1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề rút gọn biểu thức

7 906 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 1 các dạng bài tập rút gọn biểu thức.. S ử dụng hằng đẳng thức bình phơng của một tổng, của một hiệu để khai ph-ơng... tìm các giá trị nguyên của a, để A nhận giá trị nguyên..

Trang 1

Chuyên đề 1 các dạng bài tập rút gọn biểu thức

bài tập 1 ( Đa các hạng tử về đồng dạng căn thứcllp;p[[ụ )

3 2 4 18 2 32 50

5 48 4 27 2 75 108

2 24 2 54 3 6 150

3 8 4 18 5 32 50

125 2 20 3 80 4 45

2 28 2 63 3 175 112

1

2

2 75 3 12 27

1

5

bài tập 2 ( S ử dụng hằng đẳng thức bình phơng của một tổng, của một hiệu để khai

ph-ơng)

12 2 35 , 5 2 6 , 16 6 7 , 8 28 , 7 24 , 4 2 3, 18 2 65

13 30 2 9 4 2

a

b

c

9 4 5 21 8 5

17 12 2 17 12 2

.

d

bài tập 3( S ử dụng phơng pháp trục căn thức để thực hiện quá trình khử căn thức dới mẫu )

6  3 7  3 3 2 2 3  2 3 4 2  4 3 2 4 3 2   

Trang 2

Bài tập 4

1 1

2

1

x x x

x x x

x A

1 rút gọn biểu thức A

2 tìm x để A > (-6)

bài tập 5.

cho biểu thức:   

1

1

a a a

a a A

1 rút gọn biểu thức A

2 tìm a để A = 0

bài tập 6.

1

1 1 1

a a

a

a a

a

a A

1 rút gọn biểu thức A

2 chứng minh rằng A>0 với mọi a ≥ 0, a ≠ 1

bài tập 7.

cho biểu thức:

1 4

4 2 3

x

x x

A

1 tìm điều kiện của x để A có nghĩa

2 tính A2

3 Rút gọn A

bài tập 8.

cho biểu thức:

1

1

x x

x x A

1 rút gọn A

2 tìm x biết A=2x

3 tìm giá trị của A, biết

2 2 3

1

x

bài tập 9.

cho biểu thức:  

1

3 1

3

x

x x x

x x A

1 xác định x để A có nghĩa

2 rút gọn A

3 tìm x, biết A = 8

4 tìm x, biết A = x2+9

bài tập 10.

cho biểu thức: 1

1

1 1

1

a a

A

1 rút gọn A

2 tìm các giá trị nguyên của a, để A nhận giá trị nguyên

bài tập 11.

cho biểu thức: A =  

a a

a a

a

a

1 1

1 : 1

2 2 1

1 rút gọn A

2 tìm giá trị của a để A đạt giá trị lớn nhất

bài tập 12.

Trang 3

cho biểu thức:  

a a a a

a a

a

a A

1

2 1

1 : 1 1

1 rút gọn A

2 tìm a để A<1

3 tìm A nếu a  19  8 3

bài tập 13.

1

2 1

1 : 1

2 1

a a a a

a a

a

a A

1 rút gọn A

2 tìm cac giá trị của A nếu a 2007  2 2006

Bài tập 14:

:

1

x A

x

với x ≥ 0; x

≠ 1

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm giá trị của x để A đạt giá trị nhỏ nhất

Bài tập 15:

Cho biểu thức:

x

P

1 Rút gọn P

2 Tính P, biết x  14 6 5

3 Tìm x biết P = 8

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của P

5 Tìm các giá trị nguyên x để P là số nguyên

Bài tập 16

Cho biểu thức

x A

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm giá trị lớn nhất của A

3 Tìm giá trị nguyên x để A là số nguyên

bài tập 17.

Cho biểu thức:  

ab

a b b a b

a

ab b

a

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tính giá trị A khi:

3 2 2

3 2 ,

3 2 2

3 2 ,

2 2

5 , 5 2 ,

1 2

b a

b a

3 Tính giá trị của a khi:

3.1, A=3 và b=2

3.2, A=-2006 và b=2006

Trang 4

3.3, A=2 và b=a2-2.

