chia
Bước 1: Thực hiện chia đa thức chứa tham số ở dạng 3
Bước 2: Để số bị chia chia hết cho số chia thì phần dư bằng 0
Bước 3: Giải tìm ra m
Bài 1: Xác định giá trị a và b để đa thức x4ax3bx23 chia hết cho đa thức x21
Giải d) Thực hiện phép chia ta được:
x ax bx
-
4 2
x x
-
3
ax ax
1b x 2ax3
-
1b x 2 1 b
4
2 1
x
x ax b
Ta có: x4ax3bx23 : x2 1 x2ax 1 b dư ax 4 b
Để là phép chia hết thì 0 0
Vậy với 0
4
a
b
thì đa thức
x ax bx chia hết cho x21 Bài 2: Tìm m để đa thức mx3x22m1 chia hết cho đa thức x2
Trang 9Trang 9
Giải
Ta có:
mx x m
-
3 2 2
mx mx
x mx m
1 2 m x 22m1
-
1 2 m x 22 1 2 m x
2 4 m x 2m1
-
2 4 m x 2 2 4 m
3 10m
2
x
Vậy mx3x22m1 : x2mx2 1 2m x 2 4 m dư 3 10m
Để là phép chia hết thì 3 6 0 1
2
Bài 3: Tìm m để đa thức 5m32m23m1 chia hết cho đa thức 2m21
Giải Thực hiện phép chia ta được
5m 2m 3m1
-
3 5
5
2
m
m
2
m
-
2
2m 1
5 3
2
2m 1
2m
Ta có 3 2 2 5
2
m
2
m
Để là phép chia hết thì 0 0
2
Vậy với m0 thì đa thức 5m32m23m1 chia hết cho đa thức 2m21
Phương pháp 2: Hệ số bất định
Trang 10Trang 10
Hai đa thức được gọi là đồng nhất khi và chỉ khi hệ số các hạng tử đồng dạng bằng nhau Ta có các bước giải như sau:
Bước 1: Dựa vào bậc cao nhất của số bị chia và số chia ta gọi dạng tổng quát của thương
Bước 2: Nhân thương với số chia và chuyển biểu thức về dạng tổng quát
Bước 3: Cho các hạng tử của biểu thức ở bước 2 và số bị chia bằng nhau, giải tìm được giá trị cần tìm Bài 1: Xác định giá trị a và b để đa thức x4ax3bx23 chia hết cho đa thức x21
Giải Cách 1: Giải theo phương pháp 1
Cách 2: Phương pháp hệ số bất định
Giả sử đa thức x4ax3bx23 chia hết cho x21, ta được thương là nhị thức bậc hai có dạng:
2
x Bx C Nhân thương với số chia rồi đồng nhất thức với đa thức x4ax3bx23, ta được:
x2Bx C x 2 1 x4ax3bx2c
3
C
Vậy với 0
4
a
b
thì đa thức
x ax bx chia hết cho x21 Chú ý: Ta có thể đặt nhị thức bậc hai dạng tổng quát là Ax2Bx C , tuy nhiên do đa thức bị chia có x4
vì vậy coi như A1
Bài 2: Xác định giá trị a để đa thức x4x33x2 x a chia hết cho đa thức x2 x 2
Giải Giả sử đa thức x4x33x2 x a chia hết cho x2 x 2, ta được thương là nhị thức bậc hai có dạng: Ax2Bx C Nhân thương với số chia rồi đồng nhất thức với đa thức x4x33x2 x a, ta được:
Ax2Bx C x 2 x 2x4x33x2 x a
Trang 11Trang 11
Vậy với a 2 thì đa thức x4x33x2 x a chia hết cho đa thức x2 x 2
Bài 3: Xác định giá trị a để đa thức ax3x25 chia hết cho đa thức x2 x 1
Giải Giả sử đa thức ax3x25 chia hết cho x2 x 1, ta được thương là nhị thức bậc nhất có dạng: Bx C Nhân thương với số chia rồi đồng nhất thức với đa thức ax3x25, ta được:
Bx C x 2 x 1 ax3x25
1 0 5
B a
B C
B C
C
không thỏa mãn
Vậy không có giá trị nào của a để đa thức ax3x25 chia hết cho x2 x 1
Phương pháp 3: Phương pháp trị số riêng
Với mọi cặp đa thức A x và B x , luôn tồn tại đa thức Q x và R x sao cho:
A x B x Q x R x , trong đó:
+) A x là số bị chia; B x là số chia; Q x là thương và R x là phần dư
+) Với bậc của R x bé hơn bậc B x
+) Phép chia hết là phép chia R x 0
Bước 1: Đưa phép chia về dạng A x B x Q x (1)
Bước 2: Thay giá trị x để B x 0 vào phương trình (1)
Bước 3: Giải ra ta tìm được giá trị cần tìm
Bài 1: Xác định giá trị a và b để đa thức x4 ax3bx23 chia hết cho đa thức x21
Giải Cách 1: Giải theo phương pháp 1
Cách 2: Giải theo phương pháp 2
Cách 3: Phương pháp trị số riêng