4 Với mối quan hệ nào của a và b thì A=0

Chú ý: Cũng với câu hỏi nh trên ứng với biểu thức:

 

ab

a b b a b

a

ab b

a

bài tập 18.

cho biểu thức:

ab

b a a ab

b b

ab

a

1 rút gọn A

2 tính giá trị của A khi a 6  2 5 ; b 6  2 5

3 tìm kiều kiện của a để A=1

bài tập 19.

cho biểu thức:

b a

b ab ab a

ab ab

A





1 rút gọn biểu thức A

2 tìm a để A = a2

3 chứng minh rằng A < (a+1)2; với mọi a,b>0; a≠b

4 tìm a, b để A< (-a2)

bài tập 20.



mn n

m mn

m

n mn

n m n m

n m

1 rút gọn biểu thức A

2 tính giá trị của A biết: m 2  3 ;n 2  3

3 với điều kiện nào của m, n để biểu thức nhận giá trị Am 4 bài tập 21.

1 2

2 4 1

2 1 : 1 4 1

4

x

x x

x x

x x A

1 rút gọn biểu thức A

2 tìm các giá trị của x để A > A2

3 tìm các giá trị của x để |A| > 1/4

Bài tập 22

Rút gọn các biểu thức sau( sử dụng phơng pháp phân tích nhân tử hợp lý với điều kiện của bài toán).

;

2

C

x

Bài tập 23

Rút gọn các biểu thức sau( sử dụng hằng đẳng thức để khai phơng) Chú ý: áp dụng phơng pháp hữu tỉ hoá vô tỉ để rút gọn.

Loại 1:

Trang 5

2 1 2 1 ; 3 4 1 8 6 1

Loại 2:

Ex  x  x  x

Có thể đặt tách thành các câu hỏi sau)

1 Rút gọn biểu thức E với 3 ≤ x ≤ 4

2 Rút gọn biểu thức E với x ≥ 7

3 Rút gọn biểu thức E với 4 < x < 7

Loại 3:

Fa b c   ac bc  a b c   ac bc Bài tập 24

Cho biểu thức

2

8 16 1

M

x x

 

1 Rút gọn biểu thức M

2 Tìm giá trị nguyên lớn hơn 8 để M có giá trị nguyên nhỏ nhất

bài tập 25 cho biểu thức:   xx

x

x x

2 2 2

1 rút gọn biểy thức A

2 tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

bài tập 26.

cho biểu thức:

1 1

1 1

2

a

a a a a

a a a

a

1 rút gọn A

2 chứng minh A ≥ 0 , với mọi a > 1

3 tìm a để A = 0

4 tính A, biết a = 10

bài tập 27.

cho biểu thức:

1

1 2

2

2 2

3

x

x y

xy x

x

x y

xy

x A

1 rút gọn A

2 tìm tất cả các số nguyên dơng x để y = 625 và A<0,2

bài tập 28.

b ab a

b a a b a b b a a

a b

ab a

a A

2 2

2

1 : 1 3

3

1 rút gọn A

2 tìm các giá trị nguyên của a, để A nhận giá trị nguyên

bài tập 29.

cho biểu thức:  

2 : 2 4 1

3

2 4 1

3

2 2

3

2 2

3

a

a a

a a a

a a

a a A

Trang 6

1 rút gọn biểu thức A.

2 tìm a, biết A = a2

3 tìm các giá trị nguyên của a, để A nhận giá trị nguyên

bài tập 30.

cho biểu thức:

a a

a

a A

1

1 1

1 1

4 2

3 2

1 rút gọn biểu thức A

2 tìm giá trị lớn nhất của A

bài tập 31.

3 3

: 1 1 2 1

1

xy y x

y y x x y x y x y x y x

A

1 rút gọn biểu thức A

2 cho xy = 6 Xác định x, y để A có giá trị nhỏ nhất

bài tập 32.

1

1 1

3 :

1

1 1

8 1

1

x x

x x x

x x

x x

x A

1 rút gọn A

2 so sánh A với 1

bài tập 33.

a

a a

a

a a

a A

1

1 1 1

1

3

1 rút gọn A

2 tìm a để A 1  a <0; (hoặc xét dấu của biểu thức A 1  a )

bài tập 34.

cho biểu thức:

1 2 1

2 1

1 2

1

a

a a a

a

a a a a a

a a A

1 rút gọn biểu thức A

2 tính a, biết

1 6

6

3 chứng minh A > 2/3

bài tập 35.

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x A

2 3

3

:

1 rút gọn A

2 chứng minh A ≥ 0

bài tập 36.

cho biểu thức:

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

a

a a

a a

a a

a A

1 rút gọn A

2 tính giá trị của A với

3 2

8

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w