Trang 12Trang 12
Gọi thương của phép chia là Q x khi đó ta có:
x ax bx x Q x với mọi x (1)
+) Với x1, thay vào (1) ta được: 1 a b 3 0 (2)
+) Với x 1, thay vào (1) ta được: 1 a b 3 0 (3)
Từ (2) và (3) ta có hệ phương trình 4 0
4 0
a b
a b
Cộng 2 vế của phương trình ta được: 2b 8 0 b 4 Thay vào phương trình (2) a 0 Vậy với a 0 và b 4 thì đa thức x4ax3bx23 chia hết cho x2 1
Bài 2: Xác định giá trị a và b để đa thức ax3bx23x9 chia hết cho đa thức x2 2x3
Giải Gọi thương của phép chia là Q x khi đó ta có:
ax bx x x x Q x
+) Với x1, thay vào (1) ta được a b 3 9 0 (2)
+) Với x 3, thay vào (1) ta được: 27a9b 9 9 0 (3)
Từ (2) và (3) ta có hệ phương trình: 6 0
a b
a b
Trừ 2 vế của phương trình ta được: 2a 4 0 a 2 Thay vào phương trình (2) b 8
Vậy với a 2 và b8 thì đa thức ax3bx23x9 chia hết cho đa thức x22x3
Bài 3: Tìm x Z để đa thức 2x2 x 3 chia hết cho 2x1
Giải
Ta có: 2 2 3 2 1 3 3
x x
x
Để 2x2 x 3 chia hết cho 2x1 thì 3 phải chia hết cho 2x1
Tức là 2x1 phải là ước của 3
Vậy để đa thức 2x2 x 3 chia hết cho 2x1 thì x 2; 1;0;1
Trang 13Trang 13
B.PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN
Dạng 1: Chia đa thức một biến đã sắp xếp:
Bài 1: Thực hiện phép chia:
Bài 2: Thực hiện phép chia:
Dạng 2: Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần rồi thực hiện phép chia:
Bài 1: Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần và thực hiện phép chia:
Bài 2: Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần và thực hiện phép chia:
Dạng 3: Tìm x, biết:
Trang 14Trang 14
2 1
2
b x x x x x
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử rồi thực hiện phép chia:
Dạng 5: Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia:
Bài 1: Làm phép chia bằng cách áp dụng hằng đẳng thức:
2
3
3
Bài 2: Làm phép chia bằng cách áp dụng hằng đẳng thức:
a x x y y x y
Dạng 6: Tìm đa thức M biết:
Dạng 7: Tìm a và b để A chia hết cho B với:
a A x x x a và B x 2 2x 3
b) A x 7x 10x a1 x b a và B x 2 6x 5
Trang 15Trang 15
HƯỚNG DẪN Dạng 1: Thực hiện phép chia:
Bài 1: Thực hiện phép chia:
Bài 2: Thực hiện phép chia:
Dạng 2: Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần rồi tính:
Bài 1: Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần và thực hiện phép chia:
2
3
3
3
x
2 2 2
3 3
5
x
2
2
6 26
4
2
15 5
5
Bài 2: Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần và thực hiện phép chia:
Trang 16Trang 16
2
14 7
2
5
2 5
x
Dạng 3: Tìm x, biết:
1 0
1
x
x
2
2 1
2
2
3
4
10
x x
3
6
14
x
x
2
1 2
x x
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử rồi thực hiện phép chia:
Trang 17Trang 17
3
1
1
16
7
Dạng 5: Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép:
Bài 1: Làm phép chia bằng cách áp dụng hằng đẳng thức:
2
2
1
x
3
2 2
2
2
2
x
3
2
2
2
2
25 5 2 2
Bài 2: Làm phép chia bằng cách áp dụng hằng đẳng thức:
2 2
2
4
2
2
:
: :
2 3
2
3
2
3
x
3
3
2
3
x
x
Dạng 6: Tìm đa thức M biết:
2
2 2
1
M x
Trang 18
Trang 18
2
3
1
M x
2
Dạng 7: Tìm a và b để A chia hết cho B với:
a A x x x a và B x 2 2x 3
Thực hiện A chia cho B ta được đa thức dư a 4 Vì Achia hết cho Bnên
a a
b) A x 7x 10x a1 x b a và ?i
Thực hiện A chia cho B ta được đa thức dư a2 x a b 5 Vì Achia hết cho Bnên
a 2 x a b 50 với mọi giá trị x
Hay 2 05 0 23
b
a b
========== TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ==========